Thép tròn đặc/trơn phi 34 (D34) là vật liệu thép kết cấu cơ khí chính xác có đường kính danh nghĩa 34mm chất lượng vượt trội. Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cam kết mức giá cạnh tranh và hỗ trợ cắt lẻ giao hàng tận công trình.

Hàng sẵn kho – Đầy đủ quy cách
Tổng Kho Thép Tròn Đặc Giá Sỉ Cạnh Tranh
Cung cấp đầy đủ các quy cách thép tròn đặc từ D6 đến D500. Đảm bảo chuẩn mác thép SS400, C45, S45C, SCM440 có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy.

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34) chất lượng cao phân phối bởi Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Sản phẩm thép tròn đặc phi 34 (D34) hay còn gọi là thép láp tròn D34 sở hữu tiết diện hình tròn đặc hoàn toàn với đường kính ngoài chính xác 34mm. Quá trình sản xuất công nghệ cao giúp mặt cắt đạt độ tròn tối ưu, hạn chế hiện tượng méo hay dung sai vượt mức quy định.
Bề mặt thanh thép láng mịn, đồng đều, không xuất hiện các vết nứt dọc hay rỗ khí trên thân. Nhờ phôi thép nguyên khối qua quá trình cán nóng hoặc tiện rút nguội hiện đại, cấu trúc bên trong giữ được mật độ nguyên tử đồng nhất, tăng đáng kể độ dẻo dai và tính chịu lực.
- Đường kính danh nghĩa: 34mm (D34) chuẩn xác theo tiêu chuẩn JIS, ASTM.
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thanh 6m, 9m, 12m hoặc cắt ngắn theo bản vẽ kỹ thuật.
- Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt đen cán nóng, trơn nhẵn bóng hoặc mạ kẽm bảo vệ.
Cảm nhận thực tế khi gia công thép tròn đặc D34 là tính phay tiện rất êm, cho phoi tròn đều và bề mặt chi tiết hoàn thiện đạt độ bóng mịn cao. Điều này giúp tối ưu thời gian thao tác cơ khí tại nhà xưởng.
Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sở hữu đường kính 34mm, thép láp tròn D34 mang lại mô men xoắn và lực chịu uốn vượt trội so với các quy cách cỡ nhỏ. Khả năng chịu tải trọng động va đập liên tục giúp vật liệu này đứng vững trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất của máy móc cơ khí.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết thông số | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 7.13 kg/m (Thanh 6m = 42.78 kg) | Đảm bảo khối lượng chuẩn barem kết cấu |
| Giới hạn bền kéo (Tensile) | 400 – 600 N/mm² (Tùy mác SS400/C45) | Chịu lực kéo lớn mà không bị biến dạng đứt gãy |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 N/mm² | Giữ hình dạng cố định dưới tải trọng cao |
| Độ giãn dài tương đối | ≥ 17% – 21% | Dễ uốn nắn gia công định hình chi tiết |
| Xử lý bề mặt | Thô đen / Điện phân / Mạ kẽm nhúng nóng | Đa dạng hóa giải pháp chống gỉ cho công trình |
Thép VinaSteel kiểm soát nghiêm ngặt dung sai đường kính trong khoảng ± 0.3mm đến ± 0.5mm, giúp các kỹ sư cơ khí hoàn toàn yên tâm khi lập trình máy tiện CNC tự động mà không lo mòn dao hay lệch tâm gia công.
Trải nghiệm Độ bền cơ học, Khả năng gia công & Tính đa dụng: Phân tích chuyên sâu
Đội ngũ kỹ thuật Thép VinaSteel đã tổng hợp các đặc tính vận hành thực tế của dòng sản phẩm thép D34 qua ba tiêu chí then chốt dưới đây:
Độ bền cơ học và chịu tải trọng
Thép D34 được luyện từ hợp kim carbon chất lượng cao, giúp tăng mật độ phân tử sắt. Vật liệu chịu được mô men uốn và sức ép chịu nén dọc trục cực tốt mà không bị cong vênh dưới nhiệt độ làm việc thông thường.
Tính linh hoạt trong gia công cơ khí và hàn cắt
Vật liệu dễ dàng thực hiện các thao tác cắt gọt bằng máy cưa vòng, cắt plasma hay gia công ren bước lớn. Tính hàn của thép rất cao, liên kết mối hàn chắc chắn mà không cần qua quy trình xử lý nhiệt phức tạp.
Khả năng chống ăn mòn vượt trội theo các chuẩn xử lý bề mặt
Tùy theo điều kiện vận hành, người dùng có thể lựa chọn thép đen truyền thống hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng. Lớp kẽm nhúng nóng liên kết kim loại giúp ngăn chặn tác động của axit, muối biển và hóa chất công nghiệp, kéo dài tuổi thọ lên tới 50 năm.

Các phương pháp xử lý bề mặt thép tròn đặc phi 34 tại kho VinaSteel
So sánh Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34) và các quy cách thép tròn đặc khác
Nhằm giúp quý khách hàng dễ dàng tính toán chi phí và chọn lựa đúng quy cách cho dự án, Thép VinaSteel lập bảng so sánh các thông số kỹ thuật cốt lõi بين thép D34 và các dòng tiêu chuẩn khác:
| Quy cách thép | Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (cây 6m) | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| Thép Tròn Đặc D25 | 25 mm | 3.85 kg/m | 23.10 kg | Chi tiết cơ khí nhỏ, chốt pin, lan can |
| Thép Tròn Đặc D30 | 30 mm | 5.55 kg/m | 33.30 kg | Trục dẫn hướng, bu lông neo cối nhỏ |
| Thép Tròn Đặc D34 | 34 mm | 7.13 kg/m | 42.78 kg | Trục động cơ, bu lông neo móng, bánh răng |
| Thép Tròn Đặc D40 | 40 mm | 9.86 kg/m | 59.16 kg | Trục truyền động hạng nặng, khớp nối lớn |
| Thép Tròn Đặc D50 | 50 mm | 15.41 kg/m | 92.46 kg | Chế tạo máy công nghiệp nặng, thủy điện |

Giá thép tròn đặc phi 34 biến động theo thị trường và khối lượng đơn hàng
Tham khảo giá của nhiều sản phẩm cùng loại
Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các kích thước thép láp tròn đặc từ phi 3 đến phi 100. Quý khách có thể xem nhanh danh mục bên dưới để truy cập báo giá từng quy cách:
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sản phẩm thép tròn đặc phi 34 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực thi công xây dựng và cơ khí chế tạo nhờ chịu tải tốt và dễ gia công:

Ứng dụng đa dạng của thép tròn đặc phi 34 trong cơ khí chế tạo và xây dựng
- Cơ khí chế tạo máy: Tiện chốt pin, gia công trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng cơ khí, trục vít máy nén, đồ gá khuôn dập.
- Xây dựng hạ tầng & kết cấu: Sản xuất bu lông neo móng mạ kẽm (J, L, LA), thanh giằng nhà xưởng tiền chế, chốt cầu cảng, cấu kiện giàn giáo nâng.
- Công nghiệp hàng hải & Ô tô: Làm cốt trục chân vịt nhỏ, hệ thống treo chịu lực, linh kiện truyền động xe cơ giới.
Lời khuyên chuyên gia: Đối với các công trình làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc vùng ven biển, nhà thầu nên ưu tiên sử dụng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ sét triệt để. Nếu dùng trong nhà xưởng gia công chi tiết máy quay, mác thép C45 hoặc S45C tôi cải thiện độ cứng sẽ là lựa chọn tối ưu nhất.
Có cắt lẻ, bán theo kg hay chỉ bán theo cây (6m)?
Thấu hiểu rằng từng hạng mục công trình có nhu cầu quy cách khác nhau, Thép VinaSteel mang tới chính sách bán hàng linh hoạt tuyệt đối:
- Bán nguyên cây tiêu chuẩn: Cung cấp thanh 6m hoặc 12m cho các xưởng đại lý.
- Cắt lẻ theo bản vẽ: Hệ thống máy cưa đĩa tự động hỗ trợ cắt đúng độ dài yêu cầu từ 10cm, 20cm, 50cm đến vài mét với sai số cực nhỏ.
- Cân kg thực tế: Đơn hàng lớn được xác định bằng hệ thống cân điện tử kiểm định minh bạch, giúp tiết kiệm tối đa ngân sách đầu tư.
Mua thép tròn đặc/trơn phi 34 (D34) số lượng nhỏ có giao hàng tận nơi không?
Thép VinaSteel cam kết phục vụ tất cả đơn hàng lớn nhỏ. Dù quý khách mua 1 cây cắt lẻ hay hàng chục tấn thép, chúng tôi đều có xe cẩu thùng chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng tận nơi công trình tại TP.HCM, Hà Nội và các tỉnh lân cận.

VinaSteel sở hữu hạm đội xe cẩu giao thép tròn đặc tận nơi cho mọi đơn hàng
Nhà cung cấp nào bán thép tròn đặc/trơn phi 34 (D34) có chứng chỉ CO, CQ?
Toàn bộ sản phẩm thép tròn đặc phi 34 cung cấp bởi Thép VinaSteel đều có chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (CO) và chứng chỉ chất lượng tiêu chuẩn (CQ) cấp trực tiếp từ nhà máy sản xuất. Khách hàng dễ dàng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu dự án mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.
Địa chỉ bán thép tròn đặc/trơn phi 34 (D34) uy tín tại HCM, Hà Nội
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép hàng đầu với chuỗi kho bãi quy mô lớn tại cả hai miền Nam – Bắc:

Kho bãi sức chứa lớn của VinaSteel luôn có sẵn thép láp D34 phục vụ dự án
- Tại TP.HCM & Miền Nam: Tổng kho 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM luôn sẵn sàng hàng chục nghìn tấn thép tròn đặc, Thép Tấm, Thép Hình H, U, I, V chất lượng cao.
- Tại Hà Nội & Miền Bắc: Hệ thống đại lý liên kết giao hàng thần tốc tới các khu công nghiệp trọng điểm.

Đủ độ dày từ 2mm – 100mm
Thép Tấm Kết Cấu Cắt Theo Quy Cách Bản Vẽ
Kết hợp thép tròn đặc D34 làm bu lông neo cùng thép tấm mạ kẽm làm mặt mã đế móng cho các công trình nhà xưởng thép tiền chế.
Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34) (FAQs)
1. Barem trọng lượng thép tròn đặc phi 34 chính xác là bao nhiêu?
Trọng lượng chuẩn barem của thép tròn đặc D34 là 7.13 kg/m. Thanh 6m nặng khoảng 42.78 kg.
2. Thép VinaSteel có dịch vụ gia công tiện ren bu lông D34 không?
Có. Chúng tôi nhận cắt ngắn, cưa đĩa bavia mịn và gia công ren 2 đầu bu lông neo D34 theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
3. Chiết khấu giá thép láp D34 cho đơn hàng lớn được tính thế nào?
Thép VinaSteel áp dụng mức chiết khấu trực tiếp trên mỗi tấn thép và miễn phí vận chuyển nội thành cho các đơn hàng lớn.
Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Hãy liên hệ ngay với VinaSteel qua Hotline để nhận tư vấn kỹ thuật chi tiết và bảng báo giá thép tròn đặc phi 34 tốt nhất hôm nay. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng 24/7 với dịch vụ chuyên nghiệp nhất.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.