Thép hình U75 là vật liệu kết cấu chịu lực vượt trội, được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Sản phẩm có mặt cắt chữ U cân đối, độ xoắn cao, tối ưu chi phí cho các công trình xây dựng nhà xưởng, cơ khí chế tạo và hạ tầng giao thông tại Miền Nam.

Hàng sẵn kho – Giao nhanh bằng xe cẩu
Thép Hình U – Giải Pháp Kết Cấu Bền Vững Cho Công Trình
Thép VinaSteel cung cấp đa dạng quy cách thép U từ U50 đến U500. Đảm bảo đúng barem nhà máy, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao.
Đặc điểm nổi bật của Thép hình U75: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Thép hình U75 có chiều cao bụng chuẩn 75 mm, được gia công cán nóng ở nhiệt độ cao từ phôi thép đạt tiêu chuẩn quốc tế. Cấu trúc hình học chữ U mang lại khả năng phân bổ ứng suất đều, tăng cường khả năng chịu tải dọc trục và chống uốn hiệu quả.
- Bề mặt thép nguyên bản phẳng mịn, không nứt nẻ, gờ bavia được xử lý làm sạch tiêu chuẩn.
- Tỷ lệ cánh và bụng được thiết kế tối ưu, giúp giảm trọng lượng bản thân kết cấu mà vẫn giữ nguyên độ cứng vững.
- Màu sắc thép đen tự nhiên xám xanh do lớp vảy cán nóng bảo vệ bề mặt chống oxy hóa ban đầu.
Sản phẩm được cán chính xác theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản và ASTM A36 của Mỹ, mang lại độ tin cậy tuyệt đối cho mọi bản vẽ thiết kế kỹ thuật.

Thép hình U75 chất lượng cao phân phối bởi Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép hình U75: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Khả năng chịu tải trọng uốn ngang của sắt U75 vượt trội hơn so với các dòng thép hộp cùng khối lượng. Với mác thép SS400 hoặc Q235B, thép U75 đạt giới hạn chảy tối thiểu 245 N/mm² và giới hạn bền kéo từ 400 – 510 N/mm².
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Thép hình U chuẩn barem nhà máy do Thép VinaSteel tổng hợp:
| Thông Số Kỹ Thuật | Ký Hiệu | Đơn Vị | Giá Trị Tiêu Chuẩn | Mô Tả Chi Tiết Kỹ Thuật |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng | h | mm | 75 | Khoảng cách thẳng đứng từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới. |
| Chiều rộng cánh | b | mm | 40 | Chiều rộng phần cánh vuông góc với mặt phẳng bụng thép. |
| Độ dày bụng | t1 | mm | 3.8 / 5.0 | Độ dày phần thân đứng, quyết định khả năng chống cắt dọc. |
| Độ dày cánh | t2 | mm | 5.5 / 7.0 | Độ dày trung bình của cánh, giúp chịu mô men uốn chính. |
| Bán kính góc trong | r1 | mm | 5.5 / 7.0 | Bán kính lượn góc giao giữa bụng và cánh, giảm tập trung ứng suất. |
| Bán kính góc ngoài | r2 | mm | 2.5 | Bán kính bo tròn tại viền ngoài của mép cánh thép. |
| Trọng lượng (dày 3.8mm) | W | kg/m | 6.98 | Khối lượng lý thuyết trên mỗi mét dài thanh thép U75x40x3.8mm. |
| Trọng lượng (dày 5.0mm) | W | kg/m | 8.59 | Khối lượng lý thuyết trên mỗi mét dài thanh thép U75x40x5.0mm. |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | L | m | 6 / 12 | Chiều dài nguyên cây xuất xưởng, hỗ trợ cắt kích thước theo đơn hàng. |
| Mác thép thông dụng | – | – | SS400, A36, Q235B | Cấu trúc thành phần hóa học tối ưu tính hàn và độ dẻo dai cao. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | – | – | JIS G3101, ASTM A36 | Chứng nhận chất lượng quốc tế đảm bảo an toàn cho dự án. |
Độ dung sai kích thước độ dày tiêu chuẩn cho phép không vượt quá ±5%. Việc tuân thủ nghiêm ngặt chỉ số cơ lý tính giúp kỹ sư dễ dàng tính toán sức bền vật liệu, tránh hiện tượng võng dầm hay nứt vỡ kết cấu dưới tải trọng tĩnh và động.

Mô tả quy cách thiết kế thực tế sản phẩm thép hình U75
Trải nghiệm Thép hình U75 đen, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu
Tùy vào điều kiện môi trường thi công, Thép VinaSteel phân phối 3 dòng bề mặt thép U75 chuyên biệt nhằm mang lại độ bền tối ưu và tiết kiệm ngân sách đầu tư.
1. Thép hình U75 đen (Cán nóng nguyên bản)
Đây là dòng sản phẩm tiêu chuẩn sau khi ra khỏi dây chuyền cán nóng. Lớp bề mặt có màu xám xanh tự nhiên. Ưu điểm nổi bật là giá thành thấp nhất, khả năng bắt hàn cực tốt, dẻo dai dễ uốn gập gia công cơ khí. Thép U75 đen phù hợp cho các hạng mục kết cấu trong nhà, nhà xưởng khô ráo hoặc được phủ sơn chống gỉ trước khi nghiệm thu.
2. Thép hình U75 mạ kẽm điện phân
Sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng độ dày từ 15 – 25 µm bằng phương pháp điện hóa. Bề mặt thép đạt độ sáng bóng cao, mang lại tính thẩm mỹ vượt trội. Loại thép này bảo vệ khá tốt trong điều kiện độ ẩm thông thường, thích hợp làm giá kệ trưng bày, khung nội thất kiến trúc hoặc các chi tiết máy móc trong nhà máy sản xuất.
3. Thép hình U75 mạ kẽm nhúng nóng
Sắt U75 được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở 450°C, tạo ra lớp hợp kim kẽm – sắt bám chặt với độ dày từ 50 – 100 µm. Loại mạ này giúp thép kháng muối biển, axit nhẹ và hóa chất cực tốt. Tuổi thọ công trình nâng lên từ 30 – 50 năm không bị ăn mòn gỉ sét. Đây là giải pháp bắt buộc cho khung pin năng lượng mặt trời, trụ viễn thông và kết cấu ngoài trời.

Phân loại các dòng sản phẩm thép U75 đen và mạ kẽm tại kho VinaSteel
Đơn giá mới nhất của sản phẩm Thép hình U75 hôm nay tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel luôn niêm yết công khai bảng giá sắt thép hình U75 mới nhất, đảm bảo tính minh bạch. Bảng giá cập nhật bao gồm thép U75 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng hỗ trợ công tác dự toán chi phí chính xác.
| Tên Sản Phẩm và Quy Cách | Xuất Xứ | Đơn Vị Tính | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép hình U75 x 40 x 3.8 x 6m (Thép đen) | Trong nước/Nhập khẩu | kg | 17.800 – 19.500 |
| Thép hình U75 x 40 x 5.0 x 6m (Thép đen) | Trong nước/Nhập khẩu | kg | 17.600 – 19.300 |
| Thép hình U75 x 40 x 3.8 x 6m (Mạ kẽm điện phân) | Gia công | kg | 20.300 – 22.000 |
| Thép hình U75 x 40 x 5.0 x 6m (Mạ kẽm điện phân) | Gia công | kg | 20.100 – 21.800 |
| Thép hình U75 x 40 x 3.8 x 6m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Gia công | kg | 22.800 – 24.500 |
| Thép hình U75 x 40 x 5.0 x 6m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Gia công | kg | 22.600 – 24.300 |
Lưu ý quan trọng: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Đơn giá thực tế biến động theo khối lượng mua, phương thức thanh toán và thị trường thép thế giới. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi hôm nay.
Bảng tra cứu giá các sản phẩm thép hình U liên quan
Nhằm phục vụ nhu cầu bóc tách vật tư đồng bộ, Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các quy cách thép hình U tiêu chuẩn dưới đây:
So sánh Thép hình U75 và các quy cách thép U lân cận (U50, U65, U80, U100)
Lựa chọn đúng quy cách thép giúp tối ưu hóa khả năng chịu tải và giảm chi phí xây dựng. Dưới đây là bảng so sánh nhanh các chỉ số cơ bản giữa thép U75 và các mã U cùng phân khúc:
| Mã Quy Cách Thép U | Chiều Cao Bụng (mm) | Rộng Cánh (mm) | Trọng Lượng Trung Bình (kg/m) | Khả Năng Chịu Lực Khuyên Dùng |
|---|---|---|---|---|
| Thép U50 | 50 | 25 – 32 | 3.8 – 5.0 | Khung kệ nhẹ, chi tiết trang trí, hàng rào nhỏ. |
| Thép U65 | 65 | 36 | 5.9 – 6.8 | Khung xà gồ phụ, cổng sắt, bệ đỡ máy nhẹ. |
| Thép U75 (Chuẩn) | 75 | 40 | 6.98 – 8.59 | Xà gồ mái, khung sườn xe, kết cấu nhà tiền chế tầm trung. |
| Thép U80 | 80 | 40 | 7.05 – 8.80 | Dầm đỡ công nghiệp, khung thùng xe tải, trụ giàn giáo. |
| Thép U100 | 100 | 46 – 50 | 8.59 – 10.00 | Dầm chịu lực chính, cột kết cấu, tháp truyền hình. |

Đặc điểm hình học chuẩn xác giúp thép U75 liên kết dễ dàng với các loại thép I, H, V
Thép hình U75 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng chịu va đập cơ học tốt và kích thước gọn nhẹ, ứng dụng của thép hình U75 phủ rộng khắp các lĩnh vực then chốt:
- Xây dựng công nghiệp: Làm xà gồ tường, xà gồ mái, giằng mái, khung nhà thép tiền chế, dầm phụ sàn nhà kho.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung gầm rơ-moóc, thùng xe tải, bệ đỡ động cơ công suất lớn, băng chuyền nhà máy.
- Hạ tầng & Năng lượng: Cột đỡ dải phân cách hộ lan, chân khung giá đỡ tấm pin mặt trời, lan can cầu đường.
- Nông nghiệp công nghệ cao: Làm khung nhà kính, hệ thống giàn treo trồng cây, khung chuồng trại chăn nuôi quy mô lớn.

Ứng dụng đa dạng của sắt hình U75 trong kết cấu hạ tầng công trình
Hướng dẫn thi công chuẩn SOP cho sản phẩm Thép hình U75
Để kết cấu thép U75 phát huy tối đa 100% khả năng chịu lực và đảm bảo an toàn tuyệt đối, đội ngũ thi công cần vận hành theo 4 bước tiêu chuẩn:
Bước 1: Kiểm tra vật tư & Chuẩn bị mặt bằng
Đối chiếu kích thước độ dày thép U75 bằng thước kẹp điện tử. Loại bỏ thanh bị cong vênh quá dung sai ±3mm/m. Chuẩn bị máy hàn, bu lông neo, bản mã và bảo hộ lao động.
Bước 2: Gia công cắt, khoan lỗ
Sử dụng máy cắt đá hoặc cắt plasma để đảm bảo vệt cắt thẳng vuông góc 90°. Khoan lỗ bắt bu lông đúng đường kính thiết kế, làm sạch ba via xung quanh mép lỗ.
Bước 3: Lắp dựng & Định vị kết cấu
Cẩu lắp vị trí thanh thép nhẹ nhàng. Căn chỉnh độ thăng bằng bằng máy kinh vĩ hoặc livo. Siết chặt bu lông đạt lực kẹp tiêu chuẩn. Mối hàn liên kết phải đạt độ thấu ngấu, không bọt khí.
Bước 4: Nghiệm thu & Bảo vệ bề mặt
Vệ sinh xỉ hàn, dặm lại sơn chống gỉ hoặc sơn mạ kẽm lạnh tại các điểm cắt hàn. Tiến hành nghiệm thu kỹ thuật trước khi bàn giao đưa vào sử dụng.

Thi công lắp đặt sắt hình U75 chuẩn quy trình kỹ thuật an toàn

Gia Công Cắt Thép U & Mạ Kẽm Nhúng Nóng Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel nhận cắt thép hình U75 theo quy cách bản vẽ. Dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn ASTM A123 giao nhanh toàn miền Nam.
Hỏi đáp về Thép hình U75 (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép U75x40x3.8mm dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép hình U75x40x3.8mm chiều dài 6m tiêu chuẩn có trọng lượng lý thuyết là 41.88 kg (6.98 kg/m x 6m).
2. Thép U75 mạ kẽm nhúng nóng có bị gỉ trong môi trường ven biển không?
Lớp mạ kẽm nhúng nóng có độ dày 50 – 100 µm bảo vệ cực tốt trong môi trường hơi muối ven biển, tuổi thọ chống gỉ vượt trội từ 30 – 50 năm.
3. VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển thép U75 tận công trình không?
Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng, hỗ trợ giao hàng tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh Miền Nam.
Sở hữu ngay Thép hình U75 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cam kết cung cấp thép U75 chính hãng 100%, đúng quy cách barem, đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất. Hãy liên hệ hotline ngay hôm nay để nhận tư vấn báo giá tốt nhất cho công trình của bạn.

Kho hàng Thép VinaSteel luôn có sẵn số lượng lớn thép hình U75 phục vụ dự án
THÉP VINASTEEL – NỀN TẢNG VỮNG CHẮC CHO MỌI CÔNG TRÌNH
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.