Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6(D6)

Giá gốc là: 18.300 ₫.Giá hiện tại là: 17.700 ₫.

Tên sản phẩm: Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6(D6)

Tiêu Chuẩn: JIS G3101 và TCVN 1651-2008

Mác thép: CT3/ SS400, S25C, S45C

Thương hiệu / Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Việt Nam

Kích thước: 1m – 6m

Độ dày: 6mm

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc/trơn phi 6 (d6) là dòng vật liệu sắt thép chất lượng cao được phân phối chính hãng bởi VinaSteel, ứng dụng rộng rãi trong thi công kết cấu xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo chính xác. Sản phẩm đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng quốc tế JIS, ASTM, TCVN với mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường Miền Nam.

SẢN PHẨM PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Thép Tròn Đặc VinaSteel

Thép Tròn Đặc C45 / SS400 Đủ Quy Cách Phi 3 – Phi 500

VinaSteel chuyên cung cấp thép tròn đặc (láp tròn) chất lượng cao, đầy đủ chứng chì CO/CQ, giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận với chi phí tối ưu nhất.

Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép tròn đặc/trơn phi 6 (d6) sở hữu đường kính danh nghĩa chính xác 6mm, bề mặt trơn nhẵn bóng, không rỗ khí hay nứt gãy. Sản phẩm được sản xuất qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại, đáp ứng độ đồng đều cao về mặt cơ lý tính trên toàn bộ chiều dài thanh thép.

Khi cầm thực tế thanh sắt láp phi 6, kỹ sư công trình dễ dàng nhận thấy độ thẳng tiêu chuẩn, bề mặt láng mịn giúp việc uốn gập mài cắt hay hàn nối diễn ra thuận lợi. Dòng Thép trơn D6 này có trọng lượng chuẩn 0.22 kg/m, hỗ trợ giảm trọng tải bản thân cho các khung kết cấu phụ trợ nhưng vẫn duy trì độ cứng vững cần thiết.

  • Đường kính chuẩn xác: Kích thước phi 6 (d6) đạt dung sai cho phép cực nhỏ (± 0.1mm), đáp ứng hoàn hảo yêu cầu gia công chi tiết cơ khí.
  • Đa dạng chủng loại bề mặt: Cung cấp đầy đủ các phiên bản thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.
  • Dễ dàng thi công: Khả năng uốn nguội, tạo hình móc đai, làm cốt thép đai bê tông cốt thép cực kỳ linh hoạt mà không gây giòn gãy.
Thép Tròn Đặc D6

Sản phẩm Thép Tròn Đặc D6 được lưu kho và bảo quản đạt tiêu chuẩn tại VinaSteel

Đơn Giá Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) Cập Nhật Mới Nhất

Đơn giá sắt thép tròn đặc/trơn phi 6 (d6) biến động phụ thuộc vào tình hình nguyên liệu đầu vào, quy cách gia công bề mặt cũng như số lượng đơn hàng. Dưới đây là khoảng giá tham khảo chi tiết được VinaSteel tổng hợp:

Chủng Loại Thép Tròn D6Đơn Giá Tải Kho (VNĐ/kg)Đơn Giá Cây 3m (VNĐ)Đơn Giá Cây 6m (VNĐ)
Thép tròn đặc Phi 6 Đen17.700 đ – 19.500 đ11.682 đ – 12.870 đ23.364 đ – 25.740 đ
Thép tròn đặc Phi 6 Mạ Kẽm Điện Phân21.000 đ – 23.500 đ13.860 đ – 15.510 đ27.720 đ – 31.020 đ
Thép tròn đặc Phi 6 Mạ Kẽm Nhúng Nóng27.500 đ – 29.500 đ18.150 đ – 19.470 đ36.300 đ – 38.940 đ

Tham khảo giá các sản phẩm cùng loại

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6): Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Thép tròn đặc/trơn phi 6 (D6) sở hữu giới hạn bền kéo dao động từ 400 N/mm² đến 550 N/mm² tùy thuộc mác thép sản xuất (SS400, CB240-T, S45C). Nhờ hàm lượng carbon được kiểm soát tối ưu, thép có độ dẻo dai tuyệt vời, cho phép gia công uốn định hình mà không văng bẻ hay đứt gãy kết cấu.

Thông Số Kỹ ThuậtChi Tiết Quy CáchỨng Dụng Mang Lại
Đường kính danh nghĩa6mm (D6)Dễ luồn lách và tạo hình đai cột, đai dầm bê tông.
Tỷ trọng đơn vị0.22 kg/mTính toán bóc tách khối lượng và dự toán chi phí chính xác.
Chiều dài chuẩnCây 3m / 6m / CuộnLinh hoạt vận chuyển và giảm thiểu hao hụt khi cắt.
Tiêu chuẩn sản xuấtJIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-1Đảm bảo an toàn chịu lực vượt trội cho mọi công trình.
Mác thép thông dụngSS400, CB240-T, CT3, S20CĐáp ứng đa dạng từ xây dựng dân dụng đến cơ khí chế tạo.
Thép Tròn Trơn Phi 6

Lô hàng Thép Tròn Trơn Phi 6 mạ kẽm chất lượng cao tại kho VinaSteel

Phân Loại Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) Phổ Biến Trên Thị Trường

Tùy theo điều kiện môi trường thi công và ngân sách đầu tư, khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 3 dòng sản phẩm thép tròn đặc phi 6 sau đây:

1. Thép tròn đặc phi 6 đen

Là dòng thép giữ nguyên bề mặt oxit sắt tự nhiên màu xanh đen sau quá trình cán nóng. Sản phẩm có giá thành thấp nhất, phù hợp làm cốt thép trong bê tông cốt thép ngầm, làm móc treo, đai cốt thép hoặc gia công các chi tiết cơ khí trong nhà không tiếp xúc môi trường ẩm ướt.

2. Thép tròn đặc phi 6 mạ kẽm điện phân

Thép đen sau khi xử lý sạch bề mặt được kết tủa một lớp kẽm mỏng (độ dày khoảng 15-25 micromet) bằng phương pháp điện phân. Bề mặt sản phẩm sáng bóng, thẩm mỹ cao, kháng oxy hóa tốt trong môi trường khí hậu tự nhiên thông thường.

3. Thép tròn đặc phi 6 mạ kẽm nhúng nóng

Là sản phẩm cao cấp nhất khi thanh thép được nhúng chìm trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C. Lớp phủ kẽm hợp kim hợp nhất vào bề mặt thép với độ dày từ 50-80 micromet, giúp gia tăng khả năng chống ăn mòn cực tốt trong môi trường biển, hóa chất hoặc ngoài trời bão gió.

Bảng Tra Barem Quy Cách Thép Tròn Đặc Tiêu Chuẩn

Đối chiếu quy cách trọng lượng tiêu chuẩn là bước bắt buộc giúp kỹ sư và nhà thầu kiểm soát chất lượng vật tư nhận về. Bảng tra chi tiết trọng lượng sắt tròn đặc dưới đây được VinaSteel tổng hợp từ tiêu chuẩn nhà máy:

Tên HàngTrọng Lượng (Kg/M)Trọng Lượng Cây 3m (Kg)Trọng Lượng Cây 6m (Kg)
Thép tròn đặc phi 60.220.661.32
Thép tròn đặc phi 80.391.172.34
Thép tròn đặc phi 100.621.863.72
Thép tròn đặc phi 120.892.675.34
Thép tròn đặc phi 141.213.637.26
Thép tròn đặc phi 161.584.749.48
Thép tròn đặc phi 182.006.0012.00
Thép tròn đặc phi 202.477.4114.82
Thép Tròn Trơn D6

Bề mặt mịn nhẵn và độ thẳng chuẩn xác của Thép Tròn Trơn D6 VinaSteel

Trải nghiệm Độ bền kéo cao, Tính linh hoạt gia công & Khả năng chống ăn mòn: Phân tích chuyên sâu

Theo đánh giá thực tế từ đội ngũ kỹ sư kết cấu tại các công trình thi công, thép tròn đặc phi 6 mang đến 3 ưu thế vượt trội so với các sản phẩm thép tròn đặc thông thường:

1. Khả năng chịu lực kéo và dẻo dai tối ưu

Nhờ được kiểm soát thành phần hóa học carbon và mangan hợp lý, thép D6 chịu lực kéo giãn vượt trội mà không bị nứt vỡ. Khi làm thép đai định vị cho khung dầm cốt thép, sản phẩm bảo đảm giữ cố định các thanh thép chủ đúng vị trí chịu lực thiết kế.

2. Tính linh hoạt trong công tác cắt uốn gia công

Sắt tròn đặc phi 6 cho phép uốn góc từ 90° đến 180° bằng máy uốn thủ công hoặc máy uốn tự động mà không gãy gập. Điều này giúp đẩy nhanh tiến độ thi công bốc đai cốt thép tại công trường gấp 2 lần.

3. Khả năng chống ăn mòn vượt thời gian

Khi sử dụng phiên bản mạ kẽm nhúng nóng, lớp phủ kẽm giúp bảo vệ lõi thép bên trong khỏi sự tấn công của hơi muối biển và không khí ẩm. Tuổi thọ công trình nhờ đó được kéo dài lên đến 30 – 50 năm.

So sánh Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) và các quy cách thép tròn đặc khác

Bảng so sánh chi tiết dưới đây giúp quý khách hàng nhanh chóng chọn đúng quy cách thép phù hợp với hạng mục thi công:

Tiêu Chí So SánhThép Tròn Phi 6 (D6)Thép Tròn Phi 8 (D8)Thép Tròn Phi 10 (D10)
Đường kính (mm)6 mm8 mm10 mm
Trọng lượng (kg/m)0.22 kg/m0.39 kg/m0.62 kg/m
Lực chịu tải kéoTrung bình (Phù hợp đai/khung nhẹ)Khá caoCao (Dùng làm thép kết cấu chính)
Độ linh hoạt uốnRất cao, dễ uốn tayKhá caoCần dùng máy uốn chuyên dụng
Chi phí vật tưThấp nhất, tiết kiệm chi phíTrung bìnhCao hơn

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Nhờ đường kính nhỏ gọn cùng khả năng chịu kéo linh hoạt, thép tròn đặc D6 là giải pháp vật tư tối ưu cho nhiều nhóm công trình:

  • Xây dựng dân dụng & công nghiệp: Làm thép đai định vị dầm, cột, làm cốt thép sàn phụ, hàng rào bảo vệ, can thiệp gia cố bê tông cốt thép.
  • Gia công cơ khí chế tạo: Làm bu lông, đinh ốc, trục con lăn nhỏ, chấu kẹp, đồ gá cơ khí chính xác, khung lưới sắt.
  • Thi công hệ thống điện & chống sét: Thép tròn D6 mạ kẽm nhúng nóng được tin dùng làm dây dẫn tiếp địa chống sét cho các tòa nhà và nhà xưởng.
Sắt Thép Tròn Đặc Phi 6 (D6)

Thép tròn đặc phi 6 sẵn hàng số lượng lớn phục vụ dự án công trình

DỊCH VỤ MẠ KẼM CAO CẤP

Gia Công Mạ Kẽm VinaSteel

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng & Xi Mạ Điện Phân Sắt Thép

VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng sắt thép kết cấu, thép tròn, thép hình theo tiêu chuẩn ASTM A123 với chi phí cạnh tranh và tiến độ giao hàng nhanh chóng.

Địa Chỉ Bán Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) Uy Tín Tại HCM

Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp thép tròn đặc phi 6 (D6) chính hãng, chuẩn barem trọng lượng tại TP.HCM và khu vực Miền Nam, VinaSteel là lựa chọn hàng đầu.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành phân phối thép công nghiệp, VinaSteel cam kết đưa đến tận tay khách hàng các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, chính sách bảo hành rõ ràng cùng dịch vụ giao hàng tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.

Địa Chỉ Bán Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) Tại HCM

Kho bãi VinaSteel quy mô lớn tại TP.HCM đáp ứng mọi nhu cầu sắt thép dự án

Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) (FAQs)

1. 1m thép tròn đặc phi 6 nặng bao nhiêu kg?

Theo barem tiêu chuẩn nhà máy, 1m thép tròn đặc phi 6 (D6) có trọng lượng chính xác là 0.22 kg.

2. Thép tròn trơn D6 và thép cuộn phi 6 khác nhau như thế nào?

Thép tròn đặc D6 thường được cắt thẳng thành cây 3m hoặc 6m có độ thẳng cao dùng gia công cơ khí. Trong khi đó thép cuộn D6 được đóng thành cuộn lớn chuyên dùng làm cốt thép đai trong xây dựng.

3. VinaSteel có hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 6 theo quy cách yêu cầu không?

Có. VinaSteel hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 6 theo đúng độ dài bản vẽ thiết kế công trình của khách hàng với độ chính xác cao.

Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn báo giá hoặc đặt mua thép tròn đặc/trơn phi 6 (D6) chất lượng cao xin vui lòng liên hệ ngay với VinaSteel để nhận ưu đãi chiết khấu hấp dẫn nhất hôm nay!

Ban Biên Tập: VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo