Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) là giải pháp vật liệu tối ưu hàng đầu trong thi công kết cấu và gia công cơ khí nhờ độ dẻo dai tuyệt vời. Được phân phối chính hãng bởi thương hiệu uy tín Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn kiểm định nghiêm ngặt với báo giá cạnh tranh nhất.

Thép tròn đặc chính hãng đầy đủ CO/CQ
Thép Tròn Đặc – Đa Dạng Quy Cách Từ D3 Đến D500
Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các chủng loại thép láp tròn đặc cán nóng, mạ kẽm xi mạ và mạ kẽm nhúng nóng. Hỗ trợ cắt quy cách lẻ, giao hàng tận nơi bằng xe cẩu chuyên dụng.
Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13): Tổng quan Thiết kế & Quy cách tiêu chuẩn
Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) sở hữu đường kính danh nghĩa chuẩn 13mm, được gia công cán nóng hoặc kéo nguội đạt độ chính xác kích thước cao. Sản phẩm chịu lực uốn và lực kéo vượt trội, không bị nứt gãy khi gia công uốn bẻ định hình.
Bề mặt cây thép tròn trơn trơn nhẵn, trơn đều, giúp tối ưu hóa quá trình mạ kẽm bảo vệ hoặc sơn phủ chống gỉ. Trọng lượng tiêu chuẩn đạt xấp xỉ 1.04 kg/m, hỗ trợ cắt gọt chính xác cho từng chi tiết máy.

Hình ảnh thực tế thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) tại kho Thép VinaSteel
Dưới đây là bảng điều hướng tra cứu quy cách chi tiết các chủng loại thép tròn đặc đang được cung cấp trên hệ thống:
Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13): Sức chịu lực, Barem & Bảng giá cập nhật
Thép tròn D13 sản xuất đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như TCVN 1651-1:2018 (Việt Nam), JIS G3101 SS400 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), và GB/T 702-2008 (Trung Quốc). Barem kỹ thuật chuẩn xác giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối cho tính toán chịu lực kết cấu.
| Thuộc Tính | Tiêu Chuẩn JIS G3101 – SS400 | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|---|
| Thành phần hóa học (%) | ||
| Carbon (C) | ≤ 0.22 | Quyết định độ cứng và tính uốn dẻo của thép |
| Silic (Si) | – | Tăng cường độ bền kéo và khả năng chống oxy hóa |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.50 | Cải thiện độ cứng và khả năng chịu mài mòn |
| Photpho (P) | ≤ 0.04 | Tạp chất cần kiểm soát ở mức thấp dưới 0.04% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.04 | Tạp chất kiểm soát triệt để dưới 0.04% |
| Đặc tính cơ lý | ||
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 245 | Mức ứng suất tối thiểu làm thép biến dạng dẻo |
| Độ bền kéo (MPa) | 400 – 510 | Ứng suất tối đa thép chịu được trước khi đứt |
| Độ giãn dài tương đối (%) | ≥ 20 | Khả năng biến dạng dẻo dai trước khi nứt gãy |
| Quy cách tiêu chuẩn | ||
| Đường kính (mm) | 13 | Dung sai chuẩn theo nhà sản xuất (± 2%) |
| Chiều dài tiêu chuẩn (m) | 6 hoặc 12 | Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu bản vẽ |
| Trọng lượng (kg/m) | ≈ 1.04 | Công thức tính chuẩn: 0.000785 x D x D |
Đơn giá thép tròn đặc D13 biến động theo thị trường nguyên liệu phôi thép và phương pháp xử lý bề mặt. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo mới nhất tại Thép VinaSteel:
| Loại Sản Phẩm | Đơn Vị Tính | Đơn Giá Ước Tính (VNĐ) | Ghi Chú Chi Tiết |
|---|---|---|---|
| Thép tròn D13 (Sản phẩm đen) | kg | 12.500 – 13.500 | Giá phụ thuộc thương hiệu (Hòa Phát, VAS, Pomina…) |
| Thép tròn D13 (Mạ kẽm điện) | kg | 14.500 – 16.000 | Có lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt bóng đẹp |
| Thép tròn D13 (Mạ kẽm nhúng nóng) | kg | 16.500 – 18.500 | Lớp kẽm nhúng dày, chống ăn mòn vượt trội ngoài trời |
Trải nghiệm Thép tròn D13 đen, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu
Để lựa chọn chủng loại phù hợp với ngân sách dự toán và tuổi thọ công trình, khách hàng cần nắm rõ đặc tính xử lý bề mặt của từng dòng thép tròn phi 13.

Phân loại chủng loại thép tròn đặc phi 13 (D13) tại hệ thống kho bãi
Thép tròn trơn D13 đen cán nóng
Thép đen được chế tạo qua quy trình cán nóng ở nhiệt độ cao, giữ nguyên lớp vảy oxit sắt bảo vệ tự nhiên. Sản phẩm có chi phí thấp nhất, độ cứng chắc tuyệt vời, chịu tải trọng lớn.
Nhược điểm duy nhất là dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc môi trường ẩm ướt. Vì thế, loại này ưu tiên sử dụng trong chi tiết cơ khí bên trong nhà hoặc bọc trong bê tông cốt thép.
Thép tròn đặc D13 mạ kẽm điện phân
Sản phẩm được kết tủa một lớp kẽm mỏng mịn trên bề mặt bằng dòng điện phân. Lớp mạ mịn đẹp mang lại tính thẩm mỹ rất cao, ngăn chặn gỉ xước hiệu quả trong môi trường ít tiếp xúc hóa chất.
Dòng thép này đặc biệt phù hợp làm lan can, giá kệ nội thất, chi tiết trang trí kiến trúc đòi hỏi độ thẩm mỹ tuyệt đối.
Thép tròn đặc D13 mạ kẽm nhúng nóng
Cây thép được nhúng hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, phản ứng tạo thành lớp hợp kim kẽm-sắt siêu bền vững. Khả năng chống ăn mòn đạt mức tối đa ngay cả trong môi trường biển, hóa chất hoặc ngoài trời khắc nghiệt.
Dù có giá thành cao hơn, việc ứng dụng dòng thép trơn mạ kẽm nhúng nóng giúp nâng cao tuổi thọ công trình lên tới 50 năm mà không tốn chi phí bảo dưỡng.
So sánh Thép tròn đặc phi 13 (D13) và các quy cách thép trơn khác (D12, D14)
Bảng so sánh thông số dưới đây hỗ trợ các kỹ sư bóc tách khối lượng lựa chọn đúng quy cách vật tư cho từng phân đoạn thi công:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Tròn D12 (12mm) | Thép Tròn D13 (13mm) | Thép Tròn D14 (14mm) |
|---|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | 12 mm | 13 mm | 14 mm |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | ≈ 0.888 kg/m | ≈ 1.041 kg/m | ≈ 1.208 kg/m |
| Diện tích mặt cắt ngang | 113.1 mm² | 132.7 mm² | 153.9 mm² |
| Tải trọng uốn kéo tối đa | Trung bình | Tốt (Cân bằng cao) | Rất cao |
| Khả năng gia công uốn bẻ | Rất dễ dàng | Dễ thao tác | Cần lực hỗ trợ lớn hơn |
| Mức độ phổ biến cơ khí | Cao | Rất phổ biến | Cao |
| Ứng dụng chủ yếu | Chi tiết nhỏ, đai cọc | Trục máy, bu lông, ty ren, giằng | Kết cấu chịu lực nặng |
| Chi phí vật tư tổng thể | Thấp nhất | Tối ưu chi phí/hiệu năng | Cao hơn 16% |

Xà Gồ C – Z Mạ Kẽm Cường Độ Cao
Kết hợp thép tròn dầm giằng D13 với hệ xà gồ C, Z mạ kẽm giúp tối ưu kết cấu khung giàn mái nhà xưởng. Đủ kích thước đục lỗ sẵn theo yêu cầu.
Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép tròn trơn phi 13 được xem là kích thước vàng trong thi công nhờ ứng dụng vô cùng đa dạng:
- Cơ khí chế tạo: Làm phôi gia công tiện trục truyền động, bánh răng nhỏ, chốt pin, khớp nối kỹ thuật.
- Xây dựng nhà xưởng: Sản xuất ty ren cấy bê tông, bu lông neo chân cột, thanh giằng xà gồ mái.
- Kiến trúc trang trí: Gia công cổng rào, lan can cầu thang, khung bảo vệ cửa sổ.
- Công nghiệp hàng hải: Làm lan can tàu thuyền (dùng dòng mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn mặn).

Ứng dụng rộng rãi của thép tròn đặc D13 trong kết cấu cơ khí và xây dựng
Theo tư vấn từ đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel, khách hàng cần thực hiện 3 quy tắc sau khi chọn mua vật tư:
- Đo thực tế đường kính ngoài bằng thước kẹp điện tử, đảm bảo độ sai lệch nằm trong ngưỡng cho phép ± 2%.
- Kiểm tra trọng lượng cây bằng cách cân điện tử nguyên bó, đối chiếu với barem chuẩn 1.041 kg/m.
- Cung cấp bản vẽ chi tiết để Thép VinaSteel hỗ trợ cắt quy cách lẻ, giảm hao hụt vật tư tối đa tại công trường.

Dịch vụ cắt thép tròn đặc D13 theo kích thước bản vẽ yêu cầu
Hỏi đáp về Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) (FAQs)
1. Thép tròn đặc phi 13 (D13) tại VinaSteel có bán cắt lẻ không?
Có. Thép VinaSteel hỗ trợ cắt lẻ thép D13 theo độ dài yêu cầu bản vẽ, đồng thời cân ký bán theo trọng lượng thực tế giúp tiết kiệm chi phí.
2. Sản phẩm thép D13 có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ không?
Toàn bộ lô hàng thép D13 xuất kho tại VinaSteel đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO và chứng chỉ chất lượng CQ từ nhà máy.
3. Đơn hàng số lượng nhỏ VinaSteel có giao hàng tận công trình không?
Thép VinaSteel có đội xe cẩu giao hàng linh hoạt, nhận vận chuyển tận nơi đối với mọi đơn hàng nhỏ lẻ tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Thép VinaSteel cam kết chứng chỉ CO/CQ minh bạch cho mọi đơn hàng
Sở hữu ngay Thép tròn đặc/trơn phi 13 (D13) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
VinaSteel là đơn vị phân phối sắt thép uy tín hàng đầu tại TP.HCM và Hà Nội. Chúng tôi cam kết mang đến thép tròn đặc phi 13 chuẩn chất lượng, giá gốc cạnh tranh, gia công cắt theo yêu cầu và giao hàng siêu tốc tận chân công trình.

Hệ thống kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ 24/7
Liên hệ Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.