Thép hình U160 là vật liệu kết cấu chịu lực cường độ cao, đóng vai trò then chốt trong xây dựng công nghiệp, hạ tầng cầu đường và chế tạo cơ khí nặng. Với bề mặt cắt chữ U cân đối, sản phẩm tối ưu hóa khả năng chống uốn vượt trội và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Mua sản phẩm tại Thép VinaSteel giúp nhà thầu cam kết chất lượng, tiến độ và hiệu quả kinh tế tối đa.

Hàng chính hãng có CO/CQ – Giao tận công trình
Thép Hình U – Giải Pháp Kết Cấu Chịu Lực Tối Ưu
Thép VinaSteel chuyên cung cấp đầy đủ quy cách thép hình U từ U50 đến U500, hàng đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng chuẩn barem nhà máy với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

Thép hình U160 đạt chuẩn quốc tế tại kho hàng Thép VinaSteel
Đơn giá thép hình U160 mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục
Giá thép hình U160 chịu tác động trực tiếp bởi biến động giá phôi thép thế giới, chi phí nhiên liệu và khối lượng đơn hàng. Hiện nay, đơn giá thép hình U160 dao động trong khoảng từ 17.500 – 23.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào phương pháp xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng). Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá chi tiết giúp các đơn vị dự toán chính xác ngân sách vật tư:
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) | Quy cách tiêu chuẩn | Trạng thái kho |
|---|---|---|---|
| Thép hình U160 đen | 17.500 – 18.500 | 6m / 12m | Sẵn kho số lượng lớn |
| Thép hình U160 mạ kẽm | 18.000 – 19.900 | 6m / 12m | Sẵn kho số lượng lớn |
| Thép hình U160 mạ kẽm nhúng nóng | 21.500 – 23.500 | 6m / 12m | Gia công & Sẵn kho |
Tham khảo giá của nhiều sản phẩm thép hình U cùng loại
Nhằm hỗ trợ quý khách hàng thuận tiện trong việc tra cứu quy cách và so sánh giá giữa các sản phẩm cùng hệ sinh thái thép hình U, Thép VinaSteel xin cung cấp bảng liên kết các quy cách phổ biến đang được phân phối chính hãng:
Đặc điểm nổi bật của Thép hình U160: Tổng quan Thiết kế & Ngoại hình
Thép hình U160 được sản xuất thông qua quy trình cán nóng ở nhiệt độ cao vượt mức 1200°C. Với thiết kế mặt cắt hình chữ U đối xứng có chiều cao phần bụng đúng 160 mm, sản phẩm tối ưu hóa khả năng chống uốn dọc trục và phân bổ lực chịu tải đều lên toàn bộ hệ kết cấu. Thiết kế hình học này cho phép thép uốn gập hoặc liên kết tạo khung chịu lực với trọng lượng bản thân nhẹ hơn so với thép tấm đúc nguyên khối cùng khả năng tải.
Thép hình U160 có hai phần cánh biên tạo góc vuông sắc nét với bụng thép, bề mặt cán mịn, không xuất hiện hiện tượng rỗ khí hay nứt vỡ chân chim. Nhờ quy trình kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt, bề mặt thép duy trì độ phẳng hoàn hảo, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác hàn nối, bắt bu lông liên kết hoặc sơn mạ bảo vệ bề mặt.

Cấu trúc hình học chuẩn xác và bề mặt cán nóng của sắt hình U160
Đánh giá chi tiết Thép hình U160: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sắt hình U160 sở hữu cơ tính ấn tượng với giới hạn chảy đạt từ 235 MPa đến 400 MPa tùy thuộc vào mác thép sản xuất như SS400, Q235B hay A36. Khả năng chống uốn cong và chống xoắn của thép hình U160 giúp vật liệu này trụ vững trước các tác động tĩnh tải lẫn động tải từ môi trường ngoài, như gió bão, rung lắc máy móc hay tải trọng di động của xe cẩu công trình.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết | Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|---|
| Tên gọi thông dụng | Thép hình U160, Sắt U160, Thép chữ U160, Kênh U160 | – |
| Chiều cao bụng (H) | 160 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10025 |
| Chiều rộng cánh (B) | 56 mm – 64 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10025 |
| Độ dày bụng (t1) | 5.0 mm – 6.0 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10025 |
| Độ dày cánh (t2) | 7.0 mm – 7.5 mm | JIS G 3192, TCVN 7571, EN 10025 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 12 mét (Cắt theo yêu cầu) | Theo quy chuẩn nhà sản xuất |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 12.5 kg/m – 14.2 kg/m | Barem nhà máy |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q235B, CT3, S275JR | JIS G3101, ASTM A36, GB/T 700, GOST 380 |
| Xuất xứ nguồn hàng | Việt Nam (An Khánh, VinaOne, Đại Việt), Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc | Chứng chỉ CO/CQ chính hãng |
Lưu ý chuyên môn: Trọng lượng và dung sai kích thước thực tế có thể có độ chênh lệch ± 3% đến 5% phụ thuộc vào barem sản xuất của từng nhà máy (An Khánh, VinaOne, Posco hay hàng nhập khẩu). Kỹ sư thiết kế cần tra cứu bảng barem chi tiết từ Thép VinaSteel để bóc tách khối lượng công trình chuẩn xác nhất.
Trải nghiệm Cơ tính, Khả năng chống ăn mòn & Tính linh hoạt gia công: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu tải và chống uốn định hình cơ tính vượt trội
Thép hình U160 được thử nghiệm kéo, nén và va đập nghiêm ngặt theo chuẩn JIS G3101 và ASTM A36. Nhờ sự cân bằng giữa tỷ lệ độ dày bụng và độ dày cánh, thép U160 phân bố suất ứng suất đều khắp mặt cắt dọc. Điều này giúp giảm thiểu hiện tượng biến dạng võng dầm khi thi công vượt nhịp từ 4 m đến 8 m trong các khung nhà xưởng công nghiệp nhẹ và trung bình.
Khả năng chống ăn mòn đa dạng với các công nghệ xử lý bề mặt
Tùy theo môi trường lắp đặt, thép hình U160 được phân chia thành 3 dòng sản phẩm bảo vệ bề mặt chính:
- Sản phẩm thép đen nguyên bản: Giữ nguyên lớp vảy cán nóng màu xanh xám nhám đặc trưng. Phù hợp cho môi trường trong nhà khô ráo hoặc các kết cấu sẽ được bọc bê tông, giúp tối ưu chi phí vật tư ban đầu.
- Sản phẩm mạ kẽm điện phân: Được phủ lớp kẽm mỏng mịn bằng phương pháp kết tủa điện hóa, bề mặt sáng bóng có tính thẩm mỹ cao. Chống oxy hóa tốt trong điều kiện khí quyển thông thường.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Thép U160 được nhúng chìm trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm dày từ 50 µm – 80 µm bám chặt vào bề mặt kim loại nền, tạo thành hợp kim sắt-kẽm siêu bền. Giải pháp này giúp chống lại sự ăn mòn của hơi muối biển, hóa chất công nghiệp và kéo dài tuổi thọ kết cấu lên đến 30–50 năm.

Các loại thép hình U160: Thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Tính linh hoạt tối đa trong gia công cơ khí và kết cấu công trình
Thép U160 có tính hàn tốt với tất cả các phương pháp hàn hồ quang tay, hàn MIG/MAG mà không đòi hỏi nung nóng sơ bộ phức tạp (với các mác thép carbon thấp như SS400, Q235B). Bề mặt cánh rộng từ 56 mm đến 64 mm cho phép thao tác khoan lỗ bắt bu lông cường độ cao M12, M16 hoặc M20 diễn ra nhanh chóng, gia tăng tốc độ lắp dựng tại công trường.

Bề mặt thép U160 phẳng mịn, đạt chuẩn cơ tính chịu lực
So sánh Thép hình U160 và các quy cách thép hình U cùng phân khúc
Để quyết định lựa chọn thép U160 hay các kích thước lân cận cho thiết kế chịu lực của công trình, hãy cùng Thép VinaSteel điểm qua bảng so sánh thông số kỹ thuật bên dưới:
| Quy cách sản phẩm | Chiều cao bụng (mm) | Chiều rộng cánh (mm) | Độ dày bụng (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Mức độ chịu tải tương quan |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép Hình U120 | 120 | 52 | 4.8 | 10.4 | Trung bình thấp |
| Thép Hình U140 | 140 | 58 | 4.9 | 12.1 | Trung bình |
| Thép Hình U160 | 160 | 56 – 64 | 5.0 – 6.0 | 12.5 – 14.2 | Cao (Tối ưu chi phí/chịu lực) |
| Thép Hình U180 | 180 | 70 | 5.1 | 16.3 | Rất cao |
| Thép Hình U200 | 200 | 73 | 6.0 | 21.3 | Siêu trọng tải |

Thép Hình H – Giải Pháp Cột Dầm Chịu Tải Trọng Cực Lớn
Bên cạnh thép hình U, Thép VinaSteel phân phối đa dạng các dòng Thép Hình H nhập khẩu và nội địa đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ cắt theo quy cách dự án.
Thép hình U160 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng chịu lực vượt nhịp ổn định và tỷ lệ độ bền trên trọng lượng ấn tượng, thép hình U160 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục quan trọng:
- Xây dựng công nghiệp: Sử dụng làm khung dầm chính, kèo mái chịu lực, dầm sàn thao tác cho nhà xưởng, kho bãi, cột trụ kết cấu nhẹ.
- Hạ tầng giao thông & Cầu đường: Làm dầm gánh phụ, khung lan can bảo vệ cầu, thanh chắn đường cao tốc, hệ thống giá đỡ kết cấu đường sắt.
- Cơ khí chế tạo nặng: Chế tạo khung gầm xe tải, rơ-moóc, bệ máy công nghiệp chịu lực rung lớn, khung cẩu trục và thiết bị nâng hạ.
- Công trình năng lượng & Viễn thông: Khung giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời, trụ đỡ đường dây truyền tải điện, tháp anten.

Ứng dụng đa dạng của thép U160 trong kết cấu chịu lực xây dựng và cơ khí
Hướng dẫn thi công, lắp đặt và quy trình bảo quản sắt hình U160 chuẩn SOP
Quy trình 5 bước thi công lắp đặt chuẩn kỹ thuật
- Bước 1: Chuẩn bị & Khảo sát: Kiểm tra bản vẽ thiết kế kết cấu. Tiến hành đo đạc vị trí móng, bu lông neo bằng máy kinh vĩ hoặc máy laser định vị. Đo độ dày thực tế bằng thước kẹp điện tử, dung sai chênh lệch không vượt quá ± 5%.
- Bước 2: Tổ hợp tại mặt đất: Tiến hành cắt, khoan lỗ bu lông hoặc gá hàn các bản mã liên kết trên mặt bằng phẳng trước khi đưa lên cao.
- Bước 3: Cẩu lắp cấu kiện: Sử dụng xe cẩu chuyên dụng có tải trọng phù hợp. Định vị giằng cáp an toàn, cẩu thép U160 vào vị trí gối đỡ, cố định tạm thời bằng bu lông.
- Bước 4: Căn chỉnh & Siết chặt: Đo độ thẳng đứng và độ cân bằng nằm ngang bằng thước livo. Sử dụng cờ-lê lực siết bu lông cường độ cao đúng tiêu chuẩn mô-men xoắn thiết kế.
- Bước 5: Hoàn thiện & Nghiệm thu: Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp siêu âm hoặc dung dịch thẩm thấu (nếu có yêu cầu kỹ thuật). Phủ sơn mạ dặm lại các mối nối trước khi nghiệm thu bàn giao theo TCVN 5575.

Thực hiện lắp đặt thép hình U160 đúng quy chuẩn kỹ thuật xây dựng
Hướng dẫn bảo quản thép U160 chống gỉ sét tại kho bãi
Để duy trì chất lượng cơ lý tính và tính thẩm mỹ của sắt hình U160 trong thời gian lưu kho, đơn vị quản lý cần tuân thủ các quy tắc bảo quản sau:
- Lưu kho ở nơi khô ráo, có mái che thoáng mát. Tránh đặt thép trực tiếp dưới mưa nắng kéo dài.
- Kê thép trên thanh đà gỗ hoặc pallet cao cách mặt đất tối thiểu 15 cm đến 20 cm để chống ẩm mốc từ nền đất.
- Xếp chồng các cây thép gọn gàng, kê đà đệm giữa các lớp thép. Chiều cao xếp chồng không vượt quá 2 m để đảm bảo an toàn lao động.
- Đối với thép đen lưu kho ngoài trời ngắn hạn, bắt buộc phải phủ bạt nhựa chống thấm nước nhưng vẫn đảm bảo độ thông thoáng bên trong.

Quy chuẩn lưu kho và kê đà thép hình U tại bãi hàng Thép VinaSteel
Hỏi đáp về Thép hình U160 (FAQs)
1. Thép hình U160 nặng bao nhiêu kg một cây 6m và 12m?
Một cây thép hình U160 dài 6m có trọng lượng khoảng từ 75 kg đến 85.2 kg. Cây tiêu chuẩn 12m có trọng lượng dao động từ 150 kg đến 170.4 kg tùy thuộc vào độ dày bụng và tiêu chuẩn sản xuất của nhà máy.
2. Làm thế nào để phân biệt thép U160 mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng?
Thép U160 mạ kẽm điện phân có bề mặt sáng bóng, lớp kẽm mỏng (15–20 µm) và chỉ bao phủ bên ngoài. Trong khi đó, thép U160 mạ kẽm nhúng nóng có bề mặt màu xám bạc hơi mờ, lớp kẽm dày (50–80 µm) phủ kín mọi góc cạnh bên trong lẫn bên ngoài, chống ăn mòn vượt trội hơn.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép U160 theo kích thước yêu cầu không?
Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt, gia công đục lỗ bản mã, sấn góc thép hình U160 chính xác theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng và giao hàng tận nơi bằng xe cẩu chuyên dụng.
Sở hữu ngay Thép hình U160 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel là đại lý phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép hình U160 đạt chuẩn chất lượng quốc tế, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, bảng giá minh bạch, hỗ trợ công nợ dự án và dịch vụ giao hàng nhanh bằng hệ thống xe cẩu hiện đại. Liên hệ ngay Hotline để nhận tư vấn và báo giá chiết khấu ưu đãi nhất hôm nay!

Tổng kho phân phối thép hình U160 VinaSteel tại TP.HCM
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép theo quy định nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình của bạn.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.