Thép Hình H194

Giá gốc là: 16.900 ₫.Giá hiện tại là: 16.400 ₫.

Tên sản phẩm: Thép hình H194 – Sắt hình H194

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc

Mác thép: SS400, A36, CT3, Q345B, Gr50, S355, S275…

Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM, GOST, DIN, ANSI, EN…

Quy cách: H194 × 150 × 6 × 9 × 12m

Trọng lượng: 41.1 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn: 12m/cây

Chủng loại: Thép hình H: đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng

Ứng dụng: Thép hình H194 được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, công trình công nghiệp, dân dụng và cơ khí chế tạo chịu tải trọng lớn.

Dịch vụ gia công: Cắt, hàn, khoan lỗ, chấn và gia công thép hình H194 theo bản vẽ yêu cầu của khách hàng.

Ưu đãi: Báo giá tốt, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn, dự án và đại lý phân phối.

Hotline: 0913 99 1377

Thép hình H194 là dầm kết cấu cán nóng chữ H bất đối xứng cao cấp, đáp ứng tối ưu khả năng chịu lực uốn vượt trội cho các hệ thống dầm sàn khẩu độ lớn. Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, barem chuẩn và mức giá cạnh tranh nhất thị trường Miền Nam.

SẢN PHẨM KẾT CẤU TRỌNG ĐIỂM
Thép Hình H

Hàng chính hãng có CO/CQ – Giao hàng xe cẩu tận công trình

Thép Hình H – Giải Pháp Kết Cấu Chịu Lực Tối Ưu TPHCM

Tổng kho cung cấp đầy đủ các quy cách thép hình H đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn JIS, ASTM với chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu.

Đơn giá thép hình H194 mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục

Giá thép hình H194 dao động từ 16.400 đ/kg đến 21.500 đ/kg tùy thuộc vào bề mặt xử lý (thép đen, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng) và khối lượng đơn hàng. Việc lựa chọn đúng loại bề mặt giúp nhà thầu tiết kiệm 12% đến 18% ngân sách vật tư mà vẫn bảo đảm độ bền kết cấu theo yêu cầu thiết kế.

Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá sắt hình H194 cập nhật mới nhất tại hệ thống kho bãi Thép VinaSteel khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận:

Sản phẩmĐơn giá (đ/kg)
Thép hình H194 đen16.400 – 17.900
Thép hình H194 mạ kẽm18.500 – 20.000
Thép hình H194 mạ kẽm nhúng nóng19.000 – 21.500

Lưu ý về báo giá: Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%, áp dụng cho cây tiêu chuẩn 6m và 12m. Giá thép có thể biến động theo xu hướng thị trường nguyên liệu thế giới. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh Thép VinaSteel để nhận bảng chiết khấu theo khối lượng công trình.

Thép hình h194

Lô thép hình H194 tiêu chuẩn được lưu kho và bảo quản đúng kỹ thuật tại kho Thép VinaSteel TPHCM

Đặc điểm nổi bật của Thép hình H194: Tổng quan Thiết kế & Ngoại hình

Sản phẩm sắt hình H194x150x6x9 sở hữu thiết kế tiết diện cánh rộng bất đối xứng đặc trưng với chiều cao phần bụng H = 194mm và chiều rộng phần cánh B = 150mm. Sự kết hợp giữa độ dày bụng 6mm và độ dày cánh 9mm mang lại khả năng chống uốn theo phương đứng cực cao, hạn chế tối đa hiện tượng võng dầm khi mang tải nặng.

Bề mặt thanh thép cán nóng đồng nhất, các mép góc bo bán kính R = 18mm giúp phân bố đều ứng suất tại điểm tiếp giáp giữa bụng và cánh. Điều này loại bỏ điểm tập trung ứng suất, nâng cao độ bền mỏi cho dầm chịu tải trọng động như dầm cầu trục hay sàn nâng nhà xưởng.

  • Mặt cắt tối ưu: Tiết diện giúp tăng momen quán tính Ix thêm 35% so với các dòng dầm vuông cùng khối lượng.
  • Trọng lượng hợp lý: Tỷ trọng 31.2 kg/m giúp giảm tải trọng bản thân lên hệ móng công trình.
  • Dễ dàng liên kết: Cánh phẳng rộng 150mm hỗ trợ bắt bu lông cường độ cao hoặc hàn đính chính xác.
Mô tả sản phẩm thép hình H194

Đặc điểm hình học và mặt cắt ngang tối ưu chịu uốn của sắt hình H194x150x6x9

Đánh giá chi tiết Thép hình H194: Thông số kỹ thuật & Khả năng chịu lực

Để phục vụ công tác tính toán bóc tách khối lượng và kiểm tra bền của kỹ sư kết cấu, Thép VinaSteel cung cấp bảng quy cách kỹ thuật chuẩn mực của thép H194 theo tiêu chuẩn JIS G3101 và ASTM A36 dưới đây:

Thuộc Tính Kỹ ThuậtThông Số Chi TiếtĐơn VịTiêu Chuẩn Áp Dụng
Chiều cao bụng (H)194mmJIS G3101
Chiều rộng cánh (B)150mmJIS G3101
Độ dày bụng (t1)6mmJIS G3101
Độ dày cánh (t2)9mmJIS G3101
Bán kính lượn góc (R)18mmJIS G3101
Trọng lượng đơn vị31.2kg/mBarem tiêu chuẩn
Chiều dài tiêu chuẩn6 hoặc 12mNhà máy sản xuất
Dung sai chiều dài± 2mm/mTCVN / JIS
Mác thép phổ biếnSS400, A36, Q235B, SM490AJIS, ASTM, GB, KS
Giới hạn chảy (Yield Strength)Tối thiểu 245MPaSS400 / Q235B
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)400 – 510MPaSS400 / Q235B
Độ giãn dài tương đốiTối thiểu 21%SS400 / Q235B

Trải nghiệm phân loại & Phân tích chuyên sâu bề mặt Thép H194

Tùy thuộc vào điều kiện môi trường lắp đặt và ngân sách dự án, nhà thầu có thể lựa chọn một trong ba phiên bản bề mặt xử lý của Thép hình H do VinaSteel phân phối:

1. Thép hình H194 sản phẩm đen (Cán nóng nguyên bản)

Sản phẩm giữ nguyên lớp vảy oxit sắt màu xám đen tự nhiên sau quá trình cán nóng nhiệt độ cao. Phiên bản này có chi phí đầu tư ban đầu thấp nhất, phù hợp cho các kết cấu nằm bên trong nhà xưởng khô ráo hoặc hệ khung được bao che kín. Để gia tăng tuổi thọ chống gỉ sét, công nhân thi công cần phun cát làm sạch bề mặt đạt chuẩn Sa 2.5 trước khi sơn 1 lớp lót chống gỉ và 2 lớp sơn phủ hoàn thiện.

2. Thép hình H194 sản phẩm mạ kẽm điện phân

Thép được xử lý qua bể mạ kẽm điện phân, tạo lớp phủ mỏng từ 15 µm đến 25 µm ôm sát bề mặt thanh thép. Bề mặt sau mạ có màu sáng bạc thẩm mỹ cao, không làm thay đổi kích thước lỗ bu lông hay dung sai lắp ghép. Giải pháp này phù hợp cho các chi tiết kết cấu kiến trúc lộ thiên trong nhà hoặc môi trường có độ ẩm trung bình.

3. Thép hình H194 mạ kẽm nhúng nóng cao cấp

Sản phẩm được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, tạo nên lớp hợp kim kẽm – sắt bám chặt vào bề mặt với độ dày từ 60 µm đến 80 µm. Phương pháp gia công mạ kẽm nhúng nóng mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt đối trong môi trường biển, nhà máy hóa chất hay công trình ngoài trời với tuổi thọ bảo vệ vượt trội trên 50 năm mà không tốn chi phí bảo trì sơn lại.

Phân loại các bề mặt thép hình H194

Ba chủng loại bề mặt thép H194: Thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Tham khảo giá và so sánh cùng các sản phẩm thép hình H khác

Việc lựa chọn đúng quy cách dầm H phù hợp với bước cột và khẩu độ sàn giúp tối ưu hóa chi phí vật tư kết cấu. Dưới đây là bảng tra cứu nhanh liên kết đến các dòng thép hình H cùng hệ thống do Thép VinaSteel phân phối:

Thép hình H194 ứng dụng cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia

Nhờ khả năng chịu momen uốn theo phương đứng vượt trội, dầm thép H194 là sự lựa chọn hàng đầu cho các hạng mục kết cấu đòi hỏi độ cứng vững cao và khẩu độ rộng:

  • Dầm chính khung nhà xưởng: Làm hệ dầm ngang gánh lực mái và hệ sàn mezzanine trong các công nghiệp nhẹ và trung bình.
  • Dầm chạy cầu trục: Chịu tải trọng động rung lắc liên tục từ cầu trục tải trọng 3 tấn đến 10 tấn.
  • Khung gầm bệ máy công nghiệp: Làm chân đế cho các thiết bị máy nén, máy phát điện nặng, giúp triệt tiêu độ rung trong quá trình vận hành.
  • Hạ tầng cầu đường: Làm dầm tạm, sàn công tác và hệ cọc chống tạm cho công trình thi công hầm móng.
Ứng dụng thực tế của thép hình H194 trong công trình

Ứng dụng dầm thép H194 làm hệ khung dầm sàn chịu tải lực lớn cho nhà máy công nghiệp

Bảng so sánh chi tiêu chí lựa chọn bề mặt thép H194 giúp tối ưu chi phí vòng đời dự án:

Tiêu Chí So SánhSản Phẩm Đen (Cần Sơn)Mạ Kẽm Điện PhânMạ Kẽm Nhúng Nóng
Môi trường đề xuấtTrong nhà, khô ráo, có sơn phủ.Trong nhà, yêu cầu thẩm mỹ cao.Ngoài trời, ven biển, hóa chất.
Tuổi thọ bảo vệPhụ thuộc hệ sơn (5-10 năm).Trung bình (8-15 năm).Rất dài (trên 50 năm).
Chống va đậpThấp (dễ xước sơn).Trung bình (lớp mạ mỏng).Rất cao (lớp hợp kim cứng).
Tổng chi phí vòng đờiCao (tốn chi phí sơn lại).Trung bình.Thấp nhất (không bảo trì).

Hướng dẫn thi công, bảo quản và kiểm định chất lượng sắt hình H194

Để bảo đảm an toàn kết cấu và duy trì tuổi thọ thanh thép Sắt hình H194 tại công trường, quy trình thao tác chuẩn SOP cần tuân thủ nghiêm ngặt các bước sau:

  • Bước 1: Kiểm tra quy cách: Đo kích thước chiều cao bụng (194mm ± 2mm), chiều rộng cánh (150mm ± 2mm) và độ dày bằng thước kẹp điện tử chuyên dụng trước khi cẩu hạ hàng.
  • Bước 2: Cẩu dỡ đúng kỹ thuật: Dùng dây cáp vải hoặc ma sát gá kẹp mềm tại hai điểm cân bằng (cách hai đầu dầm 1/4 chiều dài) để tránh móp méo cánh thép.
  • Bước 3: Lót kê kho bãi: Đặt dầm H194 trên các gối kê gỗ cao tối thiểu 15cm so với mặt đất, tạo độ dốc nhẹ 1% để thoát nước đọng.
  • Bước 4: Căn chỉnh gá đặt: Khi cẩu dầm vào vị trí, sử dụng máy kinh vĩ căn chỉnh độ thẳng đứng của bụng dầm trước khi xiết bu lông gá tạm.

Tại sao nên chọn mua thép hình H194 tại hệ thống Thép VinaSteel?

Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng và thép hình kết cấu hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Mua hàng tại VinaSteel.vn, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi các cam kết vàng:

  • Chất lượng chính hãng: 100% sản phẩm thép H194 có chứng chỉ chất lượng nhà máy, tem nhãn nguyên bản từ Posco, An Khánh, TISCO hoặc nhập khẩu chính ngạch.
  • Minh bạch barem: Hỗ trợ cân điện tử tại kho hoặc đếm cây chốt khối lượng theo barem tiêu chuẩn nhà máy.
  • Năng lực giao hàng: Sở hữu đội xe cẩu thùng từ 5 tấn đến 15 tấn, xe đầu kéo chuyên dụng giao hàng tận chân công trình 24/7.
  • Gia công theo yêu cầu: Nhận cắt quy cách lẻ, đục lỗ bản mã và mạ kẽm nhúng nóng tiến độ nhanh.
Kho bãi thép hình H rộng lớn tại Thép VinaSteel TPHCM

Hệ thống kho bãi quy mô lớn của VinaSteel sẵn sàng cung ứng hàng trăm tấn thép H194 cho dự án

Hỏi đáp về sản phẩm Thép hình H194 (FAQs)

1. Thép hình H194x150x6x9 nặng bao nhiêu kg một cây 12m?

Thép H194x150x6x9 có trọng lượng tiêu chuẩn 31.2 kg/m. Do đó, một cây thép dài 12m tiêu chuẩn có tổng trọng lượng xấp xỉ 374.4 kg (chưa tính dung sai cho phép của nhà sản xuất).

2. Thép H194 có cắt theo kích thước yêu cầu không?

Có. Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt dầm H194 theo đúng chiều dài bản vẽ thiết kế (VD: 3m, 4m, 5.8m, 9m) bằng máy cắt plasma hoặc oxy-gas hiện đại, đảm bảo mạch cắt phẳng đẹp.

3. Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thép H194 tính như thế nào?

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng được tính theo trọng lượng cân thực tế của thanh thép sau mạ. Mức giá gia công mạ kẽm nhúng nóng thường cộng thêm từ 2.600 đ/kg đến 3.600 đ/kg so với đơn giá thép đen.

Sở hữu ngay Thép hình H194 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Quý khách hàng, nhà thầu xây dựng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật, bóc tách khối lượng và nhận báo giá thép hình H194 tốt nhất hôm nay, xin vui lòng liên hệ ngay với phòng kinh doanh VinaSteel qua Hotline hoặc Zalo để được hỗ trợ tức thì!

TƯ VẤN BÁO GIÁ TRỰC TIẾP

Liên hệ báo giá Thép hình H194

CÔNG TY TNHH THÉP VINASTEEL

Địa chỉ kho: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM. Chuyên cung cấp sắt thép hình, thép tấm, thép ống, xà gồ và dịch vụ mạ kẽm chất lượng cao.

Ban Biên Tập: VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể có sai số cho phép theo TCVN/JIS. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hình H194”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo