Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18(D18)

Giá gốc là: 16.800 ₫.Giá hiện tại là: 16.500 ₫.

  • Tiêu Chuẩn: JIS G4051, EN 10083-2, ASTM A29
  • Mác thép: S45C, C45, S1045
  • Thương hiệu / Xuất xứ: TQ- Úc – Nhật Bản- Việt Nam
  • Kích thước: 6m – 12m
  • Độ dày: Thép Tròn Phi 18mm

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc phi 18 (D18) là vật liệu cơ khí và xây dựng chất lượng cao, sở hữu độ bền kéo vượt trội cùng khả năng gia công cơ khí linh hoạt. Với quy chuẩn kích thước chuẩn barem nhà máy, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo mọi tiêu chí kết cấu công trình. Hãy cùng Thép VinaSteel tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật và báo giá mới nhất hôm nay.

SẢN PHẨM PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Thép Tròn Đặc VinaSteel

Hàng chính hãng có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy

Thép Tròn Đặc – Đa Dạng Quy Cách Từ D3 Đến D500

Thép VinaSteel chuyên phân phối các dòng thép tròn đặc chất lượng cao, mác thép S45C, C45, SS400, 1045. Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu và giao hàng tận nơi nhanh chóng.

Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc Phi 18 (D18): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép tròn đặc phi 18 (D18) có đường kính danh nghĩa chuẩn 18mm, bề mặt trơn nhẵn mịn, tiết diện tròn đều hoàn hảo. Trọng lượng tiêu chuẩn đạt 2,0 kg/m với độ đồng nhất cao về mặt cơ lý tính.

Sản phẩm được sản xuất qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt dung sai đường kính không quá ±0,3mm. Nhờ đó, vật liệu sở hữu khả năng chịu lực nén, lực xoắn cực kỳ bền bỉ.

Thông tin về thép tròn phi 18

Thông tin chi tiết và ngoại hình bề mặt thép tròn đặc phi 18 tại kho VinaSteel

  • Đường kính chuẩn xác: Kích thước D18mm đạt sai số cực nhỏ, tối ưu cho gia công tiện ren và phay chi tiết.
  • Bề mặt trơn mịn: Không xuất hiện vết nứt, vảy sắt hay rỗ khí, dễ dàng phủ mạ kẽm bảo vệ.
  • Cấu trúc vi mô đồng nhất: Gia tăng độ dẻo dẻo dai, không bị gãy nứt khi uốn định hình hoặc dập nguội.

Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc Phi 18: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi

Thép tròn trơn phi 18 thể hiện sức bền cơ học xuất sắc dưới mọi điều kiện tải trọng phức tạp. Thành phần carbon được điều chỉnh tối ưu giúp tăng cường khả năng chịu ứng suất kéo và chống mài mòn cao.

Đặc Điểm / Thông SốChi Tiết Kỹ ThuậtỨng Dụng Mang Lại
Đường kính ngoài (O.D)18 mm (D18)Dễ dàng chế tạo bu-lông, đai ốc, thanh ren tiêu chuẩn
Trọng lượng đơn vị2,0 kg/m (Chuẩn barem)Tối ưu hóa tính toán kết cấu và dự toán khối lượng công trình
Mác thép thông dụngS45C, C45, 1045, SS400Đảm bảo độ cứng vững, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN
Giới hạn bền kéoTừ 570 MPa đến 700 MPa (tùy mác)Chịu lực cắt và tải trọng động lớn trong các chi tiết quay
Chiều dài cây tiêu chuẩn6m / 12m hoặc Cắt theo kích thướcLinh hoạt trong thi công, giảm hao hụt vật tư tại xưởng

Trải nghiệm độ bền, khả năng gia công & độ chính xác cơ khí của thép phi 18: Phân tích chuyên sâu

Kinh nghiệm cấp thép cho hàng trăm dự án cơ khí chế tạo của Thép VinaSteel khẳng định sắt tròn trơn phi 18 mang lại hiệu suất gia công cực kỳ ấn tượng.

Khả năng tiện, phay, bào và gia công ren chính xác cao

Nhờ độ cứng đồng đều từ lõi ra bề mặt, thép tròn D18 không gây hao mòn dao tiện nhanh. Sản phẩm cho ra các đường ren sắc nét, không bị xơ xước hay nứt vỡ dọc theo thớ thép.

Tương thích vượt trội với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng và mạ điện phân

Lớp màng oxit mỏng trên bề mặt thép giúp quá trình tẩy rửa axit diễn ra nhanh chóng. Khi thực hiện nhúng kẽm nóng, lớp kẽm bám bám dính cực kỳ chắc chắn, tuổi thọ chống gỉ vượt trội trên 25 năm ngoài trời.

Độ bền uốn và khả năng chống biến dạng dưới tải trọng động

Với mô đun đàn hồi cao, thanh thép tròn phi 18 giữ nguyên hình dạng khi chịu lực uốn cong định hình. Điều này cực kỳ quan trọng khi chế tạo thanh truyền động hoặc hoa văn trang trí nghệ thuật.

So sánh Thép Tròn Đặc Phi 18 với các quy cách khác (D16, D20) và phương pháp mạ kẽm

Việc lựa chọn đường kính thép phù hợp giúp cân bằng giữa khả năng chịu tải trọng và tổng chi phí đầu tư cho công trình.

Tiêu Chí So SánhThép Tròn Phi 16 (D16)Thép Tròn Phi 18 (D18)Thép Tròn Phi 20 (D20)
Trọng lượng (kg/m)1,58 kg/m2,00 kg/m2,47 kg/m
Đơn giá cây 1m (Tham khảo)27.648 đ34.998 đ40.483 đ
Khả năng chịu lực nénTrung bìnhKhá – Tối ưu chi phíRất cao
Tính ứng dụng chínhLan can, bu-lông nhỏTrục cơ khí, bu-lông neo D18Trục máy nặng, cọc neo
Tùy chọn Giá thép tròn trơn mạ kẽm19.459 – 19.879 đ/kg19.459 – 19.879 đ/kg19.459 – 19.879 đ/kg

Thép Tròn Đặc Phi 18 (D18) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Sắt tròn đặc phi 18 là lựa chọn ưu việt hàng đầu cho nhiều ngành sản xuất công nghiệp, cơ khí chế tạo và hạ tầng giao thông hiện nay.

  • Cơ khí chế tạo máy: Chế tạo bánh răng, trục xoay, thanh truyền động, bu-lông cường độ cao, ốc vít kỹ thuật.
  • Xây dựng hạ tầng & Giao thông: Làm thanh định hướng, neo giữ kết cấu bê tông, hoa văn trang trí cầu đường, lan can bảo vệ.
  • Công nghiệp đóng tàu & Năng lượng: Làm trục chân vịt nhỏ, thanh giằng cho các hệ thống giàn giáo, kết cấu nhà xưởng.

Ưu điểm: Giá thành hợp lý, dễ gia công uốn cắt, trọng lượng vừa phải giúp thi công lắp đặt nhanh chóng.

Nhược điểm: Nếu sử dụng ở môi trường ven biển, cần mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn hóa học triệt để.

VinaSteel vận chuyển thép tròn phi 18

VinaSteel vận chuyển thép tròn trơn phi 18 tận nơi cho dự án xây dựng

Báo giá Thép Tròn Đặc Phi 18 mới nhất và Bảng thông số kỹ thuật

Giá thép tròn phi 18 hôm nay có giá 16.589 đ/kg, Giá thép tròn phi 18 mạ kẽm dao động 19.459 đ/kg đến 19.879 đ/kg. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết cập nhật mới nhất từ nhà máy:

Tên Hàng(Kg/m)Đơn Giá Đ/KgĐơn Giá Đ/Cây 1m
Thép tròn phi 100.6216,58910,849
Thép tròn phi 120.8916,58915,574
Thép tròn phi 141.2116,58921,174
Thép tròn phi 161.5816,58927,648
Thép tròn phi 18216,58934,998
Thép tròn phi 202.4716,58940,483
Thép tròn phi 222.9816,58948,842
  • Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
  • Dung sai, quy cách và trọng lượng thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ, lưới b40 ±5%, thép hình ±10% theo nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên, công ty chấp nhận cho đổi, trả hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải như lúc nhận (Không sơn, không cắt, không gỉ sắt).
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Phương thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
  • Ngoài ra công ty chúng tôi còn gia công mạ kẽm, nhúng kẽm nóng tất cả các mặt hàng sắt thép.

Mác thép tiêu chuẩn của Thép Tròn Trơn Phi 18

Xuất Xứ Từ NướcÚCNHẬT BẢN
Tiêu ChuẩnAS 1442JIS G4051
Mác Thép1045S45C

Thành phần hóa học thép tròn trơn phi 18

Tiêu ChuẩnMác Thép%C%Mn%P
JIS G4051S45C0.42-0.450.6-0.80.035
EN 10083-2C450.42-0.490.5-0.850.035
ASTM A2910450.43-0.50.6-0.850.040

Tham khảo thêm giá các kích thước thép tròn đặc cùng loại

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc Phi 500 (D500)
DỊCH VỤ XIN KÈM BẢO VỆ KẾT CẤU

VinaSteel cung cấp thép phi 18 mạ kẽm

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Tròn Phi 18

Tăng độ bền lớp vỏ chống ăn mòn lên gấp 5 lần cho môi trường ven biển và hóa chất. Báo giá gia công nhúng kẽm cực kỳ ưu đãi tại TP.HCM.

Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc Phi 18 (FAQs)

1. Thép tròn đặc phi 18 cây 6m nặng bao nhiêu kg?

Theo barem tiêu chuẩn, 1m thép tròn đặc phi 18 nặng 2,0 kg. Do đó, 1 cây thép dài 6m sẽ có trọng lượng chuẩn xấp xỉ 12,0 kg (dung sai nhà máy cho phép ±5%).

2. Thép tròn trơn D18 mác S45C có thể hàn được không?

Thép S45C chứa lượng carbon khoảng 0.42-0.45%, có thể hàn được nhưng cần gia nhiệt trước khi hàn và xử lý nhiệt sau hàn để tránh nứt vỡ mối hàn.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép tròn phi 18 theo quy cách không?

Có, Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt theo chiều dài bản vẽ yêu cầu bằng máy cưa đĩa tự động, đảm bảo độ chính xác cao và vết cắt phẳng đẹp.

4. Làm thế nào để nhận báo giá sỉ cho dự án lớn?

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline Zalo 0966 387 953 Mr Sinh hoặc 0961 082 087 Ms Thư để nhận chính sách chiết khấu tốt nhất.

Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc Phi 18 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Bạn đang tìm kiếm nhà phân phối thép tròn trơn phi 18 uy tín tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam? VinaSteel tự hào là đơn vị uy tín với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng chính hãng.

  • Cam kết hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất.
  • Hệ thống xe cẩu giao hàng nhanh tận chân công trình.
  • Đầy đủ hóa đơn VAT minh bạch.

LH Tư Vấn & Báo Giá Nhanh: Hotline/Zalo Mr Sinh: 0966 387 953 – Ms Thư: 0961 082 087

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo