Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) hay còn gọi là sắt tròn trơn 9mm, sắt lap 9 ly là dòng vật liệu cơ khí và xây dựng hàng đầu với tiết diện tròn chuẩn xác 9mm. Cung cấp bởi thương hiệu uy tín Thép VinaSteel, sản phẩm sở hữu sự cân bằng vượt trội giữa độ bền kéo, khả năng gia công linh hoạt và hiệu quả kinh tế.

Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) chất lượng cao phân phối chính hãng tại Thép VinaSteel
Đơn Giá Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9) Mới Nhất
Giá thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) luôn biến động phụ thuộc vào chủng loại bề mặt (đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), tiêu chuẩn mác thép và số lượng đơn hàng. Thép VinaSteel cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh nhất thị trường miền Nam, cập nhật liên tục từ nhà máy. Đơn giá thép đen dao động khoảng 16.100 VNĐ/kg – 17.600 VNĐ/kg; hàng mạ kẽm điện phân từ 20.600 VNĐ/kg – 23.100 VNĐ/kg; thép mạ kẽm nhúng nóng đạt mức 23.300 VNĐ/kg – 26.300 VNĐ/kg.
Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép tròn đặc phi 9 (D9) là sản phẩm sắt thép hình tròn cán nóng nguyên khối có diện tích tiết diện chuẩn xác. Bề mặt thép đạt độ nhẵn cao, tiết diện đồng đều trên toàn bộ chiều dài thanh thép. Nhờ quy trình kiểm soát dung sai nghiêm ngặt chỉ ± 0.2 mm, thép D9 mang lại cảm giác chắc chắn, dễ dàng phay tiện gia công chi tiết cơ khí đòi hỏi độ chính xác cao.
Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt hàng đầu thế giới như TCVN 1651-1:2018 (Việt Nam), JIS G3112 (Nhật Bản), ASTM A615/A615M (Hoa Kỳ) và GB/T 702 (Trung Quốc). Điều này đảm bảo mỗi cây thép xuất kho từ Thép VinaSteel luôn đạt tính cơ lý hóa ổn định, giảm bớt tối đa rủi ro biến dạng khi ứng dụng trong kết cấu chịu tải.
Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9): Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Theo kiểm định thực tế tại phòng lab, thép tròn đặc D9 sở hữu giới hạn chảy Yield Strength ≥ 245 N/mm² (MPa) cùng giới hạn bền kéo Tensile Strength ấn tượng từ 400 – 510 N/mm² (MPa). Độ dãn dài tương đối đạt ≥ 21% cho phép thép có khả năng uốn cong, dập chốt mà không xuất hiện vết nứt gãy cơ học.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Chi Tiết Thông Số & Ứng Dụng Mang Lại |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép tròn đặc phi 9, Thép tròn trơn D9, Sắt tròn 9mm, Sắt lap 9 ly |
| Đường kính danh nghĩa (Ø) | 9 mm (Tiết diện hình tròn đặc) |
| Dung sai đường kính | ± 0.2 mm (Đảm bảo chuẩn xác khi cắt gọt CNC/phay tiện) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 1651-1:2018, JIS G3112, ASTM A615, GB/T 702 |
| Mác thép phổ biến | SS400 (JIS G3101), CT3 (TCVN 1765-75), A36 (ASTM A36), Q235B (GB/T 700) |
| Thành phần hóa học | Carbon (C), Silic (Si), Mangan (Mn), Photpho (P), Lưu huỳnh (S) đạt tiêu chuẩn |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 N/mm² (MPa) giúp chống biến dạng dẻo khi chịu nén |
| Giới hạn bền kéo (Tensile) | 400 – 510 N/mm² (MPa) đảm bảo lực chịu kéo đứt tối ưu |
| Độ dãn dài tương đối (Elongation) | ≥ 21% dẻo dai tuyệt vời, dễ uốn định hình cơ khí |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 8.6 mét (Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu tại kho) |
| Trọng lượng lý thuyết/mét | ~ 0.499 kg/m (Khoảng 2.994 kg/cây 6m tiêu chuẩn) |
| Bề mặt xử lý | Hàng đen cán nóng, Mạ kẽm điện phân, Mạ kẽm nhúng nóng |
Giá thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) hôm nay tham khảo
Thép VinaSteel công khai bảng báo giá thép tròn đặc D9 cập nhật trực tiếp từ hệ thống kho bãi. Giá có thể điều chỉnh tùy thuộc khối lượng mua thực tế và vị trí công trình.
| Tên Sản Phẩm | Chủng Loại Bề Mặt | Đơn Vị Tính | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 9 (D9) | Hàng đen cán nóng | kg | 16.100 – 17.600 |
| Thép tròn đặc phi 9 (D9) | Hàng đen cán nóng | Cây (6m) | 48.200 – 52.700 |
| Thép tròn đặc phi 9 (D9) | Mạ kẽm điện phân | kg | 20.600 – 23.100 |
| Thép tròn đặc phi 9 (D9) | Mạ kẽm nhúng nóng | kg | 23.300 – 26.300 |

Thép Tròn Đặc Đa Dạng Barem Từ Phi 10 Đến Phi 500
Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các quy cách thép lap tròn đặc mác thép SS400, S45C, C45 cắt lẻ theo kích thước yêu cầu cho mọi dự án cơ khí.
Trải nghiệm Thép đen, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu
Thép tròn đặc/trơn phi 9 được Thép VinaSteel phân phối với 3 bề mặt gia công chính, đáp ứng từ môi trường nhà xưởng khô ráo đến các khu vực ven biển nhiễm mặn.

Phân loại các dòng bề mặt thép tròn đặc phi 9 tại kho hàng Thép VinaSteel
Thép tròn đặc phi 9 dạng đen
Thép tròn đặc D9 đen là dạng nguyên bản sau công đoạn cán nóng, sở hữu bề mặt màu xanh đen tự nhiên của lớp oxit sắt. Đây là chủng loại có chi phí thấp nhất, cực kỳ dễ hàn cắt, phay tiện gia công CNC. Dòng thép này lý tưởng làm phôi cơ khí chế tạo linh kiện, gia công các khung kết cấu nằm trong nhà hoặc chuẩn bị cho công đoạn sơn phủ bề mặt sau đó.
Thép tròn đặc phi 9 mạ kẽm điện phân
Được xử lý bề mặt bằng công nghệ điện phân kẽm hiện đại, thép tròn đặc D9 mạ kẽm điện sở hữu lớp mạ mỏng, sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. Lớp phủ ngăn không khí và độ ẩm tiếp xúc trực tiếp với lõi thép. Nhờ đó, sản phẩm rất thích hợp làm hàng rào, lan can, kệ trang trí nội thất hoặc các chi tiết máy yêu cầu vẻ ngoài tinh tế.
Thép tròn đặc phi 9 mạ kẽm nhúng nóng
Thông qua quá trình nhúng toàn bộ thanh thép D9 vào bể kẽm nóng chảy 450°C, thép mạ kẽm nhúng nóng hình thành lớp hợp kim kẽm – sắt cực kỳ bền vững theo chuẩn ASTM A123. Bề mặt nhúng nóng vừa chống oxy hóa tự nhiên vừa có khả năng bảo vệ catot chống trầy xước. Sản phẩm sẵn sàng chịu đựng môi trường hóa chất, công trình ven biển với tuổi thọ kéo dài trên 30 năm.
Ứng dụng thực tế của Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9)
Với tiết diện tròn đặc vững chắc và đường kính 9mm linh hoạt, thép lap D9 xuất hiện phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp kỹ thuật:
- Cơ khí chế tạo: Sản xuất trục truyền động nhỏ, bu lông neo, thanh ren, chốt pin, gia công phôi vi mô CNC.
- Xây dựng & Hạ tầng: Làm thanh giằng xà gồ, thanh chống chịu lực nhẹ, hệ thống cọc tiếp địa chống sét cho tòa nhà.
- Nội ngoại thất: Gia công khung giường tủ, bàn ghế sắt nghệ thuật, hoa văn cửa cổng, hàng rào bảo vệ.
- Công nghiệp phụ trợ: Sản xuất linh kiện xe máy, chi tiết chịu tải nhẹ trong đóng tàu và lắp ráp máy nông nghiệp.

Ứng dụng đa dạng của thép tròn đặc D9 trong cơ khí chế tạo và kết cấu xây dựng
So sánh Thép tròn đặc phi 9 (D9) và các dòng thép tròn đặc quy cách lân cận (D8, D10)
Bảng so sánh chi tiết các chỉ số kỹ thuật giúp kỹ sư lựa chọn quy cách sắt lap tối ưu nhất cho công trình:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Tròn Đặc Phi 8 (D8) | Thép Tròn Đặc Phi 9 (D9) | Thép Tròn Đặc Phi 10 (D10) |
|---|---|---|---|
| Đường kính thực tế | 8 mm | 9 mm | 10 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | ~ 0.395 kg/m | ~ 0.499 kg/m | ~ 0.617 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~ 2.37 kg | ~ 2.99 kg | ~ 3.70 kg |
| Khả năng chịu tải kéo | Thấp hơn D9 khoảng 20% | Tối ưu cho chi tiết nhỏ | Cao hơn D9 khoảng 23% |
| Độ dẻo uốn nắn | Rất dễ uốn bằng tay/máy nhỏ | Cân bằng tốt độ cứng và độ dẻo | Cần lực uốn lớn hơn |
| Tính kinh tế/Cây | Giá thành rẻ nhất | Chi phí trung bình hợp lý | Giá cao hơn theo trọng lượng |
Chính sách bán hàng: Có cắt lẻ, bán theo kg hay chỉ bán theo cây (6m)?
Thép VinaSteel luôn linh hoạt trong chính sách cung ứng vật tư nhằm hỗ trợ tối đa cho các xưởng gia công nhỏ lẻ lẫn nhà thầu xây dựng quy mô lớn:
- Bán theo cây tiêu chuẩn: Cung cấp quy cách cây 6m, 8.6m hoặc 12m cho các đơn hàng công trình lớn.
- Bán theo kg: Cân điện tử chuẩn xác từng kg, mua bao nhiêu tính tiền bấy nhiêu giúp tối ưu hóa dự toán.
- Dịch vụ cắt lẻ theo yêu cầu: Cắt đoạn ngắn bằng máy cưa đĩa CNC hiện đại, mặt cắt phẳng mịn, đúng kích thước thiết kế mà không phát sinh thêm chi phí nhân công tại công trình.

Dịch vụ cắt lẻ thép tròn đặc D9 chính xác từng milimet tại Thép VinaSteel
Mua thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) số lượng nhỏ có giao hàng tận nơi không?
Thép VinaSteel không giới hạn số lượng đặt hàng tối thiểu. Dù quý khách hàng chỉ cần mua vài cây thép lap 9mm cho xưởng gia công hay đặt hàng chục tấn thép cho dự án, đội ngũ xe cẩu chuyên dụng của chúng tôi sẵn sàng giao tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và toàn bộ các tỉnh thành miền Nam nhanh chóng trong vòng 24 giờ.
Chứng nhận chất lượng CO, CQ thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9)
Toàn bộ lô hàng thép tròn đặc phi 9 phân phối bởi Thép VinaSteel đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) do nhà sản xuất nghiệm thu. Chúng tôi cam kết minh bạch hồ sơ kỹ thuật, hỗ trợ các nhà thầu dễ dàng trình chủ đầu tư và nghiệm thu công trình đúng tiến độ.

Sản phẩm thép tròn đặc phi 9 đầy đủ chứng chỉ CO CQ chuẩn ISO

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng & Xi Mạ Kẽm Điện Phân
Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ gia công mạ kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn ASTM A123 cho thép tròn đặc, thép hình, thép tấm với giá gia công cạnh tranh nhất TP.HCM.
Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Theo kinh nghiệm tư vấn vật tư lâu năm từ các kỹ sư Thép VinaSteel, thép phi 9 là sự lựa chọn hoàn hảo nhất khi bạn cần vật liệu sắt tròn có độ cứng cao hơn phi 8 nhưng gọn nhẹ hơn phi 10. Để đảm bảo độ bền tối đa:
- Sử dụng Thép D9 hàng đen nếu môi trường làm việc khô ráo hoặc có công đoạn sơn mạ bảo vệ sau lắp ghép.
- Sử dụng Thép D9 mạ kẽm điện phân cho các sản phẩm trang trí nội thất, cơ khí dân dụng yêu cầu bề mặt bóng đẹp.
- Bắt buộc dùng Thép D9 mạ kẽm nhúng nóng cho các cọc tiếp địa chống sét ngoài trời, giằng xà gồ ven biển để tránh ăn mòn rỉ sét.

Kho bãi sức chứa lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ mọi đơn hàng gấp
Hỏi đáp về Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) (FAQs)
1 kg thép tròn đặc phi 9 (D9) dài bao nhiêu mét?
Theo công thức tính trọng lượng thép tròn đặc [R x R x 0.006165], 1 mét thép tròn đặc D9 nặng khoảng 0.499 kg. Như vậy, 1 kg thép tròn đặc D9 sẽ có độ dài tương đương khoảng 2.004 mét.
Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép tròn phi 9 theo kích thước bản vẽ không?
Có. Thép VinaSteel nhận gia công cắt chặt thép tròn đặc D9 theo đúng kích thước bản vẽ kỹ thuật yêu cầu với độ chính xác cao bằng máy cưa chuyên dụng.
Tôi muốn mua 50kg thép phi 9 giao tại Hóc Môn có được không?
Hoàn toàn được. Thép VinaSteel hỗ trợ giao hàng tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh lân cận kể cả với đơn hàng nhỏ vài chục kg.
Sở hữu ngay Thép tròn đặc/trơn phi 9 (D9) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 9 (D9) chuẩn barem, đầy đủ CO/CQ với mức giá gốc nhà máy? Hãy liên hệ ngay với Thép VinaSteel qua Hotline để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.