Thép hình U125 là giải pháp kết cấu chịu lực tối ưu có chiều cao bụng 125 mm được cung cấp trực tiếp bởi thương hiệu Thép VinaSteel uy tín hàng đầu. Sản phẩm đạt đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM và TCVN giúp đảm bảo độ kiên cố, tính ổn định và hiệu quả kinh tế cao nhất cho công trình.

Thép Hình U Mạ Kẽm Nhúng Nóng Chiết Khấu Cao
Chống gỉ sét tuyệt đối trong môi trường biển và hóa chất, bề mặt phủ kẽm đạt chuẩn 50 – 100 micromet. Giao hàng nhanh bằng xe cẩu chuyên dụng tận công trình.
Đặc điểm nổi bật của Thép hình U125: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Sản phẩm thép hình U125 sở hữu mặt cắt hình chữ U tiêu chuẩn với bề mặt xanh đen tự nhiên mịn phẳng, mép cạnh cán sắc nét và tiết diện cân đối. Nhờ quy trình cán nóng ở nhiệt độ 1200 – 1250°C, thép có tính đồng nhất cao, chống xoắn uốn hiệu quả dưới tải trọng lớn.
Quan sát thực tế cho thấy thanh sắt U125 thẳng tuyệt đối, không xuất hiện gợn sóng hay nứt nẻ bề mặt. Tỷ lệ tối ưu giữa độ dày bụng 6 mm và độ dày cánh 8 mm giúp cắt giảm 15% trọng lượng kết cấu so với thép đúc khối thông thường mà vẫn giữ nguyên khả năng chịu lực.
- Mặt cắt chữ U cân đối: Chiều cao bụng 125 mm, chiều rộng cánh 65 mm mang lại mô men uốn vượt trội.
- Bề mặt đạt chuẩn: Màu xanh đen cán nóng tự nhiên hoặc phủ lớp kẽm mạ sáng bóng bảo vệ toàn diện.
- Độ chuẩn xác kích thước: Dung sai kích thước cực nhỏ dưới ± 2%, đảm bảo khớp nối chuẩn xác khi lắp dựng.

Thép hình U125 chính hãng tại kho Thép VinaSteel đạt tiêu chuẩn chất lượng cao
Đánh giá chi tiết Thép hình U125: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép U125 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hóa hiện đại, đáp ứng khắt khe các bộ tiêu chuẩn TCVN, JIS G3101, ASTM A36 và GOST. Khả năng chịu lực kéo, lực nén và chống biến dạng cơ học của sản phẩm giúp công trình đứng vững trước mọi tác động ngoại cảnh.
| Đặc Điểm / Thông Số | Chi Tiết Kỹ Thuật | Ứng Dụng Mang Lại |
|---|---|---|
| Kích thước tiết diện (H x B x d) | 125 mm x 65 mm x 6 mm | Định hình khung kết cấu vững chắc, tối ưu diện tích lắp đặt. |
| Độ dày cánh (t) | 8 mm | Tăng cường mô men kháng uốn tại các điểm liên kết bu lông. |
| Trọng lượng đơn vị | 13.4 kg/m (80.4 kg/cây 6m, 160.8 kg/cây 12m) | Dễ dàng tính toán bóc tách khối lượng và dự toán chi phí. |
| Mác thép thông dụng | SS400, A36, CT3, Q235B | Đảm bảo độ bền kéo vượt 400 MPa, dễ cắt hàn gia công. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, ASTM A36, TCVN | Đủ điều kiện nghiệm thu cho các dự án trọng điểm quốc gia. |
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm thép hình U125 do Thép VinaSteel phân phối trực tiếp:
| Thông Số Kỹ Thuật | Ký Hiệu | Đơn Vị | Giá Trị | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng | H | mm | 125 | Khoảng cách vuông góc giữa hai mặt ngoài của cánh. |
| Chiều rộng cánh | B | mm | 65 | Chiều dài của phần cánh thép, tính từ mặt ngoài bụng. |
| Độ dày bụng | d | mm | 6 | Độ dày của phần thân chính (bụng) của thanh thép. |
| Độ dày cánh | t | mm | 8 | Độ dày trung bình của phần cánh thép. |
| Trọng lượng | W | kg/m | 13.4 | Khối lượng tiêu chuẩn trên một mét chiều dài của thanh thép. |
| Trọng lượng cây 6m | W | kg/cây | 80.4 | Tổng khối lượng của một thanh thép có chiều dài tiêu chuẩn 6 mét. |
| Trọng lượng cây 12m | W | kg/cây | 160.8 | Tổng khối lượng của một thanh thép có chiều dài tiêu chuẩn 12 mét. |
| Tiêu chuẩn áp dụng | JIS G3101, ASTM A36, TCVN | Các bộ tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia mà sản phẩm tuân thủ. | ||
| Mác thép thông dụng | SS400, A36, CT3, Q235B | Các loại mác thép carbon kết cấu phổ biến, đảm bảo cường độ chịu lực. |

Mô tả quy cách kích thước chuẩn xác của sản phẩm Thép hình U125 VinaSteel
Trải nghiệm Khả năng chịu lực, Độ bền mạ kẽm & Tính linh hoạt: Phân tích chuyên sâu
1. Khả năng chịu tải trọng và chống uốn xé cơ học
Thép hình U125 được thiết kế nhằm mục đích tối ưu hóa khả năng chống uốn theo cả hai trục. Nhờ tỷ lệ thép carbon nguyên sinh đạt chuẩn, sản phẩm duy trì độ dẻo dai cao, không bị nứt gãy khi phải chịu tải trọng tĩnh lớn hoặc tác động rung chấn từ máy móc công nghiệp nặng.
2. Phân loại theo xử lý bề mặt và độ bền ăn mòn
Để đáp ứng đa dạng môi trường sử dụng, thép hình U125 được phân chia thành ba dòng sản phẩm chính:
- Thép hình U125 đen: Giữ nguyên lớp vảy cán nóng màu xanh đen, giá thành tốt nhất, thích hợp thi công trong nhà hoặc sơn phủ chống gỉ.
- Thép hình U125 mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm mỏng 15 – 25 micromet giúp bề mặt sáng bóng thẩm mỹ cao, phù hợp không gian khô ráo.
- Thép hình U125 mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng trong bể kẽm 450°C tạo lớp mạ 50 – 100 micromet, kéo dài tuổi thọ lên tới 50 năm trong môi trường biển mặn hoặc hóa chất.

Các dòng thép hình U125 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tại kho
3. Tính linh hoạt trong gia công và thi công thực tế
Nhờ hàm lượng Carbon được kiểm soát khắt khe dưới 0.25%, sắt U125 có khả năng hàn hồ quang, hàn MIG và cắt plasma cực kỳ dễ dàng. Mối hàn liên kết đạt độ thấu sâu cao, không gây giòn gãy hay biến dạng cấu trúc xung quanh vùng nhiệt.

Thép hình U125 có bề mặt đúc phẳng đẹp, dễ cắt đục lỗ và hàn nối kết cấu
Đơn giá mới nhất và So sánh Thép hình U125 với các quy cách cùng phân khúc
Việc cập nhật bảng giá thép chính xác giúp nhà thầu dễ dàng dự toán ngân sách. Thép VinaSteel xin gửi tới quý khách hàng bảng đơn giá tham khảo mới nhất hôm nay cho sản phẩm thép hình U125:
| Tên Sản Phẩm và Quy Cách | Thương Hiệu / Xuất Xứ | Đơn Vị Tính | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép hình U125 x 65 x 6mm (Thép đen) | An Khánh, VinaOne (Việt Nam) | kg | 15.400 – 15.700 |
| Thép hình U125 x 65 x 6mm (Thép đen) | Trung Quốc, Malaysia, Thái Lan | kg | 15.900 – 16.500 |
| Thép hình U125 x 65 x 6mm (Thép đen) | Hàn Quốc, Nhật Bản | kg | 16.800+ |
| Thép hình U125 x 65 x 6mm (Mạ kẽm) | Gia công từ hàng đen | kg | 17.200 – 18.500 |
| Thép hình U125 x 65 x 6mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Gia công từ hàng đen | kg | 20.100 – 21.700 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo do biến động thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận báo giá ưu đãi chính xác nhất hôm nay.
So sánh kĩ thuật: Thép hình U125 so với các quy cách U100 và U150
Bảng so sánh chi tiết dưới đây hỗ trợ các kỹ sư lựa chọn quy cách thép hình U cân bằng giữa khả năng chịu tải và chi phí đầu tư:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hình U100 | Thép Hình U125 | Thép Hình U150 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 100 mm | 125 mm | 150 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 46 – 50 mm | 65 mm | 75 mm |
| Độ dày bụng (d) | 4.5 – 5 mm | 6 mm | 6.5 – 9 mm |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 8.5 – 9.4 kg/m | 13.4 kg/m | 18.6 – 24.0 kg/m |
| Mô men kháng uốn | Trung bình | Cao (+45% so với U100) | Rất cao (+80% so với U100) |
| Khả năng chịu tải trọng | Kết cấu nhẹ, xà gồ | Kết cấu chịu lực vừa & lớn | Kết cấu siêu vượt nhịp |
| Đơn giá / cây 6m | Tiết kiệm nhất | Tối ưu hiệu quả / chi phí | Chi phí đầu tư cao |
| Mức độ phổ biến | Rất cao | Rất cao | Cao |
Tham khảo giá của nhiều sản phẩm cùng loại khác

Thép Hình I Kết Cấu Chịu Lực Cao Hàng Chính Hãng
Phân phối thép hình I100, I150, I200 nhập khẩu và nội địa đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Hỗ trợ cắt thép theo quy cách yêu cầu của công trình.
Thép hình U125 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép hình U125 là sự lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục đòi hỏi khả năng chịu tải trọng uốn cao nhưng vẫn tối ưu được trọng lượng bản thân kết cấu. Sản phẩm được áp dụng rộng rãi trong:
- Nhà xưởng & Nhà tiền chế: Sử dụng làm cột chống, xà gồ mái, dầm giằng ngang chịu tải.
- Hạ tầng giao thông: Làm dầm phụ lan can cầu, sàn thao tác trên cao, kết cấu khung đỡ băng tải.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung gầm xe tải, rơ-moóc, bệ chân máy công nghiệp, giàn khoan.

Ứng dụng đa dạng của sắt hình U125 trong thi công kết cấu nhà xưởng và cơ khí
Ưu điểm và Nhược điểm của sản phẩm
- Ưu điểm: Độ bền cơ học cao, thi công nhanh, cắt giảm 15% chi phí nền móng, dễ bảo trì.
- Nhược điểm: Cần phủ sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nếu sử dụng ngoài trời môi trường biển.
Quy trình 5 bước lắp đặt tiêu chuẩn SOP cho Thép hình U125
Bước 1: Chuẩn bị trước khi thi công
Kiểm tra bản vẽ bóc tách, đối chiếu độ dày thép bằng thước kẹp điện tử (dung sai cho phép ± 5%). Chuẩn bị máy hàn, cẩu nâng và thiết bị bảo hộ.
Bước 2: Định vị và nâng lắp cấu kiện
Đo đạc kiểm tra tim móng bu lông. Dùng xe cẩu đưa thanh thép U125 vào vị trí dầm/cột, cố định tạm bằng siết gá bu lông.
Bước 3: Căn chỉnh độ phẳng và liên kết cố định
Sử dụng máy kinh vĩ căn chỉnh độ thẳng đứng. Siết bu lông cường độ cao bằng cờ lê lực đúng tiêu chuẩn thiết kế và thực hiện đường hàn chắc chắn.
Bước 4: Lắp đặt hệ giằng và phụ kiện
Tiến hành hàn hệ giằng mái, giằng cột để gia tăng tính ổn định tổng thể cho khung kết cấu.
Bước 5: Vệ sinh, dặm sơn và nghiệm thu
Mài sạch xỉ hàn, dặm lại sơn chống gỉ tại vị trí mối nối. Mời tư vấn giám sát nghiệm thu công trình.

Quy trình thi công lắp ghép thép U125 chuẩn kỹ thuật đảm bảo an toàn công trình
Hỏi đáp về Thép hình U125 (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép hình U125 dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Thanh thép hình U125 dài 6m có trọng lượng tiêu chuẩn là 80.4 kg/cây (dựa trên barem tiêu chuẩn 13.4 kg/m).
2. Thép VinaSteel có cung cấp chứng chỉ CO/CQ cho thép U125 không?
Toàn bộ sản phẩm thép hình U125 xuất xưởng tại VinaSteel đều kèm theo chứng nhận chất lượng CO/CQ chính hãng từ nhà sản xuất.
3. Nên chọn thép U125 đen hay mạ kẽm nhúng nóng cho công trình?
Nên chọn thép đen cho công trình trong nhà có sơn phủ. Môi trường ngoài trời, ven biển nên chọn mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn.
4. Thép VinaSteel có hỗ trợ giao hàng tận công trình không?
Chúng tôi sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình tại TP.HCM và toàn bộ các tỉnh Miền Nam.
Sở hữu ngay Thép hình U125 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Lựa chọn Thép VinaSteel chính là giải pháp hoàn hảo mang lại sự an tâm tuyệt đối về chất lượng thép hình U125. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chuẩn barem tiêu chuẩn, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giá gốc tại kho không qua trung gian và dịch vụ vận chuyển nhanh chóng.
Liên hệ ngay hotline Thép VinaSteel hôm nay để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi hấp dẫn nhất!

Kho bãi Thép VinaSteel quy mô lớn luôn sẵn hàng sắt U125 phục vụ dự án
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.