Thép tròn đặc phi 18 (D18) là vật liệu cơ khí và xây dựng chất lượng cao, sở hữu độ bền kéo vượt trội cùng khả năng gia công cơ khí linh hoạt. Với quy chuẩn kích thước chuẩn barem nhà máy, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo mọi tiêu chí kết cấu công trình. Hãy cùng Thép VinaSteel tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật và báo giá mới nhất hôm nay.

Hàng chính hãng có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy
Thép Tròn Đặc – Đa Dạng Quy Cách Từ D3 Đến D500
Thép VinaSteel chuyên phân phối các dòng thép tròn đặc chất lượng cao, mác thép S45C, C45, SS400, 1045. Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu và giao hàng tận nơi nhanh chóng.
Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc Phi 18 (D18): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép tròn đặc phi 18 (D18) có đường kính danh nghĩa chuẩn 18mm, bề mặt trơn nhẵn mịn, tiết diện tròn đều hoàn hảo. Trọng lượng tiêu chuẩn đạt 2,0 kg/m với độ đồng nhất cao về mặt cơ lý tính.
Sản phẩm được sản xuất qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt dung sai đường kính không quá ±0,3mm. Nhờ đó, vật liệu sở hữu khả năng chịu lực nén, lực xoắn cực kỳ bền bỉ.

Thông tin chi tiết và ngoại hình bề mặt thép tròn đặc phi 18 tại kho VinaSteel
- Đường kính chuẩn xác: Kích thước D18mm đạt sai số cực nhỏ, tối ưu cho gia công tiện ren và phay chi tiết.
- Bề mặt trơn mịn: Không xuất hiện vết nứt, vảy sắt hay rỗ khí, dễ dàng phủ mạ kẽm bảo vệ.
- Cấu trúc vi mô đồng nhất: Gia tăng độ dẻo dẻo dai, không bị gãy nứt khi uốn định hình hoặc dập nguội.
Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc Phi 18: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép tròn trơn phi 18 thể hiện sức bền cơ học xuất sắc dưới mọi điều kiện tải trọng phức tạp. Thành phần carbon được điều chỉnh tối ưu giúp tăng cường khả năng chịu ứng suất kéo và chống mài mòn cao.
| Đặc Điểm / Thông Số | Chi Tiết Kỹ Thuật | Ứng Dụng Mang Lại |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài (O.D) | 18 mm (D18) | Dễ dàng chế tạo bu-lông, đai ốc, thanh ren tiêu chuẩn |
| Trọng lượng đơn vị | 2,0 kg/m (Chuẩn barem) | Tối ưu hóa tính toán kết cấu và dự toán khối lượng công trình |
| Mác thép thông dụng | S45C, C45, 1045, SS400 | Đảm bảo độ cứng vững, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN |
| Giới hạn bền kéo | Từ 570 MPa đến 700 MPa (tùy mác) | Chịu lực cắt và tải trọng động lớn trong các chi tiết quay |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 6m / 12m hoặc Cắt theo kích thước | Linh hoạt trong thi công, giảm hao hụt vật tư tại xưởng |
Trải nghiệm độ bền, khả năng gia công & độ chính xác cơ khí của thép phi 18: Phân tích chuyên sâu
Kinh nghiệm cấp thép cho hàng trăm dự án cơ khí chế tạo của Thép VinaSteel khẳng định sắt tròn trơn phi 18 mang lại hiệu suất gia công cực kỳ ấn tượng.
Khả năng tiện, phay, bào và gia công ren chính xác cao
Nhờ độ cứng đồng đều từ lõi ra bề mặt, thép tròn D18 không gây hao mòn dao tiện nhanh. Sản phẩm cho ra các đường ren sắc nét, không bị xơ xước hay nứt vỡ dọc theo thớ thép.
Tương thích vượt trội với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng và mạ điện phân
Lớp màng oxit mỏng trên bề mặt thép giúp quá trình tẩy rửa axit diễn ra nhanh chóng. Khi thực hiện nhúng kẽm nóng, lớp kẽm bám bám dính cực kỳ chắc chắn, tuổi thọ chống gỉ vượt trội trên 25 năm ngoài trời.
Độ bền uốn và khả năng chống biến dạng dưới tải trọng động
Với mô đun đàn hồi cao, thanh thép tròn phi 18 giữ nguyên hình dạng khi chịu lực uốn cong định hình. Điều này cực kỳ quan trọng khi chế tạo thanh truyền động hoặc hoa văn trang trí nghệ thuật.
So sánh Thép Tròn Đặc Phi 18 với các quy cách khác (D16, D20) và phương pháp mạ kẽm
Việc lựa chọn đường kính thép phù hợp giúp cân bằng giữa khả năng chịu tải trọng và tổng chi phí đầu tư cho công trình.
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Tròn Phi 16 (D16) | Thép Tròn Phi 18 (D18) | Thép Tròn Phi 20 (D20) |
|---|---|---|---|
| Trọng lượng (kg/m) | 1,58 kg/m | 2,00 kg/m | 2,47 kg/m |
| Đơn giá cây 1m (Tham khảo) | 27.648 đ | 34.998 đ | 40.483 đ |
| Khả năng chịu lực nén | Trung bình | Khá – Tối ưu chi phí | Rất cao |
| Tính ứng dụng chính | Lan can, bu-lông nhỏ | Trục cơ khí, bu-lông neo D18 | Trục máy nặng, cọc neo |
| Tùy chọn Giá thép tròn trơn mạ kẽm | 19.459 – 19.879 đ/kg | 19.459 – 19.879 đ/kg | 19.459 – 19.879 đ/kg |
Thép Tròn Đặc Phi 18 (D18) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sắt tròn đặc phi 18 là lựa chọn ưu việt hàng đầu cho nhiều ngành sản xuất công nghiệp, cơ khí chế tạo và hạ tầng giao thông hiện nay.
- Cơ khí chế tạo máy: Chế tạo bánh răng, trục xoay, thanh truyền động, bu-lông cường độ cao, ốc vít kỹ thuật.
- Xây dựng hạ tầng & Giao thông: Làm thanh định hướng, neo giữ kết cấu bê tông, hoa văn trang trí cầu đường, lan can bảo vệ.
- Công nghiệp đóng tàu & Năng lượng: Làm trục chân vịt nhỏ, thanh giằng cho các hệ thống giàn giáo, kết cấu nhà xưởng.
Ưu điểm: Giá thành hợp lý, dễ gia công uốn cắt, trọng lượng vừa phải giúp thi công lắp đặt nhanh chóng.
Nhược điểm: Nếu sử dụng ở môi trường ven biển, cần mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn hóa học triệt để.

VinaSteel vận chuyển thép tròn trơn phi 18 tận nơi cho dự án xây dựng
Báo giá Thép Tròn Đặc Phi 18 mới nhất và Bảng thông số kỹ thuật
Giá thép tròn phi 18 hôm nay có giá 16.589 đ/kg, Giá thép tròn phi 18 mạ kẽm dao động 19.459 đ/kg đến 19.879 đ/kg. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết cập nhật mới nhất từ nhà máy:
| Tên Hàng | (Kg/m) | Đơn Giá Đ/Kg | Đơn Giá Đ/Cây 1m |
|---|---|---|---|
| Thép tròn phi 10 | 0.62 | 16,589 | 10,849 |
| Thép tròn phi 12 | 0.89 | 16,589 | 15,574 |
| Thép tròn phi 14 | 1.21 | 16,589 | 21,174 |
| Thép tròn phi 16 | 1.58 | 16,589 | 27,648 |
| Thép tròn phi 18 | 2 | 16,589 | 34,998 |
| Thép tròn phi 20 | 2.47 | 16,589 | 40,483 |
| Thép tròn phi 22 | 2.98 | 16,589 | 48,842 |
- Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
- Dung sai, quy cách và trọng lượng thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ, lưới b40 ±5%, thép hình ±10% theo nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên, công ty chấp nhận cho đổi, trả hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải như lúc nhận (Không sơn, không cắt, không gỉ sắt).
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Phương thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
- Ngoài ra công ty chúng tôi còn gia công mạ kẽm, nhúng kẽm nóng tất cả các mặt hàng sắt thép.
Mác thép tiêu chuẩn của Thép Tròn Trơn Phi 18
| Xuất Xứ Từ Nước | ÚC | NHẬT BẢN |
|---|---|---|
| Tiêu Chuẩn | AS 1442 | JIS G4051 |
| Mác Thép | 1045 | S45C |
Thành phần hóa học thép tròn trơn phi 18
| Tiêu Chuẩn | Mác Thép | %C | %Mn | %P |
|---|---|---|---|---|
| JIS G4051 | S45C | 0.42-0.45 | 0.6-0.8 | 0.035 |
| EN 10083-2 | C45 | 0.42-0.49 | 0.5-0.85 | 0.035 |
| ASTM A29 | 1045 | 0.43-0.5 | 0.6-0.85 | 0.040 |
Tham khảo thêm giá các kích thước thép tròn đặc cùng loại

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Tròn Phi 18
Tăng độ bền lớp vỏ chống ăn mòn lên gấp 5 lần cho môi trường ven biển và hóa chất. Báo giá gia công nhúng kẽm cực kỳ ưu đãi tại TP.HCM.
Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc Phi 18 (FAQs)
1. Thép tròn đặc phi 18 cây 6m nặng bao nhiêu kg?
Theo barem tiêu chuẩn, 1m thép tròn đặc phi 18 nặng 2,0 kg. Do đó, 1 cây thép dài 6m sẽ có trọng lượng chuẩn xấp xỉ 12,0 kg (dung sai nhà máy cho phép ±5%).
2. Thép tròn trơn D18 mác S45C có thể hàn được không?
Thép S45C chứa lượng carbon khoảng 0.42-0.45%, có thể hàn được nhưng cần gia nhiệt trước khi hàn và xử lý nhiệt sau hàn để tránh nứt vỡ mối hàn.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép tròn phi 18 theo quy cách không?
Có, Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt theo chiều dài bản vẽ yêu cầu bằng máy cưa đĩa tự động, đảm bảo độ chính xác cao và vết cắt phẳng đẹp.
4. Làm thế nào để nhận báo giá sỉ cho dự án lớn?
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline Zalo 0966 387 953 Mr Sinh hoặc 0961 082 087 Ms Thư để nhận chính sách chiết khấu tốt nhất.
Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc Phi 18 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Bạn đang tìm kiếm nhà phân phối thép tròn trơn phi 18 uy tín tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam? VinaSteel tự hào là đơn vị uy tín với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng chính hãng.
- Cam kết hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất.
- Hệ thống xe cẩu giao hàng nhanh tận chân công trình.
- Đầy đủ hóa đơn VAT minh bạch.
LH Tư Vấn & Báo Giá Nhanh: Hotline/Zalo Mr Sinh: 0966 387 953 – Ms Thư: 0961 082 087
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.








