Bảng Giá Thép Vuông Đặc 6×6, 8×8,… đến 200×200 Hôm Nay

Bảng giá thép vuông đặc cập nhật mới nhất giúp nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng bóc tách khối lượng, dự toán chi phí chính xác cho công trình. Chúng tôi tự hào mang đến các dòng sản phẩm sắt thép chuẩn barem, đầy đủ chứng chỉ chất lượng minh bạch. Khám phá ngay giải pháp vật liệu tối ưu được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

THÉP DỰ ÁN GIÁ SỈ
Thép Hình H

Thép Hình H – Kết Cấu Chịu Lực Vượt Trội

Sản phẩm thép hình H nhập khẩu và nội địa chính hãng, đáp ứng tiêu chuẩn mác thép SS400, JIS G3101. Hỗ trợ cắt theo quy cách, giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận công trình với giá sỉ tốt nhất.

Bảng giá thép vuông đặc mới nhất hôm nay tại xưởng TP.HCM

Theo thống kê từ thị trường vật liệu xây dựng hiện hành, mức giá của các dòng thép thanh vuông nguyên khối luôn có sự biến động phụ thuộc vào tỷ giá phôi thép toàn cầu. Tuy nhiên, việc nắm bắt Bảng giá thép vuông đặc cập nhật kịp thời là tài liệu mang tính quyết định trong giai đoạn quy hoạch, thiết kế và thi công. Theo dõi biểu đồ giá sản phẩm này là bước quan trọng tuyệt đối để bảo đảm tính khả thi về mặt ngân sách và mang lại hiệu quả cao nhất cho dự án.

Dòng sản phẩm này hiện có quy cách vô cùng đa dạng, trải dài từ kích thước 6×6 đến 100×100. Đơn giá cơ sở cho 1kg thép dao động trong khoảng từ 18.200 VNĐ/kg đến 18.700 VNĐ/kg áp dụng cho tất cả các mã sản phẩm tiêu chuẩn. Để tối ưu hóa quá trình tính toán, dưới đây là đơn giá quy đổi cho một số quy cách phổ biến trên thị trường:

  • Phân khúc 6×6 ghi nhận mức giá 5.151 VNĐ/m, tương đương với 30.903 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.
  • Phân khúc 8×8 ghi nhận mức giá 9.136 VNĐ/m, tương đương với 54.818 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.
  • Phân khúc 10×10 ghi nhận mức giá 14.457 VNĐ/m, tương đương với 86.742 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.
  • Phân khúc 12×12 ghi nhận mức giá 20.679 VNĐ/m, tương đương với 124.074 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.
  • Phân khúc 14×14 ghi nhận mức giá 28.182 VNĐ/m, tương đương với 169.092 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.
  • Phân khúc 16×16 ghi nhận mức giá 38.640 VNĐ/m, tương đương với 231.840 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.
  • Phân khúc 20×20 ghi nhận mức giá 57.776 VNĐ/m, tương đương với 346.656 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.
  • Phân khúc 40×40 ghi nhận mức giá 231.732 VNĐ/m, tương đương với 1.390.392 VNĐ cho mỗi cây tiêu chuẩn 6m.

Dưới đây là bảng báo giá chi tiết từng quy cách, giúp quý khách hàng, các kỹ sư bóc tách và lập dự toán một cách chuẩn xác nhất. Xin lưu ý mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và thời điểm giao nhận thực tế.

Quy Cách Thép Vuông ĐặcBarem (KG/MÉT)Đơn Giá (VNĐ/Kg)Giá Thành (VNĐ/M)
6 x 60,28318.2005.151
8 x 80,50218.2009.136
10 x 100,7918.30014.457
12 x 121,1318.30020.679
13 x 131,3318.30024.339
14 x 141,5418.30028.182
15 x 151,7718.40032.568
16 x 162,118.40038.640
17 x 172,2718.40041.768
18 x 182,5418.40046.736
19 x 192,8318.40052.072
20 x 203,1418.40057.776
22 x 223,818.40069.920
24 x 244,5218.40083.168
25 x 255,3118.50098.235
28 x 286,1518.500113.775
30 x 307,0718.500130.795
32 x 328,0418.500148.740
34 x 349,0718.500167.795
35 x 359,6218.450177.489
36 x 3610,1718.450187.637
38 x 3811,3418.450209.223
40 x 4012,5618.450231.732
42 x 4213,8518.450255.533
45 x 4515,9018.450293.355
48 x 4818,0918.600336.474
50 x 5019,6318.600365.118
55 x 5523,7518.600441.750
60 x 6028,2618.600525.636
65 x 6533,1718.600616.962
70 x 7038,4718.600715.542
75 x 7544,1618.700825.792
80 x 8050,2418.700939.488
85 x 8556,7218.7001.060.664
90 x 9063,5918.7001.189.133
95 x 9570,8518.7001.324.895
100 x 10078,518.7001.467.950

Với bảng báo giá chi tiết này, Thép VinaSteel mong muốn hỗ trợ quý đối tác và khách hàng đưa ra những quyết định mua sắm tối ưu nhất. Việc tính toán chính xác chi phí vật tư ngay từ đầu sẽ đảm bảo công trình của bạn được thực hiện thành công, đúng tiến độ và tối đa hóa biên độ lợi nhuận.

Tại sao dòng sản phẩm Thép Vuông Đặc lại quan trọng và được ưa chuộng?

Thép vuông đặc bản chất là loại thép thanh có tiết diện mặt cắt hình vuông nguyên khối, được sản xuất thông qua quá trình cán nóng từ phôi thép chất lượng cao. Với đặc tính kết cấu liền khối, sản phẩm này sở hữu khả năng chịu lực nén và lực uốn cực kỳ xuất sắc. Bề mặt thép đặc chắc chắn kết hợp với khả năng gia công cơ khí vô cùng linh hoạt, biến nó trở thành sự lựa chọn vật liệu không thể thay thế trong các ngành công nghiệp mũi nhọn.

Thép Vuông Đặc - VinaSteel

Bề mặt thanh thép vuông đặc nguyên khối phân phối bởi Thép VinaSteel, chuẩn mác thép, độ bền vượt trội.

Sự phổ biến của dòng vật liệu này đến từ khả năng tương thích cao với các phương pháp gia công hiện đại. Thợ cơ khí có thể dễ dàng thực hiện thao tác hàn, cắt, tiện, phay và tính toán định hình phù hợp với mọi chi tiết thiết bị phức tạp. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ các quốc gia đi đầu về luyện kim như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU hoặc sản xuất nội địa đạt chuẩn. Những lợi ích cốt lõi khi ứng dụng bao gồm:

  • Ngành cơ khí chế tạo độ chính xác cao: Ứng dụng trực tiếp để tiện làm các chi tiết máy móc, trục động cơ, chốt an toàn, và các linh kiện yêu cầu khả năng chịu ma sát, chịu lực dập liên tục.
  • Xây dựng kết cấu chịu tải trọng lớn: Sử dụng làm hệ thống cột chống, giằng thép cường độ cao, khung xương chịu lực chính cho các nhà xưởng công nghiệp, kết cấu dầm cầu thang hoặc lan can bảo vệ.
  • Sản xuất dân dụng và gia công mỹ thuật: Cung cấp nguyên liệu chế tạo cửa cổng, hàng rào bảo vệ vững chắc. Nhờ cấu trúc đặc nguyên khối, sản phẩm chịu được xung lực va đập cực mạnh mà không bị biến dạng hay cong vênh.
  • Đa dạng mác thép tiêu chuẩn hóa: Tương thích hoàn hảo với các mã mác thép phổ biến như A36, Q235, Q345, SS400, S45C, CT3, đáp ứng khắt khe các bộ tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế JIS, ASTM, EN, GOST.
Ứng dụng của sắt vuông đặc trong công nghiệp và xây dựng

Sản phẩm sắt vuông đặc được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo cơ khí chính xác và xây dựng hệ khung chịu lực.

Hướng dẫn chọn mua Thép Vuông Đặc toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel

Để đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu hóa chi phí đầu tư, việc lựa chọn đúng chủng loại, đúng quy cách thép là nguyên tắc sống còn. Đội ngũ chuyên gia từ Thép VinaSteel hướng dẫn bạn bóc tách nhu cầu và kiểm tra sản phẩm thông qua các bước quy chuẩn SOP (Standard Operating Procedure) dưới đây.

Đánh giá dựa trên thông số barem và trọng lượng tiêu chuẩn

Trọng lượng thép ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu tải trọng của toàn bộ hệ kết cấu. Thay vì ước lượng bằng mắt thường, BẮT BUỘC phải đối chiếu trọng lượng thực tế khi cân điện tử so với thông số barem tiêu chuẩn. Dung sai cho phép thông thường không được vượt quá ± 5%. Bạn có thể tự tính toán nhanh bằng công thức sau:

Trọng Lượng 1M (Kg) = Chiều Cao (mm) x Chiều Rộng (mm) x 0.00785

Ví dụ: Tiến hành tính toán cho quy cách 40×40 với chiều dài 1m: 40 x 40 x 1 x 0.00785 = 12,56 (Kg/m).

Dưới đây là Bảng tra cứu trọng lượng quy chuẩn từ 10×10 đến 200×200 do VinaSteel tổng hợp, dùng làm tài liệu nghiệm thu khối lượng thép thực tế tại công trường:

STTKích Thước Thép Vuông Đặc (mm)Khối Lượng Barem (Kg/m)Khối Lượng Tiêu Chuẩn (Kg/Cây 6m)
110 x 100.794.74
212 x 121.136.78
313 x 131.337.98
414 x 141.549.24
515 x 151.7710.62
616 x 162.0112.06
717 x 172.2713.62
818 x 182.5415.24
919 x 192.8316.98
1020 x 203.1418.84
1122 x 223.8022.80
1224 x 244.5227.12
1310 x 224.9129.46
1425 x 255.3131.86
1528 x 286.1536.90
1630 x 307.0742.42
1732 x 328.0448.24
1834 x 349.0754.42
1935 x 359.6257.72
2036 x 3610.1761.02
2138 x 3811.3468.04
2240 x 4012.5675.36
2342 x 4213.8583.10
2445 x 4515.9095.40
2548 x 4818.09108.54
2650 x 5019.63117.78
2755 x 5523.75142.50
2860 x 6028.26169.56
2965 x 6533.17199.02
3070 x 7038.47230.82
3175 x 7544.16264.96
3280 x 8050.24301.44
3385 x 8556.72340.32
3490 x 9063.59381.54
3595 x 9570.85425.10
36100 x 10078.50471.00
37110 x 11094.99569.94
38120 x 120113.04678.24
39130 x 130132.67796.02
40140 x 140153.86923.16
41150 x 150176.631,059.78
42160 x 160200.961,205.76
43170 x 170226.871,361.22
44180 x 180254.341,526.04
45190 x 190283.391,700.34
46200 x 200314.001,884.00

Lựa chọn dựa trên chủng loại bề mặt bảo vệ

Điều kiện môi trường là yếu tố then chốt quyết định tuổi thọ của kết cấu. Tùy theo mức độ ăn mòn và ngân sách, thợ cơ khí và kỹ sư cần quy định rõ bề mặt hoàn thiện của lô thép. Tiến hành phân loại sản phẩm thành 3 nhóm cơ bản sau đây:

  • Thép vuông đặc đen: Bề mặt phôi thép nguyên bản không qua quá trình mạ, màu đen hoặc xanh đen đặc trưng. Có lợi thế giá thành thấp nhất, chuyên dùng gia công cơ khí trong nhà xưởng hoặc môi trường khô ráo, ít tác nhân ăn mòn.
  • Thép vuông đặc mạ kẽm điện phân: Được phủ một lớp mạ mỏng bằng công nghệ điện phân. Khảo sát bề mặt sáng đẹp, láng mịn, tính thẩm mỹ cực cao. Đóng vai trò bảo vệ cốt thép tốt trong điều kiện môi trường bình thường, không tiếp xúc hóa chất.
  • Thép vuông đặc phủ mạ kẽm nhúng nóng: Cốt thép được nhúng chìm vào bể kẽm nóng chảy, tạo ra lớp áo kẽm dày dặn, bám dính siêu chắc. Ưu điểm tuyệt đối là chống gỉ sét hiệu quả, bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm, muối biển hoặc hóa chất nhẹ. Kéo dài tuổi thọ công trình, giảm thiểu chi phí bảo trì, không cần sơn phủ định kỳ. Nếu công trình yêu cầu khả năng chống chịu ngoài trời khắc nghiệt, kỹ sư bắt buộc phải chỉ định gia công mạ kẽm nhúng nóng.
THÉP CÔNG NGHIỆP GIÁ SỈ
Thép Hộp

Thép Hộp Mạ Kẽm – Giải Pháp Khung Kết Cấu Bền Bỉ

Chuyên phân phối thép hộp vuông, chữ nhật thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen… đạt chuẩn ASTM, JIS. Độ dày đa dạng, chống ăn mòn vượt trội, hỗ trợ giao ngay bằng xe cẩu cho dự án toàn miền Nam.

Top sản phẩm Thép Vuông Đặc bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Sự đa dạng về kích thước đem lại khả năng ứng dụng vô tận cho thanh vuông nguyên khối. Dưới đây là bộ sưu tập 5 dòng sản phẩm tiêu biểu được các nhà thầu cơ khí và xây dựng đặt hàng số lượng lớn liên tục tại xưởng VinaSteel:

Thép vuông đặc 12x12

Thép Vuông Đặc 12×12

Là vật liệu có thiết diện ngang kích thước cạnh chính xác 12mm x 12mm. Dòng sản phẩm này đóng vai trò then chốt trong chế tạo cơ khí dân dụng, làm cốt thép bê tông hạng nhẹ, khung mộc nghệ thuật nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa tính dễ uốn và cường độ chịu lực đàn hồi.

Thép vuông đặc 14x14

Thép Vuông Đặc 14×14

Sở hữu kích thước tiêu chuẩn 14mm x 14mm, tạo nên bộ khung xương vững chắc khi kết hợp cốt thép bê tông. Dễ dàng gia công cắt, hàn để định hình các cấu trúc cột xà gồ hoặc chi tiết máy móc. Sản phẩm đáp ứng khả năng gia công mạ điện làm trang trí nội thất cao cấp.

Thép vuông đặc đen 16x16

Thép Vuông Đặc Đen 16×16

Khối kim loại nguyên bản cán nóng kích thước 16mm x 16mm, giữ nguyên màu đen mộc mạc chưa qua đánh bóng. Dòng phôi này là linh hồn trong các nhà máy sản xuất linh kiện, phụ trợ công nghiệp bởi mức giá thành rẻ đi kèm khả năng chịu tải dập cực kỳ bền bỉ.

Thép thanh vuông đặc 20x20 kéo bóng

Thép Vuông Đặc 20×20 Chuốt Bóng (Kéo)

Là thanh Thép kéo chuốt bóng cao cấp 20mm x 20mm. Bề mặt gia công trơn láng, đều góc cạnh, tối ưu cho nghệ thuật trang trí và cơ khí chính xác. Đầy đủ các mác S50C, S45C, CT45 cắt theo kích thước bất kỳ (6m, 9m, 12m) chuẩn JIS, ASTM.

Thép vuông đặc 40x40 mạ kẽm nhúng nóng

Thép Vuông Đặc 40×40 Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Đại diện cho dòng vật liệu hạng nặng với quy cách 40mm x 40mm, sở hữu lớp áo giáp mạ kẽm nhúng nóng siêu cường. Bất chấp sự oxy hóa, ăn mòn từ môi trường hóa chất, muối biển, đây là lựa chọn hàng đầu cho móng cầu đường, cần trục và khung xưởng công nghiệp nặng.

So sánh các dòng Thép Vuông Đặc phổ biến

Sự chênh lệch về mức đầu tư giữa phôi thép đen cơ bản và các dòng mạ kẽm bảo vệ là đáng kể. Để hỗ trợ nhà thầu cân nhắc giải pháp vật tư đúng đắn, tránh lãnh phí ngân sách dư thừa, hãy tiến hành đối chiếu thông qua bảng so sánh toàn diện 6 tiêu chí cốt lõi dưới đây:

Tiêu Chí Đánh GiáThép Vuông Đặc ĐenThép Mạ Kẽm Điện PhânThép Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Bề mặt hoàn thiệnNguyên bản phôi cán nóng, màu đen/xanh sậmLớp mạ mỏng, nhẵn mịn, độ bóng bẩy rất caoLớp kẽm phủ dày, màu bạc mờ nhám, gai kẽm rõ nét
Khả năng chống gỉThấp, dễ bị oxy hóa nếu không sơn tĩnh điệnKhá tốt, kháng ẩm ở điều kiện không khí thườngXuất sắc, lớp kẽm bảo vệ lõi thép hoàn hảo tuyệt đối
Môi trường ứng dụngTrong nhà, khô ráo, làm lõi bê tông hoặc chi tiết máyNội thất, linh kiện gia dụng, nơi ít chịu cọ xátNgoài trời, vùng ven biển ngập mặn, hầm mỏ, hóa chất
Lợi thế gia côngDễ dàng cắt, hàn, tiện CNC vô cùng linh hoạtPhải cẩn thận khi hàn tránh cháy sém lớp mạ mặtYêu cầu que hàn chuyên dụng do lớp kẽm nóng chảy dày
Mức giá thànhRẻ nhất, tối ưu ngân sách khối lượng lớnTrung bình, phù hợp cho dự án yêu cầu thẩm mỹCao nhất, nhưng tiết kiệm 100% chi phí bảo trì về sau
Tuổi thọ trung bình10 – 15 năm (kèm sơn)20 – 30 năm (trong nhà)Lên tới 50 – 60 năm (khắc nghiệt)
GIA CÔNG MẠ KẼM CAO CẤP
Thép Tấm

Thép Tấm Chống Trượt & Dịch Vụ Mạ Kẽm Theo Yêu Cầu

Nhận cắt bản mã, dập khuôn, lốc ống thép tấm tiêu chuẩn A36, Q235, SS400. Kèm theo dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123, cấp đầy đủ chứng thư bảo hành chất lượng 10 năm cho nhà xưởng.

Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép Vuông Đặc (FAQs)

Thép vuông đặc có những chiều dài tiêu chuẩn nào khi xuất xưởng?

Theo barem tiêu chuẩn, thép vuông nguyên khối thường được sản xuất ở dạng cây thẳng với chiều dài 6m, 9m hoặc 12m. Thép VinaSteel luôn hỗ trợ cắt theo quy cách bất kỳ để tối ưu hao hụt cho dự án.

Làm sao phân biệt nhanh thép vuông đặc và thép hộp vuông bằng mắt thường?

Thép vuông đặc có mặt cắt ngang là một khối kim loại đặc hoàn toàn, trọng lượng rất nặng. Trong khi đó, thép hộp vuông có cấu trúc rỗng ruột bên trong (dạng ống vuông), thành mỏng và nhẹ hơn đáng kể.

Thép vuông đặc đen có mạ kẽm nhúng nóng bổ sung được không?

Hoàn toàn được. Thép VinaSteel nhận gia công tẩy gỉ sét, làm sạch bề mặt thép đen và đưa vào bể mạ kẽm nhúng nóng đạt độ dày lớp mạ chuẩn quốc tế, bảo vệ vật tư chống ăn mòn lên tới 50 năm.

Mua sắm Thép Vuông Đặc chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel

Trên thị trường hiện nay có vô vàn nhà cung cấp vật liệu sắt thép, tuy nhiên sự chênh lệch về dung sai và chất lượng phôi thép là cạm bẫy lớn đối với nhà thầu. Với bề dày gần 20 năm kinh nghiệm trên thương trường và là đối tác chiến lược của hơn 10.000 dự án lớn nhỏ, chúng tôi đã khẳng định vị thế vững chắc bằng triết lý kinh doanh UY TÍN LÀ MÃI MÃI.

Công ty bán thép vuông đặc tại TP.HCM - VinaSteel

Hệ thống kho bãi rộng lớn, đa dạng quy cách sắt thép với trữ lượng hàng nghìn tấn sẵn sàng cấp ngay.

Sản phẩm sắt vuông nguyên khối tại kho hàng luôn đáp ứng yêu cầu khắt khe nhất, chế tạo từ phôi thép tinh khiết, kiểm định độ bền uốn dập qua máy móc hiện đại. Kho bãi sở hữu trữ lượng lớn, sẵn sàng đáp ứng mọi kích thước từ 6×6 đến 100×100. VinaSteel cam kết thiết lập mức chiết khấu cạnh tranh nhất miền Nam, giao nhận minh bạch bằng cân điện tử đếm cây, quy trình cẩu hạ chuyên nghiệp an toàn.

Đừng ngần ngại nhấc máy liên hệ ngay với VINASTEEL qua đường dây nóng 0913 991 377 – 0966 387 953. Đội ngũ chuyên gia kỹ thuật am hiểu sâu sắc của chúng tôi đã sẵn sàng bóc tách bản vẽ, hỗ trợ tư vấn giải pháp tối ưu chi phí và đồng hành bảo chứng thành công cho công trình của bạn.

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác, cập nhật kịp thời nhất theo biến động thị trường hôm nay.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo