Thép Hình U120

Giá gốc là: 18.600 ₫.Giá hiện tại là: 17.600 ₫.

Thép hình U120 là loại thép chữ U có kích thước lớn, thường được dùng trong các công trình kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường và cơ khí chế tạo. Sản phẩm do VinaSteel cung cấp được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và sản xuất trong nước, đảm bảo chất lượng cao – giá tốt – giao nhanh toàn quốc.

Thông số kỹ thuật Thép U120:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, GOST

  • Mác thép: CT3, SS400, A36

  • Độ dày: 4.5mm – 8mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây

  • Chủng loại: Thép U120 đen, thép U120 mạ kẽm, thép U120 mạ kẽm nhúng nóng

  • Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc

Ứng dụng:
Thép hình U120 được sử dụng làm dầm chịu lực, khung sườn, xà gồ, khung nhà thép tiền chế và các kết cấu cơ khí nặng, giúp tăng độ vững chắc và tuổi thọ cho công trình.

Hotline: 0913 99 1377

Thép hình U120 là vật liệu kết cấu chịu lực vượt trội, đóng vai trò then chốt trong các công trình nhà xưởng, cầu đường và khung gầm cơ khí chế tạo. Sản phẩm được phân phối chính hãng tại Thép VinaSteel với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, báo giá cạnh tranh và hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng tận nơi.

THÉP HÌNH U CHÍNH HÃNG

Thép Hình U VinaSteel

Thép Hình U – Đa Dạng Quy Cách Tiêu Chuẩn

Cung cấp đầy đủ các quy cách thép hình U từ U50 đến U500, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu công trình với chi phí tối ưu.

Đơn giá thép hình U120 mới nhất tại kho TP.HCM – Cập nhật liên tục

Giá thép hình U120 hiện dao động từ 17.600 – 21.700 VNĐ/kg tùy thuộc vào chủng loại bề mặt như thép đen, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Việc cập nhật biến động giá thép hình U120 thường xuyên giúp các nhà thầu và chủ đầu tư tối ưu chi phí nguyên vật liệu cho công trình.

Sản phẩmĐơn giá (VNĐ/kg)
Thép hình U120 đen17.600 – 18.600
Thép hình U120 mạ kẽm18.500 – 19.500
Thép hình U120 mạ kẽm nhúng nóng19.300 – 21.700

Tham khảo giá của những sản phẩm cùng loại

Thép hình U120 chất lượng cao tại kho VinaSteel

Sản phẩm thép hình U120 sẵn kho tại Thép VinaSteel đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật

Đặc điểm nổi bật của Thép hình U120: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép hình U120 sở hữu chiều cao bụng tiêu chuẩn 120 mm cùng độ dày mép cánh vượt trội, tạo nên khả năng chịu moment uốn dọc trục cực kỳ ấn tượng. Thiết kế vát cạnh cơ học giúp tối ưu lực truyền tải trên toàn bộ diện tích cắt dọc của bề mặt cấu kiện.

Sản phẩm được sản xuất thông qua công nghệ cán nóng hiện đại, giúp bề mặt thép đạt được độ nhẵn mịn cao, gờ mép sắc nét và cấu trúc tinh thể nội tại đồng nhất. Bề mặt thép xanh đen đặc trưng của thép đen hoặc sáng bóng kim loại của lớp mạ kẽm thể hiện rõ đặc tính cơ lý ưu việt.

  • Cấu trúc hình học chữ U đối xứng: Tăng tính ổn định tổng thể, khả năng chống lại các lực cắt ngang và lực xoắn mạnh mẽ.
  • Mác thép cơ sở SS400/A36: Cho giới hạn bền kéo lên đến 400 MPa, đảm bảo an toàn chịu tải cho các hệ khung dầm quan trọng.
  • Bề mặt hoàn thiện tối ưu: Hạn chế tối đa các khuyết tật đúc đọng, không bị rỗ tổ ong hay nứt chân chim khi thực hiện uốn nắn cơ học.
Mô tả thiết kế chi tiết thép hình U120

Cấu trúc mặt cắt chữ U120 tiêu chuẩn chịu lực uốn ngang và lực nén dọc xuất sắc

Đánh giá chi tiết Thép hình U120: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Thông số kỹ thuật của sắt hình U120 được quy định chặt chẽ theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN 7571-1:2019, JIS G 3192 và EN 10279. Việc áp dụng đúng tiêu chuẩn sản xuất giúp thép U120 đạt độ chính xác kích thước tiệm cận tuyệt đối, hỗ trợ kỹ sư dễ dàng tính toán tĩnh tải và động tải công trình.

Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Tên gọi thông dụngThép hình U120, Sắt U120, Thép chữ U120Dễ dàng định danh trong bản vẽ thiết kế kết cấu.
Chiều cao bụng (H)120 mm (Dung sai ±1.5 mm)Đảm bảo chiều sâu dầm chịu lực, tăng moment kháng uốn.
Chiều rộng cánh (B)52 mm – 55 mmTăng diện tích tiếp xúc liên kết mối hàn và bu lông.
Độ dày bụng (t1)4.8 mm – 5.0 mmChống lại hiện tượng võng bụng và biến dạng khi chịu nén.
Độ dày cánh (t2)7.8 mm – 8.0 mmChịu lực tập trung tốt tại các điểm gối tựa dàn thép.
Chiều dài tiêu chuẩn6 mét, 12 métPhù hợp kích thước thùng xe cẩu và nhịp thi công công trình.
Trọng lượng tiêu chuẩn10.4 kg/m – 13.4 kg/mHỗ trợ bóc tách khối lượng và dự toán tải trọng nền móng.
Mác thép phổ biếnSS400, A36, Q235B, S275JR, S355JRĐa dạng lựa chọn theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, GB, EN.
Phân loại các dòng thép hình U120

Các chủng loại bề mặt thép U120 bao gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Trải nghiệm Độ bền cơ học, Khả năng gia công & Hiệu quả kinh tế: Phân tích chuyên sâu

Chịu lực vượt trội dưới mọi tác động cơ học

Thép hình U120 sở hữu mác thép SS400 theo chuẩn JIS G 3101 đạt giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa. Nhờ đó, dầm U120 giữ nguyên hình dạng khi chịu ứng suất uốn lớn, hạn chế tối đa nguy cơ vặn xoắn hay nứt gãy bất ngờ dưới tác động tĩnh tải và động tải trong các công trình công nghiệp nặng.

Khả năng liên kết hàn và cắt gọt linh hoạt

Với hàm lượng carbon được kiểm soát ở mức tối ưu, thép U120 có tính hàn cực kỳ xuất sắc. Các phương pháp hàn hồ quang tay, hàn MIG hay hàn TIG đều tạo ra mối hàn ngấu sâu, bền chắc mà không sinh ra hiện tượng giòn nứt vùng ảnh hưởng nhiệt. Đồng thời, cấu trúc thép dẻo giúp việc đục lỗ bu lông, cắt Plasma diễn ra nhanh chóng.

Tối ưu chi phí đầu tư và vòng đời dự án

So với các hệ dầm tổ hợp đắt đỏ, việc ứng dụng sắt hình U120 cán nóng giúp giảm đáng kể chi phí gia công chế tạo tại xưởng. Khi kết hợp với phương pháp bảo vệ bề mặt bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng, tuổi thọ của hệ kết cấu có thể kéo dài vượt mốc 50 năm, tối thiểu hóa chi phí bảo trì định kỳ.

Đặc điểm ưu việt của sắt hình U120

Thép hình U120 dễ gia công hàn cắt và lắp dựng nhanh chóng trên công trường

So sánh Thép hình U120 và các quy cách thép hình U liền kề

Để giúp chủ đầu tư chọn đúng quy cách vật liệu cho từng phân đoạn công trình, Thép VinaSteel tổng hợp bảng so sánh chi tiết các thông số kỹ thuật giữa U120, U100 và U150 dưới đây:

Tiêu chí so sánhThép hình U100Thép hình U120Thép hình U150
Chiều cao bụng (H)100 mm120 mm150 mm
Chiều rộng cánh (B)46 mm – 50 mm52 mm – 55 mm75 mm
Độ dày bụng (t1)4.5 mm4.8 mm – 5.0 mm6.5 mm
Độ dày cánh (t2)7.0 mm7.8 mm – 8.0 mm10.0 mm
Trọng lượng trung bình8.59 kg/m10.4 – 13.4 kg/m18.6 kg/m
Mô men kháng uốn (Wx)Trung bìnhKhá cao (+35% so với U100)Rất cao
Khả năng chịu tải trọngTải nhẹ – Trung bìnhTải trung bình – NặngTải rất nặng
Phân khúc ứng dụngXà gồ phụ, hàng rào, khung cửaDầm nhà xưởng, gầm xe, cầu đườngKhung cẩu trục, dầm nhà cao tầng
Đơn giá tổng thể/métThấp nhấtTối ưu hiệu năng / giá thànhCao hơn 45%
Ứng dụng đa dạng của sắt hình U120 trong thực tế

Thép U120 được ứng dụng phổ biến làm hệ khung kèo và dầm đỡ nhà xưởng công nghiệp

Thép hình U120 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Với đặc tính chịu lực khỏe và kích thước vừa phải, thép hình U120 là giải pháp lý tưởng cho nhiều lĩnh vực xây dựng và chế tạo máy cơ khí:

  • Công trình dân dụng & công nghiệp: Sử dụng làm dầm chính nhà tiền chế, hệ khung sàn lửng, kèo mái chịu lực và xà gồ đỡ tôn nhịp lớn.
  • Hạ tầng giao thông & Cầu đường: Làm lan can mạ kẽm nhúng nóng, mương thoát nước, khe co giãn và khung dầm cầu tải trọng vừa.
  • Cơ khí chế tạo & Vận tải: Làm chassi gầm xe tải, bệ máy móc công nghiệp nặng, dầm contaiener và khung sườn rơ-moóc.

Ưu điểm và Nhược điểm của thép hình U120

  • Ưu điểm: Khả năng chịu uốn cực tốt, độ bền cơ học cao, thi công nhanh, cắt nối linh hoạt, dễ tìm kiếm phụ kiện kết nối.
  • Nhược điểm: Nếu không mạ kẽm bảo vệ, dòng thép đen dễ bị oxy hóa trong môi trường kiềm hoặc ven biển.

Hướng dẫn bảo quản và thi công chuẩn kỹ thuật

Quy trình lắp đặt thép hình U120 đòi hỏi tuân thủ nghiêm ngặt 5 bước tiêu chuẩn: Chuẩn bị định vị tim trục, Gia công tổ hợp bên dưới, Cẩu lắp bằng thiết bị chuyên dụng, Căn chỉnh bắt bu lông/hàn cố định, và Nghiệm thu kỹ thuật. Để duy trì tuổi thọ thép, cần kê kho đệm cao ít nhất 15 cm so với mặt đất, có mái che khô ráo và không xếp chung thép đen với thép mạ kẽm.

Hướng dẫn thi công và lắp đặt thép hình U120

Quy trình cẩu lắp và gia công hàn kết cấu thép U120 đúng tiêu chuẩn an toàn

SẢN PHẨM PHỔ BIẾN

Thép Hình I VinaSteel

Thép Hình I – Dầm Chịu Lực Uốn Lớn

Kết hợp thép hình U120 với thép hình I giúp tối ưu hóa khả năng chịu tải cho toàn bộ khung kèo nhà xưởng và công trình cao tầng.

Kho lưu trữ và bảo quản thép U120

Kho bãi Thép VinaSteel luôn kê lót cách đất 15 cm bảo quản thép hình U120 không gỉ sét

Lựa chọn bề mặt mạ kẽm thép U120

Thép U120 mạ kẽm nhúng nóng mang đến khả năng chống ăn mòn tối đa vượt trội

Hỏi đáp về Thép hình U120 (FAQs)

1. Thép hình U120 nặng bao nhiêu kg một cây 6m?

Tùy theo độ dày tiêu chuẩn của nhà sản xuất, một cây thép U120 dài 6m có trọng lượng dao động từ 62.4 kg đến 80.4 kg/cây.

2.Nên chọn thép U120 đen hay mạ kẽm nhúng nóng?

Đối với công trình trong nhà khô ráo, nên chọn thép đen để tiết kiệm chi phí. Với môi trường ngoài trời, ven biển hoặc hóa chất, thép mạ kẽm nhúng nóng là ưu tiên bắt buộc.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép U120 theo yêu cầu không?

Thép VinaSteel nhận cắt quy cách, đục lỗ bu lông và gia công mạ kẽm nhúng nóng thép hình U120 theo đúng bản vẽ thiết kế của quý khách.

Sở hữu ngay Thép hình U120 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt hình U120 uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Với nguồn hàng phong phú sẵn kho, chứng chỉ CO/CQ chuẩn chỉnh, báo giá trực tiếp không qua trung gian và dịch vụ giao hàng bằng xe cẩu tận công trình, chúng tôi cam kết mang lại trải nghiệm hợp tác an tâm và chuyên nghiệp nhất cho quý khách hàng.

Kho hàng rộng lớn của Thép VinaSteel

Kho bãi Thép VinaSteel diện tích lớn sẵn sàng cung ứng số lượng lớn sắt thép cho dự án

Liên hệ Hotline ngay hôm nay: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá thép U120 ưu đãi nhất!

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hình U120”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo