Thép tròn đặc phi 38 (D38) là dòng vật liệu kết cấu chịu lực hạng nặng với đường kính tiêu chuẩn 38mm, đóng vai trò nền tảng không thể thay thế trong cơ khí chính xác và xây dựng công nghiệp. Mua ngay Thép VinaSteel để nhận báo giá sỉ tận gốc và hỗ trợ giao hàng tận công trình toàn quốc.

Hàng chính hãng 100% có đầy đủ CO/CQ từ nhà sản xuất
Thép Tròn Đặc Phi 38 (D38) – Đủ Mác Thép, Cắt Cây Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel phân phối trực tiếp thép tròn đặc D38 cán nóng, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM. Hỗ trợ gia công cắt theo bản vẽ kỹ thuật, cân đo minh bạch tại kho.
Đặc điểm nổi bật của thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38): Tổng quan thiết kế & thông số kỹ thuật
Sản phẩm thép tròn đặc phi 38 (D38) – hay còn gọi là láp tròn đặc D38 – là loại thanh thép đặc ruột có mặt cắt ngang hình tròn hoàn hảo với đường kính chính xác 38mm. Được chế tạo thông qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội áp lực cao từ phôi thép hợp kim tiêu chuẩn, sản phẩm đạt độ đồng nhất vi cấu trúc tuyệt đối, loại bỏ hoàn toàn các lỗ bọt khí và khuyết tật bên trong lõi.
Nhờ quy trình luyện kim nghiêm ngặt, thanh thép có khả năng phân bổ ứng suất đều đặn trên toàn bộ tiết diện, giúp tối ưu hóa khả năng chống uốn xoắn khi chịu tải trọng động trong các chi tiết máy vận hành liên tục. Bề mặt thép trơn nhẵn, ít vảy sắt, tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho các công đoạn gia công cơ khí tiếp theo như tiện, phay, bào, mài tròn chính xác hoặc tiện ren bolt.

Thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38) tiêu chuẩn bề mặt nhẵn mịn tại kho Thép VinaSteel
- Đường kính danh nghĩa: 38mm (dung sai kích thước cực hẹp trong khoảng ± 0.3mm đến ± 0.5mm).
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6,000mm (6m) hoặc 12,000mm (12m), nhận cắt ngắn theo quy cách bản vẽ.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 8.90 kg/m (tương đương 53.40 kg cho mỗi cây 6m).
- Mác thép thông dụng: SS400, C45, S45C, SCM440, CT3, A36 tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, GB/T 700.
Đánh giá chi tiết thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38): Báo giá hôm nay & khả năng chịu lực vượt trội
Bảng giá thép tròn đặc phi 38 (D38) biến động trực tiếp theo thị trường nguyên liệu phôi thép thế giới, mác thép và công nghệ xử lý bề mặt. Tại Thép VinaSteel, chúng tôi luôn cam kết cung cấp đơn giá cạnh tranh nhất thị trường, áp dụng chiết khấu cao cho đơn hàng dự án lớn.
| Loại sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) | Quy cách cung cấp | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 38 đen cán nóng | 16.000 | Cây 6m tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu | Giá chưa bao gồm VAT 8-10% |
| Thép tròn trơn phi 38 mạ kẽm điện phân | 19.000 | Cây 6m, bề mặt sáng bóng, chống gỉ nhẹ | Giá tham khảo tùy số lượng đặt hàng |
| Thép tròn đặc phi 38 mạ kẽm nhúng nóng | 22.000 | Cây 6m, lớp mạ kẽm dày, chống ăn mòn cao | Phù hợp công trình ngoài trời, ven biển |
Lưu ý quan trọng về đơn giá: Đơn giá theo kg thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng đặt hàng toàn đơn và biến động giá thép nguyên liệu từng thời điểm. Tất cả sản phẩm xuất kho VinaSteel đều có CO (Chứng chỉ xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng) chính thức từ nhà máy sản xuất.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết chỉ số tiêu chuẩn | Ứng dụng thực tế mang lại |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài (O.D) | 38mm (D38) | Đảm bảo độ chuẩn xác khi đưa vào máy tiện, phay cơ khí |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 650 MPa (Tùy mác thép SS400 hoặc C45) | Chịu được lực kéo đứt lớn, an toàn tuyệt đối cho xưởng cơ khí |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 MPa | Giữ nguyên hình dạng, chống biến dạng vĩnh viễn khi uốn tải nặng |
| Độ giãn dài tương đối (Elongation) | ≥ 17% | Dễ gia công dập, uốn bẻ định hình mà không nứt gãy tiết diện |
| Tỷ trọng thép | 7.85 g/cm³ (7,850 kg/m³) | Cung cấp cơ sở tính toán khối lượng chính xác cho kỹ sư dự toán |
Tham khảo bảng giá các sản phẩm thép tròn đặc cùng hệ thống
Trải nghiệm độ bền cơ học, khả năng gia công & chống ăn mòn: Phân tích chuyên sâu

Phân loại các dòng thép tròn đặc phi 38 theo hình thức xử lý bề mặt
Để giúp khách hàng lựa chọn chủng loại phù hợp nhất với điều kiện vận hành công trình, Thép VinaSteel xin phân tích chi tiết 3 biến thể thép tròn đặc D38 dựa trên phương pháp hoàn thiện bề mặt.
1. Thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38) đen cán nóng nguyên bản
Đây là dòng sản phẩm nguyên bản thu được trực tiếp sau quá trình cán nóng phôi thép ở nhiệt độ trên 1,000°C. Bề mặt thép giữ nguyên lớp oxit sắt tự nhiên màu xanh đen ánh xám bám chặt vào nền kim loại.
- Ưu điểm vượt trội: Chi phí đầu tư thấp nhất, giữ nguyên vẹn các đặc tính cơ lý tự nhiên của vật liệu gốc. Rất thuận tiện cho các thao tác cắt gọt cơ khí, hàn phôi kết cấu hoặc tôi nhiệt luyện nâng cao độ cứng.
- Khuyến nghị ứng dụng: Chuyên làm phôi gia công chi tiết máy bên trong động cơ, hệ thống bánh răng, chốt cố định trong nhà hoặc cấu kiện sẽ sơn phủ Epoxy bảo vệ sau hoàn thiện.
2. Thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38) mạ kẽm điện phân
Sản phẩm trải qua quá trình điện phân trong dung dịch mạ kẽm chuyên dụng, kết tủa một lớp kẽm nguyên chất mỏng (độ dày khoảng 15 – 25 micromet) bám đều lên bề mặt thanh thép.
- Ưu điểm vượt trội: Bề mặt cực kỳ sáng bóng, mịn màng và đạt tính thẩm mỹ cao. Không làm thay đổi hay ảnh hưởng đến sai số kích thước đường kính 38mm của sản phẩm.
- Khuyến nghị ứng dụng: Thích hợp sử dụng cho các chi tiết lộ cơ khí nội thất, thiết bị gia dụng cao cấp, hệ thống khung gia cố trong môi trường nhà xưởng khô ráo.
3. Thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38) mạ kẽm nhúng nóng
Thanh thép D38 sau khi tẩy sạch gỉ sét được nhúng chìm hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Phản ứng luyện kim tạo ra lớp hợp kim kẽm-sắt đa tầng cực bền bỉ với độ dày từ 50 – 85 micromet.
- Ưu điểm vượt trội: Khả năng chống ăn mòn hóa học và chống oxy hóa bề mặt vượt trội. Khảo sát thực tế cho thấy lớp mạ kẽm nhúng nóng bảo vệ kết cấu thép lên đến trên 50 năm ngoài không khí và hơn 25 năm tại các vùng ven biển khắc nghiệt.
- Khuyến nghị ứng dụng: Là lựa chọn bắt buộc cho hệ thống bulong neo móng công trình biển, giàn khoan dầu khí, trụ đèn chiếu sáng giao thông và kết cấu hạ tầng ngoài trời.
So sánh thép tròn đặc phi 38 (D38) đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Để giúp chủ đầu tư và kỹ sư lựa chọn đúng quy cách vật tư nhằm tối ưu ngân sách, bảng đối chiếu dưới đây cung cấp góc nhìn tổng quan nhất:
| Tiêu chí so sánh | Thép D38 Đen cán nóng | Thép D38 Mạ kẽm điện phân | Thép D38 Mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| Độ dày lớp mạ | Không có lớp mạ kẽm | 15 – 25 µm | 50 – 85 µm (rất dày) |
| Màu sắc & Thẩm mỹ | Xanh đen oxit sắt tự nhiên | Sáng bóng ánh bạc đẹp mắt | Trắng mờ hoặc xám hoa kẽm |
| Khả năng chống gỉ sét | Mức cơ bản (cần sơn bảo vệ) | Trung bình (môi trường trong nhà) | Tuyệt đối (chịu muối biển, hóa chất) |
| Tuổi thọ trung bình | 5 – 10 năm | 10 – 15 năm | |
| Mức chi phí sản phẩm | Thấp nhất (16.000 VNĐ/kg) | Trung bình (19.000 VNĐ/kg) | Cao nhất (22.000 VNĐ/kg) |
Thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Đa dạng ứng dụng thực tế của thép tròn đặc phi 38 D38 trong đời sống công nghiệp
Với đường kính tiết diện lớn 38mm cùng khả năng chịu mô-men xoắn vượt trội, láp tròn đặc D38 là vật liệu lý tưởng cho các hạng mục đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt nhất:
- Hạng mục Xây dựng & Kết cấu Hạ tầng: Gia công sản xuất bulong neo móng chân cột nhà xưởng, thanh giằng kèo mái nhà thép tiền chế, thanh chống ma sát cầu cảng và chốt liên kết khớp nối bê tông cốt thép.
- Chế tạo Cơ khí Hạng nặng: Tiện chế tạo trục truyền động cho động cơ công nghiệp, trục lô cán trong nhà máy giấy/xi măng, bệ máy ép thủy lực, bánh răng chịu tải va đập và trục vít me nâng hạ.
- Công nghiệp Đóng tàu & Năng lượng: Chế tạo trục chân vịt tàu biển, thanh chốt định vị chân đế giàn khoan, linh kiện tuabin thủy điện và khung giá đỡ hệ thống quạt gió năng lượng tái tạo.
Bên cạnh sản phẩm thép tròn đặc, Thép VinaSteel còn phân phối đồng bộ các dòng vật tư kết cấu chất lượng cao như Thép Tấm, Thép Ống, và Thép Hộp phục vụ trọn gói nhu cầu của quý nhà thầu.

Thép Tấm Kết Cấu – Độ Dày Đa Dạng Từ 2mm Đến 100mm
Kết hợp thép tròn đặc D38 cùng thép tấm SS400/A36 chính hãng tại VinaSteel để tối ưu chi phí gia công bản mã, bệ máy và khung kết cấu nhà xưởng.
Hỏi đáp về thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38) (FAQs)
VinaSteel có nhận cắt lẻ thép tròn đặc phi 38 theo chiều dài yêu cầu không?
Có. Chúng tôi sở hữu hệ thống máy cưa vòng hiện đại, nhận gia công cắt lẻ thép D38 chính xác theo kích thước bản vẽ kỹ thuật của khách hàng, giúp tiết kiệm chi phí hao hụt vật tư tại công trường.

VinaSteel hỗ trợ cắt lẻ thép tròn đặc D38 và giao hàng tận nơi trên toàn quốc
Mua thép tròn đặc phi 38 số lượng nhỏ có được giao hàng tận nơi không?
Chắc chắn có. VinaSteel phục vụ mọi đơn hàng từ nhỏ lẻ đến dự án lớn. Đội ngũ xe cẩu chuyên dụng của chúng tôi sẽ giao hàng tận chân công trình tại TPHCM, Hà Nội và tất cả các tỉnh thành toàn quốc.
Sản phẩm thép tròn đặc D38 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ không?
100% sản phẩm thép tròn đặc D38 do Thép VinaSteel phân phối đều là hàng mới chưa qua sử dụng, đi kèm đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà máy sản xuất.

Đầy đủ hồ sơ CO/CQ nghiệm thu vật tư cho các dự án lớn khi mua thép tại VinaSteel
Sở hữu ngay thép tròn đặc/trơn phi 38 (D38) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel khẳng định vị thế là tổng kho phân phối sắt thép hàng đầu tại TPHCM và khu vực Miền Nam. Với nguồn hàng trữ kho phong phú, chính sách cân đo công khai và phong cách phục vụ chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho quý khách hàng.

Kho bãi quy mô lớn của VinaSteel luôn sẵn sàng đáp ứng tiến độ mọi dự án
Liên hệ ngay Thép VinaSteel qua Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá thép tròn đặc phi 38 (D38) ưu đãi nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.