Giá Thép V Mạ Kẽm và Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Giá thép V mạ kẽm và quy cách barem chuẩn xác luôn là yếu tố quyết định sự thành bại trong việc dự toán chi phí kết cấu của các nhà thầu thi công. Khám phá ngay cẩm nang toàn diện về sản phẩm, bảng giá cập nhật mới nhất và các tiêu chuẩn kỹ thuật sắt thép tối ưu được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

THÉP HÌNH V GIÁ SỈ DỰ ÁN
Thép Hình V

Thép Hình V – Hàng Chính Hãng Đủ Barem CO/CQ

Chuyên cung cấp thép hình V đen, thép V mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng chuẩn mác thép SS400. Hỗ trợ cắt gia công theo yêu cầu, giao hàng xe cẩu tận chân công trình với chiết khấu cao.

Bảng báo giá thép V mạ kẽm, nhúng nóng mới nhất hôm nay tại kho TP.HCM

Theo biến động của thị trường vật liệu xây dựng, đơn giá sắt thép có sự điều chỉnh linh hoạt. Quý khách đang tìm kiếm thép V mạ kẽm nhưng chưa chọn được nguồn cung uy tín với mức giá hợp lý? Thép VinaSteel cung cấp bảng giá chi tiết nhất nhằm giúp các chủ đầu tư, kỹ sư dự toán chính xác ngân sách vật tư.

  • Đơn giá thép V mạ kẽm điện phân hôm nay dao động từ 17.500 VNĐ đến 21.000 VNĐ/kg.
  • Đơn giá thép V mạ kẽm nhúng nóng hôm nay dao động từ 20.500 VNĐ đến 27.000 VNĐ/kg.
  • Giá một số quy cách tiêu biểu (Đã gồm VAT 10% tại kho TP.HCM): Thép V3 dày 3mm mạ kẽm (143.370 VNĐ/cây), Thép V4 dày 4mm mạ kẽm (247.800 VNĐ/cây), Thép V5 dày 5mm mạ kẽm (389.400 VNĐ/cây).

Dưới đây là bảng giá tổng hợp chi tiết cho từng quy cách kích thước và độ dày, giúp quý khách đối chiếu trực tiếp chi phí giữa phương pháp điện phân và nhúng nóng.

Quy Cách Thép VĐộ Dày (mm)Trọng Lượng (Kg/Cây 6m)Đơn Giá Thép V / Cây 6m (VNĐ)
Giá Thép V Mạ KẽmGiá Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Thép V25x252.05.088.500108.500
2.55.495.580117.180
3.57.2127.440156.240
Thép V30x302.05.597.350119.350
2.56.3111.510136.710
2.87.3129.210158.410
3.08.1143.370175.770
3.58.4148.680182.280
Thép V40x402.07.5132.750162.750
2.58.5150.450184.450
2.89.5168.150206.150
3.011.0194.700238.700
3.311.5203.550249.550
3.512.5221.250271.250
4.014.0247.800303.800
5.017.7313.290384.090
Thép V50x502.012.0212.400260.400
2.512.5221.250271.250
3.013.0230.100282.100
3.515.0265.500325.500
3.816.0283.200347.200
4.017.0300.900368.900
4.317.5309.750379.750
4.520.0354.000434.000
5.022.0389.400477.400
Thép V63x634.023.0407.100499.100
5.027.5486.750596.750
6.032.5575.250705.250
Thép V70x705.031.0548.700672.700
6.036.0637.200781.200
7.042.0743.400911.400
7.544.0778.800954.800
8.046.0814.200998.200
Thép V75x755.033.0584.100716.100
6.039.0690.300846.300
7.045.5805.350987.350
8.052.0920.4001.128.400
Thép V80x806.042.0743.400911.400
7.048.0849.6001.041.600
8.055.0973.5001.193.500
Thép V90x907.055.5982.3501.204.350
8.061.01.079.7001.323.700
9.067.01.185.9001.453.900
Thép V100x1007.062.01.097.4001.345.400
8.066.01.168.2001.432.200
10.086.01.522.2001.866.200
Thép V120x12010.0105.01.858.5002.278.500
12.0126.02.230.2002.734.200
Thép V130x13010.0108.81.925.7602.360.960
12.0140.42.485.0803.046.680
13.0156.02.761.2003.385.200
Thép V150x15010.0138.02.442.6002.994.600
12.0163.82.899.2603.554.460
14.0177.03.132.9003.840.900
15.0202.03.575.4004.383.400

Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định và có thể biến động. Để cập nhật chi phí cấu kiện chính xác và nhận chiết khấu cho đơn hàng khối lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh qua Hotline: 0966 387 953.

Tại sao dòng sản phẩm Thép V mạ kẽm lại được ưa chuộng trong công trình?

Thép V mạ kẽm là cấu kiện thép định hình mặt cắt chữ V (hoặc L) được phủ một lớp kẽm bảo vệ bề mặt toàn diện. Lớp áo giáp kẽm này giúp sản phẩm gia tăng tuổi thọ lên đến 30 – 50 năm trong điều kiện khắc nghiệt, chống gỉ sét tuyệt đối và đảm bảo tính thẩm mỹ vững bền cho mọi công trình công nghiệp lẫn dân dụng.

  • Khả năng chịu lực vặn xoắn xuất sắc: Kết cấu chữ V tạo ra độ cứng vững, không bị biến dạng khi chịu tải trọng động hoặc tĩnh liên tục.
  • Chống ăn mòn điện hóa: Lớp kẽm hoạt động như một cực anod hy sinh, bảo vệ cốt thép bên trong khỏi tác động của oxy hóa, độ ẩm và hóa chất.
  • Tiết kiệm chi phí bảo trì: Không cần sơn phủ định kỳ, giảm thiểu chi phí nhân công và vật tư bảo dưỡng trong suốt vòng đời dự án.

Thép V mạ kẽm nhúng nóng – Giải pháp cho môi trường khắc nghiệt

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất thông qua quy trình ngâm toàn bộ thanh thép đen vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Phương pháp này tạo ra lớp hợp kim kẽm – sắt liên kết luyện kim cực kỳ bền chắc, độ dày lớp mạ có thể đạt từ 50 µm đến 100 µm, bao phủ 100% cả mặt trong và mặt ngoài của thanh thép.

thep v ma kem nhung nong Vinasteel vn

Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng – Lớp mạ dày, chống ăn mòn tối ưu

Trong quá trình dự toán, rất nhiều nhà thầu cần cân đối ngân sách. Việc tham khảo kỹ lưỡng giá mạ kẽm nhúng nóng sắt thép và phụ kiện sẽ giúp quý khách hàng tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu trong khi vẫn cam kết được tuổi thọ công trình ngoài trời, vùng ven biển hay nhà máy hóa chất.

Thép V mạ kẽm điện phân – Tối ưu tính thẩm mỹ và chi phí

Trái ngược với nhúng nóng, thép V mạ kẽm điện phân (xi mạ kẽm) sử dụng dòng điện một chiều để bóc tách các ion kẽm và kết tủa chúng lên bề mặt thép. Phương pháp này chỉ tạo ra một lớp mạ mỏng (khoảng 15 µm đến 25 µm), bề mặt sáng bóng, mịn màng và không làm thay đổi các đặc tính cơ lý hoặc gây biến dạng nhiệt đối với các loại thép V có độ dày mỏng.

sat v ma kem Vinasteel vn

Thép V Mạ Kẽm Điện Phân – Bề mặt sáng bóng, phù hợp công trình trong nhà

SẢN PHẨM CÙNG HỆ SINH THÁI
Thép Hình U

Thép Hình U – Chịu Lực Vượt Trội Cho Kết Cấu

Khám phá đa dạng các loại thép hình U đen, mạ kẽm với bảng barem chuẩn xác. Sự kết hợp hoàn hảo cùng thép V mạ kẽm để tạo nên khung xưởng công nghiệp vững chắc vững bền cùng thời gian.

Hướng dẫn chọn mua thép hình V mạ kẽm toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel

Việc lựa chọn đúng quy cách, phương pháp mạ và đơn vị cung cấp quyết định trực tiếp đến sự an toàn của kết cấu. Để tránh mua phải hàng nhái, hàng thiếu ly, quý khách cần áp dụng triệt để các tiêu chí kỹ thuật sau đây trong khâu nghiệm thu và đặt hàng.

Dựa trên thông số quy cách và barem tiêu chuẩn

Trước khi quyết định, bắt buộc phải đo đạc thông số thực tế và đối chiếu với bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình V. Sử dụng thước kẹp điện tử để kiểm tra độ dày (T) và thước dây đo độ dài cạnh (A). Dung sai cho phép theo tiêu chuẩn JIS G3302 thường không được vượt quá ± 5%.

Kích thước và quy cách của thép V mạ kẽm (mm)Khối Lượng Kg/M
Cạnh AĐộ Dày
V50×50 (V5) Mạ Kẽm43.06
53.77
64.43
V60×60 (V6) Mạ Kẽm54.57
65.42
V63×63 Mạ Kẽm54.81
65.73
V65×65 Mạ Kẽm54.97
65.91
76.76
87.73
V70×70 Mạ Kẽm55.37
66.38
77.38
88.38
V75×75 Mạ Kẽm55.80
66.85
77.90
88.99
V80×80 Mạ Kẽm67.32
78.51
89.63
V90×90 Mạ Kẽm68.28
79.61
810.90
912.20
1013.30
V100×100 Mạ Kẽm710.70
812.20
913.70
1014.90
1217.80
V120×120 Mạ Kẽm814.70
1018.20
1221.60
V130×130 Mạ Kẽm917.90
1019.70
1223.40
V150×150 Mạ Kẽm1023.00
1227.30
1533.80
V175×175 Mạ Kẽm1231.80
1539.40
V200×200 Mạ Kẽm1545.30
2059.70
2573.60

Dựa trên nhà máy sản xuất và thương hiệu uy tín

Thị trường hiện có rất nhiều phân khúc thép V khác nhau. Quý khách yêu cầu đơn vị bán hàng cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất. Dưới đây là danh sách đối chiếu các quy cách thông dụng đến từ các thương hiệu lớn như Thép V Nhà Bè, VinaOne, An Khánh mà Thép VinaSteel đang trực tiếp phân phối:

Mở rộng hệ sinh thái kết cấu mạ kẽm tại Thép VinaSteel

Để tạo nên một bộ khung nhà xưởng hoàn chỉnh, kỹ sư thiết kế không chỉ dùng duy nhất thép V mà còn phải phối hợp đồng bộ với nhiều chủng loại vật liệu khác nhằm phân tán lực tối ưu. Ngoài thép V, chúng tôi cung cấp hệ thống sản phẩm mạ kẽm hoàn thiện, quý khách hàng có thể tham khảo:

Top sản phẩm Thép V mạ kẽm bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Thép V50x50

Thép V50x50 (V5) Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Dòng sản phẩm phổ thông nhất ứng dụng làm khung giá kệ, lan can, cột thu lôi chống sét. Độ dày đa dạng từ 2.0mm đến 5.0mm, trọng lượng linh hoạt từ 12kg đến 22kg/cây 6m.

Thép V100x100

Thép V100x100 (V10) Mạ Kẽm

Siêu cấu kiện chịu lực cho nhà xưởng tiền chế, tháp ăng ten viễn thông. Độ dày lên tới 10mm, đáp ứng mác thép tiêu chuẩn khắt khe, lớp mạ nhúng nóng chống ăn mòn hơn 30 năm.

Thép V150x150

Thép V150x150 (V15) Mạ Kẽm Hạng Nặng

Khối lượng lên đến 202kg/cây 6m, độ dày 15mm. Lựa chọn tuyệt đối cho cột điện cao thế, giàn khoan dầu khí, kết cấu dầm cầu cảng nơi có môi trường oxy hóa cao.

So sánh các phân khúc Thép V mạ kẽm phổ biến

Để tối ưu hóa vật tư, kỹ sư cần phân biệt rõ bản chất của lớp mạ. Bảng so sánh dưới đây phân tích trực diện 5 tiêu chí cốt lõi giữa phương pháp nhúng nóng và điện phân, giúp quý khách đưa ra quyết định chuẩn xác nhất.

Tiêu chí đối chiếuThép V mạ kẽm điện phânThép V mạ kẽm nhúng nóng
Bề dày lớp mạLớp mạ mỏng (15 – 25 µm), chỉ bám ở bề mặt ngoài.Lớp mạ cực dày (50 – 100 µm), bám sâu cả trong lẫn ngoài thành thép.
Độ bám dínhLiên kết vật lý trên bề mặt, có thể bong tróc nếu bị va đập mạnh.Liên kết hợp kim hóa học luyện kim, bám rễ vĩnh cửu vào phôi thép đen.
Tính thẩm mỹMàu sắc sáng bóng, láng mịn, đẹp mắt.Bề mặt có vân hoa kẽm sần sùi, màu xám bạc mờ, kém bóng bẩy.
Môi trường thi côngChỉ phù hợp thi công trong nhà xưởng, khu vực khô ráo, ít hóa chất.Bất chấp mọi môi trường ngoài trời, ven biển, ngập mặn, mưa axit.
Ngân sách (Chi phí)Chi phí sản xuất và gia công rẻ hơn khoảng 15 – 20%.Mức giá cao hơn nhưng vòng đời sản phẩm lâu dài, tiết kiệm chi phí bảo trì sau 10 năm.
DỊCH VỤ MẠ KẼM GIA CÔNG
Thép Tấm Mạ Kẽm

Nhận Gia Công Mạ Kẽm Bản Mã, Thép Tấm Theo Bản Vẽ

Bên cạnh cấu kiện định hình V, VinaSteel trực tiếp sở hữu bể mạ kẽm lớn, nhận nhúng nóng và xi mạ điện phân đa dạng mặt hàng như thép tấm, ống hộp, bản mã dập lỗ với tiến độ thần tốc, lớp mạ đạt chuẩn ASTM.

Ứng dụng thực tế của sắt V mạ kẽm trong các dự án trọng điểm

Với những đặc tính ưu việt đã được phân tích, thép V mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng đã trở thành xương sống không thể thay thế trong vô vàn lĩnh vực cơ khí, chế tạo và xây lắp.

sat v ma kem nhung nong Vinasteel vn

Sắt V Mạ Kẽm Nhúng Nóng – Ứng dụng rộng rãi làm khung cột nhà xưởng, đường dây tải điện

  • Công nghiệp nặng & Viễn thông: Sử dụng sắt V nhúng nóng từ V100 trở lên để lắp ghép cột điện cao thế 500kV, tháp ăng ten trạm thu phát sóng BTS, hệ thống giàn khoan ngoài khơi.
  • Nhà xưởng thép tiền chế: Làm giằng xà gồ, kết cấu vì kèo mái, cột thu lôi chống sét, hệ thống ray trục cầu nâng hàng.
  • Cơ khí & Giao thông: Chế tạo khung gầm xe tải, lan can cầu đường, hệ thống rào chắn hộ lan tôn lượn sóng dọc quốc lộ.
  • Nông nghiệp & Chăn nuôi: Xây dựng khung nhà màng, nhà kính trồng rau sạch, hệ thống lồng ấp, kệ chứa nguyên liệu với độ bền không bị ăn mòn bởi phân bón hóa học.

Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép V mạ kẽm (FAQs)

1. Thép V mạ kẽm nhúng nóng có thể hàn được không?

Hoàn toàn được. Tuy nhiên, trước khi hàn cần mài bỏ lớp kẽm tại vị trí tiếp xúc để tránh sinh ra khí độc. Sau khi hàn xong, bắt buộc sử dụng bình xịt kẽm lạnh bù kẽm (Cold Galvanizing) phủ lên mối hàn để duy trì khả năng chống gỉ sét đồng bộ.

2. Làm sao để phân biệt bằng mắt thường thép xi mạ (điện phân) và nhúng nóng?

Nhìn vào bề mặt sản phẩm. Thép xi mạ có màu xanh lơ, bề mặt trơn láng bóng bẩy. Thép nhúng nóng có màu xám bạc, bề mặt sần sùi và thường có vân hoa kẽm đặc trưng, vuốt tay sẽ thấy có độ nhám nhẹ.

3. Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép V là bao nhiêu?

Theo barem tiêu chuẩn của các nhà máy thép tại Việt Nam (VinaOne, Hòa Phát, Nhà Bè), thép hình V luôn được sản xuất với chiều dài cố định là 6 mét (6m). Thép VinaSteel nhận cắt gia công theo quy cách ngắn hơn (1m, 2m, 3m) tùy theo bản vẽ thiết kế của quý khách.

Mua sắm Thép V mạ kẽm chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel

don vi cung cap thep hinh v ma kem Vinasteel vn

Đơn Vị Cung Cấp Thép Hình V Mạ Kẽm – Nhúng Nóng Giá Tốt Tại HCM

Với hơn nhiều năm kinh nghiệm cung ứng vật tư, VinaSteel tự hào là điểm đến tin cậy của hàng ngàn nhà thầu phía Nam. Chúng tôi cam kết phân phối đa dạng các quy cách (từ V25 đến V200) chuẩn mác thép, cung cấp chứng từ CO/CQ đầy đủ, xuất hóa đơn VAT minh bạch, ký kết hợp đồng mua bán rõ ràng, cân điện tử đếm cây tại kho và giao hàng nhanh chóng bằng đội xe cẩu hùng hậu. Đừng ngần ngại liên hệ với bộ phận CSKH trực 24/7 để nhận báo giá sỉ cạnh tranh nhất!

LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG: 0966 387 953

Lưu ý: Các thông số trọng lượng, bảng giá thép hình và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn nhà máy (JIS/ASTM) và có thể sai số cho phép. Tùy từng thời điểm, giá phôi thép toàn cầu sẽ biến động. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel qua đường dây nóng hoặc Zalo để nhận bảng giá chính xác và tư vấn bóc tách khối lượng chi tiết nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo