Thép hình U Á Châu là dòng sản phẩm kết cấu chịu lực đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghệ cán nóng hiện đại, đáp ứng tốt mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe cho dầm, cột và khung sườn xây dựng tại Thép VinaSteel.

Thép Hình U Á Châu – Phân Phối Chính Hãng Báo Giá Tại Kho
Cung cấp đầy đủ quy cách thép U80 đến U300 mác thép SS400/A36, chứng chỉ CO/CQ minh bạch, hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình khu vực TP.HCM và các tỉnh phía Nam.
Đơn giá thép hình U Á Châu mới nhất tại kho TP.HCM – Cập nhật liên tục
Giá thép hình U Á Châu trên thị trường hiện dao động từ 17.500 – 24.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào phương án xử lý bề mặt, quy cách kích thước và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá chi tiết giúp các nhà thầu và kỹ sư dễ dàng lập dự toán vật tư cho công trình.
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình U Á Châu đen | 17.500 – 18.500 |
| Thép hình U Á Châu mạ kẽm | 19.500 – 20.500 |
| Thép hình U Á Châu mạ kẽm nhúng nóng | 22.000 – 24.000 |

Sản phẩm sắt chữ U Á Châu tập kết tại kho bãi VinaSteel sẵn sàng vận chuyển tới công trình
Tham khảo giá nhiều sản phẩm cùng loại khác trong hệ thống Thép VinaSteel
Bên cạnh thương hiệu Thép Á Châu, Thép VinaSteel còn phân phối đa dạng chủng loại thép U nội địa và nhập khẩu với đầy đủ chứng chỉ chất lượng. Quý khách hàng có thể tra cứu nhanh báo giá và thông số các mã sản phẩm cùng loại dưới đây:
Đặc điểm nổi bật của Thép hình U Á Châu: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận thực tế
Thép hình U Á Châu là thương hiệu thép kết cấu nổi tiếng tại Việt Nam, sản xuất trực tiếp từ Nhà máy Thép Á Châu. Sản phẩm sở hữu thiết kế hình chữ U chuẩn hóa với góc cạnh vuông vắn, bề mặt cán phẳng mịn, đáp ứng chính xác các dung sai kỹ thuật khắt khe theo quy định TCVN và các tiêu chuẩn quốc tế.
- Độ vuông góc chuẩn xác: Phần bụng H và hai cánh B được cán cân đối, đảm bảo mô men kháng uốn cao theo cả trục dọc và trục ngang.
- Chất lượng phôi cán đồng nhất: Sử dụng mác thép SS400 hoặc A36 kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học, giúp phôi thép dẻo dai, không bị nứt vỡ khi gia công uốn hoặc hàn ghép.
- Lớp oxit bảo vệ tự nhiên: Thép U Á Châu đen sau khi cán nóng ở 1250°C có màu xanh đen mịn đặc trưng, hỗ trợ bám sơn phủ bảo vệ vượt trội.

Bề mặt cán nóng phẳng đồng đều và kết cấu chữ U chuẩn xác của Thép Á Châu
Đánh giá chi tiết Thép hình U Á Châu: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật
Việc nắm vững các thông số kỹ thuật là bước khởi đầu quan trọng giúp kỹ sư kết cấu và bộ phận mua hàng lựa chọn đúng quy cách sản phẩm, tối ưu chi phí và tính toán chính xác khả năng chịu tải cho hạng mục. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết được tổng hợp tại VinaSteel.vn.
| Quy cách (Size) | Chiều cao H (mm) | Chiều rộng B (mm) | Độ dày bụng d (mm) | Độ dày cánh t (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| U80 x 42 | 80 | 42 | 3.8 – 5.5 | 3.8 – 5.5 | 6.88 – 8.34 | TCVN / JIS G3101 |
| U100 x 46 | 100 | 46 | 4.0 – 6.0 | 4.0 – 6.0 | 8.87 – 11.2 | TCVN / JIS G3101 |
| U120 x 52 | 120 | 52 | 4.2 – 6.5 | 4.2 – 6.5 | 11.2 – 14.5 | TCVN / JIS G3101 |
| U140 x 58 | 140 | 58 | 4.5 – 7.0 | 4.5 – 7.0 | 14.2 – 18.2 | TCVN / JIS G3101 |
| U160 x 64 | 160 | 64 | 5.0 – 7.5 | 5.0 – 7.5 | 17.6 – 22.8 | JIS G3101 / ASTM A36 |
| U180 x 68 | 180 | 68 | 5.5 – 8.0 | 5.5 – 8.0 | 21.4 – 26.9 | JIS G3101 / ASTM A36 |
| U200 x 73 | 200 | 73 | 6.0 – 8.5 | 6.0 – 8.5 | 26.2 – 32.2 | JIS G3101 / ASTM A36 |
| U250 x 76 | 250 | 76 | 6.5 – 9.0 | 6.5 – 9.0 | 33.1 – 40.8 | JIS G3101 / ASTM A36 |
| U300 x 82 | 300 | 82 | 7.0 – 9.5 | 7.0 – 9.5 | 42.1 – 50.9 | JIS G3101 / ASTM A36 |
Thông tin kỹ thuật chi tiết bổ sung:
- Mác thép chính: SS400 (theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101) và A36 (theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A36). Đây là các chủng mác thép carbon phổ biến có độ bền kéo đạt từ 400 – 510 MPa, dễ dàng hàn nối và gia công cơ khí.
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét/cây. Thép VinaSteel có nhận hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu bản vẽ dự án giúp giảm tối đa chi phí hao hụt cho nhà thầu.
- Xuất xứ sản phẩm: Nhà máy Thép Á Châu, Việt Nam.
Trải nghiệm Thép U Á Châu đen, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu
Thép hình U Á Châu được phân phối ra thị trường với ba giải pháp xử lý bề mặt cốt lõi. Tùy thuộc vào môi trường lắp đặt và độ bền kỳ vọng, nhà thầu có thể lựa chọn chủng loại bề mặt tối ưu nhất.
1. Thép hình U Á Châu dạng đen cán nóng gốc
Sản phẩm nguyên bản sau khi cán nóng có màu xanh đen mịn tự nhiên. Ưu điểm nổi bật là chi phí rẻ nhất trong các chủng loại, tính dẻo cao và cực kỳ dễ gia công hàn cắt. Loại này thường sử dụng cho khung sườn kết cấu trong nhà, dầm sàn bê tông hoặc phôi sản xuất cơ khí sẽ qua công đoạn sơn chống gỉ sau lắp dựng.
2. Thép hình U Á Châu mạ kẽm điện phân
Được phủ một lớp kẽm mỏng sáng bóng bằng phương pháp điện phân hóa học bề mặt. Lớp kẽm giúp nâng cao tính thẩm mỹ và giữ nguyên tính cơ lý của cốt thép bên trong. Phù hợp cho các hạng mục lắp đặt trong môi trường khô ráo, yêu cầu tính thẩm mỹ như giá kệ trang trí, khung máy điều hòa, lan can nội thất.
3. Thép hình U Á Châu mạ kẽm nhúng nóng
Thép U Á Châu được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp hợp kim kẽm-sắt bám chặt vào bề mặt thép với độ dày từ 50 – 80 micromet. Giải pháp này giúp bảo vệ Cathodic tối ưu, chống ăn mòn hóa chất và hơi muối biển, gia tăng tuổi thọ công trình lên đến 30 – 50 năm ngoài trời mà không cần bảo dưỡng.

So sánh ba chủng loại bề mặt thép U Á Châu: Thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
So sánh Thép hình U Á Châu và các dòng thép hình U khác trên thị trường
Để giúp khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng, VinaSteel lập bảng so sánh tổng quan giữa dòng Thép hình U Á Châu với một số thương hiệu thép hình phổ biến khác hiện nay:
| Tiêu chí so sánh | Thép U Á Châu | Thép U VinaOne | Thép U Nhập Khẩu (TQ/Hàn Quốc) |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Việt Nam (Nhà máy Á Châu) | Việt Nam (Nhà máy VinaOne) | Trung Quốc / Hàn Quốc |
| Tiêu chuẩn mác thép | JIS G3101 SS400 / ASTM A36 | JIS G3101 SS400 / KS | GB/T 700 Q235B / JIS SS400 |
| Dung sai độ dày | Chuẩn Barem ± 3% – 5% | Chuẩn Barem ± 3% – 5% | Tùy lô hàng (± 5% – 8%) |
| Độ phủ bề mặt | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng | Đen cán nóng chủ đạo |
| Mức giá thành | Rất cạnh tranh | Trung bình – Cao | Phụ thuộc tỷ giá nhập khẩu |
| Nguồn hàng sẵn kho | Sẵn số lượng lớn tại TP.HCM | Sẵn kho theo lô sản xuất | Nhập khẩu theo đợt |

Chất lượng bề mặt phẳng đẹp và khả năng chịu tải vượt trội của thép U Á Châu
Ứng dụng của sản phẩm thép hình U Á Châu trong thực tế công trình
Nhờ khả năng chịu lực nén, uốn gập và tải trọng ngang cao, thép hình U Á Châu trở thành vật liệu kết cấu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng hạ tầng:
- Xây dựng nhà xưởng & Kết cấu thép: Dùng làm dầm mái, vì kèo, cột trụ, xà gồ vách và dầm sàn gác cho các công trình công nghiệp nhẹ và nặng.
- Hạ tầng giao thông & Cầu đường: Làm lan can bảo vệ đường cao tốc, dầm cầu sắt, khung thang máy ngoài trời, chân đế cột điện cao thế.
- Cơ khí chế tạo & Đóng tàu: Làm khung sườn xe tải, rơ-moóc, chi tiết máy móc công nghiệp nặng, bệ đỡ máy nén khí và khung sườn tàu thuyền.
- Năng lượng tái tạo: Làm giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời tại các dự án Solar Farm quy mô lớn nhờ khả năng chống chịu gió bão tốt.

Ứng dụng rộng rãi của thép U Á Châu trong làm dầm, khung sườn kết cấu nhà xưởng và công trình dân dụng
Hướng dẫn thi công, lắp đặt và bảo quản thép hình U Á Châu chuẩn SOP
1. Hướng dẫn lắp đặt kỹ thuật:
- Bước 1 (Kiểm tra vật tư): Đo độ dày bụng và cánh thép U bằng thước kẹp điện tử, đảm bảo dung sai không vượt quá ± 5% so với tiêu chuẩn thiết kế.
- Bước 2 (Gia công cắt/đột lỗ): Cắt thép bằng máy cắt đĩa hoặc plasma theo đúng kích thước bản vẽ. Đột lỗ bu lông liên kết chính xác vị trí tâm lỗ.
- Bước 3 (Liên kết hàn/bu lông): Sử dụng que hàn E7018 hoặc bu lông cường độ cao 8.8 để liên kết các thanh U vào bản mã chịu lực. Đối với thép đen, bắt buộc phải vệ sinh xỉ hàn và sơn lót chống gỉ mạ kẽm tại các đường hàn.

Thi công hàn nối ghép khung thép U Á Châu chính xác theo quy chuẩn bản vẽ kỹ thuật
2. Quy trình bảo quản vật tư tại kho bãi:
- Kê cao mặt đất: Đặt thép U trên thanh kê gỗ hoặc đà bê tông cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất để tránh ẩm ướt và đọng nước.
- Che phủ khi để ngoài trời: Dùng bạt chống thấm che phủ kín nếu xếp thép ngoài trời, duy trì độ thông thoáng bên dưới để tránh đọng hơi nước làm ố vàng bề mặt.
- An toàn khi vận chuyển: Sử dụng cáp vải nâng hạ chuyên dụng thay cho cáp thép trần để tránh trầy xước bề mặt mạ kẽm hoặc gây móp méo cánh thép.

Bảo quản thép U Á Châu kê cao khô ráo tại hệ thống kho bãi Thép VinaSteel
Tư vấn chọn lựa bề mặt thép hình U Á Châu tối ưu theo ngân sách dự án
Nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và độ bền công trình, việc lựa chọn đúng phương án xử lý bề mặt sắt hình U Á Châu đóng vai trò quyết định:
- Chọn Thép U Á Châu Đen: Thích hợp cho dự án yêu cầu ngân sách tiết kiệm, thi công trong môi trường kín khô ráo hoặc các hạng mục sau khi lắp dựng sẽ được sơn dầu/sơn Poxy bảo vệ toàn bộ.
- Chọn Thép U Mạ Kẽm Điện Phân: Lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết kiến trúc nội thất, khung giá đỡ trong nhà, đòi hỏi bề mặt sáng bóng láng mịn thẩm mỹ cao.
- Chọn Thép U Mạ kẽm nhúng nóng: Giải pháp số 1 cho nhà máy hóa chất, công trình ngoài trời, khu vực ven biển nhiễm mặn, giúp loại bỏ hoàn toàn chi phí bảo trì sơn lại hằng năm.

Tư vấn lựa chọn bề mặt mạ kẽm nhúng nóng cho các công trình ngoài trời môi trường khắc nghiệt
Tại sao khách hàng nên đặt mua Thép hình U Á Châu tại VinaSteel.vn
Là đại lý phân phối cấp 1 chính thức của Nhà máy Thép Á Châu, VinaSteel.vn tự hào đem đến cho quý khách hàng giải pháp vật tư sắt thép toàn diện với những cam kết vàng:
- Cam kết hàng chính hãng 100%: Đầy đủ chứng thư chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất, tem nhãn mác thép rõ ràng trên từng bó thép.
- Giá cạnh tranh hàng đầu thị trường: Nhập hàng trực tiếp không qua trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng dự án số lượng lớn.
- Kho hàng phong phú đa quy cách: Dữ trữ sẵn lượng hàng lớn từ U80 đến U300 tại kho TP.HCM, giao hàng nhanh chóng trong 24h.
- Dịch vụ gia công chuyên nghiệp: Hỗ trợ cắt ngắn theo yêu cầu, đột lỗ bản mã, mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123.
- Vận chuyển tận nơi công trình: Đội xe cẩu thùng chuyên dụng từ 5 đến 15 tấn hỗ trợ hạ hàng an toàn tận chân công trình.

Hệ thống kho bãi rộng lớn và phương tiện vận chuyển hiện đại tại Thép VinaSteel

Gia Công Cắt Hàn & Mạ Kẽm Nhúng Nóng Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel nhận gia công cắt khẩu độ thép U, đục lỗ bản mã, hàn kết cấu và mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ISO cho mọi quy cách thép kết cấu.
Hỏi đáp về Thép hình U Á Châu (FAQs)
1. Thép hình U Á Châu có đạt tiêu chuẩn kiểm định công trình không?
Có. Thép U Á Châu sản xuất đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản), TCVN (Việt Nam) và ASTM A36 (Mỹ). Mỗi đợt xuất kho đều kèm theo chứng chỉ CO/CQ gốc từ nhà máy.
2. Chiều dài tiêu chuẩn của 1 cây thép U Á Châu là bao nhiêu?
Chiều dài tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m/cây. VinaSteel có dịch vụ hỗ trợ cắt ngắn theo yêu cầu bản vẽ thi công của quý khách hàng.
3. Giá thép hình U Á Châu mạ kẽm nhúng nóng chênh lệch thế nào so với thép đen?
Đơn giá thép U mạ kẽm nhúng nóng thường cao hơn thép đen từ 4.500 – 6.000 VNĐ/kg do tốn thêm chi phí nhân công xử lý bề mặt và nguyên liệu kẽm thỏi nhúng nóng.
Sở hữu ngay Thép hình U Á Châu với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Liên hệ ngay với bộ phận kinh doanh của Thép VinaSteel để nhận bảng báo giá chi tiết cùng mức chiết khấu hấp dẫn nhất hôm nay cho đơn hàng thép hình U Á Châu của bạn!
HOTLINE TƯ VẤN BÁO GIÁ: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép theo quy định của nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.