Thép hình U180 đóng vai trò quan trọng trong việc thi công các công trình đòi hỏi độ chịu lực cao và tuổi thọ lâu dài. Với khả năng chống vặn xoắn cùng độ bền cơ học vượt trội, sản phẩm được phân phối trực tiếp bởi Thép VinaSteel luôn đảm bảo đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, barem chuẩn nhà máy cùng mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường.

Sản phẩm Thép Hình U180 chính hãng lưu kho tại VinaSteel chuẩn barem nhà máy
Đơn giá thép hình U180 mới nhất hôm nay (Đen, Mạ kẽm, Mạ kẽm nhúng nóng)
Giá sắt thép hình U180 biến động phụ thuộc vào chi phí phôi thép nguyên liệu, công nghệ xử lý bề mặt và biến động thị trường. Dưới đây là đơn giá niêm yết áp dụng tại kho Thép VinaSteel:
| STT | Chủng loại thép U180 | Đơn giá (VNĐ/kg) | Tình trạng kho |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn giá thép U180 đen | 17.453 đ/kg | Sẵn hàng số lượng lớn |
| 2 | Đơn giá thép U180 mạ kẽm thường | 20.453 đ/kg | Sẵn hàng số lượng lớn |
| 3 | Đơn giá thép U180 mạ kẽm nhúng nóng | 22.453 đ/kg | Sẵn hàng số lượng lớn |
* Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%, có hỗ trợ vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận. Quý khách mua hàng số lượng lớn cho dự án xin vui lòng liên hệ Hotline tư vấn trực tiếp.
Tham khảo giá của nhiều sản phẩm cùng loại khác
Để giúp quý khách hàng dễ dàng đối chiếu và lập dự toán cho công trình, Thép VinaSteel cung cấp bảng điều hướng danh mục quy cách thép hình U đầy đủ từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước:

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Hình U180
Tăng tuổi thọ công trình lên trên 50 năm, chống ăn mòn hóa chất và muối biển theo tiêu chuẩn ASTM A123. Phù hợp cho kết cấu ngoài trời và khu công nghiệp.
Đặc điểm nổi bật của Thép Hình U180: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép U180 (hay thép hình U 180) có cấu trúc mặt cắt ngang hình chữ U in hoa đối xứng. Thiết kế gồm phần bụng rộng 180 mm phẳng chịu moment xoắn tốt, kết hợp hai cánh bằng nhau giúp phân bổ lực kéo và nén cân bằng. Quy trình sản xuất cán nóng hiện đại mang lại bề mặt thép đặn, liền khối, ít bị biến dạng khi gặp tác động va đập cơ học mạnh.
- Thép hình U180 đen: Sản phẩm ra đời từ quy trình cán đúc nhiệt độ cao, sau đó làm nguội nhanh bằng hệ thống phun nước tự động. Bề mặt có màu xanh đen hoặc đen đặc trưng của lớp oxit sắt bảo vệ tự nhiên.
- Thép hình U180 mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp mạ kẽm điện phân (mạ lạnh). Bề mặt sáng bóng thẩm mỹ cao, phù hợp lắp đặt cho các kết cấu nội thất hoặc môi trường ít tiếp xúc độ ẩm.
- Thép hình U180 mạ kẽm nhúng nóng: Sản phẩm trải qua công đoạn nhúng hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy ở 450°C. Lớp hợp kim kẽm-sắt bám chặt phủ đều toàn bộ mặt trong, mặt ngoài và các góc cạnh, tạo khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.
Đánh giá chi tiết Thép Hình U180: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Với cường độ chịu lực kéo cao theo mác thép SS400 hoặc A36, thép U180 chịu tải tốt trên các diện tích uốn cong dọc trục. Sử dụng thép U180 giúp tối ưu hóa trọng lượng kết cấu tổng thể của công trình, giảm áp lực móng lên đến 15% so với việc đúc bê tông truyền thống.
Bảng tra quy cách sắt hình U180 chuẩn kỹ thuật
Việc tra cứu chính xác quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép U180 giúp các kỹ sư bóc tách khối lượng vật tư chính xác, tránh lãng phí kinh phí trong quá trình thi công xây dựng:
| Quy cách | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/m) | ||
|---|---|---|---|---|
| h (Chiều cao bụng) | b (Chiều rộng cánh) | d (Độ dày bụng) | ||
| U 180x64x6x12m | 180 | 64 | 6,0 | 15,0 |
| U180x68x7x12m | 180 | 68 | 7,0 | 17,5 |
| U180x71x6.2×7.3x12m | 180 | 71 | 6,2 | 17,0 |
Trải nghiệm độ bền, khả năng chịu lực & độ bám kẽm: Phân tích chuyên sâu
1. Khả năng chống uốn nén & vặn xoắn dọc trục
Cấu trúc hai cánh song song chịu được mô-men xoắn sinh ra từ tải trọng tĩnh và động. Độ chịu lực thử nghiệm cho thấy thép U180 đạt giới hạn chảy tối thiểu 245 N/mm², đảm bảo công trình không nứt gãy hay cong vênh dưới điều kiện thời tiết gió bão cực đoan.
2. Khả năng chống ăn mòn hóa học và oxy hóa
Đối với dòng thép U180 mạ kẽm nhúng nóng, lớp kẽm bảo vệ bề mặt chống lại quá trình oxy hóa từ không khí, axit nhẹ và nước mưa đọng. Giới hạn chống ăn mòn vượt trội giúp vật liệu không bị hoen gỉ trong hơn 30 năm khi lắp đặt tại vùng ven biển hoặc khu công nghiệp hóa chất.
3. Tính linh hoạt trong gia công hàn cắt & lắp ghép
Thép U180 dễ dàng cắt plasma, dập lỗ hoặc hàn liên kết với các phụ kiện bản mã, bu lông trong thi công khung nhà xưởng. Hàm lượng carbon cân bằng giúp các mối hàn ngấu sâu, không tạo vết nứt ngầm tại vùng ảnh hưởng nhiệt.
Một số thương hiệu thép U180 trên thị trường
Hiện nay trên thị trường Việt Nam có nhiều nhà sản xuất phân phối dòng sản phẩm thép U180 với tiêu chuẩn mác thép và giá thành đa dạng. Thép VinaSteel là đại lý cấp 1 phân phối chính thức các thương hiệu uy tín sau:
- Thép hình U 180 An Khánh: Thương hiệu trong nước hàng đầu, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản), độ chính xác kích thước cao, giá thành phù hợp kinh phí dự án Việt.
- Thép hình U 180 Đại Việt: Sản phẩm nội địa chất lượng cao, barem chuẩn ly, đáp ứng đầy đủ yêu cầu kiểm định của các công trình công cộng.
- Thép hình U 180 Á Châu: Đa dạng độ dày và quy cách, bề mặt phẳng mịn, dễ sơn phủ chống gỉ.
- Thép hình U 180 Posco Yamato: Liên doanh Hàn Quốc, đạt tiêu chuẩn quốc tế ASTM A36 / KS D3503, độ bền cơ học xuất sắc chuyên dùng cho dự án trọng điểm.
- Thép hình U 180 Thái Lan / Hàn Quốc: Nhập khẩu trực tiếp, có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ CO/CQ, bề mặt đạt độ hoàn thiện kỹ thuật tối ưu.

Các dòng sản phẩm Thép U180 từ những thương hiệu uy tín phân phối bởi VinaSteel
So sánh Thép Hình U180 và các quy cách thép U khác
Để lựa chọn đúng vật liệu đáp ứng tải trọng thiết kế mà vẫn tối ưu chi phí, quý khách có thể tham khảo bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa thép U180 với hai quy cách tiệm cận là U150 và U200 dưới đây:
| Tiêu chí so sánh | Thép Hình U150 | Thép Hình U180 | Thép Hình U200 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (h) | 150 mm | 180 mm | 200 mm |
| Chiều rộng cánh (b) | 60 – 65 mm | 64 – 71 mm | 73 – 76 mm |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 10,0 – 14,0 kg/m | 15,0 – 17,5 kg/m | 21,3 – 22,6 kg/m |
| Khả năng chịu tải uốn | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Ứng dụng tiêu biểu | Khung sườn nhẹ, xà gồ | Khung nhà xưởng, dầm cầu | Dầm cầu cảng, nhà cao tầng |
Ứng dụng thực tế của thép U180 trong thi công xây dựng
Thép U180 được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng kết hợp hài hòa giữa trọng lượng bản thân vừa phải và sức chịu tải lớn. Một số công trình thực tế bắt buộc dùng thép U180 bao gồm:
- Dự án nhà thép tiền chế và kho xưởng: Làm cột chống phụ, dầm ngang, kèo mái kết cấu thép chịu lực chính cho các xưởng sản xuất quy mô lớn.
- Chế tạo cơ khí và phương tiện vận tải: Làm chông chassis khung xe tải, rơ-moóc, các bộ phận bệ máy công nghiệp nặng cần tính chống rung lắc.
- Xây dựng dân dụng & Kết cấu hạ tầng: Thi công khung đỡ mái nhà, giàn giáo chịu lực cao, cột ăng-ten truyền thông, thanh đà làm cầu đường và lan can bảo vệ.

Lô hàng Thép Hình U180 sẵn sàng bốc xếp tại Kho Bình Chánh của VinaSteel
Nhà cung cấp thép U180 uy tín giá tốt tại TP.HCM
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến những giá trị thiết thực nhất cho quý khách hàng:
- Hàng chuẩn chính hãng: Sản phẩm nhập trực tiếp từ nhà máy An Khánh, Đại Việt, Posco…, đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ CO/CQ.
- Mức giá cạnh tranh: Giá tận gốc không qua trung gian, áp dụng mức chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
- Giao hàng nhanh chóng: Đội xe cẩu tải trọng lớn vận chuyển miễn phí khu vực TP.HCM, giao tận chân công trình đúng tiến độ.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Cân điện tử công khai, hỗ trợ cắt thép theo quy cách bản vẽ yêu cầu của chủ đầu tư.

Kho bãi quy mô lớn của VinaSteel luôn đảm bảo nguồn nguồn cung ổn định cho mọi dự án
Tất cả những yếu tố trên đã tạo nên uy tín và vị thế vững chắc của VinaSteel trên thị trường sắt thép Miền Nam. Chúng tôi không ngừng nỗ lực hoàn thiện dịch vụ nhằm mang lại giải pháp vật tư tối ưu nhất cho ngôi nhà và công trình của bạn.
Hỏi đáp thường gặp về Thép Hình U180 (FAQs)
1. Thép U180 1 cây dài bao nhiêu mét?
Chiều dài tiêu chuẩn nhà máy của 1 cây thép U180 là 6m hoặc 12m. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt ngắn theo chiều dài bản vẽ công trình của quý khách.
2. 1 cây thép U180 nặng bao nhiêu kg?
Tùy thuộc vào độ dày bụng và cánh, 1 cây thép U180 dài 12m có trọng lượng dao động từ 180 kg đến 210 kg (tương ứng từ 15,0 kg/m đến 17,5 kg/m).
3. Làm sao để phân biệt thép U180 mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân?
Thép mạ kẽm nhúng nóng có bề mặt hơi nhám, màu xám mờ nhưng lớp phủ rất dày. Thép mạ kẽm điện phân có bề mặt mịn, sáng bóng như gương nhưng lớp phủ mỏng hơn.
Sở hữu ngay Thép Hình U180 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật, nhận bảng báo giá chi tiết hoặc đặt mua thép hình U180 chính hãng xin vui lòng liên hệ ngay bộ phận kinh doanh của Thép VinaSteel qua thông tin bên dưới:
Hotline tư vấn & báo giá 24/7:
0966.38.79.53 (Mr Sinh) – 0961.082.087 (Ms Thư)
Văn phòng / Showroom: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn nhà máy và có thể sai số cho phép ±5%. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá cập nhật chính xác nhất từng thời điểm.








