Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)

Giá gốc là: 17.600 ₫.Giá hiện tại là: 17.000 ₫.

Tên sản phẩm: Thép tròn đặc phi 7 (D7) – thép tròn trơn phi 7
Kích thước: Đường kính 7mm (φ7)
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1651-2:2008
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mạ kẽm theo yêu cầu
Khối lượng tham khảo: ~2,27 kg/cây dài 6m

Ứng dụng:

  • Làm đai giằng, cốt thép bổ sung trong kết cấu bê tông.
  • Gia công chi tiết cơ khí, dụng cụ và thiết bị công nghiệp.
  • Ứng dụng trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, công trình hạ tầng.
  • Dùng trong chế tạo nội thất, hàng rào, khung bảo vệ.

Hotline: 0913 99 1377

Thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) là vật liệu cốt lõi mang lại độ bền kéo vượt trội và khả năng chịu tải tối ưu cho các kết cấu cơ khí, xây dựng công nghiệp. Khám phá ngay các kiến thức chuyên sâu, thông số kỹ thuật chuẩn xác và giải pháp sắt thép toàn diện được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

Đặc điểm nổi bật của Thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7): Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận

Thép tròn đặc phi 7 (D7) là một loại vật liệu thép thanh có đường kính tiết diện chính xác 7mm, bề mặt trơn nhẵn, không có gân vằn. Sản phẩm sở hữu độ bền kéo và khả năng gia công uốn, hàn, tiện vượt trội, đóng vai trò là nền tảng vững chắc cho nhiều hạng mục trọng điểm. Loại sắt tròn đặc 7mm này được giới kỹ sư đánh giá cao nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng cơ học, độ dẻo dai và tính ổn định trong kết cấu chịu lực.

  • Bề mặt hoàn thiện: Trơn nhẵn, không rỗ xỉ, hỗ trợ tối đa cho các công đoạn gia công cơ khí chính xác như tiện ren, phay, bào.
  • Dung sai kích thước: Kiểm soát nghiêm ngặt ở mức ± 0.15 mm, đảm bảo độ đồng đều tuyệt đối trên toàn bộ chiều dài cây thép.
  • Khả năng định hình: Độ dãn dài tương đối đạt tối thiểu 21%, cho phép uốn cong, tạo hình phức tạp mà không gây nứt gãy cấu trúc bên trong.
Thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) bề mặt nhẵn mịn

Thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) với bề mặt trơn nhẵn, dung sai kích thước chuẩn xác

Đánh giá chi tiết Thép tròn đặc phi 7: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN 1651-1:2018, JIS G3112 và ASTM A615, thép tròn đặc D7 phải đáp ứng các bài kiểm tra nghiêm ngặt về thành phần hóa học, giới hạn chảy và giới hạn bền kéo. Việc kiểm soát hàm lượng Carbon (C) dưới 0.25% và Mangan (Mn) dưới 1.50% giúp phôi thép duy trì độ dẻo dai cần thiết, đồng thời tăng cường khả năng chịu tải tĩnh và tải trọng động lên đến 25% so với các mác thép thông thường.

Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Đường kính (Phi) & Dung saiØ 7 mm (Dung sai ± 0.15 mm)Đảm bảo độ khít sát khi lắp ráp chi tiết máy, bu lông, trục xoay.
Tiêu chuẩn & Mác thépTCVN 1651-1, JIS G3112, ASTM A615 (SS400, CT3, A36, Q235)Đáp ứng hồ sơ nghiệm thu khắt khe của các dự án công nghiệp quy mô lớn.
Giới hạn chảy (Yield Strength)Tối thiểu 245 MPa (đối với mác SS400)Chống biến dạng vĩnh viễn khi chịu lực kéo hoặc nén đột ngột.
Giới hạn bền kéo (Tensile)Đạt từ 400 – 510 MPaTăng cường tuổi thọ kết cấu, giảm thiểu rủi ro đứt gãy dưới tải trọng cao.
Trọng lượng tiêu chuẩn~ 0.302 kg/m (Bare G.W)Hỗ trợ kỹ sư bóc tách khối lượng dự toán vật tư chính xác đến 99%.
DANH MỤC SẢN PHẨM NỔI BẬT

Thép Tròn Đặc

Thép Tròn Đặc Các Loại – Đa Dạng Quy Cách, Chuẩn Mác Thép

Khám phá kho thép tròn đặc từ phi 3 đến phi 500. Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ cắt theo quy cách bản vẽ, giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.

Trải nghiệm Thép đen, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu

Việc phân loại thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) chủ yếu dựa vào công nghệ xử lý bề mặt. Lớp phủ này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ vật liệu và tính thẩm mỹ của toàn bộ công trình.

Thép tròn đặc phi 7 (D7) bề mặt đen nguyên bản

Sản phẩm đen là dạng nguyên bản ngay sau khi cán nóng, sở hữu lớp oxit sắt mỏng màu xanh đen đặc trưng. Bề mặt trơn nguyên thủy này cực kỳ lý tưởng cho các công đoạn gia công sinh nhiệt như hàn hồ quang, cắt plasma, tiện ren hoặc phay CNC. Tuy chưa có lớp bảo vệ chống gỉ chuyên sâu, thép đen vẫn là lựa chọn kinh tế số một cho các chi tiết máy ngâm trong dầu, bu lông móng, ốc vít, hoặc các khung kệ trong nhà kho (nơi sản phẩm sẽ được sơn phủ epoxy ở bước hoàn thiện cuối cùng).

Thép tròn đặc phi 7 (D7) mạ kẽm điện phân

Thông qua quy trình điện phân dung dịch, một lớp kẽm mỏng (khoảng 15 – 20 micromet) được bám chặt lên bề mặt thép D7, tạo ra độ sáng bóng mang tính thẩm mỹ cực cao. Lớp phủ này giúp tăng khả năng chống oxy hóa trong môi trường không khí thông thường. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng yêu cầu độ hoàn thiện bề mặt đẹp mắt như lan can, hàng rào trang trí nội thất, giá kệ siêu thị, hoặc các chi tiết máy móc hoạt động trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.

Thép tròn đặc phi 7 (D7) mạ kẽm nhúng nóng

Đây là tiêu chuẩn bảo vệ tối thượng. Thép D7 được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450 độ C, tạo ra phản ứng hợp kim hóa sắt – kẽm. Lớp mạ kẽm nhúng nóng có độ dày vượt trội (lên đến 50 – 80 micromet), bám dính cực kỳ bền chắc và có khả năng tự phục hồi các vết xước nhỏ. Theo tiêu chuẩn ISO 1461, tuổi thọ của thép D7 mạ kẽm nhúng nóng có thể đạt từ 20 đến 50 năm. Vật liệu này sinh ra để dành cho hệ thống tiếp địa chống sét, trụ neo ngoài trời, kết cấu ven biển hoặc môi trường nhà máy hóa chất khắc nghiệt.

Phân loại thép tròn đặc phi 7 đen và mạ kẽm

Phân loại bề mặt thép tròn đặc: Thép đen nguyên bản và thép mạ kẽm chống gỉ

So sánh Thép tròn đặc phi 7 Đen và Mạ kẽm nhúng nóng

Để đưa ra quyết định đầu tư vật tư chính xác, kỹ sư dự toán cần đối chiếu trực tiếp các thông số kỹ thuật và hiệu quả kinh tế giữa hai dòng sản phẩm phổ biến nhất của thép D7.

Tiêu chí đánh giáThép D7 Đen (Nguyên bản)Thép D7 Mạ kẽm nhúng nóng
Độ dày lớp bảo vệKhông có (Chỉ có lớp oxit tự nhiên)50 – 80 micromet (Hợp kim Sắt – Kẽm)
Khả năng chống ăn mònThấp (Dễ rỉ sét nếu tiếp xúc độ ẩm)Cực kỳ xuất sắc (Chịu được muối biển, axit nhẹ)
Tuổi thọ trung bình5 – 10 năm (Cần sơn bảo dưỡng định kỳ)20 – 50 năm (Không cần bảo dưỡng)
Khả năng gia công hànRất dễ dàng, mối hàn ngấu sâu, ít xỉCần xử lý khói kẽm, yêu cầu kỹ thuật hàn cao hơn
Môi trường ứng dụngTrong nhà, chi tiết máy ngâm dầu, đổ bê tôngNgoài trời, ven biển, hệ thống tiếp địa chống sét

Thép tròn đặc phi 7 (D7) dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Với đường kính 7mm nhỏ gọn nhưng sở hữu độ cứng cáp đáng kinh ngạc, thép tròn đặc D7 là mảnh ghép không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng và dân dụng. Đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel khuyến nghị ứng dụng sản phẩm này vào các hạng mục sau:

  • Cơ khí chế tạo máy: Sử dụng thước kẹp điện tử đo chính xác đường kính ngoài, tiến hành tiện ren để sản xuất chốt pin, trục xoay cỡ nhỏ, bu lông neo, thanh giằng chịu lực.
  • Xây dựng & Kết cấu thép: Gia công làm móc treo công nghiệp, pát đỡ hệ thống ống nước, giàn thép không gian, lưới bảo vệ, hàng rào an ninh và cốt thép phụ trợ định hình.
  • Công nghiệp phụ trợ: Ứng dụng trong đóng tàu biển (sử dụng loại mạ kẽm nhúng nóng), sản xuất nông cụ, khung bàn ghế nội thất cao cấp, kệ tủ chịu tải trọng nặng.
Ứng dụng thép tròn đặc phi 7 trong cơ khí và xây dựng

Thép tròn đặc phi 7 được ứng dụng rộng rãi làm chi tiết máy, bu lông, thanh giằng

Bảng báo giá Thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) cập nhật mới nhất

Thép VinaSteel luôn cập nhật giá thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) minh bạch, bám sát biến động phôi thép toàn cầu, đảm bảo mang đến mức chi phí tối ưu nhất cho nhà thầu. Thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng lần lượt có đơn giá dao động từ 16.300 VNĐ đến 26.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng.

Tên Sản PhẩmChủng LoạiĐơn Vị TínhĐơn Giá Tham Khảo (VNĐ)
Thép tròn đặc phi 7Hàng đenkg16.300 – 17.800
Thép tròn đặc phi 7Hàng đenCây (6m)29.500 – 32.200
Thép tròn đặc phi 7Mạ kẽm điện phânkg20.800 – 23.300
Thép tròn đặc phi 7Mạ kẽm nhúng nóngkg23.500 – 26.500

Hướng dẫn thực hành (SOP) khi kiểm tra nhận hàng:

  • Kiểm tra tem nhãn mác thép đính kèm trên mỗi bó thép, đối chiếu trực tiếp với chứng chỉ CO/CQ do nhà máy cấp.
  • Đo đường kính ngoài (O.D) bằng thước kẹp điện tử tại 3 điểm ngẫu nhiên trên thân cây thép, đảm bảo dung sai không vượt quá ± 0.15 mm.
  • Sử dụng cân điện tử tại trạm cân được kiểm định để xác định tổng trọng lượng thực tế, đối chiếu với barem tiêu chuẩn (~ 0.302 kg/m).

Khám phá hệ thống quy cách Thép Tròn Đặc đa dạng tại Thép VinaSteel

Bên cạnh phi 7, chúng tôi cung cấp toàn diện dải kích thước từ phi 3 đến phi 500, đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế bản vẽ phức tạp nhất.

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 22,24,25,26,28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)
DỊCH VỤ GIA CÔNG ĐI KÈM

Dịch vụ gia công mạ kẽm sắt thép

Dịch Vụ Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng & Cắt Theo Yêu Cầu

Tối ưu hóa tiến độ thi công với dịch vụ cắt phôi thép tròn đặc theo bản vẽ và mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ISO 1461. Cam kết dung sai thấp nhất, bề mặt mạ sáng bóng, chống ăn mòn tuyệt đối.

Hỏi đáp về Thép tròn đặc phi 7 (FAQs)

Thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) có cắt lẻ, bán theo kg hay chỉ bán theo cây (6m)?

VinaSteel áp dụng chính sách bán hàng cực kỳ linh hoạt. Chúng tôi bán theo cây tiêu chuẩn (6m, 12m) cho dự án lớn, bán theo kg cho xưởng sản xuất nhỏ, và đặc biệt hỗ trợ cắt lẻ theo quy cách bản vẽ yêu cầu bằng hệ thống máy cắt chuyên dụng, giúp giảm hao hụt vật tư tối đa.

Thép tròn đặc phi 7 cắt lẻ theo yêu cầu

Thép VinaSteel hỗ trợ cắt lẻ thép tròn đặc phi 7 theo quy cách bản vẽ

Mua thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) số lượng nhỏ có giao hàng tận nơi không?

Chắc chắn là CÓ. Tại VinaSteel, mọi đơn hàng lớn hay nhỏ đều được phục vụ chu đáo. Hệ thống vận tải chuyên nghiệp với đa dạng xe tải, xe cẩu sẵn sàng giao hàng tận nơi đến mọi công trình, nhà xưởng trên toàn quốc một cách an toàn và đúng hẹn.

Nhà cung cấp nào bán thép tròn đặc/trơn phi 7 (D7) có chứng chỉ CO, CQ?

Thép VinaSteel cam kết 100% lô hàng thép tròn đặc phi 7 xuất kho đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) từ nhà máy sản xuất. Hồ sơ minh bạch giúp nhà thầu dễ dàng nghiệm thu và bàn giao cho chủ đầu tư.

Thép tròn đặc phi 7 có đầy đủ CO CQ

Sản phẩm thép tròn đặc luôn đi kèm chứng chỉ chất lượng CO/CQ minh bạch

Sở hữu ngay Thép tròn đặc phi 7 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Tự hào là đơn vị phân phối vật liệu xây dựng uy tín hàng đầu tại TP.HCM và Hà Nội, Thép VinaSteel mang đến giải pháp cung ứng thép tròn đặc phi 7 chuẩn mác thép, giá sỉ tận gốc. Với phương châm “UY TÍN LÀ MÃI MÃI”, chúng tôi cam kết cân đúng ký, đếm đủ cây, giao hàng thần tốc bằng xe cẩu chuyên dụng. Liên hệ ngay Hotline 0913 991 377 để nhận báo giá chiết khấu cao nhất cho dự án của bạn!

Kho bãi thép tròn đặc uy tín tại HCM và Hà Nội

Hệ thống kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel luôn sẵn sàng đáp ứng mọi tiến độ

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật, trọng lượng barem và hình ảnh sản phẩm thép tròn đặc phi 7 mang tính chất tham khảo dựa trên tiêu chuẩn sản xuất và có thể có sai số cho phép. Bảng giá có thể biến động theo thị trường phôi thép toàn cầu. Vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn bóc tách khối lượng chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo