Thép hình U150 là giải pháp vật liệu kết cấu hàng đầu được thiết kế chuyên biệt nhằm chịu tải trọng lớn, chống uốn cong và tăng độ ổn định toàn diện cho dầm chính, khung gầm xe cùng hệ thống sàn chịu lực công trình. Được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế khắt khe, giúp tối ưu chi phí và gia tăng tuổi thọ dự án vượt trội.

Hàng sẵn kho – Giao nhanh tận nơi
Thép Hình U – Hệ Sinh Thái Kích Thước Đa Dạng
Cung cấp đầy đủ các quy cách thép U từ U50 đến U500 tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN. Hỗ trợ cắt độ dài theo yêu cầu và giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.
Đơn giá thép hình U150 mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục
Báo giá thép hình U150 phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật như xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), nguồn gốc xuất xứ (An Khánh, Á Châu, VinaOne, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc) và biến động nguyên liệu đầu vào trên thị trường sắt thép toàn cầu.
Mức giá thép hình U150 hiện dao động từ 17.700 – 23.500 VNĐ/kg, đáp ứng linh hoạt mọi ngân sách đầu tư từ các công trình nhà xưởng dân dụng đến hạ tầng trọng điểm.
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình U150 đen | 17.700 – 18.700 |
| Thép hình U150 mạ kẽm | 19.000 – 29.800 |
| Thép hình U150 mạ kẽm nhúng nóng | 21.900 – 23.500 |

Thép hình U150 được lưu kho bãi quy chuẩn tại VinaSteel TP.HCM
Tham khảo giá của nhiều sản phẩm cùng loại
Đặc điểm nổi bật của Thép hình U150: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình U150 nổi bật với tỷ lệ kích thước cán tối ưu giữa chiều cao bụng 150 mm và độ rộng cánh 75 mm. Thiết kế hình chữ U đối xứng tạo ra mô men ẩn lớn, gia tăng khả năng chống uốn xoắn vượt trội so với các dòng thép dẹt thông thường. Bề mặt thép cán nóng nguyên bản láng mịn, đường gờ góc cạnh đúc sắc nét, không xuất hiện tình trạng cong vênh hay nứt nẻ mặt ngoài.
Sản phẩm có khả năng duy trì sự ổn định hình học cao dưới tác động lực tĩnh lẫn lực động cơ học. Sự kết hợp hoàn hảo giữa độ cứng bề mặt chắc chắn và lõi dẻo dai giúp thanh thép chịu được mô-men xoắn lớn, phân bổ đều ứng suất dọc theo chiều dài dầm, từ đó ngăn ngừa nguy cơ võng kết cấu trong quá trình vận hành dài hạn.
- Thiết kế mặt cắt hình chữ U cân đối, tối ưu hóa phân bổ trọng lực và khả năng chống cắt dọc trục.
- Cấu trúc hợp kim carbon chuẩn mực giúp dễ dàng thi công hàn đính, hàn liên tục mà không gây biến dạng mối nối.
- Độ bám dính lớp mạ kẽm hoặc sơn phủ bảo vệ vượt trội nhờ bề mặt cán sạch đạt tiêu chuẩn làm sạch cơ học.

Sắt hình U150 có thiết kế góc cạnh sắc nét và khả năng chịu tải trọng cực cao
Thông số kĩ thuật của thép hình U150
Thép hình U được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt như JIS G 3192, ASTM A36, TCVN 7571 và EN 10279 nhằm đảm bảo khả năng chịu tải lớn, an toàn tuyệt đối và tính đồng bộ cao khi lắp dựng kết cấu thép. Mác thép SS400 sở hữu bền kéo ≥ 400 MPa, giới hạn chảy ≥ 245 MPa, mang lại sự an tâm cho kỹ sư và nhà thầu xây dựng.
Bảng thông số hình học chi tiết quy định chính xác dung sai kích thước, chiều dài và trọng lượng tiêu chuẩn của sản phẩm:
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết kích thước / Quy cách | Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|---|
| Tên gọi thông dụng | Thép hình U150, Sắt U150, Thép chữ U150, Kênh U150 | – |
| Chiều cao bụng (H) | 150 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10279 |
| Chiều rộng cánh (B) | 75 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10279 |
| Độ dày bụng (t1) | 6.5 mm – 9.0 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10279 |
| Độ dày cánh (t2) | 10.0 mm – 12.5 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10279 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 12 mét (hoặc cắt theo quy cách) | Theo yêu cầu nhà sản xuất/khách hàng |
| Trọng lượng (kg/m) | Khoảng 18.6 kg/m – 24.3 kg/m | Barem nhà máy công bố |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q345B, S275JR, S355JR | JIS G3101, ASTM A36, GB/T 1591, EN 10025 |
| Xuất xứ nguồn hàng | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu | Chứng chỉ CO/CQ đi kèm |
Mô tả chi tiết sắt hình U150
Thép hình U150 là sản phẩm thép kết cấu cao cấp được chế tạo qua quy trình cán nóng ở nhiệt độ vượt mức 1200°C. Với thiết kế mặt cắt chữ U đối xứng có chiều cao bụng 150 mm cùng hai cánh song song cứng vững, vật liệu tối ưu hóa cực tốt khả năng chịu tải trọng uốn ngang, thích hợp ứng dụng làm dầm phụ, dầm chính, kèo mái và các cấu kiện đỡ sàn.
Quy trình gia công đúc luyện hiện đại bao gồm các bước nung phôi thép carbon, cán tạo hình qua hệ thống trục lăn liên hoàn, giúp cải thiện triệt để cấu trúc vi mô bên trong thép. Nhờ đó, thép đạt độ dẻo dai cao, hạn chế rạn nứt khi chịu va đập mạnh. Bề mặt thép nguyên bản có màu xanh đen mịn màng đặc trưng của lớp oxit cán nóng, cạnh mép sắc nét và phẳng dạt, không hề bị rỗ hay bong tróc.

Quy trình cán nóng hiện đại mang lại bề mặt phẳng nét và cấu trúc thép bền vững
Trải nghiệm Độ bền vượt trội, Khả năng chịu lực & Tính linh hoạt gia công: Phân tích chuyên sâu
Thép hình U150 chứng minh hiệu quả kinh tế và kỹ thuật cao thông qua 3 đặc tính cốt lõi được kiểm chứng bởi đội ngũ kỹ sư công trình tại VinaSteel:
1. Khả năng chịu tải trọng và chống biến dạng uốn xoắn
Mô-men quán tính trục U150 đạt chỉ số cao nhờ phần cánh dày tới 12.5 mm, giúp thép duy trì độ thẳng tuyệt đối dưới tác dụng của tải trọng tập trung. Sử dụng thép U150 giúp tăng khả năng chịu tải thêm 25%, giảm 15% khối lượng khung thép tổng thể so với các phương pháp ghép thép góc thông thường.
2. Tính linh hoạt trong công tác gia công cắt hàn
Nhờ hàm lượng carbon được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn SS400/A36, thép U150 không bị giòn sau khi hàn gá hay hàn hồ光 điện. Kỹ sư có thể dễ dàng chấn gập, đột lỗ bắt bu lông cường độ cao hoặc cắt gọt định hình bằng máy CNC plasma mà không làm giảm đặc tính cơ lý của phôi thép.
3. Khả năng thích ứng môi trường đa dạng
Tùy thuộc vào yêu cầu môi trường thi công, thép U150 có thể được xử lý phủ bề mặt linh hoạt từ sơn chống gỉ epoxy đến mạ kẽm. Điều này giúp vật liệu hoạt động bền bỉ trong các điều kiện môi trường có độ ăn mòn từ trung bình đến rất cao như khu vực ven biển hoặc nhà máy hóa chất.
Phân loại thép hình U150 theo xử lý bề mặt
Việc lựa chọn phương pháp xử lý bề mặt thép hình U150 quyết định trực tiếp tới giá trị thẩm mỹ, khả năng chống ăn mòn hóa học và độ bền công trình dài hạn. VinaSteel phân phối đầy đủ 3 chủng loại thép U150 sau:
- Thép hình U150 đen: Là loại thép nguyên bản sau quá trình cán nóng. Chi phí đầu tư ban đầu thấp nhất, phù hợp cho các cấu kiện trong nhà, hệ khung kết cấu chôn âm trong bê tông hoặc dự án phủ sơn dầu bảo vệ định kỳ.
- Thép hình U150 mạ kẽm điện phân: Bề mặt được phủ lớp kẽm mỏng mịn bằng phương pháp điện phân, mang lại màu sáng bạc thẩm mỹ cao. Phù hợp cho các chi tiết kết cấu trang trí trong nhà hoặc nơi có độ ẩm nhẹ.
- Thép hình U150 mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy 450°C, tạo lớp hợp kim kẽm-sắt bám chặt toàn bộ mặt ngoài và mặt trong bụng thép. Lớp mạ dày bảo vệ công trình khỏi tình trạng gỉ sét suốt 30–50 năm ngay cả trong môi trường biển mặn hay hóa chất ăn mòn.

Ba dòng thép U150 phổ biến: Thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép Tiêu Chuẩn ASTM A123
VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng thép hình U, I, V, H, thép ống, thép hộp với bề mặt phủ sáng bóng, độ bền bớp mạ vượt trội, chứng chỉ nghiệm thu đầy đủ cho dự án.
So sánh Thép hình U150 và các quy cách thép hình U cùng phân khúc
Để giúp chủ đầu tư và kỹ sư lựa chọn chính xác tiết diện thanh thép cho bài toán tối ưu chi phí vật tư, bảng so sánh dưới đây đối chiếu thông số cốt lõi giữa thép U150 với các quy cách lân cận như U120, U140, U160 và U200:
| Tên quy cách | Chiều cao bụng H (mm) | Chiều rộng cánh B (mm) | Độ dày bụng t1 (mm) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | Khả năng chịu tải tương quan |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép U120 | 120 | 53 | 4.7 | 10.4 | Trung bình nhẹ |
| Thép U140 | 140 | 58 | 4.9 | 12.3 | Trung bình |
| Thép U150 | 150 | 75 | 6.5 – 9.0 | 18.6 – 24.3 | Cao – Tối ưu dầm chịu lực |
| Thép U160 | 160 | 64 | 5.0 | 14.2 | Mô-men đứng lớn, cánh hẹp |
| Thép U200 | 200 | 73 | 6.0 – 7.0 | 21.3 – 25.0 | Rất cao – Dầm nhịp lớn |
Thép hình U150 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sở hữu chỉ số mô-men kháng uốn cùng tiết diện cánh rộng 75 mm chắc chắn, thép U150 được các kỹ sư kết cấu ưu tiên lựa chọn cho nhiều hạng mục đa dạng:
- Công nghiệp xưởng & Kho bãi: Làm dầm phụ, dầm sàn thao tác, xà gồ gánh tải lớn, cột khung đỡ máy móc nặng.
- Hạ tầng giao thông & Cầu đường: Thi công thành cầu công trường, dầm cầu trục, khung rào chắn đường cao tốc, cọc móng gia cố nhà ga.
- Cơ khí chế tạo xe máy & Thiết bị: Chế tạo chassi khung gầm xe tải, rơ-moóc, bệ đỡ máy phát điện công nghiệp, container chuyên dụng.

Thép hình U150 ứng dụng rộng rãi trong thi công kết cấu khung xưởng và dầm chịu tải
Hướng dẫn quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật cho thép U150
Thép hình U150 là vật liệu sắt kết cấu quan trọng. Để phát huy tối đa 100% khả năng chịu lực của thép U150, quy trình thi công xây dựng tại công trường cần tuân thủ nghiêm ngặt 5 bước tiêu chuẩn SOP sau:
- Bước 1: Khảo sát & Đo đạc chuẩn bị: Đối chiếu bản vẽ kỹ thuật, kiểm tra kích thước thực tế bằng thước kẹp điện tử. Đo khoảng cách dung sai độ thẳng không vượt quá ± 2 mm trên 6 m dài.
- Bước 2: Gia công tổ hợp mặt đất: Tiến hành cắt góc, đục lỗ liên kết bu lông, hàn sẵn các bản mã gia cường tại xưởng hoặc dưới mặt đất nhằm đảm bảo độ chính xác tuyệt đối.
- Bước 3: Cẩu định vị cấu kiện: Sử dụng xe cẩu chuyên dụng định vị thanh thép U150 vào vị trí dầm. Lắp giằng tạm thời để khóa cứng vị trí, ngăn ngừa xô lệch.
- Bước 4: Căn chỉnh & Siết liên kết: Dùng máy kinh vĩ căn chỉnh độ vuông góc và độ cao dầm. Siết bu lông cường độ cao bằng cờ-lê lực đúng mô-men xoắn quy định, hoàn thiện các đường hàn đính.
- Bước 5: Xử lý mối nối & Nghiệm thu: Mài nhẵn xỉ hàn, sơn bổ sung 2 lớp chống gỉ tại vị trí mối hàn trước khi nghiệm thu bàn giao.

Lắp đặt thép U150 theo đúng quy trình giúp bảo đảm an toàn kết cấu tuyệt đối
Hướng dẫn phương pháp bảo quản sắt hình U150 đúng cách
Bảo quản kho bãi đúng kỹ thuật giúp giữ nguyên chất lượng phôi thép, tránh hiện tượng gỉ sét bề mặt trước khi đưa vào lắp dựng:
- Lưu kho thép trên nền bê tông cứng cáp, kê lót đà gỗ cách mặt đất tối thiểu 15–20 cm để tránh ẩm ướt bốc lên.
- Xếp chồng cây thép ngay ngắn, kê chèn chống lăn lệch, chiều cao chồng hàng không vượt quá 2 m.
- Đối với thép đen, bắt buộc bảo quản trong kho có mái che khô ráo. Trường hợp để ngoài trời phải phủ bạt nhựa chống mưa đọng.
- Áp dụng nguyên tắc xuất nhập kho FIFO (hàng nhập trước xuất trước) để tối ưu luồng hàng.

Hệ thống kho bãi che chắn đạt chuẩn giúp bảo vệ thép U150 khỏi gỉ sét
Cách lựa chọn bề mặt thép hình U150 tối ưu theo ngân sách
Căn cứ vào điều kiện vận hành thực tế của dự án để lựa chọn loại bề mặt thép U150 nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư:
- Chọn Thép U150 Đen: Khi làm sàn kết cấu chôn âm bê tông hoặc làm khung trong nhà có sơn phủ bảo vệ. Tiết kiệm 15–25% chi phí mua vật tư.
- Chọn Thép U150 Mạ Kẽm Điện Phân: Khi cần độ thẩm mỹ bề mặt sáng đẹp cho các khung giá kệ trong nhà xưởng khô ráo.
- Chọn Thép U150 Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Bắt buộc sử dụng cho hạ tầng ngoài trời, khu vực ven biển, nhà máy hóa chất để loại bỏ 100% chi phí bảo trì sơn lại định kỳ.

Lựa chọn đúng xử lý bề mặt giúp kéo dài tuổi thọ công trình và tối ưu ngân sách
Tại sao khách hàng nên mua sản phẩm tại VinaSteel.vn
VinaSteel.vn là thương hiệu phân phối sắt thép uy tín hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam. Chúng tôi cam kết mang lại giá trị thực cho mọi công trình:
- Sản phẩm chuẩn barem: Cam kết thép U150 chính hãng Posco, An Khánh, Đại Việt, VinaOne, nhập khẩu có CO/CQ nguồn gốc rõ ràng.
- Giá cạnh tranh tận gốc: Phân phối trực tiếp từ nhà máy không qua trung gian, chiết khấu cao cho đơn hàng dự án lớn.
- Vận chuyển siêu tốc: Đội xe cẩu tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn sẵn sàng giao hàng tận chân công trình trong vòng 24 giờ.
- Minh bạch & Uy tín: Cân điện tử chuẩn xác, đếm cây công khai, hỗ trợ công nợ linh hoạt cho nhà thầu lâu năm.

VinaSteel sở hữu năng lực giao hàng vượt trội với hệ thống xe cẩu hiện đại
Hỏi đáp về Thép hình U150 (FAQs)
1. Thép hình U150 1 cây dài bao nhiêu mét?
Thép hình U150 tiêu chuẩn nhà máy thường có chiều dài 6 mét hoặc 12 mét. VinaSteel có hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu của bản vẽ thi công.
2. 1 mét thép U150 nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng 1 mét thép U150 dao động từ 18.6 kg/m đến 24.3 kg/m tùy thuộc vào độ dày bụng (t1) và cánh (t2) theo barem của từng nhà máy sản xuất.
3. VinaSteel có hỗ trợ giao thép U150 đến tỉnh xa không?
Có. Chúng tôi sở hữu đội xe cẩu thùng chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển nhanh thép U150 đến tất cả các tỉnh thành Miền Nam, Tây Nguyên và Miền Tây.
Sở hữu ngay Thép hình U150 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Quý khách hàng, nhà thầu xây dựng đang tìm kiếm đại lý cung cấp thép hình U150 chất lượng đạt chuẩn với báo giá sỉ tốt nhất thị trường? Hãy liên hệ ngay với Thép VinaSteel hôm nay để nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí, bảng giá chiết khấu ưu đãi và tiến độ giao hàng nhanh nhất!

CÔNG TY TNHH THÉP VINASTEEL
Địa chỉ văn phòng: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM. Cung cấp thép tấm, thép ống, thép hình, mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ nhất.
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép theo quy định nhà máy. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.