Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)

Giá gốc là: 17.000 ₫.Giá hiện tại là: 16.500 ₫.

Tên sản phẩm: Thép tròn đặc phi 13 (D13) – thép tròn trơn phi 13
Kích thước: Đường kính 13mm (φ13)
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-2:2008
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mạ kẽm theo yêu cầu
Khối lượng tham khảo: ~8,00 kg/cây dài 6m
Ứng dụng:

  • Làm cốt thép phụ trợ, gia cố trong kết cấu bê tông.
  • Sản xuất chi tiết cơ khí nhỏ, dụng cụ công nghiệp.
  • Dùng trong thi công nhà xưởng, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng.
  • Chế tạo nội thất, lan can, hàng rào, thiết bị bảo vệ.

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) là giải pháp vật liệu tối ưu hàng đầu trong thi công kết cấu và gia công cơ khí nhờ độ dẻo dai tuyệt vời. Được phân phối chính hãng bởi thương hiệu uy tín Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn kiểm định nghiêm ngặt với báo giá cạnh tranh nhất.

DANH MỤC TRỌNG YẾU

Thép Tròn Đặc VinaSteel

Thép tròn đặc chính hãng đầy đủ CO/CQ

Thép Tròn Đặc – Đa Dạng Quy Cách Từ D3 Đến D500

Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các chủng loại thép láp tròn đặc cán nóng, mạ kẽm xi mạ và mạ kẽm nhúng nóng. Hỗ trợ cắt quy cách lẻ, giao hàng tận nơi bằng xe cẩu chuyên dụng.

Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13): Tổng quan Thiết kế & Quy cách tiêu chuẩn

Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) sở hữu đường kính danh nghĩa chuẩn 13mm, được gia công cán nóng hoặc kéo nguội đạt độ chính xác kích thước cao. Sản phẩm chịu lực uốn và lực kéo vượt trội, không bị nứt gãy khi gia công uốn bẻ định hình.

Bề mặt cây thép tròn trơn trơn nhẵn, trơn đều, giúp tối ưu hóa quá trình mạ kẽm bảo vệ hoặc sơn phủ chống gỉ. Trọng lượng tiêu chuẩn đạt xấp xỉ 1.04 kg/m, hỗ trợ cắt gọt chính xác cho từng chi tiết máy.

thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13)

Hình ảnh thực tế thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) tại kho Thép VinaSteel

Dưới đây là bảng điều hướng tra cứu quy cách chi tiết các chủng loại thép tròn đặc đang được cung cấp trên hệ thống:

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13): Sức chịu lực, Barem & Bảng giá cập nhật

Thép tròn D13 sản xuất đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như TCVN 1651-1:2018 (Việt Nam), JIS G3101 SS400 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), và GB/T 702-2008 (Trung Quốc). Barem kỹ thuật chuẩn xác giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối cho tính toán chịu lực kết cấu.

Thuộc TínhTiêu Chuẩn JIS G3101 – SS400Mô Tả Chi Tiết
Thành phần hóa học (%)
Carbon (C)≤ 0.22Quyết định độ cứng và tính uốn dẻo của thép
Silic (Si)Tăng cường độ bền kéo và khả năng chống oxy hóa
Mangan (Mn)≤ 1.50Cải thiện độ cứng và khả năng chịu mài mòn
Photpho (P)≤ 0.04Tạp chất cần kiểm soát ở mức thấp dưới 0.04%
Lưu huỳnh (S)≤ 0.04Tạp chất kiểm soát triệt để dưới 0.04%
Đặc tính cơ lý
Giới hạn chảy (MPa)≥ 245Mức ứng suất tối thiểu làm thép biến dạng dẻo
Độ bền kéo (MPa)400 – 510Ứng suất tối đa thép chịu được trước khi đứt
Độ giãn dài tương đối (%)≥ 20Khả năng biến dạng dẻo dai trước khi nứt gãy
Quy cách tiêu chuẩn
Đường kính (mm)13Dung sai chuẩn theo nhà sản xuất (± 2%)
Chiều dài tiêu chuẩn (m)6 hoặc 12Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu bản vẽ
Trọng lượng (kg/m)≈ 1.04Công thức tính chuẩn: 0.000785 x D x D

Đơn giá thép tròn đặc D13 biến động theo thị trường nguyên liệu phôi thép và phương pháp xử lý bề mặt. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo mới nhất tại Thép VinaSteel:

Loại Sản PhẩmĐơn Vị TínhĐơn Giá Ước Tính (VNĐ)Ghi Chú Chi Tiết
Thép tròn D13 (Sản phẩm đen)kg12.500 – 13.500Giá phụ thuộc thương hiệu (Hòa Phát, VAS, Pomina…)
Thép tròn D13 (Mạ kẽm điện)kg14.500 – 16.000Có lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt bóng đẹp
Thép tròn D13 (Mạ kẽm nhúng nóng)kg16.500 – 18.500Lớp kẽm nhúng dày, chống ăn mòn vượt trội ngoài trời

Trải nghiệm Thép tròn D13 đen, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu

Để lựa chọn chủng loại phù hợp với ngân sách dự toán và tuổi thọ công trình, khách hàng cần nắm rõ đặc tính xử lý bề mặt của từng dòng thép tròn phi 13.

Phân loại sản phẩm thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13)

Phân loại chủng loại thép tròn đặc phi 13 (D13) tại hệ thống kho bãi

Thép tròn trơn D13 đen cán nóng

Thép đen được chế tạo qua quy trình cán nóng ở nhiệt độ cao, giữ nguyên lớp vảy oxit sắt bảo vệ tự nhiên. Sản phẩm có chi phí thấp nhất, độ cứng chắc tuyệt vời, chịu tải trọng lớn.

Nhược điểm duy nhất là dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc môi trường ẩm ướt. Vì thế, loại này ưu tiên sử dụng trong chi tiết cơ khí bên trong nhà hoặc bọc trong bê tông cốt thép.

Thép tròn đặc D13 mạ kẽm điện phân

Sản phẩm được kết tủa một lớp kẽm mỏng mịn trên bề mặt bằng dòng điện phân. Lớp mạ mịn đẹp mang lại tính thẩm mỹ rất cao, ngăn chặn gỉ xước hiệu quả trong môi trường ít tiếp xúc hóa chất.

Dòng thép này đặc biệt phù hợp làm lan can, giá kệ nội thất, chi tiết trang trí kiến trúc đòi hỏi độ thẩm mỹ tuyệt đối.

Thép tròn đặc D13 mạ kẽm nhúng nóng

Cây thép được nhúng hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, phản ứng tạo thành lớp hợp kim kẽm-sắt siêu bền vững. Khả năng chống ăn mòn đạt mức tối đa ngay cả trong môi trường biển, hóa chất hoặc ngoài trời khắc nghiệt.

Dù có giá thành cao hơn, việc ứng dụng dòng thép trơn mạ kẽm nhúng nóng giúp nâng cao tuổi thọ công trình lên tới 50 năm mà không tốn chi phí bảo dưỡng.

So sánh Thép tròn đặc phi 13 (D13) và các quy cách thép trơn khác (D12, D14)

Bảng so sánh thông số dưới đây hỗ trợ các kỹ sư bóc tách khối lượng lựa chọn đúng quy cách vật tư cho từng phân đoạn thi công:

Tiêu Chí So SánhThép Tròn D12 (12mm)Thép Tròn D13 (13mm)Thép Tròn D14 (14mm)
Đường kính danh nghĩa12 mm13 mm14 mm
Trọng lượng tiêu chuẩn≈ 0.888 kg/m≈ 1.041 kg/m≈ 1.208 kg/m
Diện tích mặt cắt ngang113.1 mm²132.7 mm²153.9 mm²
Tải trọng uốn kéo tối đaTrung bìnhTốt (Cân bằng cao)Rất cao
Khả năng gia công uốn bẻRất dễ dàngDễ thao tácCần lực hỗ trợ lớn hơn
Mức độ phổ biến cơ khíCaoRất phổ biếnCao
Ứng dụng chủ yếuChi tiết nhỏ, đai cọcTrục máy, bu lông, ty ren, giằngKết cấu chịu lực nặng
Chi phí vật tư tổng thểThấp nhấtTối ưu chi phí/hiệu năngCao hơn 16%
GỢI Ý VẬT TƯ ĐI KÈM

Xà Gồ C Z VinaSteel

Xà Gồ C – Z Mạ Kẽm Cường Độ Cao

Kết hợp thép tròn dầm giằng D13 với hệ xà gồ C, Z mạ kẽm giúp tối ưu kết cấu khung giàn mái nhà xưởng. Đủ kích thước đục lỗ sẵn theo yêu cầu.

Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Thép tròn trơn phi 13 được xem là kích thước vàng trong thi công nhờ ứng dụng vô cùng đa dạng:

  • Cơ khí chế tạo: Làm phôi gia công tiện trục truyền động, bánh răng nhỏ, chốt pin, khớp nối kỹ thuật.
  • Xây dựng nhà xưởng: Sản xuất ty ren cấy bê tông, bu lông neo chân cột, thanh giằng xà gồ mái.
  • Kiến trúc trang trí: Gia công cổng rào, lan can cầu thang, khung bảo vệ cửa sổ.
  • Công nghiệp hàng hải: Làm lan can tàu thuyền (dùng dòng mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn mặn).
Ứng dụng sản phẩm thép tròn đặc phi 13

Ứng dụng rộng rãi của thép tròn đặc D13 trong kết cấu cơ khí và xây dựng

Theo tư vấn từ đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel, khách hàng cần thực hiện 3 quy tắc sau khi chọn mua vật tư:

  • Đo thực tế đường kính ngoài bằng thước kẹp điện tử, đảm bảo độ sai lệch nằm trong ngưỡng cho phép ± 2%.
  • Kiểm tra trọng lượng cây bằng cách cân điện tử nguyên bó, đối chiếu với barem chuẩn 1.041 kg/m.
  • Cung cấp bản vẽ chi tiết để Thép VinaSteel hỗ trợ cắt quy cách lẻ, giảm hao hụt vật tư tối đa tại công trường.
Thép tròn đặc/trơn phi 13 có cắt lẻ bán theo kg

Dịch vụ cắt thép tròn đặc D13 theo kích thước bản vẽ yêu cầu

Hỏi đáp về Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) (FAQs)

1. Thép tròn đặc phi 13 (D13) tại VinaSteel có bán cắt lẻ không?

Có. Thép VinaSteel hỗ trợ cắt lẻ thép D13 theo độ dài yêu cầu bản vẽ, đồng thời cân ký bán theo trọng lượng thực tế giúp tiết kiệm chi phí.

2. Sản phẩm thép D13 có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ không?

Toàn bộ lô hàng thép D13 xuất kho tại VinaSteel đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO và chứng chỉ chất lượng CQ từ nhà máy.

3. Đơn hàng số lượng nhỏ VinaSteel có giao hàng tận công trình không?

Thép VinaSteel có đội xe cẩu giao hàng linh hoạt, nhận vận chuyển tận nơi đối với mọi đơn hàng nhỏ lẻ tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Nhà cung cấp bán thép tròn đặc phi 13 có CO CQ

Thép VinaSteel cam kết chứng chỉ CO/CQ minh bạch cho mọi đơn hàng

Sở hữu ngay Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

VinaSteel là đơn vị phân phối sắt thép uy tín hàng đầu tại TP.HCM và Hà Nội. Chúng tôi cam kết mang đến thép tròn đặc phi 13 chuẩn chất lượng, giá gốc cạnh tranh, gia công cắt theo yêu cầu và giao hàng siêu tốc tận chân công trình.

Địa chỉ bán thép tròn đặc phi 13 uy tín tại HCM Hà Nội

Hệ thống kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ 24/7

Liên hệ Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi hôm nay!

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo