Thép hình H350 là giải pháp kết cấu dầm chịu tải trọng cao hàng đầu dành cho các dự án xây dựng quy mô lớn hiện nay. Được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, chống uốn nắn tối đa và đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất của ngành xây dựng hiện đại.
Đơn giá thép hình H350 mới nhất tại kho TP.HCM – Cập nhật liên tục
Giá thép hình H350 dao động từ 16.800 VNĐ/kg đến 23.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào chủng loại bề mặt như thép đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết được cập nhật mới nhất từ kho hàng Thép VinaSteel nhằm giúp quý chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán công trình.
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình H350 đen | 16.800 – 17.800 |
| Thép hình H350 mạ kẽm | 18.500 – 20.000 |
| Thép hình H350 mạ kẽm nhúng nóng | 21.500 – 23.500 |

Thép hình H350 chất lượng cao phân phối trực tiếp tại kho Thép VinaSteel
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Để thuận tiện cho việc so sánh quy cách và giá thành giữa các tiết diện dầm H trong cùng hệ thống kết cấu, Thép VinaSteel xin gửi tới quý khách bảng điều hướng chi tiết các sản phẩm thép hình chữ H phổ biến trên thị trường:

Thép Hình H – Đa Dạng Quy Cách Tiêu Chuẩn
Cung cấp đầy đủ các loại thép hình H100, H200, H300, H350, H400 nhập khẩu và nội địa. Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ vận chuyển cẩu tận nơi cho dự án.
Đặc điểm nổi bật của Thép hình H350: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình H350 đạt kích thước chuẩn với chiều cao bụng 350 mm, chiều rộng cánh 175 mm, tạo nên tỷ lệ kết cấu lý tưởng giúp phân bổ lực uốn xoắn cực kỳ hiệu quả. Thiết kế mặt cắt hình chữ H đối xứng hai trục không chỉ mang lại vẻ ngoài kiên cố, bề thế cho khung xưởng mà còn tối ưu hóa trọng lượng vật liệu mà vẫn giữ nguyên khả năng chịu tải trọng cực lớn.
- Cân bằng hoàn hảo: Tỷ lệ giữa chiều cao bụng H=350mm và chiều rộng cánh B=175mm giúp tối ưu hóa mô men kháng uốn theo trục chính Ix.
- Bề mặt hoàn thiện vượt trội: Thép cán nóng được xử lý bề mặt phẳng, sạch vảy oxit, tạo điều kiện lý tưởng cho việc sơn bám dính hoặc gia công xi mạ kẽm.
- Độ chuẩn xác kích thước: Dung sai kích thước tuân thủ nghiêm ngặt theo các bộ tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 hay ASTM A36.
Đánh giá chi tiết Thép hình H350: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Với diện tích mặt cắt đạt 63.23 cm² và trọng lượng tiêu chuẩn 49.6 kg/m, thép H350 thể hiện khả năng chịu nén dọc trục và mô men uốn tuyệt vời. Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chi tiết giúp kỹ sư kết cấu dễ dàng tính toán cho bản vẽ thiết kế công trình:
| Đặc điểm / Thông số | Giá trị & Đơn vị | Ứng dụng & Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 350 mm | Quyết định chiều sâu dầm, tăng khả năng chịu lực uốn cực đại. |
| Chiều rộng cánh (B) | 175 mm | Tăng diện tích tiếp xúc, ổn định chống lật ngang cho cấu kiện. |
| Độ dày bụng (t1) | 7 mm | Chống lực cắt đứng tác dụng lên thân dầm. |
| Độ dày cánh (t2) | 11 mm | Chịu ứng suất kéo/nén chính do mô men uốn gây ra. |
| Bán kính lượn trong (r) | 14 mm | Giảm tập trung ứng suất tại góc giao giữa bụng và cánh. |
| Trọng lượng đơn vị | 49.6 kg/m | Dùng tính toán tổng tĩnh tải khung nhà và chi phí vận chuyển. |
| Diện tích mặt cắt (A) | 63.23 cm² | Cơ sở tính toán ứng suất nén/kéo thuần túy. |
| Momen quán tính (Ix / Iy) | 13600 cm⁴ / 984 cm⁴ | Độ cứng chống uốn theo trục mạnh (X) và trục yếu (Y). |
| Modul kháng uốn (Wx / Wy) | 775 cm³ / 112 cm³ | Đại lượng trực tiếp xác định khả năng chịu mô men uốn cho phép. |
| Bán kính quán tính (rx / ry) | 14.7 cm / 3.95 cm | Đánh giá độ mảnh và khả năng chống oằn dọc trục của cột. |
| Mác thép thông dụng | SS400, Q235B, A36, SM490 | Đảm bảo cơ tính, giới hạn chảy và độ bền kéo theo thiết kế. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, ASTM A36, TCVN 7571 | Chứng nhận chất lượng quốc tế và độ an toàn cho công trình. |
Các chỉ số kỹ thuật trên chứng minh thép hình H350 có khả năng chịu mô men uốn theo trục mạnh Ix đạt tới 13600 cm⁴, giúp tăng độ cứng vững lên 25%, giảm nguy cơ võng dầm vượt nhịp lớn và tiết kiệm 15% khối lượng vật liệu so với việc ghép nối các tổ hợp thép tấm thông thường.

Mô tả đặc tính cơ học và bề mặt của thép hình H350 cán nóng chính hãng
Trải nghiệm Độ bền chịu tải, Khả năng chống ăn mòn & Tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
1. Khả năng chịu tải trọng và chống oằn vượt trội
Nhờ được gia công qua quy trình cán nóng hiện đại từ phôi thép nguyên khối, các phân tử thép H350 có sự liên kết chặt chẽ. Độ dày cánh 11 mm kết hợp độ dày bụng 7 mm cung cấp độ cứng kháng uốn cực lớn. Trong các thử nghiệm thực tế tại công trình nhà xưởng nhịp rộng trên 24m, dầm H350 giữ nguyên sự ổn định kết cấu, hoàn toàn không bị xoắn gập hay dầm bị võng dưới áp lực tĩnh tải và động tải cao.
2. Khả năng chống ăn mòn linh hoạt theo lớp phủ bề mặt
Tùy thuộc vào môi trường sử dụng của dự án, người tiêu dùng có thể chọn mua Thép hình H 350 dạng thép đen, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Việc áp dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tạo ra lớp phủ kẽm hợp kim bảo vệ kép dày từ 50-100 µm, giúp công trình chống chọi tuyệt đối với hiện tượng oxy hóa, ăn mòn do muối biển hoặc hóa chất công nghiệp với tuổi thọ lên tới 50+ năm.

Phân loại các dòng thép hình H350 đen, mạ kẽm điện và mạ kẽm nhúng nóng
3. Tính linh hoạt trong cắt hàn và lắp ghép thi công
Thành phần hóa học của mác thép H350 (SS400/A36) có lượng carbon thấp, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác hàn hồ quang, hàn MAG hay cắt Plasma ngay tại công trường mà không bị nứt vỡ mối hàn. Khả năng gia công khoan lỗ bắt bu lông liên kết nhanh chóng giúp rút ngắn 20% thời gian thi công dựng khung nhà xưởng.

Thép hình H350 sở hữu các ưu điểm vượt trội trong thi công kết cấu khung thép
So sánh Thép hình H350 và các tùy chọn xử lý bề mặt
Việc lựa chọn đúng bề mặt thép hình H350 ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí đầu tư ban đầu và ngân sách bảo trì trong tương lai. Bảng so sánh dưới đây chi tiết các tiêu chí cốt lõi giữa 3 loại bề mặt thông dụng:
| Tiêu chí | Thép H350 đen + Sơn phủ | Thép H350 mạ kẽm điện | Thép H350 mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| Môi trường phù hợp | Trong nhà, khô ráo, ít ăn mòn | Trong nhà, có mái che, độ ẩm vừa | Ngoài trời, ven biển, nhà máy hóa chất |
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình (phụ thuộc chất lượng sơn) | Tốt trong môi trường nhẹ | Rất tốt, tối ưu hoàn hảo |
| Tính thẩm mỹ | Đa dạng màu sắc theo màu sơn | Bề mặt sáng bóng, mịn đẹp | Bề mặt xám bạc, độ bám cao |
| Chi phí ban đầu | Thấp nhất | Trung bình | Cao hơn 20-30% |
| Chi phí bảo trì lâu dài | Cao (cần sơn lại định kỳ 3-5 năm) | Thấp | Rất thấp, gần như bằng 0 |
| Tuổi thọ bảo vệ | 5 – 10 năm | 10 – 20 năm | 30 – 50+ năm |
Thép hình H350 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép hình H350 là sự lựa chọn số 1 cho các hạng mục công trình yêu cầu khả năng gánh tải vượt trội. Nhờ mô men kháng uốn lớn, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ khung nhà xưởng công nghiệp: Làm cột trụ chịu lực chính và dầm sàn gác mái cho các nhà máy quy mô lớn.
- Công trình hạ tầng giao thông: Cấu kiện dầm cầu vượt, móng cọc chịu tải cho hệ thống cầu đường, bến cảng.
- Ngành công nghiệp nặng: Khung giàn khoan dầu khí, chân tháp truyền tải điện cao thế, dầm cầu trục nhà máy chế tạo.

Ứng dụng đa dạng của thép hình H350 trong các công trình kết cấu thép hiện đại
Lời khuyên chuyên gia: Đối với các hạng mục dầm phụ hoặc xà gồ phụ trợ không yêu cầu khả năng chịu tải quá lớn, nhà thầu nên phối hợp sử dụng thép H350 làm dầm chính kết hợp cùng các dòng thép hình nhỏ hơn như H200, H250 hoặc H300 nhằm tối ưu hóa chi phí vật tư cho toàn bộ dự án.

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép Tiêu Chuẩn
Nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng thép hình H, I, U, V, thép ống, thép hộp với bể mạ kích thước lớn, lớp mạ đạt chuẩn ASTM A123, bền bỉ cùng thời gian.
Hướng dẫn Lắp đặt, Bảo quản và Thi công Thép H350 Chuẩn Quy Trình
Để đảm bảo tuổi thọ công trình và giữ nguyên chất lượng vật tư thép hình H350 trong suốt quá trình thi công, kỹ sư cần tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật sau:
- Chuẩn bị & Kiểm tra: Đo đạc dung sai thực tế bằng thước kẹp điện tử, kiểm tra độ thẳng của dầm H350 trước khi cẩu lắp.
- Cẩu dựng & Định vị: Sử dụng xe cẩu chuyên dụng có tải trọng phù hợp, chằng buộc cáp vạt bằng đệm lót cao su chống trầy xước bề mặt thép mạ kẽm.
- Căn chỉnh & Liên kết: Căn chỉnh tim cột dầm bằng máy kinh vĩ, tiến hành siết bu lông cường độ cao hoặc hàn theo đúng tiêu chuẩn thiết kế.
- Bảo lưu bãi kho: Kê sàn kho cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất, có đà gỗ lót cách khoảng, che chắn bạt kín khi lưu trữ ngoài trời tránh đọng nước mưa.
Hỏi đáp về Thép hình H350 (FAQs)
1. Trọng lượng tiêu chuẩn 1 cây thép hình H350 dài 12m là bao nhiêu kg?
Theo barem tiêu chuẩn, thép H350 có trọng lượng 49.6 kg/m. Do đó, một cây thép H350 chiều dài tiêu chuẩn 12m sẽ có trọng lượng xấp xỉ 595.2 kg.
2. Thép H350 có những mác thép phổ biến nào tại kho Thép VinaSteel?
Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các mác thép H350 thông dụng như SS400 (Nhật Bản/Trung Quốc), A36 (Mỹ), Q235B và SM490 đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép H350 theo quy cách yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel hỗ trợ cắt dầm H350 theo chiều dài bản vẽ, đục lỗ bản mã và gia công mạ kẽm nhúng nóng tận gốc cho khách hàng.
Sở hữu ngay Thép hình H350 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Mua thép hình H350 tại VinaSteel.vn là lựa chọn tin cậy hàng đầu của các nhà thầu. Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm chính hãng có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy, hệ thống xe cẩu giao hàng tận công trình, bảng giá sỉ cạnh tranh nhất thị trường và chính sách thanh toán linh hoạt cho dự án.

Kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel luôn sẵn sàng đáp ứng nguồn hàng Thép H350
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.