Thép tròn đặc/trơn phi 4 (d4) là giải pháp vật tư chất lượng cao, sở hữu độ bền cơ học ấn tượng, bề mặt láng mịn và khả năng chịu lực tối ưu cho các công trình cơ khí, xây dựng. Nhờ tiêu chuẩn đúc chính xác, sản phẩm luôn đáp ứng khắt khe mọi yêu cầu kỹ thuật. Hãy cùng tìm hiểu thông số, bảng giá chi tiết từ đại lý uy tín Thép VinaSteel ngay trong bài viết này.

Hàng tiêu chuẩn CO/CQ đầy đủ – Giao tận công trình
Thép Tròn Đặc – Đa Dạng Quy Cách Từ D3 Đến D500
Thép VinaSteel chuyên cung cấp các dòng thép tròn đặc chất lượng cao, dung sai chuẩn barem, đầy đủ chủng loại thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng với chiết khấu tốt cho dự án.
Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Sản phẩm thép tròn đặc phi 4 (đường kính ngoài danh nghĩa 4mm) được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hoặc kéo nguội hiện đại, mang lại tiết diện tròn tuyệt đối với dung sai đường kính chỉ từ ± 0,05mm đến ± 0,1mm. Bề mặt thép đạt độ trơn nhẵn cao, không bị rỗ khí, không nứt nẻ hay gợn sóng, tạo điều kiện thuận lợi cho các công đoạn gia công cơ khí bẻ cong, hàn nối hoặc mạ phủ bảo vệ.
Tại hệ thống Thép VinaSteel, sản phẩm được phân loại rõ ràng thành các chủng loại xử lý bề mặt khác nhau bao gồm thép đen nguyên bản, thép mạ kẽm điện phân và thép mạ kẽm nhúng nóng cao cấp. Cảm nhận thực tế khi thao tác trên thanh thép D4 là độ cứng cáp vượt trội so với dây thép thông thường nhưng vẫn giữ được độ dẻo dai linh hoạt, hỗ trợ tối đa cho các công trình thi công đòi hỏi tính chính xác cao.

Hình ảnh thực tế sản phẩm Thép Tròn Trơn D4 chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Mặc dù có đường kính tương đối nhỏ (4mm), thép tròn đặc D4 lại sở hữu giới hạn bền kéo dao động từ 380 MPa đến 510 MPa và giới hạn chảy đạt trên 235 MPa (tùy thuộc vào mác thép SS400, CB240-T hay S20C). Trọng lượng tiêu chuẩn của thép tròn D4 xấp xỉ 0,0987 kg/m, giúp tối ưu hóa tổng khối lượng vật tư cho các kết cấu nhẹ mà vẫn đảm bảo khả năng chịu lực uốn nắn và lực nén dọc trục cực tốt.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật tiêu chuẩn | Ứng dụng mang lại cho công trình |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | 4mm (D4 / Phi 4) | Kích thước nhỏ gọn, thích hợp gia công chi tiết tinh xảo và khung bê tông mỏng. |
| Trọng lượng lý thuyết | ~ 0,0987 kg/mét tới | Giảm trọng lượng bản thân của kết cấu, tiết kiệm chi phí vận chuyển và lắp dựng. |
| Chiều dài thanh tiêu chuẩn | 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu | Linh hoạt đáp ứng từng dự án, hạn chế tối đa hao hụt và mạt cắt thừa. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-1 | Đảm bảo độ ổn định về mặt cơ lý tính, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ. |
| Mác thép thông dụng | SS400, CB240-T, CT3, S20C, S45C | Đa dạng lựa chọn cho từng mục đích hàn, bẻ uốn hoặc nhiệt luyện cơ khí. |
Cập nhật bảng đơn giá tham khảo: Đơn giá thép tròn đặc/trơn phi 4 (d4) biến động phụ thuộc vào quy cách xử lý bề mặt và tình hình thị trường sắt thép. Hiện tại, thép đen có giá khoảng 18.500 VNĐ/kg, thép mạ kẽm điện phân khoảng 22.500 VNĐ/kg, và sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng đạt mức 28.000 VNĐ/kg.
Trải nghiệm Độ bền bề mặt, Khả năng uốn nắn & Độ chính xác kích thước: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chống ăn mòn và độ bền bề mặt theo từng loại mạ
Đối với các ứng dụng trong môi trường nhà xưởng khô ráo, thép tròn đặc D4 đen mang lại giải pháp kinh tế tối ưu. Tuy nhiên, khi sử dụng ở điều kiện ngoài trời hoặc môi trường ven biển có nồng độ muối cao, lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng với độ dày từ 40 µm đến 65 µm sẽ tạo ra màng chắn hóa học vượt trội. Lớp màng này giúp ngăn chặn hoàn toàn quá trình oxy hóa tự nhiên, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 30 – 50 năm mà không cần bảo dưỡng định kỳ.
Tính linh hoạt trong gia công, cắt gọt và hàn nối kỹ thuật
Nhờ hàm lượng carbon được kiểm soát ở mức tối ưu (thường dưới 0,25% đối với mác thép SS400/CB240-T), thép tròn trơn D4 có tính hàn xuất sắc. Vật liệu dễ dàng ăn khớp với các mối hàn que, hàn TIG hoặc MIG mà không xẩy ra hiện tượng nứt gãy vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ). Bên cạnh đó, độ dẻo cao cho phép bẻ cong góc 180 độ ở đường kính uốn tiêu chuẩn mà không sinh ra vết nứt bề mặt.
Độ chính xác về đường kính và tính đồng nhất trên toàn chiều dài
Trong chế tạo cơ khí chính xác như sản xuất lồng quạt, khung lưới, trục truyền động nhỏ hay đồ nội thất kim loại, sự đồng nhất về đường kính là yếu tố sống còn. Thép tròn đặc phi 4 phân phối bởi Thép VinaSteel được kiểm tra nghiêm ngặt qua thiết bị đo laser tự động, đảm bảo sai số đường kính trên toàn bộ cây thép 6m luôn đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Bề mặt thép tròn đặc D4 láng mịn, đường kính chuẩn xác chuẩn barem nhà máy
Tham khảo bảng quy cách và giá các sản phẩm thép tròn đặc cùng loại
Để phục vụ cho nhu cầu tính toán dự toán công trình, Thép VinaSteel xin gửi đến quý khách hàng hệ thống liên kết tra cứu quy cách chi tiết từ Phi 3 đến Phi 500 cùng bảng trọng lượng tiêu chuẩn dưới đây:
Bảng Quy Cách Trọng Lượng Thép Tròn Đặc Tiêu Chuẩn
Dưới đây là bảng tổng hợp khối lượng lý thuyết tính theo mét tới (kg/m) dành cho các đường kính thép tròn đặc thông dụng từ D6 đến D35 do Thép VinaSteel phân phối:
| STT | QUY CÁCH KHÍCH THƯỚC (mm) | KHỐI LƯỢNG (kg/m) |
|---|---|---|
| 1 | Thép tròn đặc D6 | 0,22 |
| 2 | Thép tròn đặc D8 | 0,39 |
| 3 | Thép tròn đặc D10 | 0,62 |
| 4 | Thép tròn đặc D12 | 0,89 |
| 5 | Thép tròn đặc D14 | 1,21 |
| 6 | Thép tròn đặc D16 | 1,58 |
| 7 | Thép tròn đặc D18 | 2,00 |
| 8 | Thép tròn đặc D20 | 2,47 |
| 9 | Thép tròn đặc D22 | 2,98 |
| 10 | Thép tròn đặc D24 | 3,55 |
| 11 | Thép tròn đặc D25 | 4,17 |
| 12 | Thép tròn đặc D26 | 4,83 |
| 13 | Thép tròn đặc D28 | 5,55 |
| 14 | Thép tròn đặc D30 | 6,31 |
| 15 | Thép tròn đặc D32 | 7,13 |
| 16 | Thép tròn đặc D34 | 7,55 |
| 17 | Thép tròn đặc D35 | 7,99 |
So sánh Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4) và các quy cách thép tròn đặc nhỏ khác
Để lựa chọn chính xác loại thép phù hợp với thiết kế dự án, việc so sánh các chỉ số kỹ thuật giữa Phi 4 (D4), Phi 6 (D6) và Phi 8 (D8) là rất cần thiết:
| Tiêu chí so sánh | Thép tròn đặc Phi 4 (D4) | Thép tròn đặc Phi 6 (D6) | Thép tròn đặc Phi 8 (D8) |
|---|---|---|---|
| Đường kính tiết diện | 4,0 mm | 6,0 mm | 8,0 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | 0,0987 kg/m | 0,222 kg/m | 0,395 kg/m |
| Độ dẻo uốn nắn | Rất cao, bẻ bằng tay/dụng cụ nhỏ | Thường, cần máy bẻ đai nhỏ | Trung bình, cần máy uốn chuyên dụng |
| Khả năng chịu tải trọng | Tải nhẹ, chi tiết liên kết | Tải trung bình, đai bê tông cốt thép | Tải chịu lực kết cấu phụ |
| Tối ưu chi phí vật tư | Tiết kiệm tối đa ngân sách khối lượng | Mức chi phí tiêu chuẩn công trình | Chi phí cao hơn tính theo mét dài |
Ứng Dụng Sản Phẩm Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4) trong xây dựng & cơ khí
Nhờ đường kính nhỏ gọn cùng các ưu điểm cơ học vượt trội, thép tròn đặc/trơn phi 4 (d4) đáp ứng đa dạng yêu cầu sản xuất và thi công thực tế:
- Xây dựng & Kiến trúc: Sử dụng làm thép đai định hình, gia cố các cấu kiện bê tông siêu mỏng, làm khung giàn hoa, rào chắn bảo vệ, hoa văn cửa sắt và các chi tiết trang trí nội ngoại thất tinh xảo.
- Gia công cơ khí chế tạo: Dùng sản xuất nan quạt công nghiệp, đinh tán, bu lông nhỏ, trục truyền động mini, đồ gia dụng bằng thép, lồng sắt chăn nuôi, thanh đan lưới kim loại.
- Công trình ngoài trời & Ven biển: Khi được xử lý gia công mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu tiếp xúc trực tiếp với hóa chất, nước mưa hoặc muối biển.

Thép tròn trơn phi 4 được ứng dụng rộng rãi trong thi công kết cấu xây dựng và gia công cơ khí

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng & Xi Mạ Điện Phân TPHCM
Thép VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại thép tròn, thép hình, thép ống theo tiêu chuẩn ASTM A123 / ISO 1461, đảm bảo tiến độ nhanh chóng cho dự án.
Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4) (FAQs)
1. Thép tròn đặc phi 4 (D4) 1 mét nặng bao nhiêu kg?
Theo công thức tính trọng lượng thép tròn đặc tiêu chuẩn $m = 0,006165 \times d^2$, 1 mét thép tròn đặc D4 có khối lượng lý thuyết xấp xỉ 0,0987 kg (tương đương 10m thép nặng khoảng 0,987 kg).
2. VinaSteel có hỗ trợ cắt thép tròn D4 theo kích thước yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel nhận cắt quy cách tự do theo thiết kế bản vẽ của khách hàng (từ 1m, 2m, 3m đến các đoạn ngắn vài cm) bằng máy cắt kỹ thuật cao, đường cắt phẳng mịn không bavia.
3. Nên chọn thép D4 mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng?
Nếu sử dụng trong nhà hoặc đồ nội thất thông thường, mạ kẽm điện phân giúp tối ưu chi phí. Đối với công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt hay hóa chất, nên dùng thép mạ kẽm nhúng nóng để có độ bền tối đa.
VinaSteel Chuyên Bán Sản Phẩm Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4) Giá Tốt Nhất
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối uy tín hàng đầu các dòng sản phẩm thép tròn đặc/trơn phi 4 (d4) tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Với tiềm lực kho bãi lớn, lượng hàng có sẵn dồi dào, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng:
- • Sản phẩm chính hãng 100%, nguyên đai nguyên kiện, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
- • Đơn giá cạnh tranh bậc nhất thị trường, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- • Hệ thống xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ giao hàng tận công trình nhanh chóng 24/7.
- • Dịch vụ gia công cắt gọt, mạ kẽm nhúng nóng trọn gói chuyên nghiệp.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá ưu đãi mới nhất hôm nay, xin vui lòng liên hệ ngay với đội ngũ kinh doanh của chúng tôi qua Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953.

Kho bãi VinaSteel luôn sẵn sàng nguồn hàng thép tròn đặc đáp ứng tiến độ mọi dự án
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.










