Thép tròn đặc phi 25 (D25) là vật liệu kết cấu thép carbon chất lượng cao đóng vai trò trụ cột trong ngành công nghiệp nặng và gia công cơ khí chính xác. Với khả năng chịu momen xoắn cùng độ bền kéo vượt trội, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Hãy cùng Thép VinaSteel tìm hiểu chi tiết thông số, bảng giá và ứng dụng thực tế ngay bên dưới.

Hàng chính hãng có CO/CQ – Cắt lẻ theo yêu cầu
Thép Tròn Đặc (Láp Tròn) – Đầy Đủ Quy Cách Từ D6 Đến D500
VinaSteel chuyên phân phối thép tròn đặc cán nóng, mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn JIS, ASTM với giá sỉ tại kho. Hỗ trợ cắt ngắn, giao hàng nhanh tận chân công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.
Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc/trơn phi 25 (D25): Tổng quan Thiết kế & Quy cách kỹ thuật
Thép tròn đặc phi 25 (D25) hay còn gọi là thép láp tròn 25mm là dòng thép xây dựng và cơ khí sở hữu tiết diện tròn đồng đều tuyệt đối. Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép carbon cao cấp thông qua quy trình cán nóng hiện đại, giúp cấu trúc vi mô bền vững và chống biến dạng chịu tải trọng lớn.
Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế nghiêm ngặt như JIS (SS400, S45C, S50C), ASTM (A36, 1045) và TCVN (CT3, CT5). Đường kính danh nghĩa 25mm được kiểm soát với dung sai cực thấp ± 0.3mm, đảm bảo độ chính xác cho các công đoạn phay, tiện, bào cơ khí.

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25) bề mặt nhẵn bóng cán nóng tại kho Thép VinaSteel
Dưới đây là bảng tổng hợp thuộc tính kỹ thuật chi tiết của sản phẩm thép tròn đặc D25:
| Thuộc tính | Chi tiết thông số |
|---|---|
| Tên gọi sản phẩm | Thép tròn đặc phi 25, Thép trơn D25, Láp tròn 25mm |
| Đường kính danh nghĩa (D) | 25 mm |
| Dung sai đường kính | ± 0.3 mm (tùy theo tiêu chuẩn sản xuất) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 12 mét, hoặc cắt lẻ theo yêu cầu |
| Trọng lượng lý thuyết | Xấp xỉ 3.85 kg/mét (23.1 kg/cây 6m) |
| Bề mặt sản phẩm | Trơn, nhẵn, màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng |
| Mác thép phổ biến | SS400, S45C, CT3, A36, SCM440 |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, JIS G4051; ASTM A36; TCVN 1765-75 |
| Xuất xứ nguồn gốc | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU |
Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc/trơn phi 25 (D25): Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép tròn đặc D25 sở hữu độ bền kéo và độ dẻo dai vượt trội nhờ hàm lượng carbon được kiểm soát tối ưu. Khi đưa vào gia công chế tạo, thép D25 duy trì độ uốn dẻo tốt mà không bị gãy nứt cấu trúc, cho phép thực hiện các thao tác uốn nguội, uốn nóng hoặc tôi cải thiện độ cứng.
Sự kết hợp giữa đường kính 25mm chắc chắn và khả năng chịu tải trọng động lớn giúp thép láp phi 25 trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các chi tiết máy quay tốc độ cao hoặc các kết cấu xây dựng chịu nén uốn phức tạp.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng thực tế mang lại |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 235 N/mm² (SS400) đến ≥ 490 N/mm² (S45C) | Đảm bảo kết cấu không bị biến dạng vĩnh viễn dưới tải trọng lớn. |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa (SS400), 560 – 690 MPa (S45C) | Chịu lực kéo va đập mạnh trong hệ thống xích truyền động và trục nâng. |
| Độ giãn dài tương đối | ≥ 17% – 21% | Dễ dàng uốn định hình, dập nóng mà không làm nứt gãy vật liệu. |
| Khả năng gia công cơ khí | Cắt gọt, tiện ren, phay đạt độ bóng cao | Tạo ra các chi tiết bu lông neo, trục truyền động chính xác đến từng micromet. |
| Tính hàn (Weldability) | Xuất sắc đối với mác thép SS400, CT3, A36 | Tạo liên kết mối hàn chắc chắn trong lắp dựng nhà xưởng và khung kết cấu. |
Trải nghiệm Thép đen, Mạ kẽm điện & Mạ kẽm nhúng nóng Phi 25: Phân tích chuyên sâu
Để đáp ứng từng điều kiện môi trường thi công cụ thể, Thép VinaSteel cung cấp 3 dòng sản phẩm thép tròn đặc phi 25 với các công nghệ xử lý bề mặt chuyên biệt:

Các dạng xử lý bề mặt sản phẩm thép tròn đặc D25 tại VinaSteel
Thép tròn đặc đen D25
Thép tròn đặc D25 dạng đen giữ nguyên trạng sau quá trình cán nóng với lớp oxit sắt màu xanh đen bảo vệ tự nhiên. Đây là phương án tối ưu về mặt chi phí, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí gia công sau đó tôi nhiệt hoặc các kết cấu trong nhà khô ráo.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất, dễ bắt mối hàn, độ dẻo cơ lý tính nguyên bản cao.
- Ứng dụng: Chế tạo bánh răng, bu lông, trục máy cơ khí, chốt pin, chi tiết dập định hình.
Thép tròn đặc D25 mạ kẽm điện phân
Sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng độ dày từ 15 – 25 micromet bằng phương pháp điện hóa. Lớp mạ kẽm điện giúp bề mặt thép trơn bóng, sáng mịn thẩm mỹ cao mà không làm thay đổi kích thước danh nghĩa hay tính chất cơ học của lõi thép.
- Ưu điểm: Bề mặt đẹp sáng bóng, chống gỉ tốt trong điều kiện khí hậu ngoài trời nhẹ.
- Ứng dụng: Làm lan can trang trí, hàng rào, chi tiết máy móc dân dụng, đồ nội thất cao cấp.
Thép tròn đặc D25 mạ kẽm nhúng nóng
Thép láp phi 25 sau khi làm sạch được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C. Lớp phủ kẽm hợp kim dày từ 50 – 100 micromet bám chặt vào bề mặt thép, tạo ra rào cản bảo vệ kép chống ăn mòn điện hóa vượt trội.
Tìm hiểu thêm về quy trình và bảng giá gia công mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao tại TP.HCM của VinaSteel để lựa chọn giải pháp bảo vệ tối ưu cho công trình của bạn.
- Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn cực cao, tuổi thọ lên tới 30 – 50 năm trong môi trường biển và hóa chất.
- Ứng dụng: Cột cừ, bu lông neo móng trụ điện, lan can đường cao tốc, công trình cảng biển và thủy lợi.
Báo giá thép tròn đặc/trơn phi 25 (D25) mới nhất hôm nay
Báo giá thép tròn đặc D25 biến động phụ thuộc vào mác thép, phương pháp mạ kẽm bề mặt và biến động chung của thị trường nguyên liệu thép thế giới. Giá bán thép tròn đặc phi 25 hiện nay dao động từ 17.300 VNĐ/kg đến 27.500 VNĐ/kg.
VinaSteel xin gửi tới quý khách hàng bảng tổng hợp đơn giá tham khảo mới nhất cho từng phân loại sản phẩm thép D25:
| Loại sản phẩm | Mác thép tiêu chuẩn | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc đen D25 | SS400 / CT3 | kg | 17.300 – 18.800 |
| Thép tròn đặc đen D25 | S45C / C45 | kg | 19.800 – 22.300 |
| Thép tròn đặc mạ kẽm điện D25 | SS400 | kg | 21.800 – 23.800 |
| Thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng D25 | SS400 | kg | 24.500 – 27.500 |
Tham khảo bảng giá các quy cách thép tròn đặc cùng loại tại VinaSteel
Bên cạnh kích thước Phi 25, VinaSteel luôn có sẵn đầy đủ các dải đường kính thép láp tròn từ D3 đến D500 sẵn kho để phục vụ nhu cầu phong phú của quý khách hàng:
So sánh Thép tròn đặc Phi 25 (D25) và các quy cách lân cận (D20 & D30)
Để giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng lựa chọn đúng quy cách vật liệu cho từng vị trí kết cấu, VinaSteel thực hiện bảng so sánh kỹ thuật giữa các kích thước thép láp phổ biến:
| Tiêu chí kỹ thuật | Thép Tròn Đặc D20 | Thép Tròn Đặc D25 | Thép Tròn Đặc D30 |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài (mm) | 20 mm | 25 mm | 30 mm |
| Trọng lượng (kg/mét) | 2.47 kg/m | 3.85 kg/m | 5.55 kg/m |
| Diện tích tiết diện (cm²) | 3.14 cm² | 4.91 cm² | 7.07 cm² |
| Khả năng chịu uốn uốn xoắn | Trung bình | Cao (Tối ưu nhất) | Rất cao |
| Độ dễ dàng gia công tiện ren | Rất dễ | Dễ gia công tiêu chuẩn | Cần máy tiện công suất lớn hơn |
| Ứng dụng tiêu biểu | Bu lông móng nhỏ, thanh giằng nhẹ | Trục máy truyền động, bu lông neo chịu tải lớn | Trục chân vịt, bánh răng công nghiệp nặng |
| Mức độ phổ biến vật tư | Rất sẵn hàng | Rất sẵn hàng tại kho VinaSteel | Sẵn kho theo yêu cầu |
| Chi phí trên cây 6m (Tạm tính) | Tiết kiệm chi phí | Cân bằng tối ưu giữa giá trị & độ bền | Chi phí cao hơn khoảng 44% |

Thép Hình H – Dầm Kết Cấu Chịu Lực Nhà Xưởng
Kết hợp thép tròn đặc D25 làm thanh giằng, bu lông neo cùng dầm thép hình H tiêu chuẩn JIS G3101 giúp tối ưu 15% khối lượng khung kèo nhà xưởng và đảm bảo độ an toàn chịu tải vượt trội.
Thép tròn đặc/trơn phi 25 (D25) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel khuyên dùng thép tròn đặc D25 cho các hạng mục đòi hỏi khả năng chịu momen xoắn uốn cao và an toàn kết cấu tuyệt đối. Các lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu bao gồm:

Ứng dụng đa dạng của thép tròn đặc D25 trong cơ khí và xây dựng kết cấu
- Cơ khí chế tạo máy chính xác: Gia công trục truyền động, trục bánh răng, xích tải, bạc lót, chốt van và chi tiết chuyển động cơ khí.
- Xây dựng hạ tầng & công nghiệp: Sản xuất bu lông neo móng mạ kẽm (Anchor Bolt D25), thanh chống giằng khung nhà xưởng, dầm cừ và chốt liên kết cầu đường.
- Ngành điện & Năng lượng: Làm trụ chống, cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, hệ thống khung đỡ pin năng lượng mặt trời.
- Nội ngoại thất & Dân dụng: Làm hàng rào bảo vệ, lan can can an toàn, chi tiết uốn mỹ thuật cao cấp.
Chính sách cắt lẻ, bán theo kg hay theo cây 6m tại VinaSteel
Tại VinaSteel.vn, chúng tôi áp dụng chính sách bán hàng linh hoạt tối đa cho khách hàng. Quý khách có thể mua theo cây tiêu chuẩn 6m/12m, mua theo trọng lượng thực tế (kg) hoặc yêu cầu dịch vụ cắt lẻ theo kích thước bản vẽ thiết kế.

Dịch vụ cắt ngắn thép tròn đặc D25 bằng máy cưa đĩa tự động hiện đại tại VinaSteel
Dịch vụ gia công cắt laser và cưa đĩa công nghiệp giúp vết cắt phẳng mịn, không bị dạn nứt, đảm bảo kích thước chuẩn xác đến từng milimet, giúp quý khách tiết kiệm chi phí phế liệu vật tư và thời gian thi công tại công trường.
Chính sách giao hàng tận nơi cho đơn hàng nhỏ lẻ
VinaSteel sở hữu đội xe cẩu và xe tải chuyên dụng tải trọng từ 1.5 tấn đến 30 tấn, hỗ trợ giao hàng tận nơi nhanh chóng tại TP.HCM, Hà Nội và khắp các tỉnh thành miền Nam chỉ trong vòng 2 – 4 giờ làm việc.

Đội xe giao hàng Thép VinaSteel luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng nhanh chóng
Dù quý khách đặt mua đơn hàng số lượng nhỏ vài cây cắt lẻ hay đơn vị tấn cho dự án lớn, chúng tôi đều hỗ trợ chi phí vận chuyển tối ưu nhất kèm chính sách miễn phí giao hàng cho đơn hàng đạt giá trị tối thiểu.
Minh bạch chứng chỉ nguồn gốc CO, CQ sản phẩm
Tất cả các lô hàng thép tròn đặc phi 25 (D25) do VinaSteel phân phối đều có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) từ nhà máy sản xuất. Thông số hóa lý, mác thép và độ chịu tải đều được kiểm định minh bạch.

Mọi lô hàng thép D25 tại VinaSteel đều có chứng nhận CO/CQ hợp chuẩn nghiệm thu
Địa chỉ bán thép tròn đặc/trơn phi 25 (D25) uy tín tại TP.HCM
VinaSteel là đại lý phân phối sắt thép hàng đầu tại Miền Nam với tổng kho bãi rộng lớn, nguồn hàng phong phú sẵn kho. Chúng tôi cam kết mang tới sản phẩm chuẩn barem nhà máy cùng mức giá tận gốc cạnh tranh nhất thị trường.

Kho bãi vật tư thép tròn đặc quy mô lớn tại TP.HCM của Thép VinaSteel
Đánh giá Ưu & Nhược điểm của Thép D25:
- Ưu điểm: Độ bền cơ học cao, bề mặt nhẵn dễ gia công ren, chịu lực momen xoắn tốt, tuổi thọ lâu dài khi mạ kẽm nhúng nóng.
- Nhược điểm: Trọng lượng nặng hơn so với thép ống rỗng cùng đường kính ngoài (3.85 kg/m so với ~1.5 – 2.0 kg/m).
Hỏi đáp về Thép tròn đặc/trơn phi 25 (D25) (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép tròn đặc phi 25 (D25) dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép tròn đặc phi 25 dài 6 mét tiêu chuẩn có trọng lượng lý thuyết xấp xỉ 23.1 kg (với công thức tính = 0.00617 x 25 x 25 x 6).
2. Thép tròn đặc D25 mác S45C và SS400 khác nhau như thế nào?
Mác SS400 là thép carbon thấp dễ uốn và hàn kết cấu xây dựng. Mác S45C có hàm lượng carbon cao hơn (~0.45%), độ cứng vượt trội thích hợp cho tôi nhiệt chế tạo chi tiết máy chịu tải nặng.
3. VinaSteel có nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng thép D25 cắt theo quy cách không?
Có. VinaSteel nhận cắt thép D25 theo đúng chiều dài bản vẽ yêu cầu và thực hiện gia công mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân trọn gói giao tận công trình.
Sở hữu ngay Thép tròn đặc/trơn phi 25 (D25) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel cam kết mang đến giải pháp vật liệu sắt thép hoàn hảo với chất lượng kiểm định khắt khe, giá gốc nhà máy và dịch vụ tận tâm. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn kỹ thuật của chúng tôi qua Hotline 0913 991 377 để nhận báo giá sỉ ưu đãi nhất ngay hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.