Thép tròn đặc/trơn phi 21 (D21) là vật liệu cơ khí và xây dựng chất lượng cao, sở hữu tiết diện tròn đặc đồng nhất cùng đường kính 21mm tiêu chuẩn. Được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kỹ thuật khắt khe về lực kéo, độ uốn nén và khả năng chống ăn mòn cho dự án.

Thép Tròn Đặc / Láp Tròn Mọi Quy Cách – Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel chuyên cung cấp các dòng thép tròn đặc từ D3 đến D100, đa dạng mác thép SS400, S45C, CT3. Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giao hàng tận nơi bằng xe cẩu chuyên dụng.
Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc/trơn phi 21 (D21): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép tròn đặc phi 21 (D21) hay còn gọi là sắt tròn đặc D21, láp tròn D21 là dòng thép thanh dạng đặc có tiết diện hình tròn hoàn hảo với đường kính danh nghĩa chính xác 21mm. Sản phẩm được sản xuất thông qua dây chuyền cán nóng hoặc cán nguội hiện đại từ phôi thép chất lượng cao. Bề mặt thanh thép trơn nhẵn, bóng đẹp, không xuất hiện các khuyết tật đúc hay lỗ rỗng bên trong cấu trúc phân tử.
Nhờ quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36 hay TCVN 1651-1:2018, thép tròn trơn D21 đạt độ đồng nhất vượt trội trên toàn bộ chiều dài thanh thép. Điều này giúp nâng cao đáng kể chỉ số chịu lực uốn, lực kéo xoắn và tạo điều kiện cực kỳ thuận lợi cho các thao tác gia công cơ khí chính xác như cắt, tiện, phay, bào hay hàn nối.

Sản phẩm Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21) chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc/trơn phi 21 (D21): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh cơ lý tính của thép tròn đặc D21 đến từ mật độ vật chất dày đặc không có khuyết tật rỗng. Khả năng chịu tải trọng động và tải trọng tĩnh của D21 đạt mức ấn tượng, giảm thiểu nguy cơ biến dạng dẻo hoặc nứt gãy khi chịu tác động của áp lực lớn trong các chi tiết máy chuyển động tròn liên tục.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Giá Trị Ứng Dụng |
|---|---|---|
| Tên gọi thông dụng | Thép tròn đặc phi 21, Láp tròn D21, Thép tròn trơn 21mm | Dễ dàng nhận diện và đặt hàng |
| Đường kính danh nghĩa (D) | 21 mm | Kích thước chuẩn cho chi tiết cơ khí |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 12 mét (hoặc cắt theo quy cách) | Linh hoạt cho mọi quy mô công trình |
| Tỷ trọng thép / Khối lượng riêng | 7.85 g/cm³ (7850 kg/m³) | Cơ sở tính toán tải trọng kết cấu |
| Trọng lượng lý thuyết (kg/m) | ≈ 2.72 kg/m (Công thức: 0.0007854 x 21 x 21) | Dự toán khối lượng chính xác 99.9% |
| Trọng lượng cây 6m | ≈ 16.32 kg/cây | Thuận tiện cho công tác vận chuyển |
| Mác thép sản xuất | SS400, S20C, S35C, S45C, CT3, CT45, 40Cr | Đáp ứng đa dạng cấp độ độ cứng |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng | JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-1:2018 | Đảm bảo hồ sơ nghiệm thu nghiệm ngặt |
Trải nghiệm Độ bền kéo, Khả năng gia công & Bề mặt hoàn thiện: Phân tích chuyên sâu
Độ bền kéo và khả năng chịu lực uốn nén vượt trội
Sở hữu độ bền kéo giới hạn (Ultimate Tensile Strength) dao động từ 400 MPa đến hơn 650 MPa tùy thuộc vào mác thép chế tạo (SS400 hay S45C), Thép tròn đặc phi 21 thể hiện sự dẻo dai tuyệt vời. Khi chịu lực tác động uốn cong hoặc nén dọc trục, thanh thép không bị biến dạng bất ngờ hay gãy giòn, giúp nâng cao chỉ số an toàn toàn diện cho toàn bộ kết cấu công trình.
Khả năng gia công cơ khí, tiện, hàn và phay linh hoạt
Đối với các xưởng cơ khí gia công chế tạo chi tiết máy, thép D21 là vật liệu ưa thích hàng đầu. Hàm lượng Carbon được kiểm soát ở mức tối ưu giúp thanh thép dễ dàng thực hiện các thao tác tiện ren, phay rãnh, khoan lỗ hoặc hàn gá kết nối với các chi tiết kim loại khác mà không gây hiện tượng nứt mối hàn hay tổn hại dụng cụ cắt gọt.
Sự đa dạng về xử lý bề mặt từ thép đen đến mạ kẽm
Thép D21 trên thị trường được chia thành ba chủng loại xử lý bề mặt chính, phục vụ tối đa cho từng nhóm môi trường làm việc khác nhau:
- Thép tròn đặc D21 nguyên bản (Thép đen): Giữ nguyên bề mặt cán nóng cơ tính ban đầu. Chi phí sản xuất rẻ nhất, độ cứng cao, phù hợp làm cốt thép bê tông, cấu kiện cơ khí được sơn bao phủ ngoài sau khi lắp ráp.
- Thép tròn đặc D21 mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm bảo vệ sáng bóng phủ ngoài dày từ 15 µm đến 25 µm. Bề mặt mịn đẹp thẩm mỹ cao, phù hợp lắp đặt trang trí nội ngoại thất, khung kệ, lan can dân dụng.
- Thép tròn đặc D21 mạ kẽm nhúng nóng: Phủ lớp kẽm nhúng nóng dày từ 50 µm đến 100 µm bảo vệ siêu việt theo tiêu chuẩn ASTM A123. Giúp thép không bị gỉ sét hay ăn mòn trong môi trường biển, hóa chất khắc nghiệt. Quý khách có thể tham khảo bảng giá gia công mạ kẽm nhúng nóng để lựa chọn phương án tối ưu.

Phân loại các dòng sản phẩm thép tròn đặc theo bề mặt xử lý tại kho VinaSteel
So sánh Thép tròn đặc phi 21 (D21) và các quy cách thép tròn đặc lân cận
Nhằm giúp quý khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định lựa chọn quy cách sắt láp tròn tối ưu cho bản vẽ thiết kế, Thép VinaSteel tổng hợp bảng so sánh thông số kỹ thuật trực quan giữa D21 và các kích thước phổ biến lân cận:
| Quy Cách Thép | Đường Kính (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Trọng Lượng (kg/cây 6m) | Mức Độ Tải Trọng Relative |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc D18 | 18 mm | 2.00 kg/m | 12.00 kg/cây | Trung bình |
| Thép tròn đặc D20 | 20 mm | 2.47 kg/m | 14.82 kg/cây | Khá cao |
| Thép tròn đặc D21 (Nổi bật) | 21 mm | 2.72 kg/m | 16.32 kg/cây | Tối ưu & Rất cao |
| Thép tròn đặc D22 | 22 mm | 2.98 kg/m | 17.88 kg/cây | Rất cao |
| Thép tròn đặc D25 | 25 mm | 3.85 kg/m | 23.10 kg/cây | Siêu cao |
Thép tròn đặc phi 21 (D21) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ đường kính 21mm tiêu chuẩn cùng trọng lượng lý thuyết vừa phải 16.32 kg/cây 6m, sắt tròn đặc D21 là sự lựa chọn hoàn hảo ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp chế tạo và xây dựng:
- Cơ khí chế tạo máy: Dùng gia công bánh răng, trục truyền động máy nông nghiệp, bu lông neo chịu lực cường độ cao, đai ốc, khớp nối truyền động, ty ren, khuôn mẫu gia công.
- Kết cấu hạ tầng & Xây dựng dân dụng: Thi công thanh giằng nhà xưởng khung thép tiền chế, cột trụ, lan can bảo vệ, hệ thống hàng rào, cọc tiếp địa chống sét công trình.
- Ngành đóng tàu & Công trình biển: Làm chốt xích, móc cẩu, linh kiện chân đế giàn khoan khi được mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM.

Ứng dụng đa dạng của thép tròn đặc trong ngành cơ khí gia công và kết cấu công trình
Bảng giá thép tròn đặc/trơn phi 21 (D21) cập nhật hôm nay
Thép VinaSteel xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng tổng hợp đơn giá sắt tròn đặc phi 21mm mới nhất. Giá có thể biến động theo xu hướng thị trường nguyên liệu chung, vui lòng liên hệ trực tiếp bộ phận kinh doanh để nhận chiết khấu khối lượng lớn.
| Loại Sản Phẩm | Mác Thép | Đơn Giá (VNĐ/kg) | Đơn Giá (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc đen D21 | SS400, CT3 | 16.500 – 18.000 | 269.000 – 294.000 |
| Thép tròn đặc đen D21 | S45C | 18.500 – 20.500 | 302.000 – 334.000 |
| Thép tròn mạ kẽm điện D21 | SS400, CT3 | 20.000 – 22.000 | 326.000 – 359.000 |
| Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D21 | SS400, CT3 | 23.500 – 26.000 | 383.000 – 424.000 |
Danh sách giá và đường dẫn quy cách thép tròn đặc khác tại VinaSteel
Để thuận tiện cho việc tra cứu quy cách và báo giá các dòng sản phẩm thép tròn trơn đồng bộ, quý khách có thể truy cập nhanh vào danh sách bên dưới:

VinaSteel hỗ trợ cắt lẻ quy cách và vận chuyển thép tròn đặc D21 tận công trình toàn quốc
Chính sách cắt lẻ, bán theo kg và dịch vụ giao hàng tận nơi tại VinaSteel
Thép VinaSteel triển khai chính sách bán hàng cực kỳ linh hoạt nhằm tối ưu hóa chi phí vật tư cho từng đối tượng khách hàng:
- Cắt lẻ quy cách theo bản vẽ: Khách hàng không bắt buộc phải mua nguyên cây 6m. Hệ thống máy cắt đá vạn năng và máy cắt laser tại kho sẵn sàng hỗ trợ cắt chi tiết nhỏ đúng kích thước yêu cầu với độ chính xác cao.
- Bán theo kilogam (kg) hoặc cây: Cân đo minh bạch tại kho bằng hệ thống cân điện tử đã kiểm định định kỳ, giúp bạn hoàn toàn an tâm về khối lượng thực tế.
- Hỗ trợ vận chuyển tận công trình: Sở hữu đội xe cẩu thùng chuyên dụng từ 3.5 tấn đến 15 tấn, VinaSteel cam kết giao hàng nhanh chóng tận xưởng chế tạo hay công trình xây dựng tại TP.HCM, Hà Nội và các tỉnh thành lân cận.
Chứng nhận chất lượng CO, CQ & Địa chỉ mua Thép tròn đặc phi 21 uy tín
Tất cả sản phẩm thép tròn đặc D21 do VinaSteel phân phối đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) do nhà máy sản xuất cấp. Chứng chỉ thể hiện chi tiết thành phần hóa học (C, Si, Mn, P, S) và các chỉ số cơ lý tính thử nghiệm, đảm bảo đạt chuẩn cho khâu nghiệm thu hồ sơ công trình.

Hệ thống kho hàng chiến lược Thép VinaSteel tại TP.HCM và Hà Nội
Mọi thông tin xác minh hồ sơ hoặc đăng ký nhận mẫu chứng chỉ chất lượng CO, CQ, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hệ thống tổng đài hỗ trợ.
Hỏi đáp về Thép tròn đặc/trơn phi 21 (D21) (FAQs)
1. Thép tròn đặc phi 21 (D21) 1m nặng bao nhiêu kg?
Trả lời: Theo công thức tính trọng lượng lý thuyết (0.0007854 x 21 x 21), 1 mét thép tròn đặc D21 có trọng lượng chuẩn là 2.72 kg/m.
2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt lẻ thép D21 dưới 1m không?
Trả lời: Có. VinaSteel nhận gia công cắt lẻ sắt tròn đặc D21 theo mọi kích thước yêu cầu của bản vẽ cơ khí, giúp quý khách tiết kiệm tối đa vật tư thừa.
3. Sự khác nhau giữa mác thép SS400 và S45C khi dùng cho thép D21 là gì?
Trả lời: Mác thép SS400 có lượng carbon thấp, dẻo, dễ hàn uốn, phù hợp kết cấu xây dựng. Mác thép S45C có lượng carbon trung bình (~ 0.45%), độ cứng cao hơn, chịu lực kéo cực tốt, phù hợp chế tạo chi tiết máy trượt, bánh răng.
4. Đặt mua thép D21 số lượng ít có được giao tận nhà không?
Trả lời: VinaSteel hỗ trợ giao hàng tận nơi cho mọi đơn hàng từ nhỏ đến lớn bằng đội xe tải linh hoạt, đảm bảo tiến độ cho quý khách.

Thép Hộp Mạ Kẽm – Thép Hộp Đen Các Loại
Kết hợp mua thép hộp mạ kẽm cùng thép tròn đặc D21 để nhận ngay ưu đãi chiết khấu đơn hàng tổng hợp và miễn phí vận chuyển nội thành.
Sở hữu ngay Thép tròn đặc/trơn phi 21 (D21) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 21 chất lượng cao, chuẩn barem, đầy đủ CO/CQ với mức giá tận gốc? Hãy liên hệ ngay với Thép VinaSteel hôm nay qua các số Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377 hoặc đến trực tiếp văn phòng tại 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM để được phục vụ chu đáo nhất!
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép ± 5%. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.