Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)

Giá gốc là: 17.600 ₫.Giá hiện tại là: 16.600 ₫.

Tên sản phẩm: Thép tròn đặc phi 36 (D36) – Thép tròn trơn phi 36

Kích thước: Đường kính danh nghĩa 36mm (φ36)

Chiều dài cung cấp: Thanh 6m tiêu chuẩn, có thể cắt theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

Tiêu chuẩn chất lượng: Sản xuất theo JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-2:2008, đảm bảo độ bền kéo cao, giới hạn chảy lớn, dễ hàn và gia công chính xác.

Tình trạng bề mặt: Cung cấp thép đen cán nóng hoặc mạ kẽm nhúng nóng giúp chống gỉ sét, chống ăn mòn, tăng tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.

Khối lượng ước tính: Khoảng 49,62 kg/cây dài 6m.

Ứng dụng: Thép tròn đặc phi 36độ cứng vững và khả năng chịu tải trọng lớn, được dùng cho kết cấu thép nặng, trục cơ khí, bệ máy công nghiệp, bulong neo, con lăn tải trọng caokết cấu nhà xưởng, cầu đường.

Với độ bền vượt trội, khả năng chịu lực ổn định và chống gỉ hiệu quả, thép tròn đặc D36lựa chọn tối ưu cho ngành cơ khí và xây dựng hiện đại.

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc/trơn phi 36 (D36) là dòng vật liệu kết cấu cường độ cao có đường kính tiết diện 36mm, giữ vai trò chịu tải trọng uốn xoắn chính trong xây dựng công nghiệp nặng và cơ khí chế tạo chính xác. Mua ngay thép thanh tròn D36 chính hãng đầy đủ chứng chỉ CO, CQ với báo giá cạnh tranh nhất tại Thép VinaSteel.

SẢN PHẨM PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG
Thép Tròn Đặc VinaSteel

Hàng chuẩn barem – Cắt quy cách theo bản vẽ

Thép Tròn Đặc (Láp Tròn) – Đủ Kích Thước Từ Phi 6 Đến Phi 500

Thép VinaSteel chuyên phân phối thép tròn đặc cán nóng, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng mác thép SS400, C45, S45C. Cam kết giao hàng tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.

Bảng giá thép tròn đặc/trơn phi 36 (D36) hôm nay

Thép VinaSteel xin gửi đến quý khách hàng bảng tổng hợp đơn giá Thép tròn đặc phi 36 (D36) mới nhất. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe và sẵn sàng giao hàng ngay trong ngày.

Loại sản phẩmĐơn giá (VNĐ/kg)Quy cách cung cấpGhi chú
Thép tròn đặc phi 36 đen cán nóng15.800Cây 6m tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầuGiá chưa bao gồm VAT
Thép tròn trơn phi 36 mạ kẽm điện phân18.800Cây 6m, bề mặt sáng, chống gỉ nhẹGiá tham khảo, tùy số lượng
Thép tròn đặc phi 36 mạ kẽm nhúng nóng21.800Cây 6m, lớp mạ kẽm dày, chống ăn mòn caoPhù hợp công trình ngoài trời, ven biển

Lưu ý về bảng giá:

  • Đơn giá thép tròn đặc D36 có thể điều chỉnh biến động tùy thuộc thời điểm báo giá thực tế và tổng khối lượng đặt hàng của dự án.
  • Tất cả thanh thép xuất xưởng đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO – CQ gốc, đảm bảo chuẩn quy cách tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN.
  • Thép VinaSteel nhận hỗ trợ cắt laser/saw theo bản vẽ kỹ thuật, vận chuyển toàn quốc tận nơi và chiết khấu ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng lớn.

Tham khảo bảng giá quy cách thép tròn đặc cùng loại

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc phi 36 (D36): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép tròn đặc phi 36 (D36), hay còn gọi tên kỹ thuật là láp tròn đặc D36, sở hữu đường kính tiết diện 36mm chính xác với cấu trúc đặc ruột 100%. Quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại giúp sản phẩm đạt độ tròn đều tối ưu, tỷ lệ méo sai số dưới ±0.5mm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc gia công cơ khí chính xác.

Thép tròn đặc/trơn phi 36 (D36)

Sản phẩm thép tròn đặc phi 36 (D36) chất lượng cao phân phối bởi VinaSteel

Bề mặt thanh thép tròn D36 trơn nhẵn, cấu trúc vi mô đồng nhất qua quá trình xử lý nhiệt luyện nghiêm ngặt. Trọng lượng tiêu chuẩn xấp xỉ 7.99 kg/m giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng kết cấu móng và trục quay công nghiệp.

Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc phi 36 (D36): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Với cường độ chịu kéo lên tới 400 – 550 MPa tùy thuộc mác thép SS400 hoặc C45/S45C, láp tròn đặc D36 tăng khả năng chịu tải kết cấu móng vượt trội hơn 25% so với các thanh thép đường kính nhỏ hơn. Tỷ lệ carbon cân bằng giúp vật liệu đạt độ dẻo dai cao, chống rạn nứt tuyệt đối khi chịu ứng suất xoắn mỏi đột ngột.

Đặc điểm / Thông số Kỹ thuậtChi tiết thông số kỹ thuậtỨng dụng mang lại cho công trình
Đường kính danh nghĩa36mm (D36)Đảm bảo tiết diện chịu tải lớn cho các chi tiết máy hạng nặng.
Mác thép phổ biếnSS400, C45, S45C, CT3, A36Linh hoạt đáp ứng nhu cầu gia công tiện chốt hoặc làm giằng kết cấu.
Trọng lượng tiêu chuẩn7.99 kg/mét (47.94 kg/cây 6m)Đơn giản hóa công tác dự toán bóc tách khối lượng vật tư.
Chiều dài cây tiêu chuẩn6.000mm (6m) hoặc cắt theo bản vẽGiảm tỷ lệ hao hụt vật tư tối đa khi thi công công trình.
Tiêu chuẩn sản xuấtJIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651Đảm bảo tính hợp quy khi nghiệm thu công trình dự án lớn.
Phân loại sản phẩm

Các chủng loại bề mặt thép tròn đặc D36 đáp ứng đa dạng môi trường sử dụng

Trải nghiệm Độ bền chịu tải, Khả năng gia công & Bề mặt chống ăn mòn: Phân tích chuyên sâu

Khả năng chịu tải trọng uốn và xoắn vượt trội trong công trình nặng

Thép láp tròn D36 sở hữu momen uốn chống cắt cao nhờ đường kính lớn 36mm. Khi ứng dụng làm bu lông neo móng trụ nhà xưởng hoặc thanh giằng kết cấu giàn không gian, thép chịu được tải trọng giật rung chấn mạnh mà không bị biến dạng vĩnh viễn.

Hiệu suất gia công cơ khí, tiện, phay, cắt gọt chính xác

Cấu trúc thép tròn D36 đồng đều từ lõi ra bề mặt giúp giảm mài mòn dao tiện, dao phay trong quá trình cắt gọt. Nhờ độ cứng vững ổn định, kỹ sư cơ khí có thể dễ dàng tiện ren chốt, phay rãnh thoi hoặc gia công bánh răng truyền động với độ chính xác micromet.

Độ bền hóa học và khả năng bảo vệ chống ăn mòn bề mặt đa dạng

Tùy vào điều kiện làm việc trong nhà hay ngoài trời, sản phẩm được phủ các lớp bảo vệ linh hoạt. Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày từ 50 – 80 micromet giúp thanh thép trơn phi 36 kháng mặn ven biển, chống ăn mòn hóa chất vượt trội tới 50 năm.

So sánh Thép tròn đặc phi 36 (D36) đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Nhằm trợ giúp nhà thầu đưa ra quyết định chọn lựa chủng loại vật liệu tối ưu chi phí, Thép VinaSteel lập bảng so sánh 3 biến thể bề mặt của láp trơn D36 dưới đây:

Tiêu chí so sánhSắt tròn đặc D36 đenSắt tròn D36 mạ kẽm điện phânSắt tròn D36 mạ kẽm nhúng nóng
Bề mặt hoàn thiệnXanh đen oxit tự nhiênSáng bóng thẩm mỹ caoMàu xám kẽm mờ, hơi nhám
Độ dày lớp bảo vệKhông có (Cán nóng thô)Mỏng (15 – 25 micromet)Dày (50 – 85 micromet)
Khả năng chống gỉCơ bản (Cần sơn phủ)Trung bình (Khô ráo)Cực cao (Khắc nghiệt)
Tuổi thọ môi trường thường5 – 10 năm10 – 15 nămTrên 30 – 50 năm
Khả năng gia công hànRất tốt, mối hàn bềnTốt (Cần vệ sinh kẽm)Tốt (Cần xả lớp mạ)
Chi phí đầu tưThấp nhất (15.800đ/kg)Trung bình (18.800đ/kg)Cao nhất (21.800đ/kg)
Ứng dụng tối ưuTiện chi tiết, cơ chế trong nhàTrang trí nội thất, xe máyCầu đường, cảng biển, trụ điện
VẬT LIỆU KẾT CẤU ĐI KÈM
Thép Tấm VinaSteel

Thép Tấm Kết Cấu Cắt Theo Quy Cách Bản Mã

Kết hợp thép tròn đặc D36 với thép tấm SS400/A36 hàn mặt mặt xỏ bu lông móng dự án. Thép VinaSteel nhận cắt mặt bản mã chính xác bằng máy CNC Plasma hiện đại.

Thép tròn đặc phi 36 (D36) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Sở hữu đường kính lớn chịu va đập nặng, sắt tròn đặc D36 là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu được kỹ sư thiết kế chỉ định trong các hạng mục then chốt:

  • Xây dựng công nghiệp nặng: Chế tạo bu lông neo cừ, bu lông móng chân cột đèn, giàn không gian mái vượt nhịp rộng, cọc ép xử lý nền móng địa chất yếu.
  • Cơ khí chế tạo máy: Tiện trục truyền động chính, trục cán nhà máy, bánh răng chịu mô-men xoắn lớn, chốt piston và khớp nối thủy lực hạng nặng.
  • Công nghiệp hàng hải & năng lượng: Chế tạo trục chân vịt tàu thủy, chi tiết hệ thống bánh lái, linh kiện trong cột quạt điện gió ngoài khơi.
Ứng dụng của sản phẩm

Ứng dụng phong phú của láp tròn đặc phi 36 trong cơ khí và xây dựng

SOP Quy trình nghiệm thu chất lượng thép D36 tại công trường:

  • Bước 1: Kiểm tra thước kẹp điện tử đo đường kính ngoài (O.D), dung sai cho phép không vượt quá ±5% tiêu chuẩn barem.
  • Bước 2: Đối chiếu số lô sản xuất dập nổi trên nhãn mác với bộ chứng chỉ chất lượng CO, CQ do nhà máy cấp.
  • Bước 3: Sử dụng cân điện tử tại kho bãi để đối chiếu trọng lượng lý thuyết (7.99 kg/m) với trọng lượng thực tế.
Mua Thép tròn đặc/trơn phi 36 (D36) giao hàng tận nơi

Thép VinaSteel cắt quy cách và vận chuyển tận công trình toàn quốc

Mua thép tròn đặc phi 36 (D36) cắt quy cách và giao tận nơi tại Thép VinaSteel

Quý khách hàng hoàn toàn linh hoạt khi chọn mua sản phẩm thép tròn đặc phi 36 tại hệ thống phân phối VinaSteel.vn với dịch vụ hoàn hảo:

  • Bán nguyên cây hoặc cắt lẻ: Cung cấp thanh tiêu chuẩn 6m hoặc hỗ trợ cắt cưa vòng tự động theo kích thước bản vẽ chính xác.
  • Cân thực tế minh bạch: Áp dụng hình thức cân trọng lượng điện tử trực tiếp tại kho giúp khách hàng kiểm soát minh bạch 100% vật tư.
  • Giao hàng tận nơi toàn quốc: Đội xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng giao thép D36 tận chân công trình tại TPHCM, Hà Nội và các tỉnh thành toàn quốc.
Địa chỉ bán Thép tròn đặc/trơn phi 36 (D36) uy tín tại HCM

Kho bãi sức chứa lớn của Thép VinaSteel luôn sẵn sàng đáp ứng đơn hàng tiến độ gấp

Hỏi đáp về Thép tròn đặc phi 36 (D36) (FAQs)

1. Thép tròn đặc phi 36 (D36) nặng bao nhiêu kg một cây 6m?

Theo barem tiêu chuẩn, 1 mét thép tròn đặc D36 nặng 7.99 kg. Do đó một cây thép dài 6m tiêu chuẩn sẽ có trọng lượng khoảng 47.94 kg.

2. Thép VinaSteel có bán lẻ thép D36 cắt theo mét không?

Có. Thép VinaSteel sở hữu máy cưa vòng chuyên dụng sẵn sàng cắt lẻ thép D36 thành đoạn ngắn theo đúng kích thước bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

3. Sản phẩm thép D36 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ không?

Tất cả sản phẩm thép tròn D36 do Thép VinaSteel phân phối đều là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, kèm đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc CO và chất lượng CQ từ nhà máy.

4. Đặt mua số lượng nhỏ láp tròn D36 có được hỗ trợ giao hàng không?

Có. VinaSteel có đội xe vận chuyển linh hoạt phục vụ giao hàng tận nơi cho mọi đơn hàng dù số lượng ít hay nhiều trên phạm vi toàn quốc.

Sở hữu ngay Thép tròn đặc phi 36 (D36) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của Thép VinaSteel qua Hotline để nhận báo giá thép tròn đặc phi 36 (D36) ưu đãi nhất cùng chiết khấu hấp dẫn cho công trình của bạn hôm nay!

HOTLINE TƯ VẤN BÁO GIÁ DỰ ÁN: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo