Mạ kẽm nhúng nóng là giải pháp bảo vệ bề mặt sắt thép tối ưu nhất hiện nay, giúp tăng tuổi thọ kết cấu công trình lên đến 50 năm trong điều kiện khắc nghiệt. Khám phá ngay bảng báo giá gia công chi tiết và các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

Hàng chính hãng có CO/CQ đầy đủ
Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép – Bảo Vệ Toàn Diện
Giải quyết triệt để vấn đề rỉ sét, ăn mòn cho mọi quy cách thép hình, thép ống, thép hộp. Bề mặt kẽm sáng bóng, đạt chuẩn ASTM A123, đáp ứng tiến độ cho các siêu dự án trọng điểm.
Bảng giá mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/Kg) cập nhật liên tục tại kho Thép VinaSteel
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng cho 1 kg dao động từ 6.800 đ/kg cho đến 10.800 đ/kg và đơn giá mạ kẽm điện phân đồng giá là 3.400 đ/kg. Đây là mức giá trung bình áp dụng cho những sản phẩm sắt thép phổ biến trên thị trường hiện nay. Để tối ưu hóa dự toán, chủ đầu tư cần nắm rõ định mức cho từng quy cách cụ thể.
Mời quý khách hàng xem thêm bảng giá chi tiết dưới đây để nắm rõ định mức đầu tư.
1. Đơn Giá Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép Tiêu Chuẩn
| TỔNG HỢP BẢNG GIÁ GIA CÔNG NHÚNG KẼM NÓNG VÀ MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN THEO YÊU CẦU | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | CHỦNG LOẠI | KÍCH THƯỚC | TRỌNG LƯỢNG (KG/Cây 6m) | ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (Đ/KG) | ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (Đ/KG) |
| Đơn Giá Mạ Kẽm Thép V | |||||
| 1 | Thép V25x6m | Cắt theo bản vẽ – Gia công cọc tiếp địa – Chót nhọn | 4.5 – 5.7 | 10.800đ | 3.400đ |
| 2 | Thép V30x6m | 5.5 – 7.9 | 9.900đ | 3.400đ | |
| 3 | Thép V40x6m | 10.2 – 17.9 | 8.900đ | 3.400đ | |
| 4 | Thép V50x6m | 13.15 – 26.83 | 8.200đ | 3.400đ | |
| 5 | Thép V60x6m | 21.64 – 30.59 | 7.000đ | 3.400đ | |
| 6 | Thép V63x6m | 23.59 – 32.83 | 7.000đ | 3.400đ | |
| 7 | Thép V65x6m | 27.75 – 34.45 | 7.000đ | 3.400đ | |
| 8 | Thép V70x6m | 36.5 – 42.00 | 7.000đ | 3.400đ | |
| 9 | Thép V > V75x6m | 39.40 – 60.20 | 6.800đ | 3.400đ | |
| Đơn Giá Mạ Kẽm Thép Tấm | |||||
| 1 | Thép tấm 3ly | Thép tấm 1500×6000 (Nhận gia công cắt theo yêu cầu và đột lỗ) | 211.95 | 9.500đ | 3.400đ |
| 2 | Thép tấm 5ly | 353.25 | 7.400đ | 3.400đ | |
| 3 | Thép tấm 6ly | 423.9 | 6.900đ | 3.400đ | |
| 4 | Thép tấm 8ly | 565.2 | 6.900đ | 3.400đ | |
| 5 | Thép tấm 10ly | 706.5 | 6.900đ | 3.400đ | |
| 6 | Thép tấm > 10ly | —– | 6.900đ | 3.400đ | |
| Đơn Giá Mạ Kẽm Thép Tròn | |||||
| 1 | Thép tròn D6x6m | Cắt – Chót nhọn – Tiện ren | 1.34 | 10.500đ | 3.400đ |
| 2 | Thép tròn D8x6m | 2.9 | 9.800đ | 3.400đ | |
| 3 | Thép tròn D10x6m | 3.72 | 8.400đ | 3.400đ | |
| 4 | Thép tròn D16x6m | 9.52 | 7.000đ | 3.400đ | |
| 5 | Thép tròn D18x6m | 12.05 | 6.800đ | 3.400đ | |
| 6 | Thép tròn D20x6m | 14.88 | 6.800đ | 3.400đ | |
| 7 | Thép tròn D > 20x6m | —– | 6.800đ | 3.400đ | |
| Thép Hình Mạ Kẽm Nhúng Nóng (H I U V) | |||||
| 1 | Thép Hình U | Chiều dài 6m hoặc 12m (Độ ly bụng và cánh > 5mm) | —- | 6.900đ | 3.400đ |
| 2 | Thép Hình I | —– | 6.900đ | 3.400đ | |
| 3 | Thép Hình H | —– | 6.900đ | 3.400đ | |
| 4 | Thép Hình Z | —– | 6.900đ | 3.400đ | |
| 5 | Thép Hình C | —– | 6.900đ | 3.400đ | |
| Đơn Giá Mạ Kẽm Thép Ống + Thép Hộp | |||||
| 1 | Thép Ống D21 > D219 | 1m – 6m | —– | 6.800đ | 3.400đ |
| 2 | Thép Hộp 13×26 > 150×300 | —– | 6.800đ | 3.400đ | |
| 3 | Thép Hộp Vuông 12×12 > 300×300 | —– | 6.800đ | 3.400đ | |
2. Đơn Giá Mạ Kẽm Nhúng Nóng Phụ Kiện Liên Kết
| TỔNG HỢP BẢNG GIÁ GIA CÔNG NHÚNG KẼM NÓNG PHỤ KIỆN | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Tên Sản Phẩm | ĐVT | Đơn Giá | Ghi Chú |
| Sản Phẩm Hàng Không Răng | ||||
| 1 | Loại <=30g | Kg | 18.500đ | |
| 2 | Loại 30g – 50g | Kg | 15.500đ | |
| 3 | Loại 50g – 100g | Kg | 14.500đ | |
| 4 | Loại 100g – 200g | Kg | 11.500đ | |
| 5 | Loại 200g – 1kg | Kg | 10.500đ | |
| 6 | Loại 1kg – 3kg | Kg | 10.000đ | |
| 7 | Loại 3kg -15kg | Kg | 8.500đ | |
| 8 | Loại > 15kg | Kg | 7.500đ | |
| Sản Phẩm Hàng Răng | ||||
| 1 | Loại <=30g | Kg | 18.500đ | Áp dụng cho bulong liên kết |
| 2 | Loại 30g – 50g | Kg | 15.500đ | |
| 3 | Loại 50g – 100g | Kg | 14.500đ | |
| 4 | Loại 100g – 200g | Kg | 11.500đ | |
| 5 | Loại 200g – 500g | Kg | 10.500đ | |
| 6 | Loại 500g – 4kg | Kg | 9.500đ | |
| 7 | Loại 4kg – 15kg | Kg | 9.000đ | |
| 8 | Neo 14 trở lên dài dưới 1.5m | Kg | 11.000đ | Nhúng hết cây |
| 9 | VRS 8ly x 100 -1000 | Kg | 28.500đ | |
| 10 | VRS 10,12ly x 100 -1000 | Kg | 20.500đ | |
| 11 | VRS 14ly x 100 -1000 | Kg | 16.500đ | |
| 12 | VRS 16ly trở lên x 100 -1000 | Kg | 13.500đ | |
| Sản Phẩm: Tán + Londel | ||||
| 1 | Londenl phẳng 8ly | Kg | 26.500đ | Tất cả londel không có bulon kèm theo giá nhúng kẽm cộng thêm 1.500đ/kg |
| 2 | Londenl phẳng 10,12ly | Kg | 21.500đ | |
| 3 | Londenl phẳng 14-30ly | Kg | 17.500đ | |
| 4 | Londenl vênh, bông 8,10,12ly | Kg | 21.500đ | |
| 5 | Londenl vênh, bông 14-30ly | Kg | 17.500đ | |
| 6 | Londenl vuông các loại => 5ly | Kg | 13.000đ | |
| 7 | Tán sắt 6-10ly | Kg | 16.000đ | |
| 8 | Tán sắt 12-20ly | Kg | 13.000đ | |
| 9 | Tán sắt 22-30ly | Kg | 12.000đ | |
| 10 | Tán sắt >30ly | Kg | 11.000đ | |
| Sản Phẩm Khác | ||||
| 1 | Đai treo | Kg | 16.000đ | |
| 2 | Omega | Kg | 17.000đ | |
| 3 | Uboit 8-12ly | Kg | 17.000đ | |
| 4 | Uboit 12-20ly | Kg | 16.000đ | |
| 5 | Bản mã | Kg | 11.000đ | |
| 6 | Jboit => 20 | Kg | 14.000đ | |
| 7 | Kẹp Unistus | Kg | 16.000đ | |
| 8 | ULa có răng | Kg | 17.000đ | |
| Boulong Móng – NEp <1m – Nhúng 1 Đầu Ren Dưới 350mm | ||||
| 1 | Boulong móng @ 14-18mm | Cây | 11.000đ | |
| 2 | Boulong móng @ 20-22mm | Cây | 12.000đ | |
| 3 | Boulong móng @ 24mm | Cây | 15.000đ | |
| 4 | Boulong móng @ 27mm | Cây | 19.000đ | |
| 5 | Boulong móng @ 30-32mm | Cây | 22.000đ | |
| 6 | Boulong móng @ 36mm | Cây | 31.000đ | |
| 7 | Boulong móng @ 42mm | Cây | 36.000đ | |
| 8 | Boulong móng @ 48mm | Cây | 46.000đ | |
| 9 | Boulong móng @ 56mm | Cây | 62.000đ | |
| 10 | Boulong móng @ 64mm | Cây | 82.000đ | |
| 11 | Boulong móng @ 76mm | Cây | 122.000đ | |
| 12 | Boulong móng @ 90mm | Cây | 152.000đ | |
| Boulong Móng – NEp 1m – 2m – Nhúng 1 Đầu Ren Dưới 350mm | ||||
| 1 | Boulong móng @ 14-18mm | Cây | 16.000đ | |
| 2 | Boulong móng @ 20-22mm | Cây | 17.000đ | |
| 3 | Boulong móng @ 24mm | Cây | 21.000đ | |
| 4 | Boulong móng @ 27mm | Cây | 16.000đ | |
| 5 | Boulong móng @ 30-32mm | Cây | 32.000đ | |
| 6 | Boulong móng @ 36mm | Cây | 42.000đ | |
| 7 | Boulong móng @ 42mm | Cây | 52.000đ | |
| 8 | Boulong móng @ 48mm | Cây | 62.000đ | |
| 9 | Boulong móng @ 56mm | Cây | 82.000đ | |
| 10 | Boulong móng @ 64mm | Cây | 122.000đ | |
| 11 | Boulong móng @ 76mm | Cây | 152.000đ | |
| 12 | Boulong móng @ 90mm | Cây | 202.000đ | |
3. Tham Khảo Giá Các Sản Phẩm Sắt Thép Đã Mạ Kẽm Sẵn
Mạ kẽm nhúng nóng là gì? Tổng quan và những khái niệm cốt lõi
Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanizing) là quá trình phủ lên bề mặt vật liệu kim loại một lớp kẽm bảo vệ bằng cách nhúng trực tiếp vật tư vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ từ 454°C đến 465°C. Sau khi sấy khô và làm nguội, lớp kẽm này sẽ tạo thành một hợp kim bền vững với bề mặt thép, giúp chống lại sự oxy hóa và mài mòn từ môi trường tự nhiên.
Trong 3 phương pháp phổ biến hiện nay (Mạ Kẽm Lạnh, Mạ Kẽm Điện Phân, Mạ Kẽm Nhúng Nóng), thì phương pháp nhúng nóng được đánh giá là tối ưu nhất. Quá trình này không chỉ phủ một lớp kẽm dày dặn mà còn tạo ra liên kết luyện kim, khiến lớp bảo vệ không bị bong tróc, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền vượt trội. Bạn có thể tìm hiểu thêm về cách phân biệt giữa mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng để có cái nhìn tổng quan hơn.

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng VinaSteel – Bề mặt sáng bóng, đạt chuẩn kỹ thuật
Lịch sử hình thành phương pháp nhúng kẽm nóng
Phương pháp này có một bề dày lịch sử đáng kinh ngạc, bắt nguồn từ những nghiên cứu hóa học sơ khai:
- Năm 1742: Nhà hóa học người Pháp P.J. Melouin lần đầu tiên trình bày chi tiết phương pháp bảo vệ bề mặt thép bằng cách nhúng vào bể kẽm nóng chảy tại Viện Hàn lâm Pháp.
- Năm 1836: Stanislas Sorel (một nhà hóa học Pháp khác) chính thức được cấp bằng sáng chế. Ông đã đột phá bằng cách sử dụng axit sunfuric để loại bỏ cặn bẩn trước khi nhúng, giúp lớp kẽm bám dính hoàn hảo hơn.
- Năm 1850: Phương pháp này bùng nổ trong ngành công nghiệp sắt của Anh với 10.000 tấn kẽm được sử dụng. Vài năm sau, con số này vọt lên 700.000 tấn (theo số liệu từ Hiệp Hội Hoa Kỳ – AGA).
Tại sao mạ kẽm nhúng nóng lại quan trọng? Lợi ích không thể bỏ qua
Việc ứng dụng phương pháp nhúng kẽm nóng mang lại những giá trị to lớn cho ngành xây dựng và cơ khí chế tạo. Hàng năm, có tới 600.000 tấn kẽm được tiêu thụ ở Bắc Mỹ chỉ riêng cho sản xuất mạ kẽm, chứng minh tầm quan trọng không thể thay thế của công nghệ này.
Bảo vệ cấu trúc thép toàn diện
Lớp kẽm nóng chảy len lỏi vào từng góc cạnh, ren ốc và các chi tiết phức tạp nhất của vật tư. Khi đông đặc, nó tạo ra một rào cản vật lý vững chắc, ngăn chặn hoàn toàn sự tiếp xúc giữa bề mặt thép Carbon bên trong với oxy và hơi ẩm bên ngoài, từ đó triệt tiêu nguy cơ rỉ sét.
Tuổi thọ vượt trội và tiết kiệm chi phí bảo trì
Một sản phẩm thép hình hoặc thép ống được nhúng kẽm đúng tiêu chuẩn có thể tồn tại từ 30 đến 50 năm trong môi trường bình thường, và 20 đến 25 năm trong môi trường biển hoặc khu công nghiệp hóa chất. Điều này giúp chủ đầu tư tiết kiệm đến 60% chi phí bảo trì, sơn sửa định kỳ so với việc sử dụng thép đen thông thường.
Ứng dụng đa dạng trong mọi lĩnh vực
Phương pháp này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, bột giấy, chế tạo ô tô, cơ khí, xây dựng nhà xưởng, làm lan can cầu, đường cao tốc, hệ thống nắp hố ga thoát nước, và bồn chứa công nghiệp. Nó giải quyết bài toán ăn mòn cho các công trình trọng điểm.

Ứng Dụng Phương Pháp Nhúng Kẽm Nóng Trong Xây Dựng Kết Cấu Thép

Giao hàng bằng xe cẩu tận công trình
Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng – Chịu Lực Tốt, Chống Ăn Mòn Cao
Cung cấp thép ống quy cách từ D21 đến D219, độ dày chuẩn barem. Sản phẩm đã được nhúng kẽm nóng đạt chuẩn, lý tưởng cho hệ thống PCCC, dẫn khí và kết cấu giàn giáo.
Phân tích chi tiết các tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng quốc tế
Để đảm bảo chất lượng công trình, quá trình gia công phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế. Tại Thép VinaSteel, chúng tôi áp dụng các hệ quy chuẩn khắt khe nhất. Quý khách có thể tham khảo thêm tài liệu kỹ thuật mạ kẽm nhúng nóng sắt thép để nắm rõ các thông số chuyên sâu.
Tiêu Chuẩn AS/NZS 4685 (Australia & New Zealand)
Đây là tiêu chuẩn quốc gia của Úc và New Zealand, quy định chi tiết về thành phần hóa học vật liệu, nhiệt độ mạ, thời gian mạ, độ dày lớp phủ và các bài kiểm tra độ bền cơ học. Tiêu chuẩn này đảm bảo lớp kẽm đồng nhất và chịu được môi trường khắc nghiệt.
| Độ Dày Và Trọng Lượng Lớp Mạ Theo Tiêu Chuẩn AS / NZS 4685 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Độ Dày Chi Tiết (mm) | <1.5 | 1.5 – 3.0 | 3.0 – 6.0 | >6.0 |
| Độ Dày Lớp Mạ Cục bộ (µm) | 35 | 45 | 55 | 70 |
| Độ Dày Lớp Mạ Trung Bình (µm) | 45 | 55 | 70 | 85 |
| Trọng Lượng Trung Bình Lớp Mạ (g/m²) | 320 | 390 | 500 | 600 |
Tiêu Chuẩn ASTM A123 / A123M (Hoa Kỳ)
Do Hiệp hội Vật liệu và Công nghệ Kim loại Hoa Kỳ phát hành, ASTM A123 là tiêu chuẩn phổ biến nhất toàn cầu. Nó áp dụng cho các sản phẩm thép hình, thép tấm, thép ống và dây thép. Tiêu chuẩn này kiểm soát chặt chẽ hợp kim kẽm và yêu cầu kiểm tra độ bền môi trường gắt gao.
| Độ Dày Và Trọng Lượng Lớp Mạ Theo Tiêu Chuẩn ASTM A123/A123M | ||||
|---|---|---|---|---|
| Độ Dày Chi Tiết (mm) | Chủng Loại – Material Category (µm) | |||
| Structural Shapes & Plate | Strip & Bar | Pipe & Tubing | Wire | |
| <1.6 | 45 | 45 | 45 | 35 |
| 1.6 < 3.2 | 65 | 65 | 45 | 50 |
| 3.2 – 4.8 | 75 | 75 | 75 | 60 |
| >4.8 < 6.4 | 85 | 85 | 75 | 65 |
| >6.4 | 100 | 100 | 75 | 80 |

Hình Ảnh Hoàn Thiện Sau Khi Mạ Kẽm Nhúng Nóng Đạt Chuẩn ASTM A123
Hướng dẫn quy trình mạ kẽm nhúng nóng từng bước chuẩn SOP
Quy trình gia công tại Thép VinaSteel được thực hiện trên dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng hiện đại nhất hiện nay. Dưới đây là 4 công đoạn bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ASTM, CAN-CSA, G164 hoặc ISO 1461:

Sơ đồ tóm tắt 4 công đoạn cốt lõi trong quy trình mạ kẽm nhúng nóng
Bước 1: Xử lý bề mặt kim loại (Tẩy rửa & Làm sạch)
Hàng đen trước khi gia công thường dính dầu mỡ, bụi bẩn hoặc gỉ sét. Công đoạn này quyết định 80% độ bám dính của lớp kẽm.
- Tẩy dầu mỡ: Ngâm vật tư vào dung dịch kiềm hoặc axit chuyên dụng để loại bỏ hoàn toàn các chất hữu cơ, dầu mỡ và lớp sơn cũ.
- Tẩy gỉ sét: Tiếp tục ngâm sản phẩm trong dung dịch axit hydrochloric (HCl) loãng. Đo lường nồng độ axit liên tục để đảm bảo loại bỏ sạch oxit và Cacbon bám trên bề mặt mà không làm mòn cốt thép.

Công đoạn vệ sinh và xử lý bề mặt bằng dung dịch axit
Bước 2: Nhúng trợ dung (Fluxing)
Sau khi làm sạch, bề mặt thép rất dễ bị oxy hóa trở lại khi tiếp xúc với không khí.
- Nhúng dung dịch: Nhúng ngay vật tư vào bể chứa chất trợ dung (thường là kẽm amoni clorua) để loại bỏ hoàn toàn các oxit còn sót lại.
- Sấy khô: Đưa sản phẩm qua buồng sấy để tạo một lớp màng bảo vệ mỏng, ngăn ngừa oxy hóa và chuẩn bị điều kiện bề mặt tốt nhất cho phản ứng luyện kim.
Bước 3: Thực hiện nhúng kẽm nóng (Galvanizing)
Đây là công đoạn cốt lõi, đòi hỏi kỹ thuật viên phải kiểm soát nhiệt độ và thời gian cực kỳ chính xác.
- Nhúng kẽm: Nhúng hoàn toàn khối kim loại vào bể kẽm nóng chảy. Kiểm soát nhiệt độ bể kẽm duy trì ổn định ở mức 454°C đến 465°C.
- Gạt xỉ & Rung: Khi phản ứng hợp kim hóa hoàn tất, từ từ rút sản phẩm lên. Tiến hành gạt xỉ trên bề mặt nóng chảy và kết hợp hệ thống rung cơ học để loại bỏ lượng kẽm dư thừa, đảm bảo lớp mạ đồng đều, không bị đọng giọt.
Bước 4: Làm nguội và kiểm tra thành phẩm (Inspection)
Công đoạn cuối cùng để định hình cấu trúc lớp kẽm và đánh giá chất lượng.
- Làm nguội: Đưa ngay vật tư vào bể nước tràn (hoặc dung dịch Cromat) để hạ nhiệt độ đột ngột. Việc này giúp bề mặt sản phẩm bóng, đẹp và tăng cường lớp bảo vệ chống mốc trắng.
- Đo lường: Sử dụng máy đo độ dày lớp phủ điện từ để kiểm tra thông số (µm). Đối chiếu trực tiếp với barem tiêu chuẩn ASTM A123 để cấp chứng chỉ xuất xưởng.
Những sai lầm cần tránh khi gia công mạ kẽm? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Mặc dù áp dụng công nghệ hiện đại, nhưng nếu không kiểm soát tốt vật liệu đầu vào, các lỗi thường gặp khi mạ kẽm nhúng nóng sắt thép vẫn có thể xảy ra. Dưới đây là những lưu ý sống còn từ kỹ sư VinaSteel:
- Sai lầm về vật liệu đầu vào: Đưa hàng cũ, rỉ sét nặng hoặc dính sơn Epoxy vào mạ. Lời khuyên: Hàng đen chuyển tới gia công phải đảm bảo mới 100%, ít gỉ sét và không dính nhiều dầu mỡ đặc.
- Bỏ qua thành phần hóa học của thép: Thép chứa quá nhiều Silic sẽ làm lớp kẽm dày bất thường, sần sùi và dễ bong tróc (hiệu ứng Sandelin). Lời khuyên: Kiểm tra mác thép, đảm bảo hàm lượng %Si ≤ 0.04% và %Si + (2.5 x % P) < 0.09%.
- Chọn sai phương pháp cho chi tiết nhỏ: Nhúng nóng các sản phẩm như ty ren, xà gồ máng cáp mỏng. Lời khuyên: Kẽm nóng chảy sẽ lấp đầy các bước ren. Với chi tiết nhỏ, ren ốc, bắt buộc phải chuyển sang phương pháp Mạ Kẽm Điện Phân để thuận lợi cho lắp ráp.
- Không tính toán hao hụt trọng lượng: Lời khuyên: Khối lượng hàng nghiệm thu và thanh toán phải được chốt dựa trên khối lượng thực tế tại trạm cân điện tử sau khi đã mạ kẽm xong (do kẽm bám vào làm tăng trọng lượng).

Hệ Thống Dây Chuyền Mạ Kẽm Nhúng Nóng Quy Mô Lớn Tại VinaSteel

Cắt/Gia công theo yêu cầu
Thép Hình H Mạ Kẽm Nhúng Nóng – Khung Xương Vững Chắc Cho Mọi Dự Án
Cung cấp thép hình H các mác thép SS400, A36 đã được gia công mạ kẽm nhúng nóng. Chống chịu tuyệt vời trong môi trường hóa chất, muối biển. Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Câu hỏi thường gặp về mạ kẽm nhúng nóng (FAQs)
1. Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng hiện nay là bao nhiêu?
Đơn giá gia công mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 6.800 VNĐ/kg đến 10.800 VNĐ/kg tùy thuộc vào quy cách, độ dày và hình dáng của vật tư (thép ống, thép hình, hay phụ kiện). Giá đã bao gồm VAT 8%.
2. Bể mạ kẽm của Thép VinaSteel có kích thước bao nhiêu?
Chúng tôi sở hữu một trong những bể mạ lớn nhất Việt Nam với kích thước: Dài 12.7m x Rộng 1.8m x Sâu 2.6m, đáp ứng khả năng mạ các kết cấu thép siêu trường, siêu trọng cho các dự án lớn.
3. Mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân khác nhau thế nào?
Nhúng nóng tạo ra lớp kẽm dày (45-100 µm), liên kết luyện kim siêu bền, dùng cho ngoài trời. Điện phân tạo lớp kẽm mỏng (15-20 µm), bề mặt sáng mịn, phù hợp cho chi tiết nhỏ, ren ốc và sử dụng trong nhà.
Nâng tầm công trình với giải pháp gia công mạ kẽm từ Thép VinaSteel
Việc tìm kiếm một công ty mạ kẽm nhúng nóng uy tín quyết định trực tiếp đến tuổi thọ dự án của bạn. Với kinh nghiệm cung cấp và gia công thép cho hàng trăm công trình lớn nhỏ, Thép VinaSteel tự hào mang đến dịch vụ mạ kẽm đạt chuẩn quốc tế, quy trình cân điện tử minh bạch và tiến độ giao hàng thần tốc bằng xe cẩu chuyên dụng. Liên hệ ngay Hotline/Zalo 0913 991 377 để nhận báo giá sỉ tốt nhất hôm nay!

Kho Hàng Mạ Kẽm Nhúng Nóng Rộng Lớn Tại Thép VinaSteel

Nhà Máy Mạ Kẽm Nhúng Nóng TPHCM – Đáp ứng mọi tiến độ dự án
Lưu ý: Nội dung trong bài viết mang tính chất tham khảo và được tổng hợp từ kinh nghiệm của đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel. Bảng giá có thể thay đổi theo biến động thị trường. Để nhận được tư vấn bóc tách khối lượng chuyên sâu và báo giá chính xác cho công trình cụ thể, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
