Thép U mạ kẽm là dòng vật liệu chịu lực vượt trội, được gia công mạ kẽm nhúng nóng hoặc điện phân trên dây chuyền hiện đại đạt chuẩn JIS, ASTM. Khám phá ngay bảng báo giá, quy cách kỹ thuật chi tiết và giải pháp cung ứng sắt thép chuyên nghiệp được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

Thép Hình U Đa Dạng Quy Cách – Đầy Đủ CO/CQ
Phân phối thép hình U đen, mạ kẽm điện phân và nhúng nóng chính hãng. Cam kết hàng chuẩn barem, hỗ trợ cắt gia công và vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng tận công trình.
Bảng báo giá thép U mạ kẽm mới nhất hôm nay từ Thép VinaSteel
Nhằm đáp ứng tức thời nhu cầu dự toán chi phí công trình, Thép VinaSteel cập nhật bảng báo giá thép u mạ kẽm mới nhất. Đơn giá thép U mạ kẽm hiện tại dao động từ 20.465 VNĐ/kg đến 21.678 VNĐ/kg tùy thuộc vào quy cách và độ dày cụ thể.
Sử dụng thước kẹp điện tử để đối chiếu độ dày và cân điện tử để kiểm tra trọng lượng thực tế, đảm bảo sai số không vượt quá ± 5% so với barem. Dưới đây là bảng giá chi tiết các dòng thép U phổ biến như U50, U65, U80 đến U400:
- Thép U50x25x2.5mmx6m mạ kẽm giá là: 380.000 VNĐ/cây 6m.
- Thép U65x30x3mmx6m mạ kẽm giá là: 478.500 VNĐ/cây 6m.
- Thép U80x40x4mmx6m mạ kẽm giá là: 697.950 VNĐ/cây 6m.
- Thép U100x45x4.5mmx6m mạ kẽm giá là: 850.410 VNĐ/cây 6m.
| Quy Cách (mm) | Chiều Dài | Trọng Lượng (Kg/Cây) | Đơn Giá Mạ Kẽm (VND/Cây) |
|---|---|---|---|
| Thép U65 x 30 x 3.0 | 6 mét | 29 | 478.500 |
| Thép U80 x 40 x 4.0 | 6 mét | 42,3 | 697.950 |
| Thép U100 x 46 x 4.5 | 6 mét | 51,54 | 850.410 |
| Thép U140 x 52 x 4.8 | 6 mét | 62,4 | 1.029.600 |
| Thép U140 x 58 x 4.9 | 6 mét | 73,8 | 1.217.700 |
| Thép U150 x 75 x 6.5 | 12 mét | 223,2 | 3.682.800 |
| Thép U160 x 64 x 5.0 | 6 mét | 85,2 | 1.405.800 |
| Thép U180 x 74 x 5.1 | 12 mét | 208,8 | 3.445.200 |
| Thép U200 x 76 x 5.2 | 12 mét | 220,8 | 3.643.200 |
| Thép U250 x 78 x 7.0 | 12 mét | 330 | 5.445.000 |
| Thép U300 x 85 x 7.0 | 12 mét | 414 | 6.831.000 |
| Thép U400 x 100 x 10.5 | 12 mét | 708 | 11.682.000 |
- Lưu ý: Bảng giá sắt U mạ kẽm chỉ mang tính chất tham khảo và có khả năng biến động từ 3% – 5% tùy thuộc vào tình hình thị trường phôi thép thế giới. Để chốt khối lượng và nhận báo giá chính xác nhất, hãy liên hệ trực tiếp với đường dây nóng của Thép VinaSteel.
- Khảo sát kỹ dự toán công trình, tính toán khối lượng tôn thép cần thiết và đối chiếu trực tiếp với báo giá để kiểm soát ngân sách vật tư tối ưu.

Bảng báo giá thép U mạ kẽm mới nhất hôm nay liên tục được cập nhật
Bảng tra quy cách thép U mạ kẽm tiêu chuẩn kỹ thuật
Sử dụng barem tiêu chuẩn dưới đây để bóc tách khối lượng vật tư chính xác. Các kỹ sư thiết kế cần kiểm tra đối chiếu thông số chiều cao (H), chiều rộng cánh (B) và độ dày (t1, t2) để tính toán khả năng chịu tải trọng.
| QUY CÁCH THÉP HÌNH U (U-CHANNEL) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| H (mm) | B (mm) | T1(mm) | T2(mm) | L (m) | W (kg/m) |
| 60 | 36 | 4,4 | 1/6 | 5,9 | |
| 80 | 40 | 4,5 | 1/6 | 7,05 | |
| 100 | 46 | 4,5 | 1/6 | 8,59 | |
| 100 | 50 | 5 | 7,5 | 6/12 | 9,36 |
| 120 | 52 | 4,8 | 6/12 | 10,48 | |
| 125 | 65 | 6 | 8 | 6/12 | 13,4 |
| 140 | 58 | 4,9 | 6/12 | 12,3 | |
| 150 | 75 | 6,5 | 10 | 6/12 | 18,6 |
| 160 | 64 | 5 | 6/12 | 14,2 | |
| 180 | 68 | 6 | 1/12 | 18,16 | |
| 180 | 68 | 6,5 | 1/12 | 18,4 | |
| 180 | 75 | 7 | 10,5 | 1/12 | 21,4 |
| 200 | 73 | 6 | 1/12 | 21,3 | |
| 200 | 73 | 7 | 1/12 | 23,7 | |
| 200 | 76 | 5,2 | 1/12 | 18,4 | |
| 200 | 80 | 7,5 | 11 | 1/12 | 24,6 |
| 240 | 90 | 5,6 | 1/12 | 24 | |
| 250 | 90 | 9 | 13 | 1/12 | 34,6 |
| 250 | 78 | 6,8 | 1/12 | 25,5 | |
| 280 | 85 | 9,9 | 1/12 | 34,81 | |
| 300 | 90 | 9 | 13 | 1/12 | 38,1 |
| 300 | 82 | 7 | 1/12 | 31 | |
| 300 | 87 | 9,5 | 1/12 | 39,2 | |
| 300 | 88 | 7 | 1/12 | 34,6 | |
| 300 | 90 | 12 | 1/12 | 48,6 | |
| 380 | 100 | 10,5 | 16 | 1/12 | 54,5 |

Thép Hình I Chất Lượng Cao – Chịu Tải Trọng Lớn
Tối ưu hóa kết cấu dầm cầu trục, nhà xưởng công nghiệp với thép hình I cường độ cao. Sản phẩm nhập khẩu đa dạng tiêu chuẩn, sẵn sàng cắt theo quy cách yêu cầu.
Tại sao dòng sản phẩm Thép U mạ kẽm lại được ưu tiên lựa chọn?
Thép U mạ kẽm sở hữu mặt cắt hình chữ U đặc trưng, mang lại khả năng phân tán lực đồng đều và chống vặn xoắn hoàn hảo tại phần thân. Bề mặt được xử lý mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng tạo ra một lớp bảo vệ vững chắc chống lại sự oxy hóa trong môi trường độ ẩm cao.

Tổng quan cấu trúc và thông tin về thép u mạ kẽm tại nhà máy
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Lớp kẽm đóng vai trò như một bức tường ngăn cách thép nền với tác nhân oxy hóa từ môi trường axit, muối biển, giúp kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm.
- Cấu trúc hình học chịu lực cao: Thiết kế mặt cắt dạng U giúp vật liệu cân bằng tĩnh tốt, chống rung lắc, lý tưởng cho kết cấu dầm chịu tải và khung sườn xe cộ.
- Tính thẩm mỹ và dễ bảo trì: Ống thép chữ U mạ kẽm luôn duy trì độ bóng sáng đồng đều, loại bỏ nhu cầu sơn phủ bảo vệ định kỳ, qua đó tiết kiệm tối đa chi phí bảo dưỡng.
Hướng dẫn chọn mua Thép hình U mạ kẽm toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel
Quá trình lựa chọn sắt thép hình U đòi hỏi sự am hiểu về điều kiện khí hậu và yêu cầu tải trọng thực tế của dự án. Đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel hướng dẫn phân loại chi tiết như sau:
Phân loại dựa trên công nghệ mạ bề mặt
Công nghệ mạ quyết định trực tiếp đến độ bền và giá thành sản phẩm. Dòng thép này hiện được chia thành 2 công nghệ cốt lõi:
- Thép U mạ kẽm điện phân: Bề mặt được phủ một lớp kẽm mỏng thông qua nguyên lý điện phân dung dịch. Đặc điểm bề mặt cực kỳ sáng bóng, nhẵn mịn. Tuy nhiên, lớp kẽm mỏng (khoảng 15 – 25 micromet) nên chỉ phù hợp ứng dụng làm kết cấu cơ khí nhẹ hoặc lắp đặt trong nhà, khu vực ít tiếp xúc với độ ẩm.
- Thép U mạ kẽm nhúng nóng: Phôi thép U được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở mức nhiệt độ 430 – 450 độ C. Quá trình này tạo ra lớp hợp kim kẽm – sắt bám cực kỳ chắc chắn, độ dày lớp mạ có thể đạt 50 – 100 micromet. Đây là giải pháp chống ăn mòn vượt trội cho các dự án cầu đường, hệ thống trụ điện ven biển.
Lựa chọn ứng dụng theo quy mô công trình
Sự đa dạng của ứng dụng vật liệu làm cho việc bóc tách khối lượng trở nên tối quan trọng. Kiểm tra kết cấu kỹ thuật trước khi đặt hàng:
- Công trình xây dựng & hạ tầng: Lựa chọn các dòng U lớn (U150 – U300) mạ kẽm nhúng nóng để lắp dựng khung nhà tiền chế, dầm cầu trục, cấu kiện chịu lực chính nhằm đảm bảo tính ổn định lâu dài.
- Chế tạo cơ khí & phương tiện: Ưu tiên sử dụng thép U trung bình (U80 – U120) cho khung sườn xe tải, thân rơ mooc, thiết bị máy công nghiệp vì chúng dễ cắt gọt, hàn nối và chịu vặn xoắn tốt.
- Lắp ráp nội thất & dân dụng: Các quy cách U nhỏ (U50 – U65) mạ kẽm điện phân rất phù hợp để chế tạo tủ kệ chứa hàng, khung hàng rào, hoặc lan can nhờ tính thẩm mỹ cao và chi phí hợp lý.

Ứng dụng đa dạng của thép U mạ kẽm trong lắp dựng khung kèo mái và nhà xưởng
So sánh Thép U mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân
Đo đạc môi trường thực tế và đối chiếu với bảng so sánh kỹ thuật dưới đây để lựa chọn đúng chủng loại, tránh lãng phí vật tư hoặc làm suy giảm tuổi thọ công trình.
| Tiêu Chí Đánh Giá | Thép U mạ kẽm điện phân | Thép U mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|
| Phương pháp gia công | Phun mạ bằng dòng điện | Nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy |
| Độ dày lớp mạ | Mỏng (15 – 25 micromet) | Dày, bám chắc (50 – 100 micromet) |
| Bề mặt thẩm mỹ | Sáng bóng, nhẵn mịn | Màu xám bạc, có thể xuất hiện vân hoa kẽm |
| Khả năng chống ăn mòn | Khá (Phù hợp môi trường khô ráo) | Cực tốt (Chống chịu môi trường axit, nước biển) |
| Ứng dụng chính | Nội thất, linh kiện cơ khí nhẹ, nhà kho | Công trình ngoài trời, trụ điện, dầm chịu tải nặng |
| Chi phí đầu tư | Giá thành rẻ, tiết kiệm ngân sách | Giá thành cao hơn, tối ưu tuổi thọ lâu dài |
Tổng hợp mạng lưới quy cách Thép U và các sản phẩm cùng loại
Xác minh đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy khi lựa chọn các dòng sản phẩm thép U thuộc nhiều nguồn gốc xuất xứ khác nhau bên dưới.
Mời quý khách hàng tham khảo đơn giá các dòng sản phẩm thép mạ kẽm khác đang phân phối tại hệ thống kho bãi của VinaSteel:
- Thép v mạ kẽm
- Thép i mạ kẽm
- Thép la mạ kẽm
- Thép tròn trơn mạ kẽm
- Thép h mạ kẽm
- Thép tấm mạ kẽm
- Xà gồ C mạ kẽm

Thép Tấm Đen & Mạ Kẽm – Đạt Chuẩn SS400, A36
Cung cấp phôi thép tấm đa dạng độ dày, ứng dụng cắt bản mã, dập U/V/C theo bản vẽ kỹ thuật. Quy trình cân điện tử minh bạch, dung sai luôn trong định mức cho phép.
Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép U mạ kẽm (FAQs)
Thép U mạ kẽm nhúng nóng có bền hơn loại mạ kẽm điện phân không?
Có, phương pháp nhúng nóng tạo ra lớp hợp kim kẽm dày bám chặt vào phôi thép, gia tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng lên nhiều thập kỷ so với phương pháp điện phân.
Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép U mạ kẽm là bao nhiêu?
Theo barem sản xuất chuẩn, chiều dài của một cây thép U thường quy định ở mức 6 mét hoặc 12 mét. Đối chiếu thước dây đo đạc để xác minh chính xác khi nhận bàn giao vật tư tại công trình.
Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép U theo bản vẽ yêu cầu không?
Hoàn toàn có. Thép VinaSteel trang bị hệ thống máy cắt cnc, máy chấn dập hiện đại, luôn sẵn sàng gia công cắt ngàm, đột lỗ thép U bám sát thiết kế bản vẽ của quý đối tác.
Công ty bán thép u mạ kẽm giá rẻ, chuẩn chất lượng tại TPHCM
Việc chọn mua sắt thép hình U mạ kẽm từ VINASTEEL chính là giải pháp kinh tế và kỹ thuật an toàn nhất cho dự án của bạn. Là đại lý cấp 1 phân phối trực tiếp không qua trung gian, chúng tôi cam kết mức giá sắt thép U mạ kẽm luôn cạnh tranh nhất thị trường miền Nam.

Tổng kho phân phối thép U mạ kẽm sỉ lẻ chuyên nghiệp tại TPHCM
Mọi quy trình giao dịch tại VinaSteel đều đảm bảo tính minh bạch tuyệt đối: xuất đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn VAT hợp lệ, cùng hợp đồng kinh tế quy định rõ ràng về số lượng, quy cách, dung sai. Hỗ trợ ngay đội ngũ xe cẩu chuyên dụng vận chuyển, bốc xếp hàng hóa đến tận chân công trình, tiết kiệm triệt để thời gian thi công.
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Bảng giá có thể biến động tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.







