Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)

Giá gốc là: 16.900 ₫.Giá hiện tại là: 16.300 ₫.

Tên sản phẩm: Thép tròn đặc phi 11 (D11) – thép tròn trơn phi 11
Kích thước: Đường kính 11mm (φ11)
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-2:2008
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng theo nhu cầu
Khối lượng tham khảo: ~5,70 kg/cây dài 6m
Ứng dụng:

  • Gia công các chi tiết cơ khí, bulong, ty ren, trục quay trong thiết bị máy móc.
  • Dùng làm cốt thép chịu lực phụ trong kết cấu bê tông và dầm sàn.
  • Sản xuất khung đỡ, lan can, cửa cổng, hàng rào bảo vệ.
  • Thích hợp cho các công trình dân dụng, công nghiệp và dự án hạ tầng kỹ thuật cần độ bền và độ chính xác cao.

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc phi 11 (D11) là dòng thép thanh kết cấu chất lượng cao có đường kính chuẩn 11mm, bề mặt trơn nhẵn bóng và độ bền cơ lý vượt trội. Được cung cấp chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy và xây dựng công trình hiện đại.

THÉP TRÒN ĐẶC VINASTEEL
Thép Tròn Đặc VinaSteel

Hàng chính hãng có CO/CQ – Đủ quy cách

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) – Chuẩn Barem Tiêu Chuẩn

VinaSteel chuyên phân phối thép tròn đặc phi 11 chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Hỗ trợ gia công cắt theo chiều dài yêu cầu và giao hàng nhanh bằng xe cẩu tận công trình.

Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11): Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép tròn đặc phi 11 (D11) sở hữu cấu trúc thép đặc ruột đồng nhất từ trong ra ngoài, mang lại khả năng chống uốn nắn và vặn xoắn cao hơn đáng kể so với các loại thép ống rỗng cùng đường kính ngoài. Bề mặt sản phẩm được cán nóng công nghệ cao, tạo độ trơn nhẵn đặc trưng, hạn chế tối đa các khuyết tật bề mặt như nứt nẻ, vảy ố hay rỗ khí. Lớp oxit sắt tự nhiên màu xanh đen bao phủ bên ngoài giúp bảo vệ phần lõi thép khỏi các tác nhân oxy hóa ban đầu trong môi trường tự nhiên.

Khi kiểm tra thực tế bằng thước kẹp điện tử chuyên dụng, đường kính thanh thép đạt độ chính xác cao với dung sai khống chế nghiêm ngặt trong khoảng ± 0.25mm. Cảm giác cầm nắm thực tế cho thấy thanh thép có độ đằm, chắc chắn, cấu trúc vật liệu đặc và đồng đều trên toàn bộ chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 8.6m.

  • Đường kính tiêu chuẩn: Đạt đúng Ø11mm theo sai số kỹ thuật cho phép của các tiêu chuẩn JIS G3112, ASTM A615 và TCVN 1651-1:2018.
  • Bề mặt hoàn thiện: Nhẵn mịn, trơn bóng, màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng hoặc xám sáng mạ kẽm.
  • Tính chất cơ học: Độ đàn hồi tốt, giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và độ dãn dài đạt trên 20%, giúp công tác gia công uốn định hình dễ dàng.
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel

Đánh giá chi tiết Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11): Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Khả năng chịu lực của thép tròn đặc phi 11 phụ thuộc trực tiếp vào mác thép sản xuất và quy trình nhiệt luyện. Tại Thép VinaSteel, các mác thép phổ biến như SS400, CT3, A36, Q235B mang lại cho thép D11 giới hạn bền kéo dao động từ 400 đến 510 MPa. Nhờ cấu trúc phân tử sắt – cacbon được phân bổ đồng đều, thép D11 chịu được tải trọng nén và lực xé va đập ma sát liên tục mà không bị biến dạng gãy gập đột ngột.

Thuộc Tính Kỹ ThuậtThông Số Chi TiếtGiá Trị Ứng Dụng Nổi Bật
Tên sản phẩmThép tròn đặc phi 11, Thép tròn trơn D11, Sắt tròn 11mmĐịnh danh vật tư cơ khí và xây dựng chuẩn
Đường kính ngoài (Ø)11 mm (± 0.25 mm)Đảm bảo độ chính xác khi lắp ghép chi tiết máy
Tiêu chuẩn sản xuấtJIS G3112, ASTM A615/A615M, TCVN 1651-1:2018Cam kết chất lượng đạt chuẩn quốc tế
Mác thép thông dụngSS400 (JIS G3101), CT3 (TCVN), A36 (ASTM), Q235BTính hàn và khả năng cắt gọt cơ khí tối ưu
Giới hạn chảy (Yield)Tối thiểu 245 MPaGiúp kết cấu duy trì dạng nguyên bản dưới tải trọng lớn
Giới hạn bền kéo (Tensile)400 – 510 MPaTăng khả năng chịu lực uốn nắn và nén ép công trình
Trọng lượng lý thuyết~ 0.746 kg/m (4.48 kg/cây 6m)Hỗ trợ tính toán khối lượng công trình chính xác 100%

Nhằm cung cấp thông tin toàn diện về mặt bằng giá vật liệu cho các kỹ sư và chủ đầu tư, Thép VinaSteel xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng tổng hợp chi tiết đơn giá thép tròn đặc phi 11 hôm nay:

Tên Sản PhẩmChủng Loại Bề MặtĐơn Vị TínhĐơn Giá Tham Khảo (VNĐ)
Thép tròn đặc phi 11Hàng đen cán nóngkg16.000 – 17.500
Thép tròn đặc phi 11Hàng đen cán nóngCây (6m)71.600 – 78.300
Thép tròn đặc phi 11Mạ kẽm điện phânkg20.500 – 23.000
Thép tròn đặc phi 11Mạ kẽm nhúng nóngkg23.200 – 26.200

Bên cạnh kích thước D11, khách hàng có thể tham khảo thêm các quy cách kích thước đa dạng thuộc hệ sinh thái thép tròn đặc của VinaSteel trong bảng tra cứu liên kết nhanh dưới đây:

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Trải nghiệm Khả năng chịu lực, Tính linh hoạt gia công & Tốc độ chống ăn mòn: Phân tích chuyên sâu

Khả năng chịu lực uốn và độ dẻo dai vật liệu

Thép tròn đặc phi 11 có chỉ số mô-đun đàn hồi cao, giúp sản phẩm chịu lực kéo lên tới 510 MPa mà không xảy ra tình trạng nứt gãy vi mô. Thực tế kiểm định tại các phòng thí nghiệm tiêu chuẩn cho thấy, khi chịu tải trọng va đập đột ngột, thanh thép uốn cong nhẹ đàn hồi chứ không bị giòn gãy. Tính chất này cực kỳ quan trọng đối với các chi tiết trục quay cơ khí hoặc hệ thống thanh giằng chịu tải trọng động trong các công trình kết cấu thép xưởng công nghiệp.

Tính linh hoạt trong gia công phay, tiện CNC và hàn

Nhờ hàm lượng cacbon trong mác thép SS400/CT3 được khống chế ở mức cân bằng, thép tròn đặc phi 11 thể hiện tính gia công tuyệt vời. Khi đưa lên máy tiện CNC hoặc máy phay cơ khí, phoi thép thoát ra đều, không bị dính dao, cho bề mặt chi tiết hoàn thiện đạt độ bóng mịn cao. Đối với công tác hàn liên kết, thép D11 ăn mối hàn nhanh, đường hàn chắc chắn, không bị rỗ khí hay nứt nóng khi làm nguội tự nhiên trong không khí.

Tốc độ chống ăn mòn tối ưu theo từng phương pháp xử lý bề mặt

Tùy theo môi trường làm việc, khách hàng có thể chọn 3 chủng loại thép tròn đặc phi 11 với khả năng chống ăn mòn khác nhau. Sản phẩm mạ kẽm điện phân sở hữu lớp phủ sáng bóng, lý tưởng cho đồ nội thất và thiết bị trong nhà. Đặc biệt, sản phẩm thép D11 mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp liên kết luyện kim dày từ 50 – 80 µm theo tiêu chuẩn ISO 1461, bảo vệ toàn diện kết cấu thép lên đến 30 – 50 năm ngay cả trong môi trường biển mặn hoặc nhà máy hóa chất khắc nghiệt.

Phân loại sản phẩm thép tròn đặc

Phân loại thép tròn đặc đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tại kho VinaSteel

So sánh Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) và các chủng loại phi tiệm cận

Để giúp kỹ sư thiết kế và bộ phận vật tư lựa chọn đúng chủng loại thép tối ưu nhất cho ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình, VinaSteel thực hiện bảng so sánh đối chiếu giữa thép tròn đặc phi 11 với hai kích thước tiệm cận là D10 và D12:

Tiêu Chí So SánhThép Tròn Đặc Phi 10 (D10)Thép Tròn Đặc Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc Phi 12 (D12)
Đường kính chính xác10 mm11 mm12 mm
Trọng lượng (kg/m)0.617 kg/m0.746 kg/m0.888 kg/m
Trọng lượng cây 6m3.70 kg/cây4.48 kg/cây5.33 kg/cây
Diện tích mặt cắt ngang78.5 mm²95.0 mm²113.1 mm²
Khả năng chịu lực kéoTiêu chuẩn cơ bảnTăng 21% so với D10Tăng 19% so với D11
Ứng dụng chủ đạoLàm cốt thép phụ, lan can nhẹTrục máy, bu lông neo, thanh giằngTrục truyền động nặng, kết cấu tải cao
Chi phí trung bình/câyThấp nhấtTối ưu hiệu quả/chi phíCao hơn D11 khoảng 19%

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Thép tròn đặc/trơn phi 11 là giải pháp vật tư lý tưởng được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật nhờ sự cân bằng xuất sắc giữa trọng lượng và khả năng chịu tải trọng:

  • Cơ khí chế tạo máy: Sử dụng chế tạo chốt láp, trục bánh xe, trục truyền động động cơ, bản lề cửa công nghiệp, phôi tiện bu lông neo, thanh ren gia công.
  • Xây dựng kết cấu: Làm thanh giằng mái xưởng, cọc tiếp địa hệ thống chống sét, thanh chống va uốn, lan can cầu thang, kết cấu khung mái vòm trang trí.
  • Công nghiệp đóng tàu & Nông nghiệp: Gia công chi tiết máy cày, máy gặt đập liên hợp, phụ tùng chịu tải trọng ma sát trên tàu thuyền nội địa.
Ứng dụng thép tròn đặc phi 11

Thép tròn đặc D11 ứng dụng rộng rãi trong chế tạo cơ khí và xây dựng kết cấu

Ưu điểm: Độ bền cao, dễ gia công uốn cắt, kích thước đồng đều chuẩn barem, đa dạng tùy chọn mạ kẽm bảo vệ.

Nhược điểm: Dạng hàng đen dễ bị ố gỉ nếu lưu kho nơi ẩm thấp lâu ngày mà không được sơn bảo vệ hoặc tra dầu mỡ.

Dịch vụ vận chuyển thép tròn đặc phi 11 tận nơi

Thép VinaSteel nhận cắt lẻ theo quy cách và vận chuyển tận nơi trên toàn quốc

DỊCH VỤ CẮT THEO YÊU CẦU

Kho hàng thép tròn đặc VinaSteel

Nhận Gia Công Cắt Lẻ Thép Tròn D11 Theo Barem Bản Vẽ

VinaSteel trang bị hệ thống máy cưa vòng hiện đại, nhận cắt đoạn lẻ thép tròn đặc phi 11 chính xác theo milimet, đáp ứng tiến độ gấp cho các dự án cơ khí và công trình xây dựng.

Hỏi đáp về Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) (FAQs)

Có cắt lẻ thép tròn đặc phi 11 bán theo Kg hay chỉ bán nguyên cây 6m?

VinaSteel cung cấp chính sách bán hàng cực kỳ linh hoạt. Khách hàng có thể mua nguyên cây tiêu chuẩn (6m, 8.6m), mua theo kg lẻ hoặc yêu cầu gia công cắt đoạn chính xác bằng máy cưa vòng tự động theo chiều dài bản vẽ thiết kế.

Mua thép tròn đặc phi 11 số lượng nhỏ có giao hàng tận nơi không?

Hoàn toàn có. Với hệ thống xe cẩu và xe tải thùng đa dạng tải trọng, Thép VinaSteel nhận giao tận chân công trình hoặc xưởng sản xuất trên toàn quốc đối với mọi đơn hàng nhỏ lẻ đến lô hàng dự án lớn.

Sản phẩm thép tròn đặc phi 11 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ không?

Tất cả các lô hàng thép tròn đặc phi 11 do VinaSteel xuất kho đều kèm theo chứng chỉ xuất xưởng (CQ) và chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) minh bạch từ nhà máy sản xuất, đảm bảo công tác kiểm định nghiệm thu công trình 100%.

Một cây thép tròn đặc phi 11 dài 6m nặng bao nhiêu kg?

Theo barem tiêu chuẩn kỹ thuật (trọng lượng lý thuyết ~ 0.746 kg/m), một cây thép tròn đặc phi 11 dài 6m có trọng lượng chuẩn xấp xỉ 4.48 kg.

Sở hữu ngay Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11) với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Với uy tín nhiều năm là nhà phân phối sắt thép hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam, Thép VinaSteel cam kết mang đến sản phẩm thép tròn đặc phi 11 đạt chuẩn chất lượng, giá gốc trực tiếp từ nhà máy cùng dịch vụ hỗ trợ cắt bán lẻ và giao hàng siêu tốc. Quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay qua Hotline 0913 991 377 – 0966 387 953 hoặc ghé thăm văn phòng để nhận bảng báo giá ưu đãi nhất hôm nay!

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo