Giá thép cọc cừ Larsen cũ đã qua sử dụng tại kho tphcm hôm nay

Bảng giá cọc cừ Larsen III, IV cập nhật mới nhất giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí thi công và xử lý nền móng hiệu quả. Khám phá ngay các kiến thức chuyên sâu, thông số kỹ thuật và giải pháp sắt thép toàn diện được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

THÉP HÌNH U – THÉP VINASTEEL
Thép Hình U

Hàng chính hãng có CO/CQ đầy đủ

Thép Hình U – Chịu Tải Vượt Trội Cho Mọi Công Trình

Giải pháp hoàn hảo kết hợp cùng cọc cừ Larsen trong hệ giằng chống sạt lở. Sản phẩm đạt chuẩn mác thép SS400, đảm bảo độ cứng vững và an toàn tuyệt đối cho kết cấu nền móng sâu.

Bảng giá cọc cừ Larsen III, IV & Chi phí thi công ép nhổ mới nhất

Để đáp ứng nhu cầu dự toán khắt khe của các nhà thầu, Thép VinaSteel cung cấp chi tiết bảng giá thép cọc cừ larsen cũ và mới. Đơn giá vật tư hiện tại dao động từ 14.500 VNĐ/kg đến 15.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào chất lượng và độ mới của thép.

Đơn giá bán thép cọc cừ Larsen III, IV tại kho TP.HCM

Dưới đây là bảng báo giá chi tiết phân loại theo độ mới của sản phẩm. Mức giá này giúp chủ đầu tư tiết kiệm đến 20% chi phí so với các phương án móng thông thường.

Phân Loại Cừ LarsenĐơn Giá (VNĐ/kg)
Thép cừ larsen mới 100%Thép cừ larsen mới 80%
Thép cọc cừ Larsen loại III (60kg/m)15.500 đ/kg14.500 đ/kg
Thép cọc cừ Larsen loại IV (76.1kg/m)15.500 đ/kg14.500 đ/kg

Lưu ý: Đơn giá trên chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Vui lòng liên hệ Hotline: 0966.38.79.5309.1399.1377 để được hỗ trợ giá chính xác nhất tại thời điểm quý khách có nhu cầu.

Bảng giá tổng hợp cho thuê thiết bị và thi công ép nhổ cừ

Bên cạnh việc cung cấp vật tư, chúng tôi mang đến giải pháp thi công trọn gói. Việc sử dụng dịch vụ đồng bộ giúp đẩy nhanh tiến độ công trình lên 30%.

STTNội dung dịch vụĐơn giá (VNĐ)Đơn Vị Tính
1Thuê Cừ Larsen IV1.100 – 1.600mét/ngày
2Thi công ép cừ70.000 – 100.000Mét

Chi phí thi công ép – nhổ cừ theo quy mô

STTQuy Mô Công TrìnhGiá Ép Cừ (đ/md)Giá Nhổ Cừ (đ/md)Vận Chuyển MáyVận Chuyển Cẩu
1Dưới 1500mThoả thuậnThoả thuận00
2Từ 1500m – 3000m40.00035.00000
3Trên 3000m35.00030.00000

Bảng giá cho thuê cừ Larsen tính theo ngày

STTQuy Mô Công TrìnhDưới 30 NgàyTừ 30 – 90 NgàyTrên 90 Ngày
1Dưới 1500m1.200 đ1.100 đ1.000 đ
2Từ 1500m – 3000m1.200 đ1.100 đ1.000 đ
3Trên 3000m1.200 đ1.100 đ1.000 đ

Bảng giá thuê thiết bị máy móc thi công

STTTên Thiết BịSố Lượng Có SẵnGía Thuê Ngày/ThángVận Chuyển CẩuDầu Chạy Máy
1Máy Phát Điện 125KA5Thoả ThuậnA Tự VCA tự đổ
2Máy ép nhổ cừ10A Tự VCA tự đổ
3Búa rung cừ 45KWA10A Tự VCA tự đổ
4Cẩu Kato 25T8A Tự VCA tự đổ
5Cẩu Graz 16-20T7A Tự VCA tự đổ
6Máy ép cọc tự hành 300T5A Tự VCA tự đổ
7Máy đào bánh xích KOBELCO8A Tự VCA tự đổ

Cọc cừ Larsen là gì? Tổng quan và những khái niệm cốt lõi

Cọc cừ Larsen (Steel Sheet Pile) là những thanh thép đặc chủng được thiết kế với các rãnh khóa (interlock) ở hai mép. Khi thi công, chúng được ép sâu xuống đất và móc nối với nhau tạo thành một bức tường thép liên tục, vững chắc.

  • Bản chất vật liệu: Được cán nóng từ thép Carbon cường độ cao, chịu được áp lực đất và nước cực lớn.
  • Phân loại phổ biến: Cừ Larsen III và IV là hai dòng được ứng dụng rộng rãi nhất tại Việt Nam nhờ sự cân bằng giữa trọng lượng và khả năng chịu lực.
  • Vai trò cốt lõi: Chắn đất, chắn nước, chống sụt lún cho các hố móng sâu trong thi công tầng hầm, cầu đường hoặc đê kè.

Việc nhận biết chính xác tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật của từng loại cừ là yếu tố sống còn để đảm bảo an toàn kết cấu. Sử dụng sai quy cách có thể dẫn đến sự cố bục móng nghiêm trọng.

Bảng nhận biết cừ Larsen IV

Bảng nhận biết cừ Larsen IV chuẩn kỹ thuật tại kho Thép VinaSteel

THÉP HÌNH I – THÉP VINASTEEL
Thép Hình I

Giao hàng bằng xe cẩu tận công trình

Thép Hình I – Khung Xương Vững Chắc Cho Mọi Dự Án

Kết hợp hoàn hảo với hệ cọc cừ Larsen làm dầm giằng chịu lực chính. Thép hình I tại VinaSteel cam kết chuẩn barem, không âm ly, đáp ứng tiêu chuẩn JIS Nhật Bản khắt khe nhất.

Phân tích chi tiết thông số kỹ thuật cừ Larsen (FSP-IA đến NSP-IVW)

Không chỉ riêng loại cừ IV, hầu hết tất cả các loại cừ Larsen đều phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số về kích thước, độ dày và trọng lượng quy chuẩn. Việc nắm vững bảng thông số này giúp kỹ sư tính toán chính xác khả năng chịu tải của nền móng.

Kích thước chiều rộng và chiều cao tiêu chuẩn

Chiều rộng (Width) và chiều cao (Height) quyết định diện tích bao phủ của mỗi cọc. Ví dụ, cừ Larsen IV có chiều rộng 400mm và chiều cao 170mm. Kích thước này giúp tối ưu hóa số lượng cọc cần đóng trên một mét ngang, tiết kiệm 15% thời gian thi công so với các loại cừ nhỏ hơn.

Độ dày (T) và trọng lượng (kg/m)

Độ dày là yếu tố quyết định trực tiếp đến độ cứng của cọc. Cừ Larsen III có độ dày 13.0mm (trọng lượng 60.0 kg/m), trong khi cừ Larsen IV dày 15.5mm (trọng lượng 76.1 kg/m). Trọng lượng càng lớn, khả năng chống biến dạng dưới áp lực đất đá càng cao.

Đặc tính cơ lý: Momen quán tính và kháng uốn

Momen quán tính và momen kháng uốn mặt cắt là hai chỉ số kỹ thuật tối quan trọng. Cừ Larsen IV sở hữu momen quán tính lên đến 38600 cm4/m, cho phép chịu được lực xô ngang cực mạnh từ các tầng địa chất phức tạp mà không bị cong vênh.

CHỦNG LOẠIKÍCH THƯỚC (mm)MỘT CỌCMỘT MÉT NGANG CỌC VÂY
RỘNGCAODÀYDIỆN TÍCH MẶT CẮT (cm2)MOMEN QUÁN TÍNH (cm4)MOMEN KHÁNG UỐN (cm3)KHỐI LƯỢNG (KG/M)DIỆN TÍCH MẶT CẮT (cm2)MOMEN QUÁN TÍNH (cm4)MOMEN KHÁNG UỐN (cm3)KHỐI LƯỢNG (KG/M)
FSP-IA400858.045.2159888.035.5113.0450052988.8
FSP-II40010010.561.18124015248.0153.08740874120
FSP-III40012513.076.42222022360.0191.5168001340150
FSP-IV40017015.596.99467036276.1242.5386002270190
FSP-VL50020024.3133.87960520105267.6630003150210
FSP-VIL50022527.6153.011400680120306.0860003820240
NSP-IIW60013010.3787.0211020361.8131.2130001000103
NSP-IIIW60018013.4103.9522037681.6173.2324001800136
NSP-IVW60021018.0135.38630539106225.5567002700177

Chú Thích: Về chiều dài, cừ Larsen có khá nhiều loại kích thước nhưng trung bình dao động trong khoảng từ 6m đến 18m, đáp ứng đa dạng độ sâu của hố móng.

Kho cừ Larsen IV tại quận 9

Kho bãi tập kết cừ Larsen IV số lượng lớn tại quận 9 của Thép VinaSteel

Hướng dẫn kiểm tra và lựa chọn cọc cừ Larsen chuẩn kỹ thuật

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình cầu đường, cao ốc hay chung cư, việc nghiệm thu vật tư tại công trường phải tuân thủ quy trình SOP (Standard Operating Procedure) nghiêm ngặt. Dưới đây là các bước thực thi bắt buộc:

  • Bước 1: Đo kiểm tra kích thước hình học. Sử dụng thước kẹp điện tử để đo chiều rộng và chiều cao của cừ. Dung sai cho phép không được vượt quá ± 2% so với barem tiêu chuẩn (Ví dụ: Cừ IV phải đạt bề rộng xấp xỉ 400mm).
  • Bước 2: Đối chiếu độ dày thực tế. Đo độ dày bụng và cánh cừ bằng thiết bị siêu âm hoặc thước kẹp chuyên dụng. Độ dày cừ Larsen IV bắt buộc phải đạt mức 15.5mm (dung sai ± 5%).
  • Bước 3: Kiểm tra rãnh khóa (Interlock). Vuốt dọc theo hai mép khóa để phát hiện các điểm móp méo. Rãnh khóa hỏng sẽ làm mất khả năng chống thấm nước, gây rò rỉ bùn cát vào hố móng.
  • Bước 4: Cân đo trọng lượng thực tế. Sử dụng trạm cân điện tử để xác định khối lượng tổng. Đối chiếu với thông số 76.1 kg/m (đối với cừ IV) để xác định thép có bị hao hụt hay âm ly quá mức hay không.

Việc áp dụng đúng quy trình này giúp loại bỏ 100% vật tư kém chất lượng, giảm thiểu rủi ro sụt lún và đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.

Những sai lầm cần tránh khi thuê và thi công cừ Larsen? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Trong quá trình xử lý nền móng, nhiều nhà thầu thường mắc phải các sai lầm chí mạng dẫn đến đội vốn và mất an toàn lao động. Dưới đây là những lưu ý sống còn:

  • Sử dụng cừ quá cũ, rỉ sét nặng: Cừ cũ giảm tiết diện chịu lực. Giải pháp: Chỉ thuê cừ đạt chất lượng từ 80% trở lên. Nếu thi công trong môi trường ngập mặn, hãy tham khảo Bảng giá gia công mạ kẽm nhúng nóng các sản phẩm sắt thép để tăng tuổi thọ vật tư lên gấp 3 lần.
  • Chọn sai phương pháp ép cừ: Ép tĩnh phù hợp khu dân cư đông đúc, trong khi búa rung phù hợp nền đất cứng. Giải pháp: Khảo sát địa chất kỹ lưỡng trước khi quyết định thuê máy ép tự hành hay búa rung 45KWA.
  • Bỏ qua hệ giằng chống (Shoring): Đóng cừ sâu nhưng không lắp hệ giằng thép hình (H, I, U) kịp thời sẽ làm cừ bị uốn cong. Giải pháp: Lắp đặt hệ giằng ngay khi đào đất xuống mỗi 2 mét.
Vận chuyển cừ Larsen IV cũ cho khách công trình Quy Nhơn Bình Định

Đội xe cẩu chuyên dụng vận chuyển cừ Larsen IV cũ cho khách công trình tại Quy Nhơn, Bình Định

THÉP TẤM – THÉP VINASTEEL
Thép Tấm

Cắt/Gia công theo yêu cầu bản vẽ

Thép Tấm Cường Độ Cao – Gia Công Bản Mã Chuyên Nghiệp

Cung cấp thép tấm mác SS400, A36, Q345 phục vụ gia công bản mã, mặt bích liên kết hệ giằng cừ Larsen. Đảm bảo mối hàn ngấu sâu, chịu lực cắt và lực kéo đứt tối đa.

Câu hỏi thường gặp về cọc cừ Larsen (FAQs)

1. Cừ Larsen loại III và loại IV khác nhau như thế nào?

Khác biệt lớn nhất nằm ở độ dày và trọng lượng. Cừ III dày 13mm (60kg/m), phù hợp móng nông. Cừ IV dày 15.5mm (76.1kg/m), chịu lực tốt hơn, chuyên dùng cho hố móng sâu, áp lực đất lớn.

2. Thép VinaSteel có nhận thi công ép nhổ cừ tại các tỉnh không?

Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ ép cừ và cho thuê cừ Larsen tại toàn bộ các quận TPHCM (Quận 1 đến Quận 12, Thủ Đức, Bình Tân…) và hỗ trợ vận chuyển, thi công tại các tỉnh lân cận.

3. Làm sao để nhận báo giá thuê cừ chính xác nhất?

Bảng giá trên website mang tính tham khảo. Để có giá chính xác, quý khách cần cung cấp bản vẽ địa chất, quy mô mét dài và thời gian thuê qua Zalo/Hotline để kỹ sư bóc tách khối lượng.

Nâng tầm nền móng công trình với giải pháp từ Thép VinaSteel

Với kinh nghiệm cung cấp và thi công hàng trăm dự án lớn nhỏ, chúng tôi tự hào mang đến giải pháp cọc cừ Larsen toàn diện: từ vật tư chuẩn barem đến thiết bị thi công hiện đại. Liên hệ ngay Thép VinaSteel tại địa chỉ 94/17 Vườn Lài, P. An Phú Đông, Q.12, TPHCM để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá sỉ tốt nhất thị trường.

Lưu ý: Nội dung trong bài viết mang tính chất tham khảo và được tổng hợp từ kinh nghiệm của đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel. Bảng giá có thể thay đổi theo biến động thị trường. Để nhận được tư vấn bóc tách khối lượng chuyên sâu cho công trình cụ thể, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo