Giá Thép/Sắt Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20) Tại HCM

Thép tròn trơn phi 20 đóng vai trò vô cùng quan trọng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp nặng và gia công cơ khí chế tạo máy. Sở hữu đường kính tiêu chuẩn 20mm cùng đặc tính chịu lực cơ học ấn tượng, sản phẩm này luôn nằm trong top vật tư được lựa chọn hàng đầu bởi các nhà thầu lớn. Hãy cùng khám phá giải pháp vật liệu tối ưu và cập nhật bảng giá chính xác tại Thép VinaSteel.

HỆ SINH THÁI THÉP VINASTEEL
Thép Tròn Đặc VinaSteel

Sản phẩm chính hãng có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Thép Tròn Đặc / Trơn Phi 20 – Chất Lượng Đạt Tiêu Chuẩn Quốc Tế

Thép VinaSteel chuyên phân phối thép tròn đặc D20 nhập khẩu và nội địa chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ cắt theo quy cách và giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình.

Đơn giá thép tròn đặc/trơn phi 20 (d20) mới nhất hôm nay

Cập nhật đơn giá nguyên vật liệu sắt thép là bước đầu tiên quan trọng giúp các kỹ sư và chủ đầu tư dễ dàng lập dự toán chi phí chính xác. Bảng giá thép tròn trơn phi 20 (D20) và các quy cách tương đương được Thép VinaSteel cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất.

Giá sắt thép tròn phi 20 đen hôm nay là 16.790 VNĐ/kg, mạ kẽm điện phân có giá 21.590 VNĐ/kg và mạ kẽm nhúng nóng đạt mức 24.790 VNĐ/kg.

Tên Hàng(Kg/m)Đơn Giá Đ/KgĐơn Giá Đ/Cây 1m
Thép tròn phi 100.6217,49910,849
Thép tròn phi 120.8917,49915,574
Thép tròn phi 141.2117,49921,174
Thép tròn phi 161.5817,49927,648
Thép tròn phi 182.0017,49934,998
Thép tròn phi 202.4716,39940,483
Thép tròn phi 222.9816,39948,842

Lưu ý quan trọng: Báo giá thép tròn trơn phi 20 trên biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu thế giới và chính sách chiết khấu của từng nhà máy. Để có đơn giá chính xác nhất theo số lượng đơn hàng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ hotline bộ phận kinh doanh.

Thép tròn trơn phi 20 là gì? Khái niệm và đặc điểm cốt lõi

Thép tròn trơn phi 20 (còn gọi là thép láp phi 20, thép D20) là dòng thép thanh đặc có tiết diện hình tròn đều, đường kính danh nghĩa đạt đúng 20mm. Mặt ngoài của thanh thép láng mịn, không có gân hay gờ nổi như các loại thép thanh vằn xây dựng thông thường.

Sản phẩm được chế tạo qua công nghệ cán nóng hoặc cán nguội tiên tiến từ phôi thép carbon chất lượng cao. Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thép là 6m hoặc 12m, đồng thời nhà phân phối có thể hỗ trợ cắt chặt theo quy cách bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

Kho thép tròn phi 20 TPHCM tại VinaSteel

Kho thép tròn trơn phi 20 số lượng lớn sẵn sàng giao hàng tại TP.HCM

Sự kết hợp giữa thành phần hóa học tối ưu cùng quy trình sản xuất nghiêm ngặt giúp thép tròn trơn phi 20 sở hữu độ rắn chắc cao, khả năng uốn cong linh hoạt và chịu được lực va đập ma sát lớn trong quá trình vận hành cơ khí.

Tham khảo giá các sản phẩm thép tròn đặc cùng loại

Ngoài quy cách D20, hệ sinh thái thép tròn đặc tại Thép VinaSteel rất phong phú với đầy đủ các đường kính từ D3 cho đến D500. Quý khách hàng có thể dễ dàng tra cứu chi tiết từng chủng loại thông qua bảng tổng hợp dưới đây:

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Tại sao thép tròn trơn phi 20 lại quan trọng trong xây dựng và cơ khí?

Sử dụng thép tròn trơn phi 20 mang lại nhiều lợi thế kỹ thuật vượt trội. Đây là sự lựa chọn không thể thay thế trong các dự án công trình đòi hỏi tính chịu tải khắt khe.

Độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải vượt trội

Thép tròn phi 20 sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 có giới hạn chảy tối thiểu 235 N/mm² và độ bền kéo đạt 400-510 N/mm². Nhờ đó, sản phẩm chịu được ứng suất kéo co giãn và ứng suất nén tịnh tiến liên tục trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Tính linh hoạt trong gia công, tiện ren và hàn nối

Bề mặt tròn trơn láng mịn giúp quá trình tiện ren, phay cắt, kéo rút định hình diễn ra dễ dàng. Hàm lượng carbon cân bằng hỗ trợ mối hàn bám dính chắc chắn, không bị rạn nứt cấu trúc tinh thể thép.

Tối ưu chi phí đầu tư và đẩy nhanh tiến độ thi công

Sử dụng mác thép tiêu chuẩn SS400 giúp tiết kiệm khoảng 15% tổng chi phí nguyên vật liệu so với các hợp kim chịu lực đắt tiền khác, đồng thời nâng cao hiệu suất gia công gấp 2 lần tại xưởng sản xuất.

Phân tích chi tiết quy cách, mác thép và đặc tính kỹ thuật

Nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế, thép tròn phi 20 được sản xuất với nhiều mác thép khác nhau. Mỗi mác thép quy định tỷ lệ thành phần hóa học và chỉ số cơ lý riêng biệt.

Các mác thép phổ biến của thép tròn D20

  • Mác thép SS400, CT3, CT38: Dòng thép carbon thấp thông dụng, chịu ứng suất kéo tốt, chuyên làm kết cấu xây dựng và bu lông cọc móng.
  • Mác thép S20C, S30C, S45C, C45: Dòng thép carbon trung bình có độ cứng vượt trội, chuyên ứng dụng chế tạo trục máy, gờ xích, bánh răng chịu lực.
  • Mác thép SKD: Thép hợp kim chuyên dùng chế tạo khuôn mẫu gia công áp lực cao.

Công thức tính trọng lượng thép tròn trơn D20 chuẩn xác

Để bóc tách khối lượng vật tư công trình, các kỹ sư áp dụng công thức tiêu chuẩn quốc tế:

Trọng lượng (kg/m) = 0.00617 × D × D (Trong đó D là đường kính thép tính bằng mm).

Áp dụng với D = 20mm: Trọng lượng = 0.00617 × 20 × 20 = 2.468 kg/m (làm tròn tiêu chuẩn là 2.47 kg/m). Mỗi cây thép dài 6m có khối lượng xấp xỉ 14.82 kg.

Yêu cầu kỹ thuật và bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn

Thành phần hóa họcTỷ lệ (%) tiêu chuẩnTác động cơ lý tính
Cacbon (C)0.14 – 0.22%Tăng độ cứng và độ bền kéo cho phôi thép
Mangan (Mn)0.30 – 0.65%Nâng cao khả năng khử oxy và độ dẻo dai
Silic (Si)0.12 – 0.30%Tăng độ bền cơ học và khả năng chống mài mòn
Photpho (P)Max 0.045%Giảm thiểu hiện tượng giòn nguội khi gia công
Lưu huỳnh (S)Max 0.045%Hạn chế vết nứt vỡ khi hàn cắt ở nhiệt độ cao

Phân loại thép tròn trơn phi 20 phổ biến trên thị trường

Tùy theo môi trường sử dụng và yêu cầu độ bền bề mặt, thép tròn phi 20 được chia thành 3 phân nhóm chính:

Phân loại thép tròn trơn phi 20 đen và mạ kẽm

Các dạng thép tròn trơn phi 20 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

  • Thép tròn trơn phi 20 đen: Là thép nguyên bản sau khi cán nóng hoặc cán nguội, có lớp vảy oxit xám xanh tự nhiên. Loại này có chi phí thấp nhất, thích hợp thi công trong nhà hoặc bọc trong bê tông.
  • Thép tròn trơn phi 20 mạ kẽm điện phân: Bề mặt được phủ lớp kẽm mỏng 15-25 micron bằng công nghệ điện phân. Lớp kẽm sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cao nhưng khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình.
  • Thép tròn trơn phi 20 mạ kẽm nhúng nóng: Cây thép được nhúng chìm vào bể kẽm nóng chảy 450°C, tạo lớp phủ dày 50-80 micron cả trong lẫn ngoài. Sản phẩm có tuổi thọ trên 50 năm, chịu môi trường biển khơi và hóa chất vượt trội.

Ứng dụng thực tế của thép tròn trơn D20 trong công nghiệp

Với đường kính vừa phải và tính chất cơ lý hoàn hảo, thép tròn D20 xuất hiện phổ biến trong nhiều công trình trọng điểm:

Ứng dụng của thép tròn trơn phi 20 trong thực tế

Thép tròn trơn D20 ứng dụng đa dạng trong cơ khí chế tạo và công trình hạ tầng

  • Chế tạo bu lông neo, bu lông móng, thanh giằng xà gồ nhà xưởng.
  • Gia công các trục quay, con lăn đường truyền trong dây chuyền đóng gói.
  • Thi công hệ thống cọc tiếp địa chống sét cho công trình cao tầng.
  • Sản xuất chi tiết cơ khí chính xác như khớp nối, chốt pin, trục khuỷu.
  • Ứng dụng trong đóng tàu biển, công trình nhà máy thủy điện, mỏ khoáng sản.
  • Làm lan can bảo vệ, kết cấu khung đường sắt, cổng rào trang trại nông nghiệp.

Các kích thước thép tròn trơn phổ biến khác

Bên cạnh quy cách phi 20, nhà máy sản xuất cung cấp đa dạng đường kính đáp ứng toàn diện mọi yêu cầu kỹ thuật:

Thép tròn trơn phi 6Thép tròn trơn phi 8Thép tròn trơn phi 10Thép tròn trơn phi 12
Thép tròn trơn phi 14Thép tròn trơn phi 16Thép tròn trơn phi 18Thép tròn trơn phi 20
Thép tròn trơn phi 22Thép tròn trơn phi 24Thép tròn trơn phi 25Thép tròn trơn phi 28
Thép tròn trơn phi 30Thép tròn trơn phi 32Thép tròn trơn phi 34Thép tròn trơn phi 36
Thép tròn trơn phi 38Thép tròn trơn phi 40Thép tròn trơn phi 42Thép tròn trơn phi 44
Thép tròn trơn phi 46Thép tròn trơn phi 48Thép tròn trơn phi 50Thép tròn trơn phi 60 đến 610

Tìm hiểu chi tiết hơn các dòng sản phẩm đặc chủng tại Shop thép tròn đặc VinaSteel.

Thép tròn đặc phi 20 VinaSteel chính hãng

Lô thép tròn đặc phi 20 cắt đúng quy cách chuẩn bị xuất kho VinaSteel

Hướng dẫn quy trình kiểm tra và nghiệm thu thép tròn trơn phi 20 chuẩn SOP

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình, các kỹ sư giám sát cần thực hiện nghiêm ngặt các bước nghiệm thu thép tròn D20 tại công trường:

  • Bước 1: Kiểm tra chứng từ CO/CQ: Đối chiếu mã lô hàng, mác thép trên tem nhãn dán ở đầu cây thép với chứng chỉ xuất xưởng chính hãng.
  • Bước 2: Đo đường kính ngoài bằng thước kẹp panme: Kiểm tra kích thước đường kính tại ít nhất 3 vị trí khác nhau trên thân cây thép. Dung sai cho phép không vượt quá ± 0.3mm.
  • Bước 3: Kiểm tra độ thẳng và ngoại quan: Quan sát bề mặt cây thép phải nhẵn mịn, không bavia, không cong vênh quá 3mm trên tổng chiều dài 6m.
  • Bước 4: Cân khối lượng thực tế: Sử dụng cân điện tử cân ngẫu nhiên 5 cây thép để tính trọng lượng trung bình kg/m, đối chiếu với barem tiêu chuẩn 2.47 kg/m.

Những sai lầm cần tránh khi mua thép tròn trơn phi 20 và lời khuyên chuyên gia

Nhiều nhà thầu gặp rủi ro chi phí phát sinh do mắc phải các sai lầm cơ bản khi mua thép tròn trơn. Dưới đây là lời khuyên từ các chuyên gia VinaSteel:

  • Sai lầm 1: Ham rẻ mua thép âm ly (thiếu đường kính): Thép tròn gầy (đường kính chỉ đạt 18.5 – 19mm) làm giảm 15% khả năng chịu lực, nguy cơ gây nứt gãy công trình. Giải pháp: Bắt buộc nghiệm thu bằng thước kẹp điện tử.
  • Sai lầm 2: Chọn sai loại mạ kẽm cho môi trường khắc nghiệt: Dùng thép mạ kẽm điện phân cho các công trình ven biển dẫn đến hiện tượng bong tróc rỉ sét chỉ sau 2 năm. Giải pháp: Sử dụng giải pháp mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123.
  • Sai lầm 3: Không tính toán chi phí vận chuyển: Thép thanh dài 6m-12m cần xe cẩu chuyên dụng. Giải pháp: Lựa chọn đơn vị cung cấp có đội xe cẩu vận chuyển tận công trình như Thép VinaSteel.
DỊCH VỤ GIÁ TRỊ TĂNG THÊM
Đơn vị cung cấp thép tròn trơn uy tín

Dịch vụ cắt chặt theo quy cách bản vẽ chính xác 100%

Gia Công Cắt Thép Tròn Phi 20 Theo Bản Vẽ Thiết Kế

Thép VinaSteel nhận gia công tiện ren, đột lỗ, cắt chặt thép tròn đặc D20 theo kích thước yêu cầu, giúp nhà thầu tiết kiệm tối đa nhân công tại công trường.

Câu hỏi thường gặp về thép tròn trơn phi 20 (FAQs)

1. Mỗi cây thép tròn trơn phi 20 dài 6m nặng bao nhiêu kg?

Theo barem tiêu chuẩn (2.47 kg/m), một cây thép tròn trơn phi 20 dài 6m có trọng lượng xấp xỉ 14.82 kg. Chiều dài 12m có trọng lượng khoảng 29.64 kg.

2. Thép tròn trơn phi 20 mạ kẽm nhúng nóng khác gì mạ kẽm điện phân?

Mạ kẽm nhúng nóng có lớp phủ dày 50-80 micron, bảo vệ toàn bộ bề mặt và khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường biển. Mạ kẽm điện phân lớp phủ chỉ dày 15-25 micron, chủ yếu tăng tính thẩm mỹ.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ giao hàng tận công trình tại tỉnh xa không?

Có. Thép VinaSteel trang bị hệ thống xe cẩu tự hành từ 5 đến 15 tấn, sẵn sàng giao hàng tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và toàn bộ khu vực Miền Nam.

Địa điểm cung cấp thép tròn trơn phi 20 uy tín hàng đầu

VINASTEEL tự hào là thương hiệu phân phối sắt thép uy tín lâu năm tại TP.HCM và các tỉnh lân cận. Chúng tôi cam kết mang lại giải pháp vật tư toàn diện với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

Khi hợp tác cùng VinaSteel, quý khách hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm chính hãng, chứng chỉ CO/CQ rõ ràng cùng chính sách hỗ trợ công nợ linh hoạt cho các dự án lớn.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ ĐỘC QUYỀN HÔM NAY

Hotline: 0961.082.087 Ms Thư0966.387.953 Mr Sinh

Lưu ý: Nội dung trong bài viết mang tính chất tham khảo kỹ thuật và tổng hợp từ kinh nghiệm thực tế của đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel. Bảng giá nguyên vật liệu có thể thay đổi tùy thời điểm. Vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá cập nhật chính xác nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo