Thép tròn đặc phi 19 (D19) là dòng sản phẩm cơ khí và xây dựng chất lượng cao được phân phối trực tiếp bởi thương hiệu Thép VinaSteel. Với đường kính chuẩn 19mm, độ bền cơ học ấn tượng cùng bề mặt trơn nhẵn hoàn hảo, vật liệu đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu kỹ thuật khắt khe cho mọi dự án trọng điểm.

Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ – Cắt theo yêu cầu
Thép Tròn Đặc Chiều Dài Lọc Cắt Theo Yêu Cầu Dự Án
Thép VinaSteel phân phối đầy đủ các dòng thép tròn đặc từ D6 đến D500 với đa dạng mác thép SS400, S45C, SCM440. Cam kết cân điện tử chính xác, giao hàng nhanh chóng tận công trình.
Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép tròn đặc phi 19 (D19) hay thép thanh tròn D19 sở hữu đường kính danh nghĩa đạt chuẩn 19mm với cấu trúc đặc ruột đồng nhất trên toàn bộ chiều dài thanh thép. Bề mặt sản phẩm được cán nóng hiện đại, tạo nên độ trơn nhẵn tối ưu, không xuất hiện hiện tượng vảy ố hay rỗ khí trên thân thép.
Màu sắc đặc trưng của thanh thép cán nóng là xanh đen tự nhiên hoặc xám chì bám chặt. Đối với các dòng sản phẩm mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, bề mặt sở hữu lớp bảo vệ ánh bạc mịn sáng, gia tăng giá trị thẩm mỹ và chống chịu tốt trước các tác động bất lợi từ môi trường bên ngoài.

Thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) cán nóng chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel
Thông số kỹ thuật và Tiêu chuẩn sản xuất Thép Tròn Đặc Phi 19 (D19)
Sản phẩm thép thanh tròn đặc D19 được sản xuất dưới quy trình kiểm soát nghiêm ngặt, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế hàng đầu như JIS (Nhật Bản), TCVN (Việt Nam), ASTM (Mỹ). Barem khối lượng lý thuyết đạt 2.23 kg/m, giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng kết cấu.
| Thuộc tính | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Tên gọi sản phẩm | Thép tròn đặc/trơn phi 19, Thép thanh tròn D19 |
| Đường kính danh nghĩa (D) | 19 mm |
| Dung sai đường kính | ± 0.2 mm (tuân thủ theo tiêu chuẩn sản xuất) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 12 mét hoặc cung cấp dịch vụ cắt theo yêu cầu |
| Barem (Trọng lượng lý thuyết/mét) | Khoảng 2.23 kg/m |
| Trọng lượng cây (dài 6m) | Khoảng 13.38 kg |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 1651-1:2018, JIS G3101 (SS400), JIS G3112 (SD295), ASTM A36, ASTM A615 |
| Các mác thép phổ biến | SS400, S45C, C45, CT3, SCM440, S20C |
| Nguồn gốc xuất xứ | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan |
| Đặc điểm bề mặt | Trơn, nhẵn, có thể có màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng |
| Quy cách đóng gói | Sản phẩm được bó chặt bằng đai thép, mỗi bó có trọng lượng từ 1.5 đến 2.5 tấn |
Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc Phi 19 (D19): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép tròn đặc D19 thể hiện khả năng chống uốn, chống xoắn vượt trội nhờ tiết diện tròn đều và mật độ thép liên kết chặt chẽ. Hàm lượng Carbon được kiểm soát tối ưu giúp thép vừa giữ được độ cứng bề mặt cao, vừa duy trì độ dẻo dai cần thiết khi gia công cơ khí.
| Đặc điểm/Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 N/mm² (SS400) đến ≥ 490 N/mm² (S45C) | Đảm bảo cấu trúc không bị biến dạng vĩnh viễn khi chịu lực va đập mạnh. |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 N/mm² (SS400), 690 N/mm² (S45C) | Tăng cường sức chịu tải trọng tĩnh và tải trọng động cho chi tiết máy. |
| Độ giãn dài tương đối (Elongation) | ≥ 17% – 21% | Giúp thao tác uốn nguội, dập chi tiết không lo bị nứt gãy đột ngột. |
| Độ cứng bề mặt | 160 – 220 HB (đối với dòng thép C45/S45C) | Thích hợp làm trục truyền động, bánh răng chịu mài mòn cao. |
| Tính hàn & Tiện cơ khí | Đạt điểm tối ưu, không gia nhiệt phức tạp | Rút ngắn thời gian gia công phay, tiện, hàn bản mã công trình. |
Trải nghiệm Độ bền cơ học, Tính dẻo dễ gia công & Khả năng chống ăn mòn: Phân tích chuyên sâu
Độ bền cơ học vượt trội cho chi tiết chịu tải lớn
Sản phẩm thép tròn đặc D19 được tinh luyện qua hệ thống cán nóng hiện đại, giúp loại bỏ tối đa tạp chất và các khoảng trống vi mô trong phôi thép. Nhờ đó, vật liệu chịu được mô-men xoắn cao khi làm trục truyền động cơ khí, đồng thời đảm bảo an toàn tuyệt đối khi làm bu lông neo hoặc chốt định vị trong xây dựng.
Tính dẻo linh hoạt giúp tối ưu quy trình gia công
Sự cân bằng hoàn hảo giữa nguyên tố Carbon và Mangan cho phép thép D19 đạt khả năng rèn, dập và uốn góc một cách dễ dàng. Thợ cơ khí có thể nhanh chóng cắt gọt trên máy tiện CNC, gia công ren ngoài mà không gặp hiện tượng mẻ dao hoặc biến dạng bề mặt.
Khả năng chống ăn mòn đa dạng theo giải pháp bề mặt
Dù sử dụng ở dạng thép đen nguyên bản hay mạ kẽm bảo vệ, sản phẩm đều mang lại giá trị vận hành lâu dài. Lớp mạ kẽm nhúng nóng đạt độ dày từ 50–100µm giúp bề mặt thép trơn D19 kháng được hơi muối biển, hóa chất công nghiệp và sự thay đổi thời tiết thất thường.
Phân loại sắt tròn đặc/trơn phi 19 (D19) trên thị trường
Thép tròn đặc phi 19 (D19) được phân loại dựa trên phương pháp xử lý bề mặt cuối cùng. Mỗi dòng sản phẩm đáp ứng hoàn hảo cho từng nhu cầu kỹ thuật riêng biệt tại Thép VinaSteel.
Thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) đen
Thép D19 đen giữ nguyên bề mặt cán nóng tự nhiên với chi phí tối ưu nhất. Vật liệu có độ bám sơn cao, dễ hàn cắt, thích hợp gia công chi tiết máy bên trong nhà xưởng, làm khung kệ cơ khí, giằng nhà thép tiền chế hoặc bản mã neo kết cấu.
Thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) mạ kẽm điện phân
Sản phẩm được phủ lớp kẽm điện phân dày từ 15–25µm giúp bề mặt sáng mịn, phản quang bắt mắt. Dòng thép này mang lại hiệu quả chống gỉ mốc cao trong môi trường dân dụng, phù hợp làm lan can, phụ kiện mỹ thuật, bu lông ren và các chi tiết cơ khí trang trí.
Thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) mạ kẽm nhúng nóng
Lớp kẽm nhúng nóng phủ toàn bộ bề mặt trong lẫn ngoài thanh thép với độ dày 50–100µm theo tiêu chuẩn ASTM A123. Đây là giải pháp chống ăn mòn hàng đầu, nâng tuổi thọ công trình lên 20–50 năm tại các khu vực ven biển, nhà máy hóa chất, hệ thống tiếp địa chống sét ngoài trời.

Các dòng sản phẩm thép tròn đặc D19 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
So sánh Thép Tròn Đặc Phi 19 (D19) và Thép Tròn Phi 20 (D20)
Để giúp quý khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định đầu tư vật liệu chính xác, Thép VinaSteel tổng hợp bảng so sánh thông số giữa hai kích thước thép tròn đặc tiệm cận D19 và D20 dưới đây:
| Tiêu chí so sánh | Thép Tròn Đặc Phi 19 (D19) | Thép Tròn Đặc Phi 20 (D20) |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | 19 mm | 20 mm |
| Barem trọng lượng (kg/m) | 2.23 kg/m | 2.47 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 13.38 kg | 14.82 kg |
| Khả năng gia công uốn/tiện | Lực uốn nhỏ hơn, tiện gia công chi tiết nhỏ | Yêu cầu lực uốn lớn hơn khoảng 10.7% |
| Chi phí vật tư trên mỗi mét | Tiết kiệm chi phí hơn ~10% | Chi phí vật tư cao hơn theo trọng lượng |
| Khả năng chịu tải kéo/nén | Đáp ứng chuẩn kết cấu trung bình | Chịu tải lớn hơn do diện tích tiết diện rộng hơn |
| Ứng dụng tiêu biểu | Trục máy, bu lông neo, chốt, lan can | Cọc tiếp địa, trục tải nặng, móng công trình lớn |
Giá thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) hôm nay tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá cập nhật mới nhất cho dòng sản phẩm thép tròn đặc phi 19 (D19) với đầy đủ chủng loại mác thép và xử lý bề mặt:
| Loại sản phẩm | Mác thép | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc đen | SS400, CT3 | Kg | 14.700 – 16.300 | Khoảng 196.000 – 218.000 |
| Thép tròn đặc đen | S45C, C45 | Kg | 16.800 – 18.200 | Khoảng 225.000 – 243.000 |
| Thép tròn đặc mạ kẽm điện phân | SS400, CT3 | Kg | 17.900 – 19.500 | Khoảng 239.000 – 261.000 |
| Thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng | SS400, CT3 | Kg | 20.300 – 22.100 | Khoảng 271.000 – 296.000 |
Lưu ý quan trọng về đơn giá:
- Bảng giá mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật bài viết.
- Đơn giá thực tế có thể thay đổi dựa theo số lượng đặt hàng, biến động từ nhà máy và vị trí giao nhận.
- Báo giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và chi phí cẩu giao hàng tận công trình.
- Liên hệ trực tiếp Hotline Thép VinaSteel để nhận ngay bảng giá chi tiết kèm ưu đãi chiết khấu.
Tham khảo giá các sản phẩm thép tròn đặc cùng loại
Thép VinaSteel phân phối đa dạng các quy cách thép tròn đặc từ phi 3 đến phi 500. Quý khách có thể truy cập đường dẫn chi tiết bên dưới để tra cứu thông số và báo giá từng quy cách:
Ứng dụng của sắt tròn đặc/trơn phi 19 (D19) trong thực tế
Sở hữu đường kính lý tưởng 19mm cùng đặc tính cơ học cân bằng, thép tròn đặc D19 xuất hiện phổ biến trong nhiều ngành sản xuất mũi nhọn:
- Cơ khí chế tạo: Chế tạo trục cơ, chốt xích, bánh răng truyền động, trục can, phụ kiện xe máy, ô tô và các chi tiết máy đòi hỏi độ chịu lực mài mòn tốt.
- Xây dựng công trình: Sản xuất bu lông neo móng, thanh giằng xà gồ, thanh chống kết cấu, chốt liên kết sàn bê tông, đinh dập công nghiệp.
- Hạ tầng & Dân dụng: Làm hệ thống cọc tiếp địa chống sét, rào chắn bảo vệ, lan can cầu đường, khung trang trí mỹ thuật sân vườn.

Ứng dụng đa dạng của thép tròn đặc phi 19 trong cơ khí chế tạo và xây dựng
Thép Tròn Đặc Phi 19 (D19) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép tròn đặc D19 là lựa chọn tối ưu cho các xưởng chế tạo cơ khí phụ tùng, các công trình kết cấu nhà xưởng tiền chế, hệ thống điện đòn tiếp địa hạ tầng và các hạng mục đóng tàu, thi công cầu đường. Đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel đưa ra một số khuyến nghị quan trọng khi lựa chọn:
- Ưu điểm: Độ bền kéo cao, uốn cơ học linh hoạt, dễ tiện gọt ren, đa dạng phương pháp bảo vệ bề mặt với chi phí đầu tư rất cạnh tranh.
- Nhược điểm: Nếu sử dụng loại thép đen trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất mà không sơn phủ/mạ kẽm sẽ dễ xuất hiện hiện tượng gỉ sét bề mặt.
- Lời khuyên mua hàng: Đo trực tiếp đường kính bằng thước kẹp panme để đối chiếu dung sai ±0.2mm; yêu cầu kiểm tra chứng chỉ CO/CQ chính hãng từ nhà máy sản xuất trước khi nhận hàng.
Mua thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) số lượng nhỏ có giao hàng tận nơi không?
Tại Thép VinaSteel, chúng tôi tin rằng mọi khách hàng với bất kỳ quy mô đơn hàng nào cũng đều xứng đáng nhận được dịch vụ chuyên nghiệp nhất. Chúng tôi thấu hiểu nhu cầu của các xưởng cơ khí nhỏ, đội thợ thi công độc lập hay khách hàng cá nhân mua số lượng vừa phải để sửa chữa, chế tạo.
Thép VinaSteel hỗ trợ cắt lẻ thép tròn đặc D19 theo đúng chiều dài yêu cầu và giao hàng tận nơi bằng hệ thống xe cẩu, xe tải nhỏ linh hoạt trong khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt theo quy cách và giao hàng tận nơi cho đơn hàng nhỏ lẻ
Nhà cung cấp nào bán thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ?
Thép VinaSteel là đơn vị tiên phong trong việc minh bạch hóa nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Toàn bộ các lô hàng thép tròn đặc D19 xuất kho tại VinaSteel đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xứ (CO) chính hãng từ nhà máy sản xuất.
Đây là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng nhất giúp các nhà thầu dễ dàng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu công trình với chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn giám sát.

Chứng chỉ CO/CQ minh bạch cam kết chất lượng thép đạt chuẩn tiêu chuẩn kiểm định
Địa chỉ bán thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) uy tín tại HCM, Hà Nội
Vinasteel.vn là nhà phân phối uy tín hàng đầu thép tròn đặc/trơn phi 19 (D19) tại TP.HCM, Hà Nội và các khu vực lân cận. Sản phẩm phong phú về chủng loại (đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), đầy đủ chứng chỉ chất lượng, hỗ trợ cắt theo quy cách và giao hàng cấp tốc.
Tại TP.HCM, kho bãi rộng lớn nằm ở các trục giao thông huyết mạch giúp vận chuyển nhanh trong ngày. Tại miền Bắc, chi nhánh Hà Nội phục vụ linh hoạt toàn vùng. Thép VinaSteel cam kết giá niêm yết cạnh tranh, dịch vụ tận tâm, đem lại hiệu quả chi phí tối ưu cho mọi dự án.

Hệ thống kho bãi Thép VinaSteel sẵn sàng cung ứng thép tròn đặc D19 số lượng lớn
Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19) (FAQs)
1. Thép tròn đặc phi 19 (D19) 1m nặng bao nhiêu kg?
Theo công thức tính barem chuẩn $W = 0.006165 \times d^2$, 1 mét thép tròn đặc phi 19 có trọng lượng lý thuyết đạt khoảng 2.23 kg/m.
2. Thép tròn đặc D19 cây 6m giá bao nhiêu tiền?
Tùy thuộc vào mác thép (SS400 hay S45C) và phương pháp xử lý bề mặt, đơn giá 1 cây thép D19 dài 6m dao động từ 196.000 VNĐ đến 296.000 VNĐ/cây.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ gia công cắt thép D19 theo kích thước yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel nhận cắt thép thanh tròn D19 chính xác theo độ dài bản vẽ công trình của quý khách hàng với chi phí cực kỳ ưu đãi.

Dịch Vụ Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng & Xi Mạ Điện Phân
Nhận gia công xi mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ các dòng thép tròn đặc, thép hình, thép ống. Bề mặt bám dính đạt tiêu chuẩn quốc tế, bảo vệ chống ăn mòn vượt trội.
Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Quý khách hàng đang tìm kiếm giải pháp vật liệu thép tròn đặc phi 19 (D19) chất lượng cao, dung sai chuẩn cùng mức giá ưu đãi tận gốc? Hãy liên hệ ngay với phòng kinh doanh của Thép VinaSteel qua Hotline để nhận báo giá chi tiết và tư vấn bóc tách khối lượng hoàn toàn miễn phí!
HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ SỈ: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể có sai số cho phép tùy thuộc vào từng lô sản xuất từ nhà máy. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.