Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)

Giá gốc là: 17.800 ₫.Giá hiện tại là: 17.000 ₫.

Tên sản phẩm: Thép tròn đặc phi 29 (D29) – Thép tròn trơn phi 29

Kích thước: Đường kính danh nghĩa 29mm (φ29)

Chiều dài cung cấp: Thanh tiêu chuẩn 6m, hoặc gia công cắt theo kích thước bản vẽ kỹ thuật.

Tiêu chuẩn chất lượng: Tuân thủ các tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-2:2008, đảm bảo cơ tính ổn định, khả năng chịu lực cao và độ chính xác kích thước đồng đều.

Tình trạng bề mặt: Cung cấp ở hai dạng thép đen cán nóngmạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống gỉ, chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.

Khối lượng ước tính: Khoảng 31,13 kg mỗi cây dài 6 mét.

Ứng dụng:

Thép tròn D29 có khả năng chịu tải trọng và uốn tốt, phù hợp cho các kết cấu thép công nghiệp, trục truyền động, con lăn tải trung bình và chi tiết cơ khí chính xác.
Bên cạnh đó, thép phi 29 còn được sử dụng phổ biến trong xây dựng hạ tầng, cầu đường, hệ thống đỡ ống và kết cấu nền móng, nhờ giới hạn chảy cao và độ bền vượt trội theo thời gian.

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29) là giải pháp vật tư kết cấu cơ khí chịu tải trọng cao hàng đầu hiện nay. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cho công trình xây dựng và chế tạo máy chế biến cơ khí. Mua ngay thép láp tròn D29 chất lượng cao tại nhà phân phối uy tín Thép VinaSteel để nhận báo giá sỉ cạnh tranh nhất.

SẢN PHẨM PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG
Thép Tròn Đặc VinaSteel

Thép láp tròn đặc chính hãng có đầy đủ CO/CQ

Thép Tròn Đặc VinaSteel – Quy Cách Đa Dạng Giá Gốc Nhà Máy

Cung cấp giải pháp thép láp tròn đặc từ D6 đến D500 chất lượng cao. Hỗ trợ cắt quy cách lẻ theo yêu cầu, giao hàng tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.

Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29) sở hữu đường kính danh nghĩa chính xác 29mm cùng bề mặt cán nóng màu xanh đen đặc trưng. Kết cấu thép đặc hoàn toàn từ bên trong giúp sản phẩm duy trì mật độ vật liệu đồng nhất đạt 7850 kg/m3. Đặc tính này mang lại độ cứng vững tối đa vượt trội so với các dạng thép ống rỗng cùng kích thước.

Bề mặt cây thép tròn D29 trơn nhẵn, không xuất hiện vết rỗ hay nứt nẻ. Lớp vảy oxit mỏng hình thành trong quá trình tôi cán nóng đóng vai trò như màng bảo vệ tự nhiên sơ cấp. Lớp màng này ngăn chặn tốc độ ăn mòn không khí khi lưu kho bãi.

  • Đường kính tiết diện tròn đều với dung sai chuẩn kỹ thuật cực hẹp chỉ ± 0.3 mm.
  • Thanh thép thẳng tuyệt đối, không bị cong vênh hay biến dạng hình học khi lưu kho.
  • Trọng lượng lý thuyết định hình chuẩn xác ở mức xấp xỉ 5.18 kg/mét tới.
  • Cung cấp đa dạng quy cách chiều dài 6m, 12m hoặc gia công cắt theo bản vẽ.
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)

Sản phẩm Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29) chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel

Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29): Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi

Sức mạnh chịu lực của dòng sản phẩm thép láp tròn D29 phụ thuộc vào mác thép chế tạo. Khi gia công từ mác thép carbon SS400 hoặc CT3, sản phẩm đạt giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa cùng độ bền kéo vượt ngưỡng 400 MPa. Điều này đảm bảo tính dẻo dai và khả năng uốn định hình xuất sắc cho các kết cấu hàn.

Đối với các mác thép chế tạo máy chuyên dụng như S45C hay SCM440, thép láp D29 thể hiện khả năng chống mài mòn ma sát cực cao. Sau quá trình xử lý nhiệt luyện hoặc tôi cao tần, bề mặt sản phẩm đạt độ cứng ấn tượng. Nhờ đó, thép đáp ứng trọn vẹn yêu cầu vận hành liên tục dưới tải trọng động cao trong hệ thống truyền động cơ khí hạng nặng.

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Sản Phẩm D29

Thuộc tínhChi tiết thông sốỨng dụng & Giá trị mang lại
Tên gọi sản phẩmThép tròn đặc/trơn phi 29, Thép tròn D29, Láp tròn 29mmĐịnh danh chuẩn vật tư trong thiết kế cơ khí và dự toán xây dựng
Đường kính danh nghĩa (D)29 mmKích thước chuẩn tối ưu cho các chi tiết trục quay, ty giằng kết cấu
Dung sai đường kính± 0.3 mm (tùy theo tiêu chuẩn sản xuất)Đảm bảo độ chính xác cao khi đưa vào máy tiện, phay gia công tự động
Chiều dài tiêu chuẩn6 mét, 12 mét, hoặc cắt theo yêu cầu riêngLinh hoạt thi công, giảm thiểu tối đa hao hụt nguyên vật liệu cắt thừa
Trọng lượng lý thuyếtXấp xỉ 5.18 kg/mét (31.08 kg/cây 6m)Hỗ trợ tính toán chính xác tải trọng công trình và chi phí vận chuyển
Bề mặt sản phẩmTrơn, nhẵn, màu xanh đen đặc trưng cán nóngDễ bám sơn phủ chống gỉ hoặc thực hiện công đoạn mạ kẽm bảo vệ
Mác thép phổ biếnSS400, S45C, CT3, A36, SCM440, 40CrCung cấp cơ tính từ tiêu chuẩn đến cường độ cao tùy mục đích dùng
Tiêu chuẩn sản xuấtJIS G3101, G4051; ASTM A36; TCVN 1765-75Cam kết chất lượng đạt chuẩn quốc tế, nghiệm thu dự án dễ dàng
Xuất xứ sản phẩmViệt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EUNguồn hàng phong phú, minh bạch nguồn gốc CO/CQ chính hãng

Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29) Cập Nhật Hôm Nay

Dưới đây là bảng báo giá tham khảo chi tiết cho các chủng loại thép tròn đặc D29 hiện đang được phân phối trực tiếp tại hệ thống kho Thép VinaSteel:

Loại sản phẩmMác thépĐơn vị tínhĐơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Thép tròn đặc đen D29SS400 / CT3kg17.100 – 18.600
Thép tròn đặc đen D29S45Ckg19.600 – 22.100
Thép tròn đặc mạ kẽm điện D29SS400kg21.600 – 23.600
Thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng D29SS400kg24.300 – 27.300

Bảng Tham Khảo Quy Cách & Giá Các Sản Phẩm Thép Láp Tròn Cùng Loại

Quý khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục các quy cách thép tròn đặc khác do Thép VinaSteel phân phối để lựa chọn kích thước phù hợp nhất cho công trình:

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Trải nghiệm mác thép SS400/S45C, lớp phủ mạ kẽm & dung sai tiêu chuẩn: Phân tích chuyên sâu

Thép láp tròn D29 được ứng dụng đa dạng trong thực tế nhờ sự kết hợp giữa mác thép nền và các phương pháp xử lý bề mặt chuyên sâu. Việc thấu hiểu cơ tính từng dòng mác thép giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư cho dự án.

Trải nghiệm mác thép SS400, S45C và hợp kim đa dạng

Mác thép SS400 và CT3 mang lại tính hàn vượt trội mà không cần xử lý gia nhiệt trước khi thi công. Hàm lượng carbon thấp dưới 0.22% giúp sản phẩm không bị nứt vỡ đường hàn khi chịu lực uốn nắn. Ngược lại, mác thép trung bình S45C chứa 0.42-0.48% Carbon đem lại phản ứng nhiệt luyện tôi xấm cực hoàn hảo. Độ cứng sau tôi tôi tróc đạt 45-52 HRC, giúp chi tiết chống chịu tải trọng đập va mạnh đập.

Trải nghiệm lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân

Lớp mạ kẽm điện phân độ dày 15–25 micromet tạo vẻ ngoài sáng mịn mang tính thẩm mỹ cao. Lựa chọn này cực kỳ thích hợp cho chi tiết kết cấu nội thất và môi trường làm việc trong nhà. Trong khi đó, công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp bảo vệ hợp kim sắt-kẽm dày 50–100 micromet. Lớp mạ này bám chặt vào bề mặt thép, ngăn ăn mòn điện hóa hiệu quả trong môi trường biển mặn hoặc hóa chất công nghiệp suốt hơn 30 năm.

Trải nghiệm dung sai đường kính ±0.3mm và bề mặt cán nóng

Kiểm tra đường kính D29 bằng thước kẹp palmer chuyên dụng cho thấy dung sai thực tế luôn nằm trong biên độ ± 0.3 mm. Bề mặt cán nóng giữ độ bám dính cực tốt khi thi công sơn mạ chống ăn mòn. Độ tròn đều chuẩn xác giúp phôi định hình vững chắc trên gá kẹp máy tiện tự động CNC, giảm rung lắc cơ học và tăng tuổi thọ dao cắt.

Phân loại thép tròn đặc D29

Phân loại sản phẩm thép tròn đặc D29 theo các phương pháp xử lý bề mặt

So sánh Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29) và các quy cách thép láp tròn khác

Việc lựa chọn đường kính thép láp tròn phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc cân bằng giữa khả năng chịu tải và dự toán chi phí. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa thép D29 và các kích thước tiệm cận:

Tiêu chí so sánhThép Tròn Đặc D25Thép Tròn Đặc D29Thép Tròn Đặc D32
Đường kính danh nghĩa25 mm29 mm32 mm
Diện tích tiết diện ngang4.91 cm26.61 cm28.04 cm2
Trọng lượng tiêu chuẩn3.85 kg/m5.18 kg/m6.31 kg/m
Khả năng chịu lực kéo (SS400)Tiêu chuẩn trung bìnhCao hơn 34.6% so với D25Cao hơn 21.6% so với D29
Độ linh hoạt khi uốn gậpRất dẻo, uốn gia công dễCân bằng tối ưu tải/uốnCứng vặn, cần máy công suất lớn
Ứng dụng chủ lựcTy ren, bu lông nhẹ, lan canTrục máy, bu lông neo, ty giằngChế tạo bánh răng, trục cầu cảng
Giá thành trên cây 6m (Tham khảo)Thấp hơn D29 ~25%Tối ưu chi phí chịu lựcCao hơn D29 ~22%

Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Thép tròn đặc D29 là dòng vật tư đa năng đáp ứng rộng rãi các lĩnh vực xây dựng và chế tạo cơ khí. Để khai thác hiệu quả tối đa cơ tính sản phẩm, kỹ sư công trình nên tuân thủ các quy tắc phân loại mục đích dùng sau:

Ứng dụng thép tròn đặc D29

Ứng dụng đa dạng của thép tròn đặc D29 trong công nghiệp và xây dựng

  • Lĩnh vực Chế Tạo Cơ Khí: Chuyên dùng gia công trục truyền động, bánh răng nhỏ, chốt xích, bu lông chịu lực mác thép S45C hoặc SCM440.
  • Công Trình Xây Dựng Kết Cấu: Làm ty giằng nhà xưởng, bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng, cọc xừ neo móng bờ kè.
  • Hạ Tầng Giao Thông & Năng Lượng: Gia công lan can cầu bê tông, thanh truyền động đường ray, phụ kiện trụ điện cao thế.

Chính sách bán hàng linh hoạt: Cắt lẻ, bán theo kg và giao hàng toàn quốc

Thép VinaSteel áp dụng chính sách bán hàng tối ưu cho mọi khách hàng. Chúng tôi cung cấp thép D29 theo cây tiêu chuẩn 6m/12m, cân kg thực tế tại kho hoặc hỗ trợ cắt lẻ quy cách chính xác theo bản vẽ thiết kế. Đơn hàng số lượng nhỏ luôn được hỗ trợ giao tận nơi bằng xe tải cẩu chuyên dụng tại TPHCM, Hà Nội và toàn bộ các tỉnh thành trên toàn quốc.

Giao hàng thép tròn đặc D29

VinaSteel hỗ trợ cắt lẻ và giao thép tròn đặc D29 tận nơi cho các đơn hàng từ nhỏ đến lớn

Đảm bảo chứng chỉ chất lượng CO, CQ chính hãng

Toàn bộ lô hàng thép tròn đặc D29 xuất kho tại VinaSteel đều đi kèm chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) từ nhà máy sản xuất. Sản phẩm được test thành phần hóa học và thử nghiệm cơ tính đạt chuẩn JIS, ASTM trước khi bàn giao. Điều này giúp các nhà thầu hoàn toàn yên tâm trong quá trình nghiệm thu công trình với chủ đầu tư.

Kho thép tròn đặc VinaSteel

Kho bãi quy mô lớn của VinaSteel luôn sẵn sàng nguồn hàng thép tròn D29 tại TPHCM và Hà Nội

SẢN PHẨM MẠ KẼM ĐI KÈM

Thép Hộp VinaSteel

Thép Hộp Mạ Kẽm Chất Lượng High-Quality

Cung cấp các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật mạ kẽm thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen giá sỉ cạnh tranh cho nhà xưởng.

Hỏi đáp về Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29) (FAQs)

1. 1 cây thép tròn đặc phi 29 (D29) dài 6m nặng bao nhiêu kg?

Theo barem tiêu chuẩn với khối lượng riêng thép là 7850 kg/m3, 1 mét thép D29 nặng khoảng 5.18 kg. Như vậy, 1 cây thép tròn đặc D29 dài 6m có trọng lượng lý thuyết xấp xỉ 31.08 kg.

2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép tròn D29 theo kích thước yêu cầu không?

Có. VinaSteel trang bị máy cắt đá vát và máy cưa đĩa hiện đại tại kho. Chúng tôi nhận cắt thép láp D29 theo đúng chiều dài bản vẽ gia công của khách hàng với độ chính xác cao.

3. Đơn hàng thép D29 số lượng ít có được giao tận công trình không?

VinaSteel tiếp nhận và giao tận nơi mọi đơn hàng từ số lượng nhỏ đến hàng chục tấn. Hệ thống xe tải cẩu nhỏ linh hoạt hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM, Hà Nội và khu vực lân cận.

4. Làm thế nào để kiểm tra chất lượng thép láp tròn D29 khi nhận hàng?

Khách hàng tiến hành đo đường kính bằng thước kẹp (biên độ ±0.3mm), kiểm tra độ thẳng thanh thép, đối chiếu cân nặng thực tế và kiểm tra chứng chỉ CO/CQ do VinaSteel cung cấp đi kèm.

Sở hữu ngay Thép tròn đặc/trơn phi 29 (D29) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép uy tín hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến dòng sản phẩm thép tròn đặc D29 chất lượng cao, chuẩn barem cùng mức giá tận gốc nhà máy. Liên hệ ngay Hotline hotline tư vấn để nhận bảng báo giá chi tiết cùng chiết khấu hấp dẫn cho dự án của bạn!

HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo