Thép hình U Đại Việt là dòng sản phẩm thép kết cấu chất lượng cao được phân phối chính hãng tại Thép VinaSteel nhằm cung cấp giải pháp chịu lực tối ưu cho các công trình xây dựng. Với dây chuyền sản xuất hiện đại và tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo mọi yêu cầu kết cấu từ dân dụng đến công nghiệp trên toàn quốc.

Hàng chuẩn nhà máy – Đầy đủ CO/CQ
Thép Hình U Đại Việt – Giải Pháp Kết Cấu Vững Chắc
Phân phối trực tiếp thép U Đại Việt quy cách U65 đến U200, bề mặt thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng với chi phí tối ưu nhất thị trường Miền Nam.
Đơn giá thép hình U Đại Việt mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục
Giá thép hình U Đại Việt hiện dao động từ 17.100 đ/kg – 22.100 đ/kg tùy thuộc vào quy cách kích thước và phương pháp xử lý bề mặt. Việc nắm bắt chính xác bảng giá giúp các nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng hạch toán dự toán chi phí vật tư cho công trình.
| Sản Phẩm | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình U Đại Việt đen | 17.100 – 17.900 |
| Thép hình U Đại Việt mạ kẽm | 19.700 – 21.700 |
| Thép hình U Đại Việt mạ kẽm nhúng nóng | 20.900 – 22.100 |

Sản phẩm thép hình U Đại Việt được tập kết tại hệ thống kho bãi VinaSteel
Tham khảo giá những sản phẩm cùng loại khác
Để đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế kết cấu, Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các quy cách thép hình U sản xuất trong nước và nhập khẩu. Khách hàng có thể tham khảo chi tiết bảng tổng hợp các dòng sản phẩm cùng loại dưới đây:
Đặc điểm nổi bật của Thép hình U Đại Việt: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình U Đại Việt được sản xuất trực tiếp bởi Công ty Cổ phần Thép Đại Việt (DVC) trên hệ thống dây chuyền công nghệ cán nóng hiện đại. Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 1651-85, TCVN 7571:2006 và tiệm cận tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Điểm nhận diện đặc trưng của dòng thép này là ký hiệu chữ DVC cùng thông số quy cách được dập nổi trực tiếp trên thân cây thép. Dấu hiệu này giúp kỹ sư giám sát và thầu thi công dễ dàng nhận biết, chống hàng giả hàng nhái và thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm nhanh chóng tại công trường.
- Ký hiệu dập nổi: Bề mặt bụng thép dập nổi rõ nét ký hiệu DVC cùng kích thước (ví dụ U100, U120).
- Bề mặt hoàn thiện: Màu xanh xám tự nhiên của lớp vảy cán nóng, thân thép thẳng, cánh vuông góc.
- Dung sai kích thước: Dung sai trọng lượng đạt từ 2% – 5%, bảo đảm độ chính xác cao khi lắp ghép kết cấu.

Đặc điểm dập nổi logo DVC nhận diện trên thép hình U Đại Việt
Đánh giá chi tiết Thép hình U Đại Việt: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép hình U Đại Việt sở hữu thiết kế mặt cắt chữ U tối ưu hóa khả năng chống uốn dọc và chịu tải trọng ngang. Thép được chế tạo chủ yếu từ các mác thép carbon kết cấu như CT3 và SS400, mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa độ bền kéo, giới hạn chảy và độ dẻo dai gia công.
| Quy Cách (Size) | Chiều Cao h (mm) | Chiều Rộng Cánh b (mm) | Độ Dày Bụng t1 (mm) | Độ Dày Cánh t2 (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Chiều Dài (m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| U65 x 36 | 65 | 36 | 3.2 | 4.5 | 4.04 | 6, 12 |
| U80 x 40 | 80 | 40 | 4.0 | 5.0 | 6.00 | 6, 12 |
| U100 x 45 | 100 | 45 | 4.2 | 6.0 | 8.00 | 6, 12 |
| U120 x 50 | 120 | 50 | 4.5 | 6.5 | 10.40 | 6, 12 |
| U140 x 56 | 140 | 56 | 5.0 | 7.5 | 13.50 | 6, 12 |
| U160 x 62 | 160 | 62 | 5.5 | 8.0 | 16.70 | 6, 12 |
| U180 x 68 | 180 | 68 | 6.0 | 9.0 | 20.60 | 6, 12 |
| U200 x 75 | 200 | 75 | 6.5 | 10.0 | 25.30 | 6, 12 |

Cấu trúc mặt cắt cán nóng thép U Đại Việt kiểm định chất lượng
Trải nghiệm Độ bền cơ học, Khả năng chống ăn mòn & Tính linh hoạt gia công: Phân tích chuyên sâu
Nội dung phân tích dưới đây giúp quý khách hàng đánh giá toàn diện 3 đặc tính cơ bản quyết định trực tiếp tới hiệu quả vận hành và tuổi thọ của hệ thống kết cấu thép U Đại Việt trong thực tế.
Độ bền cơ học vượt trội từ mác thép CT3 và SS400
Sử dụng nguyên liệu phôi thép đạt tiêu chuẩn mác thép SS400 và CT3, thép U Đại Việt sở hữu giới hạn bền kéo dao động từ 400 MPa – 510 MPa. Khả năng chịu lực uốn và xoắn cực tốt giúp kết cấu khung nhà xưởng chịu được áp lực gió bão chấn động mà không xuất hiện tình trạng biến dạng vĩnh viễn.
Khả năng chống ăn mòn tối ưu với các công nghệ mạ kẽm hiện đại
Bên cạnh dòng thép đen cán nóng truyền thống, việc áp dụng công nghệ mạ kẽm điện phân (lớp mạ 15–30µm) hoặc mạ kẽm nhúng nóng (lớp mạ 55–100µm) giúp tạo lớp bảo vệ cathode vững chắc. Điều này ngăn chặn triệt để sự xâm nhập của hơi ẩm, hóa chất và muối biển, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm.
Tính linh hoạt trong thi công, cắt hàn và lắp dựng khung kết cấu
Hàm lượng carbon được kiểm soát cân bằng giúp Thép hình U Đại Việt có tính hàn tuyệt vời. Kỹ sư thi công dễ dàng thực hiện các liên kết hàn que, hàn CO2 hoặc khoan lỗ bắt bu lông cường độ cao mà không làm nứt vỡ cấu trúc tinh thể tại vùng ảnh hưởng nhiệt.

Các dòng sản phẩm thép U Đại Việt đen, mạ kẽm và nhúng nóng
So sánh Thép hình U Đại Việt và các phân loại xử lý bề mặt
Tùy theo môi trường lắp đặt và ngân sách đầu tư của dự án, người tiêu dùng có thể cân nhắc lựa chọn một trong ba phương án xử lý bề mặt thép U Đại Việt theo bảng tiêu chí so sánh chi tiết dưới đây:
| Tiêu Chí | Sản Phẩm Đen | Sản Phẩm Mạ Kẽm Điện | Sản Phẩm Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Giá Ban Đầu | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Bảo Vệ Khởi Đầu | Phụ thuộc sơn phủ | Tốt | Vượt trội toàn diện |
| Tuổi Thọ Thi Công | 10 – 15 năm (trong nhà) | 15 – 25 năm | 30 – 50 năm ngoài trời |
| Nhu Cầu Bảo Trì | Cần sơn lại định kỳ | Rất ít bảo trì | Gần như không cần bảo trì |
| Thẩm Mỹ Bề Mặt | Tùy biến theo màu sơn | Sáng bóng hiện đại | Bề mặt mờ công nghiệp |

Dịch Vụ Cắt Chặt & Gia Công Mạ Kẽm Thép Hình
Thép VinaSteel nhận gia công cắt khẩu độ theo bản vẽ, đục lỗ, mạ kẽm nhúng nóng khép kín đáp ứng tiến độ gấp cho các dự án nhà xưởng công nghiệp.
Thép hình U Đại Việt dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ dải quy cách rộng từ U65 đến U200 cùng khả năng ứng dụng đa năng, thép U Đại Việt là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu của các kỹ sư xây dựng cho nhiều hạng mục công trình khác nhau:
- Kết cấu công nghiệp: Làm xà gồ mái, kèo đòn tay, khung sườn vách ngăn, sàn thao tác nhà xưởng, cầu thang PCCC và hệ thống giá đỡ máng cáp điện.
- Công trình dân dụng: Làm dầm đúc giả, mái hiên, hàng rào bảo vệ, khung nhà tiền chế và cột chống cốp pha.
- Ngành cơ khí giao thông: Sản xuất thùng xe tải, bệ máy công nghiệp, giá kệ kho hàng chịu tải lớn và kết cấu cầu đường bộ.

Ứng dụng đa dạng của thép U Đại Việt trong thi công xà gồ và khung nhà xưởng
Hướng dẫn lắp đặt và thi công tiêu chuẩn
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình, quá trình thi công thép U Đại Việt cần tuân thủ đúng quy trình SOP kỹ thuật kỹ lưỡng:
- Bước 1: Kiểm tra tem nhãn, chứng chỉ CO/CQ và dùng thước kẹp đo độ dày thực tế của thanh thép trước khi đưa vào cắt gọt.
- Bước 2: Cắt thanh thép theo đúng kích thước bản vẽ thiết kế bằng máy cắt đĩa hợp kim hoặc máy cắt plasma tự động.
- Bước 3: Thực hiện định vị các điểm gá lắp, hàn đính kiểm tra tim trục trước khi hàn hoàn thiện bằng mối hàn tiêu chuẩn.
- Bước 4: Vệ sinh sạch xỉ hàn, sơn lót chống gỉ mạ kẽm lạnh tại vị trí mối nối để ngăn ngừa sự oxy hóa bề mặt.

Quy trình lắp đặt khung thép U Đại Việt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
Hướng dẫn cách bảo quản sản phẩm tại kho bãi
Nhằm duy trì chất lượng bề mặt thép tốt nhất trước khi đưa vào thi công, việc lưu kho sản phẩm phải tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu kỹ thuật kho bãi:
- Kê lót cách đất: Đặt thanh thép trên đà gỗ hoặc đà bê tông cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất để tránh ẩm ốc.
- Che chắn mưa nắng: Sử dụng bạt chống thấm che phủ kín nếu lưu kho ngoài trời, tạo độ dốc để thoát nước đọng.
- Vận chuyển an toàn: Sử dụng dây cẩu vải chuyên dụng khi cẩu hàng, lót đệm gỗ giữa các lớp thép để không gây móp méo cánh thép hay trầy xước lớp mạ.

Kho bãi bảo quản thép U Đại Việt cao ráo, thông thoáng tại VinaSteel
Hỏi đáp về Thép hình U Đại Việt (FAQs)
1. Thép hình U Đại Việt có những quy cách phổ biến nào?
Thép U Đại Việt được sản xuất phổ biến từ quy cách U65x36, U80x40, U100x45, U120x50, U140x56, U160x62, U180x68 đến U200x75 với chiều dài tiêu chuẩn 6 m và 12 m.
2. Làm thế nào để nhận biết thép U Đại Việt chính hãng tại công trình?
Thép U Đại Việt chính hãng luôn có dập nổi ký hiệu logo DVC cùng kích thước quy cách trên thân thép, bề mặt thép nhẵn phẳng, dập cạnh sắc nét và đi kèm chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ do nhà máy cấp.
3. Dung sai trọng lượng của thép U Đại Việt là bao nhiêu?
Dung sai trọng lượng và kích thước của thép U Đại Việt được kiểm soát nghiêm ngặt trong khoảng ± 2% – 5% theo tiêu chuẩn TCVN 7571:2006.
4. Nên dùng thép U Đại Việt đen hay mạ kẽm nhúng nóng?
Nên dùng thép U đen cho công trình trong nhà khô ráo để tiết kiệm chi phí. Với môi trường ngoài trời, ven biển hoặc tiếp xúc hóa chất, nên chọn dòng mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn tối đa.
Sở hữu ngay Thép hình U Đại Việt với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đại lý phân phối cấp 1 chính thức dòng sản phẩm thép hình U Đại Việt tại TPHCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp 100% hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, bảng giá gốc từ nhà máy và hỗ trợ giao hàng tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.

VinaSteel vận chuyển thép hình U Đại Việt tận nơi cho các dự án
Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline bộ phận kinh doanh của VinaSteel.vn để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.