Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) là vật liệu cơ khí và xây dựng đóng vai trò xương sống cho hàng ngàn công trình hiện đại. Với độ bền kéo vượt trội, sản phẩm do Thép VinaSteel phân phối cam kết chuẩn chất lượng, đa dạng mác thép và đáp ứng tiến độ thi công nhanh chóng.

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23) chất lượng hàng đầu tại kho Thép VinaSteel

Thép Tròn Đặc Đa Dạng Quy Cách – Báo Giá Sỉ Tại Kho
Cung cấp thép láp tròn đặc từ D6 đến D500 đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Hỗ trợ cắt lẻ theo kích thước yêu cầu, giao hàng tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.
Thông tin về thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23)
Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) đạt chuẩn JIS, ASTM và TCVN, đảm bảo độ bền, độ cứng và tính ổn định cao. Sản phẩm phù hợp cho xây dựng, cơ khí, chế tạo máy và các dự án quốc tế, mang lại giải pháp tối ưu về chất lượng và giá trị.
| Thuộc tính | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép tròn đặc/trơn phi 23, Thép tròn D23, Láp tròn 23mm |
| Đường kính danh nghĩa | 23 mm |
| Dung sai đường kính | ± 0.2 mm (tuỳ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu |
| Trọng lượng lý thuyết | Khoảng 3.26 kg/mét |
| Bề mặt sản phẩm | Trơn, nhẵn, có thể có màu xanh đen đặc trưng của phôi thép |
| Mác thép thông dụng | SS400, S45C, CT3, A36, 40Cr |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS, ASTM, TCVN, GB, EN |
| Xuất xứ | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan |
Giá thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) hôm nay
Thép VinaSteel trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng tổng hợp đơn giá thép láp tròn D23 cập nhật mới nhất. Giá sản phẩm có thể biến động theo thị trường nguyên liệu và khối lượng đơn hàng thực tế.
| Loại sản phẩm | Mác thép | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc đen D23 | SS400 / CT3 | kg | 17.500 – 19.000 |
| Thép tròn đặc đen D23 | S45C | kg | 20.000 – 22.500 |
| Thép tròn đặc mạ kẽm điện D23 | SS400 | kg | 22.000 – 24.000 |
| Thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng D23 | SS400 | kg | 25.000 – 28.000 |
Tham khảo giá các sản phẩm còn lại
Đặc điểm nổi bật của thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép tròn đặc phi 23 (D23) sở hữu tiết diện hình tròn đặc hoàn toàn, bề mặt được gia công trơn nhẵn mịn, mang lại cảm quan cơ khí chính xác và độ thẩm mỹ vượt trội. Sản phẩm có màu xanh đen tự nhiên từ phôi cán nóng hoặc ánh kim sáng bóng đối với các dòng mạ kẽm.
- Đường kính chuẩn xác 23mm với dung sai kiểm soát nghiêm ngặt trong khoảng ± 0.2 mm.
- Thân thép tròn đều, không bị cong vênh, rỗ khí hay nứt vỡ bề mặt khi uốn bẻ hoặc tiện gọt.
- Bề mặt mịn giúp giảm thiểu ma sát trong thao tác gia công cơ khí và tối ưu hiệu suất phủ sơn chống gỉ.
Đánh giá chi tiết thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23): Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép cây tròn D23 được sản xuất từ các dòng phôi carbon chất lượng cao, cung cấp khả năng chống uốn, chống xoắn và va đập vượt trội. Sản phẩm duy trì tính ổn định kết cấu cao trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
| Đặc điểm/Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | Đạt từ 400 – 650 N/mm² tùy mác thép | Giúp công trình chịu lực kéo lớn, không bị đứt gãy đột ngột |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Đạt trên 245 N/mm² (với mác SS400/CT3) | Đảm bảo khung kết cấu không bị biến dạng vĩnh viễn khi quá tải |
| Độ giãn dài tương đối | Đạt ≥ 21% | Dễ uốn cong, dập hình cơ khí mà không nứt nẻ phôi thép |
| Độ cứng Brinell (HB) | Đạt từ 160 – 220 HB (dòng S45C) | Thích hợp làm trục truyền động, bánh răng chịu ma sát lớn |
| Khả năng hàn gia công | Tuyệt vời, phù hợp hàn TIG, MIG, hàn que | Rút ngắn thời gian lắp dựng và liên kết khung nhà xưởng |
Trải nghiệm độ bền kéo, độ cứng bề mặt & khả năng gia công: Phân tích chuyên sâu
Theo đánh giá thực tế từ đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel, sản phẩm láp tròn phi 23 đáp ứng hoàn hảo cả 3 chỉ tiêu kỹ thuật quan trọng nhất trong gia công cơ khí chính xác và kết cấu hạ tầng.
Độ bền kéo cao và khả năng chịu tải trọng động vượt trội
Với tỷ lệ Carbon được kiểm soát nghiêm ngặt, thép D23 giúp tăng khả năng chịu tải thêm 20% so với các loại thép tròn đường kính nhỏ hơn. Trong các ứng dụng làm ty giằng nhà xưởng hay bulong neo, sản phẩm không bị giãn dài quá mức dưới tác động của lực gió bão hay rung chấn cơ học.
Độ cứng bề mặt tối ưu và khả năng chống mài mòn cơ học
Đặc biệt đối với mác thép S45C hay 40Cr, thép tròn D23 có thể trải qua quá trình tôi cao tần để nâng độ cứng bề mặt lên đến 50 – 55 HRC. Điều này giúp các chi tiết máy chế tạo từ thép D23 chịu được sự mài mòn ma sát liên tục trong động cơ và hệ thống truyền động.
Tính linh hoạt trong cắt, hàn, tiện và tạo hình kỹ thuật
Phôi thép tròn D23 đồng nhất từ trong ra ngoài, giúp đường cắt bằng máy phay, tiện CNC trở nên sắc nét, không bị xơ xước hay gãy dao cụ. Khả năng ăn mối hàn sâu giúp kết cấu liên kết trở nên kiên cố và thẩm mỹ hơn.
So sánh thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) giữa các chủng loại bề mặt
Để giúp quý khách lựa chọn đúng chủng loại thép D23 tối ưu kinh phí và môi trường sử dụng, Thép VinaSteel lập bảng so sánh chi tiết dưới đây:
| Tiêu chí so sánh | Thép D23 Đen cán nóng | Thép D23 Mạ kẽm điện phân | Thép D23 Mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| Độ dày lớp mạ | Không có lớp mạ kẽm | 15 – 25 micromet | 50 – 100 micromet |
| Màu sắc bề mặt | Xanh đen tự nhiên | Sáng bóng kim loại | Trắng bạc hơi nhám nhẹ |
| Khả năng chống gỉ | Trung bình (cần sơn phủ) | Tốt trong môi trường khô ráo | Tối ưu trong môi trường biển/hóa chất |
| Tuổi thọ trung bình | 10 – 15 năm (có sơn) | 15 – 25 năm | 30 – 50 năm ngoài trời |
| Độ bám dính bề mặt | Rất cao khi sơn mạ | Bề mặt mịn, mỏng | Hợp kim Zn-Fe bám chặt tuyệt đối |
| Khả năng chịu trầy xước | Dễ bị oxy hóa khi trầy | Dễ bong tróc khi va đập mạnh | Bảo vệ cơ chế tự chữa lành vết xước |
| Chi phí đầu tư | Thấp nhất, tiết kiệm ban đầu | Trung bình | Cao hơn, nhưng giảm chi phí bảo trì |
| Ứng dụng chủ đạo | Tiện chi tiết máy, kết cấu trong nhà | Lan can, trang trí nội thất | Cột điện, giàn khoan, hàng rào bờ biển |
Phân loại sắt tròn đặc/trơn phi 23 (D23)
Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) được cung cấp với ba loại bề mặt: sản phẩm đen, sản phẩm mạ kẽm điện và sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại mang ưu điểm riêng, phù hợp cho từng điều kiện môi trường và ứng dụng cụ thể.
Sản phẩm đen
Sản phẩm đen là thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) sau cán nóng, giữ màu xanh đen tự nhiên của lớp oxit sắt. Đây là lựa chọn kinh tế nhất, giá thành cạnh tranh và dễ gia công, phù hợp cắt, hàn, tiện hoặc chế tạo chi tiết máy. Sản phẩm đen thường được dùng trong môi trường khô ráo, có mái che hoặc các kết cấu sẽ được sơn phủ sau này. Ứng dụng phổ biến gồm trục máy, bản lề, chi tiết cơ khí và kết cấu xây dựng.
Sản phẩm mạ kẽm điện
Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) mạ kẽm điện được phủ lớp kẽm mỏng từ 15–25 micromet bằng phương pháp điện phân. Lớp mạ sáng bóng, thẩm mỹ cao, giúp chống oxy hóa trong môi trường có độ ẩm thấp. Ưu điểm là bề mặt đẹp, giá hợp lý và giữ nguyên tính chất cơ học. Sản phẩm thường ứng dụng trong làm lan can, hàng rào trang trí, chi tiết nội thất hoặc bộ phận máy móc cần vừa bền vừa có tính thẩm mỹ.
Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng
Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội. Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) được phủ lớp kẽm dày 50–100 micromet nhờ quy trình nhúng ở 450°C. Lớp hợp kim kẽm-sắt bám chặt tạo cơ chế bảo vệ kép, bền ngay cả khi trầy xước. Đây là lựa chọn cho môi trường biển, công nghiệp nặng và công trình ngoài trời như trụ điện, giàn khoan, hàng rào an toàn hoặc neo đậu ven biển, với tuổi thọ lâu dài và chi phí bảo trì thấp.

Phân loại các bề mặt thép tròn đặc phi 23 tại xưởng gia công
Ứng dụng sắt tròn đặc/trơn phi 23 (D23)
Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) với đường kính chuẩn 23mm sở hữu độ bền, cứng và dẻo cao, là vật liệu quan trọng trong cơ khí, xây dựng và công nghiệp. Nó được ứng dụng để chế tạo trục máy, bu lông, bánh răng, chốt định vị; làm thanh giằng, lan can, hàng rào, cốt thép đặc biệt; đồng thời xuất hiện trong sản xuất ô tô, đóng tàu, nội thất. Nhờ tính linh hoạt và khả năng chịu tải tốt, thép D23 mang lại giải pháp tối ưu cho các công trình và sản phẩm kỹ thuật hiện đại.

Ứng dụng đa dạng của thép tròn đặc D23 trong chế tạo cơ khí và xây dựng

Thép Hộp Vuông & Mạ Kẽm Giá Sỉ
Phân phối các loại thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne đầy đủ kích thước. Giá cạnh tranh nhất thị trường, chiết khấu cao cho công trình lớn.
Có cắt lẻ, bán theo kg hay chỉ bán theo cây (6m)
Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) tại VinaSteel.vn được cung cấp linh hoạt theo cây 6m, theo kg hoặc cắt lẻ theo yêu cầu. Dịch vụ cắt chuyên nghiệp giúp tiết kiệm chi phí, giảm hao hụt vật tư, đảm bảo an toàn vận chuyển và rút ngắn tiến độ thi công. Khách hàng từ cá nhân đến doanh nghiệp đều được đáp ứng nhanh chóng và chính xác, mang lại hiệu quả tối ưu cho mọi dự án.

Dịch vụ cắt lẻ thép tròn đặc D23 theo bản vẽ kỹ thuật tại Thép VinaSteel
Mua thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) số lượng nhỏ có giao hàng tận nơi không
Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) tại VinaSteel.vn được cung cấp với chính sách linh hoạt, hỗ trợ cả đơn hàng nhỏ lẻ. Khách hàng có thể mua theo cây hoặc cắt lẻ, giao tận nơi tại HCM, Hà Nội và khu vực lân cận trong 24 giờ. Hệ thống vận tải đa dạng từ xe ba gác đến xe tải lớn, đảm bảo giao nhanh và an toàn. VinaSteel.vn còn có chính sách hỗ trợ phí vận chuyển, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí khi mua thép D23 chất lượng cao.

Hệ thống xe tải cẩu VinaSteel sẵn sàng vận chuyển hàng hóa đến tận chân công trình
Nhà cung cấp nào bán thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) có chứng chỉ CO, CQ
Thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) tại VinaSteel.vn luôn đi kèm chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo minh bạch nguồn gốc và chất lượng đạt chuẩn quốc tế. CO xác nhận xuất xứ, CQ chứng nhận thông số kỹ thuật và độ bền đúng cam kết, đáp ứng yêu cầu nghiệm thu khắt khe. Với hệ thống nhà cung cấp uy tín, VinaSteel.vn mang đến sự an tâm, chuyên nghiệp và giải pháp vật liệu bền vững cho mọi dự án.

Sản phẩm thép láp D23 nhập kho đầy đủ tem nhãn và chứng chỉ CO/CQ chuẩn nhà máy
Địa chỉ bán thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) uy tín tại HCM, Hà Nội
VinaSteel.vn là địa chỉ uy tín cung cấp thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) tại HCM và Hà Nội với kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng tiến độ công trình. Sản phẩm đạt chuẩn CO, CQ, giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ nhà máy. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cắt lẻ, giao hàng tận nơi nhanh chóng. Liên hệ VinaSteel.vn để nhận báo giá tốt nhất và giải pháp tối ưu cho dự án.

Kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel luôn sẵn nguồn hàng phục vụ dự án lớn
Hỏi đáp về thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép tròn đặc D23 dài 6m là bao nhiêu kg?
Trọng lượng lý thuyết của 1 mét thép D23 là 3.26 kg. Như vậy, 1 cây thép D23 dài 6m tiêu chuẩn sẽ có khối lượng khoảng 19.56 kg.
2. Thép VinaSteel có nhận cắt lẻ thép láp phi 23 theo yêu cầu dưới 1m không?
Có. Thép VinaSteel nhận cắt lẻ thép D23 theo mọi kích thước bản vẽ kỹ thuật của khách hàng, bất kể số lượng ít hay nhiều với đường cắt chính xác chuẩn milimet.
3. Đơn hàng thép tròn D23 bao nhiêu kg thì được miễn phí vận chuyển tại TP.HCM?
Thép VinaSteel hỗ trợ 100% phí vận chuyển nội thành TP.HCM cho các đơn hàng đạt khối lượng từ 2 tấn trở lên hoặc nằm trong chính sách ưu đãi dự án hiện hành.
4. Sản phẩm thép D23 tại VinaSteel có cấp đầy đủ CO, CQ không?
Tất cả sản phẩm thép tròn đặc phi 23 do Thép VinaSteel xuất kho đều kèm theo chứng chỉ CO (Xuất xứ) và CQ (Chất lượng) chính hãng từ nhà máy sản xuất.
Sở hữu ngay thép tròn đặc/trơn phi 23 (D23) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Hãy liên hệ ngay với Thép VinaSteel qua Hotline 0913 991 377 hoặc ghé thăm kho bãi tại TP.HCM để nhận báo giá ưu đãi nhất cho sản phẩm thép tròn đặc phi 23. Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, tận tâm 24/7 luôn sẵn sàng phục vụ mọi nhu cầu vật tư của quý khách!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.