Thép tròn đặc phi 11 (D11) là dòng thép thanh kết cấu chất lượng cao có đường kính chuẩn 11mm, bề mặt trơn nhẵn bóng và độ bền cơ lý vượt trội. Được cung cấp chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy và xây dựng công trình hiện đại.

Hàng chính hãng có CO/CQ – Đủ quy cách
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) – Chuẩn Barem Tiêu Chuẩn
VinaSteel chuyên phân phối thép tròn đặc phi 11 chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Hỗ trợ gia công cắt theo chiều dài yêu cầu và giao hàng nhanh bằng xe cẩu tận công trình.
Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép tròn đặc phi 11 (D11) sở hữu cấu trúc thép đặc ruột đồng nhất từ trong ra ngoài, mang lại khả năng chống uốn nắn và vặn xoắn cao hơn đáng kể so với các loại thép ống rỗng cùng đường kính ngoài. Bề mặt sản phẩm được cán nóng công nghệ cao, tạo độ trơn nhẵn đặc trưng, hạn chế tối đa các khuyết tật bề mặt như nứt nẻ, vảy ố hay rỗ khí. Lớp oxit sắt tự nhiên màu xanh đen bao phủ bên ngoài giúp bảo vệ phần lõi thép khỏi các tác nhân oxy hóa ban đầu trong môi trường tự nhiên.
Khi kiểm tra thực tế bằng thước kẹp điện tử chuyên dụng, đường kính thanh thép đạt độ chính xác cao với dung sai khống chế nghiêm ngặt trong khoảng ± 0.25mm. Cảm giác cầm nắm thực tế cho thấy thanh thép có độ đằm, chắc chắn, cấu trúc vật liệu đặc và đồng đều trên toàn bộ chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 8.6m.
- Đường kính tiêu chuẩn: Đạt đúng Ø11mm theo sai số kỹ thuật cho phép của các tiêu chuẩn JIS G3112, ASTM A615 và TCVN 1651-1:2018.
- Bề mặt hoàn thiện: Nhẵn mịn, trơn bóng, màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng hoặc xám sáng mạ kẽm.
- Tính chất cơ học: Độ đàn hồi tốt, giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và độ dãn dài đạt trên 20%, giúp công tác gia công uốn định hình dễ dàng.

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Khả năng chịu lực của thép tròn đặc phi 11 phụ thuộc trực tiếp vào mác thép sản xuất và quy trình nhiệt luyện. Tại Thép VinaSteel, các mác thép phổ biến như SS400, CT3, A36, Q235B mang lại cho thép D11 giới hạn bền kéo dao động từ 400 đến 510 MPa. Nhờ cấu trúc phân tử sắt – cacbon được phân bổ đồng đều, thép D11 chịu được tải trọng nén và lực xé va đập ma sát liên tục mà không bị biến dạng gãy gập đột ngột.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Giá Trị Ứng Dụng Nổi Bật |
|---|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép tròn đặc phi 11, Thép tròn trơn D11, Sắt tròn 11mm | Định danh vật tư cơ khí và xây dựng chuẩn |
| Đường kính ngoài (Ø) | 11 mm (± 0.25 mm) | Đảm bảo độ chính xác khi lắp ghép chi tiết máy |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3112, ASTM A615/A615M, TCVN 1651-1:2018 | Cam kết chất lượng đạt chuẩn quốc tế |
| Mác thép thông dụng | SS400 (JIS G3101), CT3 (TCVN), A36 (ASTM), Q235B | Tính hàn và khả năng cắt gọt cơ khí tối ưu |
| Giới hạn chảy (Yield) | Tối thiểu 245 MPa | Giúp kết cấu duy trì dạng nguyên bản dưới tải trọng lớn |
| Giới hạn bền kéo (Tensile) | 400 – 510 MPa | Tăng khả năng chịu lực uốn nắn và nén ép công trình |
| Trọng lượng lý thuyết | ~ 0.746 kg/m (4.48 kg/cây 6m) | Hỗ trợ tính toán khối lượng công trình chính xác 100% |
Nhằm cung cấp thông tin toàn diện về mặt bằng giá vật liệu cho các kỹ sư và chủ đầu tư, Thép VinaSteel xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng tổng hợp chi tiết đơn giá thép tròn đặc phi 11 hôm nay:
| Tên Sản Phẩm | Chủng Loại Bề Mặt | Đơn Vị Tính | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 11 | Hàng đen cán nóng | kg | 16.000 – 17.500 |
| Thép tròn đặc phi 11 | Hàng đen cán nóng | Cây (6m) | 71.600 – 78.300 |
| Thép tròn đặc phi 11 | Mạ kẽm điện phân | kg | 20.500 – 23.000 |
| Thép tròn đặc phi 11 | Mạ kẽm nhúng nóng | kg | 23.200 – 26.200 |
Bên cạnh kích thước D11, khách hàng có thể tham khảo thêm các quy cách kích thước đa dạng thuộc hệ sinh thái thép tròn đặc của VinaSteel trong bảng tra cứu liên kết nhanh dưới đây:
Trải nghiệm Khả năng chịu lực, Tính linh hoạt gia công & Tốc độ chống ăn mòn: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu lực uốn và độ dẻo dai vật liệu
Thép tròn đặc phi 11 có chỉ số mô-đun đàn hồi cao, giúp sản phẩm chịu lực kéo lên tới 510 MPa mà không xảy ra tình trạng nứt gãy vi mô. Thực tế kiểm định tại các phòng thí nghiệm tiêu chuẩn cho thấy, khi chịu tải trọng va đập đột ngột, thanh thép uốn cong nhẹ đàn hồi chứ không bị giòn gãy. Tính chất này cực kỳ quan trọng đối với các chi tiết trục quay cơ khí hoặc hệ thống thanh giằng chịu tải trọng động trong các công trình kết cấu thép xưởng công nghiệp.
Tính linh hoạt trong gia công phay, tiện CNC và hàn
Nhờ hàm lượng cacbon trong mác thép SS400/CT3 được khống chế ở mức cân bằng, thép tròn đặc phi 11 thể hiện tính gia công tuyệt vời. Khi đưa lên máy tiện CNC hoặc máy phay cơ khí, phoi thép thoát ra đều, không bị dính dao, cho bề mặt chi tiết hoàn thiện đạt độ bóng mịn cao. Đối với công tác hàn liên kết, thép D11 ăn mối hàn nhanh, đường hàn chắc chắn, không bị rỗ khí hay nứt nóng khi làm nguội tự nhiên trong không khí.
Tốc độ chống ăn mòn tối ưu theo từng phương pháp xử lý bề mặt
Tùy theo môi trường làm việc, khách hàng có thể chọn 3 chủng loại thép tròn đặc phi 11 với khả năng chống ăn mòn khác nhau. Sản phẩm mạ kẽm điện phân sở hữu lớp phủ sáng bóng, lý tưởng cho đồ nội thất và thiết bị trong nhà. Đặc biệt, sản phẩm thép D11 mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp liên kết luyện kim dày từ 50 – 80 µm theo tiêu chuẩn ISO 1461, bảo vệ toàn diện kết cấu thép lên đến 30 – 50 năm ngay cả trong môi trường biển mặn hoặc nhà máy hóa chất khắc nghiệt.

Phân loại thép tròn đặc đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tại kho VinaSteel
So sánh Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) và các chủng loại phi tiệm cận
Để giúp kỹ sư thiết kế và bộ phận vật tư lựa chọn đúng chủng loại thép tối ưu nhất cho ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình, VinaSteel thực hiện bảng so sánh đối chiếu giữa thép tròn đặc phi 11 với hai kích thước tiệm cận là D10 và D12:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Tròn Đặc Phi 10 (D10) | Thép Tròn Đặc Phi 11 (D11) | Thép Tròn Đặc Phi 12 (D12) |
|---|---|---|---|
| Đường kính chính xác | 10 mm | 11 mm | 12 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | 0.617 kg/m | 0.746 kg/m | 0.888 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 3.70 kg/cây | 4.48 kg/cây | 5.33 kg/cây |
| Diện tích mặt cắt ngang | 78.5 mm² | 95.0 mm² | 113.1 mm² |
| Khả năng chịu lực kéo | Tiêu chuẩn cơ bản | Tăng 21% so với D10 | Tăng 19% so với D11 |
| Ứng dụng chủ đạo | Làm cốt thép phụ, lan can nhẹ | Trục máy, bu lông neo, thanh giằng | Trục truyền động nặng, kết cấu tải cao |
| Chi phí trung bình/cây | Thấp nhất | Tối ưu hiệu quả/chi phí | Cao hơn D11 khoảng 19% |
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép tròn đặc/trơn phi 11 là giải pháp vật tư lý tưởng được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật nhờ sự cân bằng xuất sắc giữa trọng lượng và khả năng chịu tải trọng:
- Cơ khí chế tạo máy: Sử dụng chế tạo chốt láp, trục bánh xe, trục truyền động động cơ, bản lề cửa công nghiệp, phôi tiện bu lông neo, thanh ren gia công.
- Xây dựng kết cấu: Làm thanh giằng mái xưởng, cọc tiếp địa hệ thống chống sét, thanh chống va uốn, lan can cầu thang, kết cấu khung mái vòm trang trí.
- Công nghiệp đóng tàu & Nông nghiệp: Gia công chi tiết máy cày, máy gặt đập liên hợp, phụ tùng chịu tải trọng ma sát trên tàu thuyền nội địa.

Thép tròn đặc D11 ứng dụng rộng rãi trong chế tạo cơ khí và xây dựng kết cấu
Ưu điểm: Độ bền cao, dễ gia công uốn cắt, kích thước đồng đều chuẩn barem, đa dạng tùy chọn mạ kẽm bảo vệ.
Nhược điểm: Dạng hàng đen dễ bị ố gỉ nếu lưu kho nơi ẩm thấp lâu ngày mà không được sơn bảo vệ hoặc tra dầu mỡ.

Thép VinaSteel nhận cắt lẻ theo quy cách và vận chuyển tận nơi trên toàn quốc

Nhận Gia Công Cắt Lẻ Thép Tròn D11 Theo Barem Bản Vẽ
VinaSteel trang bị hệ thống máy cưa vòng hiện đại, nhận cắt đoạn lẻ thép tròn đặc phi 11 chính xác theo milimet, đáp ứng tiến độ gấp cho các dự án cơ khí và công trình xây dựng.
Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) (FAQs)
Có cắt lẻ thép tròn đặc phi 11 bán theo Kg hay chỉ bán nguyên cây 6m?
VinaSteel cung cấp chính sách bán hàng cực kỳ linh hoạt. Khách hàng có thể mua nguyên cây tiêu chuẩn (6m, 8.6m), mua theo kg lẻ hoặc yêu cầu gia công cắt đoạn chính xác bằng máy cưa vòng tự động theo chiều dài bản vẽ thiết kế.
Mua thép tròn đặc phi 11 số lượng nhỏ có giao hàng tận nơi không?
Hoàn toàn có. Với hệ thống xe cẩu và xe tải thùng đa dạng tải trọng, Thép VinaSteel nhận giao tận chân công trình hoặc xưởng sản xuất trên toàn quốc đối với mọi đơn hàng nhỏ lẻ đến lô hàng dự án lớn.
Sản phẩm thép tròn đặc phi 11 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ không?
Tất cả các lô hàng thép tròn đặc phi 11 do VinaSteel xuất kho đều kèm theo chứng chỉ xuất xưởng (CQ) và chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) minh bạch từ nhà máy sản xuất, đảm bảo công tác kiểm định nghiệm thu công trình 100%.
Một cây thép tròn đặc phi 11 dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Theo barem tiêu chuẩn kỹ thuật (trọng lượng lý thuyết ~ 0.746 kg/m), một cây thép tròn đặc phi 11 dài 6m có trọng lượng chuẩn xấp xỉ 4.48 kg.
Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Với uy tín nhiều năm là nhà phân phối sắt thép hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam, Thép VinaSteel cam kết mang đến sản phẩm thép tròn đặc phi 11 đạt chuẩn chất lượng, giá gốc trực tiếp từ nhà máy cùng dịch vụ hỗ trợ cắt bán lẻ và giao hàng siêu tốc. Quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay qua Hotline 0913 991 377 – 0966 387 953 hoặc ghé thăm văn phòng để nhận bảng báo giá ưu đãi nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.