Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5(D5)

Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.

Tên sản phẩm: Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5(D5)

Tiêu Chuẩn: JIS G3101 và TCVN 1651-2008

Mác thép: CT3/ SS400, S25C, S45C

Thương hiệu / Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Việt Nam

Kích thước: 1m – 6m

Độ dày: 5mm

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc phi 5 (D5) là vật liệu sắt thép cốt lõi chuyên dùng trong thi công kết cấu cơ khí, chế tạo chi tiết và làm cốt thép bê tông đòi hỏi độ bền uốn vượt trội. Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel với đa dạng chủng loại từ thép đen đến mạ kẽm nhúng nóng cao cấp.

SẢN PHẨM PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG
Thép Tròn Đặc VinaSteel

Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ – Giao hàng tận công trình

Thép Tròn Đặc – Giải Pháp Kết Cấu Cơ Khí Bền Vững

Thép VinaSteel chuyên cung cấp các dòng thép tròn đặc từ phi 3 đến phi 500 đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM, TCVN. Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu, giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng.

Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Sản phẩm thép tròn đặc phi 5 (D5) sở hữu đường kính danh nghĩa chính xác 5mm, bề mặt trơn nhẵn bóng mịn cùng kết cấu thép đặc hoàn toàn từ bên trong. Sự đồng nhất về mật độ vật liệu giúp dòng thép này đạt khả năng chịu lực tối ưu và tính cơ lý cực kỳ ổn định trong suốt quá trình gia công.

Thép Tròn Trơn Phi 5

Sản phẩm Thép Tròn Trơn Phi 5 (D5) bề mặt tiêu chuẩn nguyên cuộn/cây phẳng tại kho Thép VinaSteel

Khi kiểm tra thực tế, thép tròn trơn D5 thể hiện rõ những đặc tính ngoại quan và kỹ thuật khác biệt so với các dòng phôi thép gia công kém chất lượng trên thị trường:

  • Độ chuẩn xác về quy cách: Sai số đường kính ngoài chỉ dao động trong mức cho phép ± 0.1mm, bám sát barem kỹ thuật tiêu chuẩn.
  • Chất lượng bề mặt vượt trội: Không xuất hiện vết nứt dầm, vảy ố kim loại hay gai rỗ, đảm bảo tính thẩm mỹ cao sau khi hàn hoặc mạ.
  • Hình dạng quy chuẩn: Độ thẳng cây thép đạt tiêu chuẩn cao, không bị cong vênh cục bộ, tạo thuận lợi tối đa cho công tác cắt gọt cơ khí và tạo hình.

Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Dù sở hữu đường kính tương đối nhỏ 5mm, thép tròn đặc phi 5 lại sở hữu sức bền kéo và độ dẻo dai ấn tượng nhờ sử dụng các mác thép carbon chất lượng như SS400, CB240-T hoặc CT3. Sản phẩm có khả năng chịu tải áp lực vượt trội mà không xuất hiện tình trạng rạn nứt hay gãy giòn.

Thép Tròn Trơn D5

Quy cách bó thép tròn trơn D5 giao tận nơi cho các đại lý và nhà thầu xây dựng

Đặc điểm/Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Đường kính ngoài (O.D)5mm (± 0.1mm)Phù hợp cho các chi tiết cơ khí nhỏ và lưới thép hàn quy chuẩn.
Trọng lượng tiêu chuẩn0.154 kg/mTối ưu hóa khối lượng kết cấu, giúp giảm tải trọng bản thân công trình.
Giới hạn bền kéo400 – 510 N/mm²Đảm bảo an toàn chịu lực khi làm cốt thép gia cường bê tông.
Độ giãn dài tương đối≥ 20%Dễ dàng uốn bẻ định hình mà không vỡ nứt kết cấu trong.
Xử lý bề mặtĐen, Mạ kẽm, Mạ kẽm nhúng nóngTăng tính linh hoạt cho môi trường sử dụng từ trong nhà đến ven biển.

Trải nghiệm Độ dẻo dai linh hoạt, Khả năng chống ăn mòn & Độ bền cơ học: Phân tích chuyên sâu

Theo đánh giá thực tế từ đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel, dòng sản phẩm thép tròn trơn D5 đáp ứng hoàn hảo các bài kiểm tra khắc nghiệt về uốn cong lạnh 180 độ và gia công hàn nhiệt cao tầng.

Độ dẻo dai linh hoạt và khả năng uốn nắn chính xác trong gia công

Với độ giãn dài đạt trên 20%, kỹ sư thi công có thể dễ dàng uốn thép tròn phi 5 thành các đai cọc, móc nối hoặc khung lưới hình học phức tạp bằng máy uốn tự động hoặc dụng cụ cầm tay. Việc uốn cong nhiều lần tại cùng một tọa độ không làm giảm tính liên kết nội tại của phân tử thép.

Khả năng chống ăn mòn vượt trội với các lớp mạ bảo vệ

Tùy vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường vận hành của từng dự án, thép tròn đặc phi 5 được phân chia thành 3 phân khúc xử lý bề mặt chuyên biệt:

  • Thép tròn đặc phi 5 đen: Giữ nguyên bề mặt cán nóng tự nhiên, chi phí tối ưu, thích hợp cho các kết cấu bê tông bọc kín hoặc gia công sơn phủ ngoài. Đơn giá trung bình khoảng 18.500 đ/kg.
  • Thép tròn đặc phi 5 mạ kẽm điện phân: Được phủ lớp kẽm mỏng mịn thẩm mỹ, chống ẩm mốc gỉ sét nhẹ. Đơn giá trung bình khoảng 22.500 đ/kg.
  • Thép tròn đặc phi 5 mạ kẽm nhúng nóng: Sản phẩm cao cấp nhúng trong bể kẽm nóng chảy 450 độ C, tạo lớp bảo vệ hợp kim kẽm-thép dày dặn, kháng ăn mòn muối biển và hóa chất tối ưu. Đơn giá trung bình khoảng 28.000 đ/kg.
Bề Mặt Thép Tròn Đặc Phi 5

Cận cảnh bề mặt láng mịn chuẩn chất lượng của Thép Tròn Đặc Phi 5 phân phối bởi VinaSteel

Độ bền kéo và sức chịu tải cơ học đáp ứng tiêu chuẩn công trình

Cấu trúc đặc nguyên khối giúp thép phi 5 phân bổ đều ứng suất lực khi chịu nén hoặc kéo giãn. Các chỉ số cơ lý hoàn toàn đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe như ASTM A36, JIS G3101 và TCVN 1651-1, đảm bảo tính vững chắc tuyệt đối cho công trình xây dựng.

So sánh Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5) và các quy cách thép tròn đặc phổ biến

Để giúp quý khách hàng dễ dàng đưa ra lựa chọn phù hợp với dự toán và thiết kế kỹ thuật, Thép VinaSteel tổng hợp bảng so sánh thông số giữa thép phi 5 và các kích thước lân cận trong cùng hệ sinh thái thép tròn đặc:

Tiêu chí so sánhPhi 3 (D3)Phi 5 (D5)Phi 6 (D6)Phi 8 (D8)
Đường kính (mm)3mm5mm6mm8mm
Trọng lượng (kg/m)0.055 kg/m0.154 kg/m0.222 kg/m0.395 kg/m
Mặt cắt ngang (cm²)0.071 cm²0.196 cm²0.283 cm²0.503 cm²
Tính linh hoạt uốnRất caoCaoTrung bìnhCần máy uốn
Khả năng chịu tảiThấpVừa phảiKháTốt
Ứng dụng chủ yếuChi tiết thủ côngLưới thép, cốt phụĐai cọc, đai dầmKết cấu sàn, kèo
Hình thức cung cấpCuộn/CâyCuộn/Cây 6mCuộn/Cây 6mCuộn/Cây 6m-12m
Mức độ phổ biếnTrung bìnhRất phổ biếnRất phổ biếnRất phổ biến

Tham khảo chi tiết bảng giá và quy cách các sản phẩm thép tròn đặc khác tại Thép VinaSteel:

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Nhờ sự linh hoạt tuyệt vời cùng chi phí vô cùng kinh tế, thép tròn đặc phi 5 là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu trong các lĩnh vực thi công xây dựng và công nghiệp phụ trợ:

  • Làm cốt thép cấu tạo bê tông: Sử dụng làm thép đai phụ, lưới gia cường bề mặt dầm cột, bê tông cán nền móng dân dụng và công nghiệp.
  • Chế tạo lưới thép hàn: Dùng đan kết cấu lưới thép hàn tự động phục vụ đổ sàn nhà xưởng, tấm trải đường bê tông.
  • Cơ khí dân dụng và trang trí: Gia công hàng rào, khung bảo vệ, kệ chứa hàng, đai móc treo và các sản phẩm mỹ thuật ngoài trời.
  • Sản xuất chi tiết linh kiện: Chế tạo bu lông nhỏ, đinh tán, chốt xoay linh kiện máy móc gia dụng.

Đánh giá Ưu và Nhược điểm thực tế:

  • Ưu điểm: Khối lượng nhẹ, dễ vận chuyển; khả năng định hình cắt uốn linh hoạt; đơn giá vừa túi tiền; dễ tích hợp mạ kẽm bảo vệ.
  • Nhược điểm: Tiết diện nhỏ nên không sử dụng trực tiếp làm kết cấu chịu tải lực uốn chính cho các dầm cọc quy mô lớn.
DỊCH VỤ CÙNG NĂNG LỰC CUNG ỨNG

Lưới Thép VinaSteel

Gia Công Lưới Thép Hàn Từ Thép Phi 5 Chuẩn Barem

Thép VinaSteel nhận đan và gia công lưới thép hàn phi 5 theo kích thước ô lưới yêu cầu, hàn tự động công nghệ cao bảo đảm mối hàn chắc chắn tuyệt đối.

Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5) (FAQs)

1. Barem trọng lượng thép tròn đặc phi 5 là bao nhiêu kg/m?

Trọng lượng chuẩn tiêu chuẩn của thép tròn đặc phi 5 là 0.154 kg/m. Tương ứng một cây thép tròn phi 5 chiều dài tiêu chuẩn 6m sẽ nặng khoảng 0.924 kg.

2. Nên chọn thép phi 5 đen hay thép phi 5 mạ kẽm nhúng nóng?

Nếu thi công trong nhà hoặc bọc kín hoàn toàn trong bê tông tươi, thép đen là giải pháp tiết kiệm. Nếu thi công kết cấu ngoài trời, tiếp xúc hóa chất hoặc gần biển, nên ưu tiên thép mạ kẽm nhúng nóng để chống gỉ sét bền bỉ.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ giao hàng tận nơi tại khu vực Miền Nam không?

Có. Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng vận chuyển thép tròn đặc phi 5 tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và toàn bộ các tỉnh thành Miền Nam.

Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Để nhận ngay báo giá thép tròn đặc phi 5 mới nhất cùng các chương trình ưu đãi chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay với đại lý phân phối chính thức VinaSteel qua Hotline: 0913 991 3770966 387 953 hoặc ghé trực tiếp văn phòng tại địa chỉ: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM.

Ban Biên Tập: VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo