Thép hình U250 chất lượng cao phân phối bởi Thép VinaSteel là giải pháp vật liệu chịu lực tối ưu cho các công trình xây dựng nhà xưởng, cầu đường và gia công cơ khí trọng điểm. Với khả năng chịu tải trọng vượt trội, thiết kế dầm chữ U tiêu chuẩn cùng bề mặt phủ bền bỉ, sản phẩm giúp nâng cao độ an toàn kết cấu và tiết kiệm đến 15% chi phí bảo trì dài hạn.

Thép U250 chính hãng có đầy đủ CO/CQ
Thép Hình U250 – Cập Nhật Đơn Giá Mới Nhất
Thép VinaSteel chuyên cung cấp thép hình U250 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng với chiết khấu cao cho dự án. Hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam.
Đặc điểm nổi bật của Thép Hình U250: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép U250 là dòng sản phẩm thép hình kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U hoa. Quy cách kỹ thuật chuẩn xác của sản phẩm bao gồm chiều cao bụng 250 mm, hai cạnh cánh đối xứng dài 76 mm hoặc 78 mm, cùng độ dày thân bụng dao động từ 6.0 mm đến 7.0 mm. Sự kết hợp hình học cân đối này mang lại momen xoắn và khả năng chống uốn cong theo chiều ngang vô cùng mạnh mẽ.
Qua kiểm tra thực tế tại kho hàng Thép VinaSteel, bề mặt thép U250 đạt độ phẳng mịn cao, không bị gợn sóng hay rỗ khí. Lớp vảy cán nóng trên dầm thép đen đồng đều, các cạnh bo tròn chuẩn theo tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 hoặc ASTM A36, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác hàn nối và lắp dựng kết cấu thép.
- Chiều cao thân bụng (H): 250 mm (dung sai cho phép ± 2.0 mm).
- Chiều rộng cánh (B): 76 mm – 78 mm.
- Độ dày bụng (t1): 6.0 mm – 7.0 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 12 m/cây (có cắt theo quy cách yêu cầu).

Hình ảnh thực tế thép hình U250 lưu kho tại Thép VinaSteel
Đơn giá thép hình U250 (mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng) cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình U250 phụ thuộc vào chủng loại xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm thường hay mạ kẽm nhúng nóng) và biến động của thị trường nguyên liệu. Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá niêm yết tính theo kilogram áp dụng tại hệ thống kho Thép VinaSteel:
| STT | Chủng loại sản phẩm Thép U250 | Đơn giá hôm nay (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn giá thép U250 đen cán nóng | 17.452 VNĐ/kg | Hàng nguyên bản từ nhà máy |
| 2 | Đơn giá thép U250 mạ kẽm thường (mạ lạnh) | 20.452 VNĐ/kg | Xi mạ điện phân bề mặt |
| 3 | Đơn giá thép U250 mạ kẽm nhúng nóng | 22.452 VNĐ/kg | Mạ nhúng nóng tiêu chuẩn ASTM A123 |
Đánh giá chi tiết Thép Hình U250: Sức mạnh chịu lực & Barem thông số kỹ thuật
Nhờ cấu trúc dầm cán đúc nguyên khối, thép U250 đạt khả năng chịu lực nén, lực kéo dọc trục và lực uốn cong vượt trội so với các loại thép hộp mỏng. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong thiết kế nhà xưởng vượt nhịp lớn, làm dầm cầu trục, khung xe tải heavy-duty và hệ xà gồ chịu lực công nghiệp.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết chỉ số kỹ thuật | Ứng dụng thực tế mang lại |
|---|---|---|
| Mác thép tiêu chuẩn | SS400, A36, Q235B, S275JR | Đảm bảo độ bền kéo ≥ 400 MPa, dễ gia công cắt hàn. |
| Trọng lượng trung bình | 22.80 kg/m – 24.60 kg/m | Tối ưu hóa trọng lượng bản thân kết cấu mà vẫn đảm bảo độ cứng. |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 N/mm² | Giúp kết cấu không bị biến dạng vĩnh viễn khi chịu tải vượt định mức. |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao (Khi mạ kẽm nhúng nóng) | Kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 30 – 50 năm ngoài trời. |

Sản phẩm Thép hình U250x78x7x12m tiêu chuẩn tại kho hàng
Bảng tra quy cách trọng lượng chi tiết các dòng thép hình U (Từ U49 đến U400)
Để phục vụ công tác bóc tách khối lượng và lập dự toán công trình, Thép VinaSteel cung cấp bảng tra barem quy cách kỹ thuật đầy đủ của toàn bộ hệ thống thép hình U hiện có trên thị trường:
| Tên | Quy cách | Độ dài | Trọng lượng Kg/Mét | Trọng lượng Kg/Cây |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình U 49 | U 49x24x2.5x6m | 6M | 2.33 | 14.00 |
| Thép hình U 50 | U 50x22x2,5x3x6m | 6M | – | 13.50 |
| Thép hình U 63 | U 63x6m | 6M | – | 17.00 |
| Thép hình U 64 | U 64.3x30x3.0x6m | 6M | 2.83 | 16.98 |
| Thép hình U 65 | U 65x32x2,8x3x6m | 6M | – | 18.00 |
| U 65x30x4x4x6m | 6M | – | 22.00 | |
| U 65x34x3,3×3,3x6m | 6M | – | 21.00 | |
| Thép hình U 75 | U 75x40x3.8x6m | 6M | 5.30 | 31.80 |
| Thép hình U 80 | U 80x38x2,5×3,8x6m | 6M | – | 23.00 |
| U 80x38x2,7×3,5x6m | 6M | – | 24.00 | |
| U 80x38x5,7 x5,5x6m | 6M | – | 38.00 | |
| U 80x38x5,7x6m | 6M | – | 40.00 | |
| U 80x40x4.2x6m | 6M | 05.08 | 30.48 | |
| U 80x42x4,7×4,5x6m | 6M | – | 31.00 | |
| U 80x45x6x6m | 6M | 7.00 | 42.00 | |
| U 80x38x3.0x6m | 6M | 3.58 | 21.48 | |
| U 80x40x4.0x6m | 6M | 6.00 | 36.00 | |
| Thép hình U 100 | U 100x42x3.3x6m | 6M | 5.17 | 31.02 |
| U 100x45x3.8x6m | 6M | 7.17 | 43.02 | |
| U 100x45x4,8x5x6m | 6M | – | 43.00 | |
| U 100x43x3x4,5×6 | 6M | – | 33.00 | |
| U 100x45x5x6m | 6M | – | 46.00 | |
| U 100x46x5,5x6m | 6M | – | 47.00 | |
| U 100x50x5,8×6,8x6m | 6M | – | 56.00 | |
| U 100×42.5×3.3x6m | 6M | 5.16 | 30.96 | |
| U 100 x42x3x6m | 6M | – | 33.00 | |
| U 100 x42x4,5x6m | 6M | – | 42.00 | |
| U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.30 | 43.80 | |
| U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.50 | 45.00 | |
| U 100x50x5x12m | 12M | 9.36 | 112.32 | |
| Thép hình U 120 | U 120x48x3,5×4,7x6m | 6M | – | 43.00 |
| U 120x50x5,2×5,7x6m | 6M | – | 56.00 | |
| U 120x50x4x6m | 6M | 6.92 | 41.52 | |
| U 120x50x5x6m | 6M | 9.30 | 55.80 | |
| U 120x50x5x6m | 6M | 8.80 | 52.80 | |
| Thép hình U 125 | U 125x65x6x12m | 12M | 13.40 | 160.80 |
| Thép hình U 140 | U 140x56x3,5x6m | 6M | – | 54.00 |
| U 140x58x5x6,5x6m | 6M | – | 66.00 | |
| U 140x52x4.5x6m | 6M | 9.50 | 57.00 | |
| U 140×5.8x6x12m | 12M | 12.43 | 74.58 | |
| Thép hình U 150 | U 150x75x6.5x12m | 12M | 18.60 | 223.20 |
| U 150x75x6.5x12m (đủ) | 12M | 18.60 | 223.20 | |
| Thép hình U 160 | U 160x62x4,5×7,2x6m | 6M | – | 75.00 |
| U 160x64x5,5×7,5x6m | 6M | – | 84.00 | |
| U 160x62x6x7x12m | 12M | 14.00 | 168.00 | |
| U 160x56x5.2x12m | 12M | 12.50 | 150.00 | |
| U 160x58x5.5x12m | 12M | 13.80 | 82.80 | |
| Thép hình U 180 | U 180x64x6x12m | 12M | 15.00 | 180.00 |
| U 180x68x7x12m | 12M | 17.50 | 210.00 | |
| U 180x71x6,2×7,3x12m | 12M | 17.00 | 204.00 | |
| Thép hình U 200 | U 200x69x5.4x12m | 12M | 17.00 | 204.00 |
| U 200x71x6.5x12m | 12M | 18.80 | 225.60 | |
| U 200x75x8.5x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U 200x75x9x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| U 200x76x5.2x12m | 12M | 18.40 | 220.80 | |
| U 200x80x7,5×11.0x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U 250 | U 250x76x6x12m | 12M | 22.80 | 273.60 |
| U 250x78x7x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U 250x78x7x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| Thép hình U 300 | U 300x82x7x12m | 12M | 31.02 | 372.24 |
| U 300x82x7.5x12m | 12M | 31.40 | 376.80 | |
| U 300x85x7.5x12m | 12M | 34.40 | 412.80 | |
| U 300x87x9.5x12m | 12M | 39.17 | 470.04 | |
| Thép hình U 400 | U 400x100x10.5x12m | 12M | 58.93 | 707.16 |
| U 400x100x10,5x12m | 12M | 48.00 | 576.00 | |
| U 400x125x13x12m | 12M | 60.00 | 720.00 | |
| U 400x175x15,5x12m | 12M | 76.10 | 913.20 |
Trải nghiệm Thép U250 Đen, Mạ Kẽm Điện Phân & Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Phân tích chuyên sâu
Tùy thuộc vào vị trí thi công, điều kiện môi trường xung quanh và ngân sách dự án, quý khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 3 biến thể thép U250 sau đây:
1. Thép U250 Đen Cán Đúc Nguyên Bản
Là sản phẩm dầm thép được tạo ra trực tiếp qua quy trình cán nóng từ phôi thép ở nhiệt độ trên 1000°C. Thép U250 đen sở hữu độ đàn hồi tốt, bề mặt màu xanh đen đặc trưng của oxit sắt. Dòng thép này thích hợp cho các kết cấu trong nhà, khung gia cố được bao bọc kín hoặc các hạng mục sẽ được sơn chống gỉ phủ ngoài.
2. Thép U250 Mạ Kẽm Điện Phân (Mạ Lạnh)
Sản phẩm thép U250 đen sau khi làm sạch bề mặt sẽ được xử lý qua công nghệ mạ điện phân. Lớp kẽm bám mỏng (khoảng 15 – 25 micromet) giúp bề mặt thép sáng bóng thẩm mỹ, chống bám bụi và chống oxy hóa hiệu quả trong môi trường khí hậu tự nhiên thông thường.
3. Thép U250 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Chống Ăn Mòn Tối Đa
Thép U250 được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm nóng chảy phản ứng hóa học với bề mặt thép tạo thành hợp kim kẽm-sắt bảo vệ toàn diện cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Đây là giải pháp bắt buộc đối với các công trình ven biển, nhà máy hóa chất, hệ thống tháp truyền tải điện hoặc kết cấu hạ tầng ngoài trời chịu mưa nắng gắt.

Thép Hình H Chịu Tải Trọng Cột Dầm lớn
Kết hợp dầm thép U250 cùng hệ cột Thép Hình H giúp gia tăng 35% khả năng chịu lực toàn diện cho khung nhà xưởng công nghiệp.
So sánh Thép Hình U250 và các quy cách thép hình U lân cận (U200, U300)
Khi tính toán kết cấu, việc chọn đúng quy cách dầm thép giúp cân bằng giữa độ an toàn và chi phí đầu tư. Dưới đây là bảng đối chiếu kỹ thuật giữa dầm thép U250 và hai kích thước lân cận là U200 và U300:
| Tiêu chí so sánh | Thép Hình U200 | Thép Hình U250 | Thép Hình U300 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao thân (H) | 200 mm | 250 mm | 300 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 69 – 80 mm | 76 – 78 mm | 82 – 87 mm |
| Trọng lượng tiêu chuẩn (12m) | 204 – 295 kg/cây | 273.6 – 295.2 kg/cây | 372 – 470 kg/cây |
| Momen uốn khángWx (cm³) | Thấp hơn (~190 cm³) | Trung bình cao (~320 cm³) | Rất cao (~530 cm³) |
| Ứng dụng phù hợp nhất | Khung sườn vừa, xà gồ phụ | Dầm chính nhà xưởng, dầm cầu trục | Kết cấu nhịp siêu lớn, cầu đường |
Thép Hình U250 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Đội ngũ kỹ sư kết cấu tại Thép VinaSteel khuyến nghị ứng dụng thép U250 cho các hạng mục công trình cụ thể sau:
- Thi công nhà xưởng & Khung nhà thép tiền chế: Làm hệ dầm ngang chịu lực, dầm đỡ sàn kho sàn thao tác, và xà gồ mái nhịp lớn.
- Cơ khí đóng tàu & Chế tạo xe: Làm chassi khung gầm xe tải nặng, rơ-moóc, bệ máy công nghiệp chịu tải trọng động.
- Công trình hạ tầng & Đô thị: Làm dầm tạm cừ larsen, rào chắn bảo vệ đường cao tốc, tháp ăng-ten, và khung đỡ bảng quảng cáo ngoài trời.

Lô hàng thép U250x76x6x12m chuẩn bị bốc xếp giao cho khách hàng
Danh mục các thương hiệu Thép U250 phổ biến tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel hiện phân phối đầy đủ các thương hiệu thép U250 uy tín trong nước và nhập khẩu chính ngạch:
- Thép hình U250 An Khánh
- Thép hình U250 Đại Việt
- Thép hình U250 Á Châu
- Thép hình U250 Posco Yamato
- Thép hình U250 nhập khẩu Thái Lan
- Thép hình U250 nhập khẩu Trung Quốc
Tham khảo thêm các sản phẩm thép hình U cùng hệ sinh thái
Hỏi đáp về Thép Hình U250 (FAQs)
1. Một cây thép hình U250 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Chiều dài chuẩn một cây thép U250 là 12 m. Trọng lượng dao động từ 273.60 kg/cây (đối với bản 22.80 kg/m) đến 295.20 kg/cây (đối với bản 24.60 kg/m).
2. Dung sai trọng lượng thép U250 cho phép là bao nhiêu?
Theo tiêu chuẩn nhà máy, dung sai trọng lượng cho phép dao động trong khoảng ± 3% đến ± 5%. Khách hàng sẽ kiểm tra qua cân điện tử thực tế tại kho.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép U250 theo quy cách thiết kế không?
Có. Thép VinaSteel nhận gia công cắt, đục lỗ, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng thép U250 theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
Sở hữu ngay Thép Hình U250 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
VinaSteel tự hào là nhà phân phối cấp 1 các sản phẩm thép hình U250 chính hãng tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá cạnh tranh nhất, hàng hóa có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, quy trình cân đếm minh bạch và dịch vụ giao hàng nhanh chóng tận chân công trình.
Liên Hệ Đại Lý Phân Phối Thép VinaSteel
Quý khách hàng vui lòng gọi ngay hotline bên dưới để nhận chiết khấu thương mại tốt nhất cho đơn hàng thép U250 hôm nay:
Hotline 1: 0966.38.79.53 (Mr Sinh)
Hotline 2: 0961.082.087 (Ms Thư)
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và đơn giá sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn tại thời điểm cập nhật. Để nhận báo giá chính xác nhất theo khối lượng thực tế và chiết khấu vận chuyển, vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel.








