Thép tròn trơn/ đặc phi 22, 24, 25, 26, 28

Giá gốc là: 16.500 ₫.Giá hiện tại là: 16.390 ₫.

  • Tiêu Chuẩn: JIS G3101 và TCVN 1651-2008
  • Mác thép: CT3/ SS400, S25C, S45C…
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Mỹ, Nga…
  • Kích thước: 6m – 12m
  • Độ dày: 22mm – 24mm – 25mm – 26mm – 28mm – 30mm

Hotline: 0913 99 1377

Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28 là dòng vật liệu cơ khí cốt lõi, quyết định trực tiếp đến khả năng chịu tải và độ bền vững của các hệ thống máy móc, công trình trọng điểm. Khám phá ngay bảng báo giá chi tiết, thông số kỹ thuật chuẩn barem và các giải pháp gia công sắt thép tối ưu được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

THÉP TRÒN ĐẶC CHÍNH HÃNG

Thép Tròn Đặc

Hàng chuẩn barem, đầy đủ CO/CQ

Thép Tròn Đặc Đa Quy Cách – Cắt Theo Yêu Cầu

Cung cấp phôi thép tròn đặc mác SS400, C45, S45C chất lượng cao. Hỗ trợ gia công cắt chặt, tiện ren và giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.

Bảng báo giá Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28 cập nhật mới nhất

Thị trường vật liệu xây dựng và cơ khí luôn có sự biến động liên tục dựa trên giá phôi thép toàn cầu. Dưới đây là bảng giá niêm yết mới nhất cho các dòng sản phẩm thép tròn trơn đặc đường kính từ 22mm đến 28mm tại hệ thống kho bãi của chúng tôi. Mức giá này đảm bảo tính cạnh tranh cao nhất, giúp các chủ đầu tư và xưởng cơ khí tối ưu hóa chi phí sản xuất.

Tên HàngTrọng lượng (KG/MÉT)Đơn Giá (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn đặc phi 222.9817,476
Thép tròn trơn đặc phi 243.5517,475
Thép tròn trơn đặc phi 253.8517,474
Thép tròn trơn đặc phi 264.1717,473
Thép tròn trơn đặc phi 284.8317,472

Lưu ý quan trọng: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm biên soạn. Để nhận báo giá chính xác nhất kèm chiết khấu thương mại cho khối lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh qua Hotline: 0966.38.79.53 hoặc 0961.082.087.

Đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28: Tổng quan Thiết kế & Cấu tạo

Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28 sở hữu cấu trúc đặc nguyên khối, bề mặt nhẵn bóng không có gân vằn, mang lại khả năng chịu lực cắt và lực xoắn cực kỳ ấn tượng. Đây là phôi thép lý tưởng cho các nguyên công tiện, phay, bào trong ngành cơ khí chính xác.

  • Cấu trúc đặc nguyên khối: Khác với thép ống, thép tròn đặc hoàn toàn không có lỗ rỗng bên trong, giúp phân tán lực tác động đồng đều trên toàn bộ tiết diện mặt cắt ngang.
  • Thành phần hóa học tối ưu: Thép tròn trơn đặc thường có hàm lượng Carbon được kiểm soát nghiêm ngặt (có thể lên đến gần 0.45% đối với mác thép C45), kết hợp cùng Mangan và Silic giúp tăng cường độ cứng vững.
  • Bề mặt trơn nhẵn: Bề mặt phôi thép được cán nóng hoặc kéo nguội đạt độ nhẵn tiêu chuẩn, giảm thiểu ma sát và hao mòn dao cụ khi đưa vào máy CNC gia công chi tiết.
Một số thông tin về các loại thép tròn trơn/ đặc phi 22, 24, 25, 26, 28

Một số thông tin về các loại thép tròn trơn/ đặc phi 22, 24, 25, 26, 28 tại kho VinaSteel

Đánh giá chi tiết Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi

Sức mạnh thực sự của dòng sản phẩm này nằm ở các chỉ số cơ lý tính vượt trội, đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn khắt khe nhất của ngành công nghiệp nặng và chế tạo máy móc. Dưới đây là phân tích chuyên sâu về các đặc tính đắt giá nhất.

Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Giới hạn chảy (Yield Strength)Đạt mức tối thiểu 235 – 245 N/mm² (đối với mác SS400).Đảm bảo chi tiết máy không bị biến dạng dẻo vĩnh viễn khi chịu tải trọng tĩnh liên tục.
Độ bền kéo đứt (Tensile Strength)Dao động từ 400 đến 510 N/mm².Chống đứt gãy đột ngột, an toàn tuyệt đối khi làm trục truyền động hoặc bulong neo móng.
Độ giãn dài tương đốiĐạt tối thiểu 20% (đối với đường kính ≤ 25mm).Cung cấp độ dẻo dai cần thiết, hấp thụ xung lực tốt, tránh hiện tượng giòn gãy.
Khả năng uốn congGóc uốn 180 độ với bán kính gối uốn R = 1.5 x Đường kính.Dễ dàng gia công định hình nguội, bẻ đai, uốn móc neo mà không nứt vỡ bề mặt.
Dung sai kích thướcKiểm soát chặt chẽ ở mức ± 0.40mm đến ± 0.50mm.Lắp ráp cơ khí chính xác, giảm thiểu thời gian phay tiện bóc tách phôi dư thừa.
DỊCH VỤ GIA CÔNG ĐI KÈM

Gia công mạ kẽm nhúng nóng

Dịch Vụ Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Tròn Đặc

Bảo vệ toàn diện bề mặt thép tròn đặc khỏi rỉ sét, ăn mòn hóa học. Lớp mạ kẽm dày dặn giúp tăng tuổi thọ chi tiết máy lên đến 30 năm trong môi trường khắc nghiệt.

Trải nghiệm Độ cứng, Khả năng gia công & Tiêu chuẩn kỹ thuật: Phân tích chuyên sâu

Để đảm bảo chất lượng công trình, việc nắm vững các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình kiểm tra (SOP) là bắt buộc đối với mọi kỹ sư và nhà thầu.

1. Tiêu chuẩn cơ lý tính theo JIS (Nhật Bản)

Sản phẩm thép tròn đặc tại VinaSteel tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế. Dưới đây là bảng tra cứu thông số cơ lý tính chi tiết theo tiêu chuẩn JIS G3101 và JIS G3112.

Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS)
Tiêu chuẩnMác thépGiới hạn chảy (N/mm²)Giới hạn đứt (N/mm²)Giãn dài tương đối (%)Uốn cong
ø≤16 | 16≤ø≤40Góc uốn (độ)Bán kính gối uốn (mm)
JIS G3101 (2004)SS 330205 min195 min330~43025 min (ø≤25)180R = 0.5 x ø
28 min (ø>25)
JIS G3101 (2004)SS 400245 min235 min400~51020 min (ø≤25)180R = 1.5 x ø
22 min (ø>25)
JIS G3112 (2010)SR 295min 295440~60018 min (ø≤25)180R = 1.5 x ø ≤ 16
19 min (ø>25)R = 2.0 x ø > 16

2. Kiểm soát dung sai kích thước (SOP Thực hành)

Để đảm bảo phôi thép đưa vào máy CNC không bị kẹt hoặc sai lệch kích thước thành phẩm, kỹ sư cần thực hiện quy trình kiểm tra dung sai nghiêm ngặt. Sử dụng thước kẹp điện tử (Caliper) đo đường kính ngoài tại 3 điểm ngẫu nhiên trên thân cây thép. Đối chiếu kết quả đo với bảng dung sai tiêu chuẩn dưới đây.

Đường kính danh nghĩaDung sai đường kính (mm)Độ ovan (mm)Dung sai chiều dài
Dưới 16 mm± 0.300.40 ~ 40 mm
Từ 16 mm đến dưới 28 mm± 0.400.5
Từ 28mm trở lên± 0.500.6

3. Khả năng gia công cơ khí và hàn cắt

Nhờ cấu trúc đồng nhất, thép tròn đặc phi 22-28 cho phép thực hiện các đường cắt plasma hoặc cắt laser với độ mịn màng cao, ít tạo xỉ. Thiết lập dòng điện hàn và chọn que hàn chịu lực phù hợp (như E7018) khi thực hiện liên kết hàn đối đầu. Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm (UT) để đảm bảo không có bọt khí bên trong.

Ứng dụng đa dạng của các loại thép tròn trơn/ đặc phi 22, 24, 25, 26, 28

Ứng dụng đa dạng của các loại thép tròn trơn/ đặc phi 22, 24, 25, 26, 28 trong gia công cơ khí

So sánh Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28 và hệ sinh thái quy cách khác

Tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải của từng cụm chi tiết máy hoặc kết cấu móng, kỹ sư thiết kế cần lựa chọn đường kính phôi thép phù hợp. Dưới đây là bảng tổng hợp toàn bộ hệ sinh thái thép tròn đặc từ Phi 3 đến Phi 500 đang có sẵn tại kho VinaSteel để quý khách dễ dàng đối chiếu và lựa chọn.

Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 3 (D3)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 4 (D4)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 5 (D5)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 6 (D6)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 7 (D7)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 8 (D8)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 9 (D9)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 10 (D10)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 11 (D11)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 12 (D12)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 13 (D13)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 14 (D14)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 15 (D15)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 16 (D16)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 17 (D17)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 18 (D18)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 19 (D19)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 20 (D20)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 21 (D21)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 23 (D23)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 25 (D25)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 22, 24, 25, 26, 28Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 27 (D27)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 29 (D29)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 30 (D30)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 32 (D32)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 34 (D34)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 36 (D36)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 38 (D38)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 40 (D40)Thép Tròn Đặc C45Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 50 (D50)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 60 (D60)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 70 (D70)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 80 (D80)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 100 (D100)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 120 (D120)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 140 (D140)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 160 (D160)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 180 (D180)
Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 200 (D200)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 300 (D300)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 400 (D400)Thép Tròn Đặc/Trơn Phi 500 (D500)

Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Sản phẩm thép tròn đặc đường kính từ 22mm đến 28mm là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực cơ học cao. Không chỉ là một vật liệu xây dựng thông thường, đây còn là nguồn cung ổn định cho nhiều ứng dụng đặc biệt trong các lĩnh vực chế tạo.

  • Chế tạo chi tiết máy chịu tải: Là vật liệu lựa chọn hàng đầu cho việc sản xuất các thành phần cốt lõi như trục động cơ, bánh răng truyền động, đinh ốc cường độ cao, và bulong neo móng.
  • Gia công khuôn mẫu chính xác: Sử dụng rộng rãi trong việc chế tạo khuôn ép trấu, khuôn ép nhựa, hoặc linh kiện điện tử. Đặc điểm không có lỗ trống bên trong giúp sản phẩm đạt được yêu cầu về độ bền mỏi cực cao.
  • Hạ tầng viễn thông & Truyền tải điện: Đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất bulong neo tại các trạm thu phát sóng viễn thông (BTS) hoặc cột điện cao thế, đặc biệt khi kết hợp mạ kẽm nhúng nóng.
  • Hệ thống cán ép công nghiệp: Vận hành máy ép hoặc trục cán trong hệ thống của nhà máy cán thép, cán cao su. Sự linh hoạt và khả năng chịu lực xoắn cao giúp tối ưu hóa hiệu suất máy móc và giảm thiểu tỷ lệ hỏng hóc.
VinaSteel bán thép tròn phi 22, 24, 25, 26, 28 giá rẻ tại TPHCM

VinaSteel bán thép tròn phi 22, 24, 25, 26, 28 giá rẻ, giao hàng tận nơi tại TPHCM

Hỏi đáp về Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28 (FAQs)

1. Thép tròn đặc phi 22 nặng bao nhiêu kg/mét?

Theo barem tiêu chuẩn, thép tròn đặc phi 22 có trọng lượng xấp xỉ 2.98 kg/mét. Sử dụng cân điện tử tại trạm cân để đối chiếu tổng trọng lượng thực tế khi nhận hàng.

2. VinaSteel có hỗ trợ cắt chặt thép tròn đặc theo kích thước bản vẽ không?

Có. Thép VinaSteel trang bị hệ thống máy cưa vòng và máy cắt CNC hiện đại, nhận gia công cắt chặt phôi thép tròn đặc phi 22-28 theo đúng dung sai bản vẽ yêu cầu của khách hàng.

3. Sản phẩm có đi kèm chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) không?

100% sản phẩm thép tròn đặc nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc hoặc sản xuất trong nước (Hòa Phát, Miền Nam) tại VinaSteel đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và tem nhãn mác rõ ràng.

Sở hữu ngay Thép Tròn Trơn/Đặc Phi 22 24 25 26 28 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Với hơn 12 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực cung ứng vật liệu xây dựng, chúng tôi tự hào là tổng kho phân phối thép tròn đặc uy tín hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính sách chiết khấu cao cho dự án và hỗ trợ vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng tận nơi.

Hotline tư vấn & Báo giá nhanh: 0966.38.79.53 (Mr Sinh) – 09.1399.1377 (Ms Thư)

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

 

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo