Thép hình H200 là giải pháp kết cấu chịu lực tối ưu bậc nhất cho các công trình nhà xưởng công nghiệp và hạ tầng dân dụng hiện đại. Với thiết kế cánh rộng cân bằng tiêu chuẩn, sản phẩm do Thép VinaSteel phân phối chính hãng đảm bảo khả năng chống uốn vượt trội, tuổi thọ bền bỉ và tối ưu chi phí đầu tư.

Thép Hình H Chính Hãng – Đầy Đủ Quy Cách
Cung cấp đầy đủ các quy cách thép hình H100 đến H588 nhập khẩu và nội địa, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu công trình.
Bảng báo giá thép hình H200 mới nhất tại kho TP.HCM – Cập nhật liên tục
Đơn giá thép hình H200 chịu ảnh hưởng bởi biến động giá phôi thép thị trường, khối lượng đơn hàng và phương thức xử lý bề mặt. Tại Thép VinaSteel, mức giá thép hình H200 hiện dao động từ 16.400 – 22.000 VNĐ/kg, đáp ứng đa dạng yêu cầu ngân sách của nhà thầu.
| Sản Phẩm Thép H200 | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Tình Trạng Hàng Hóa |
|---|---|---|
| Thép hình H200 đen | 16.400 – 17.400 | Sẵn kho số lượng lớn |
| Thép hình H200 mạ kẽm điện phân | 18.000 – 19.500 | Gia công theo đơn hàng |
| Thép hình H200 mạ kẽm nhúng nóng | 20.000 – 22.000 | Tiêu chuẩn ASTM A123 / ISO 1461 |

Bảng báo giá thép hình H200 cập nhật mới nhất tại hệ thống kho Thép VinaSteel TP.HCM
Danh mục tham khảo giá và so sánh cùng các quy cách thép hình H khác
Để giúp khách hàng dễ dàng tra cứu quy cách và lập dự toán chi phí chính xác cho từng hạng mục khung kết cấu, Thép VinaSteel cung cấp bảng liên kết các dòng thép hình H tiêu chuẩn:
Đặc điểm nổi bật của Thép hình H200: Tổng quan Thiết kế & Cấu trúc
Sản phẩm thép hình H200 sở hữu thiết kế tỷ lệ chuẩn 1:1 giữa chiều cao bụng và chiều rộng cánh (200 x 200 mm), tạo nên tiết diện hình học cân bằng hoàn hảo. Nhờ đặc tính cơ học này, dầm H200 chịu được momen uốn phân bố đều theo cả 2 trục X-X và Y-Y, hạn chế tối đa nguy cơ vặn xoắn hoặc biến dạng cong vênh dưới tác động lực tĩnh và lực động lớn.
- Kết cấu đối xứng cao: Thiết kế hai cánh dày 12 mm phẳng song song kết hợp bụng dày 8 mm giúp tối ưu hóa khả năng truyền tải trọng lượng từ trên xuống móng công trình.
- Độ bền vật liệu vượt trội: Chế tạo từ phôi thép cường độ cao cán nóng, đạt các mác thép tiêu chuẩn quốc tế như SS400, A36, Q235B, S275JR.
- Tính linh hoạt khi lắp ghép: Dễ dàng cắt gọt, khoan lỗ định hình, hàn nối hoặc đục lỗ bắt bu lông liên kết cường độ cao tại công trường.

Tiết diện cân đối và kết cấu vững chắc của dầm thép hình H200 cán nóng
Đánh giá chi tiết Thép hình H200: Khả năng chịu lực & Thông số kỹ thuật
Theo tiêu chuẩn kiểm định chất lượng nghiêm ngặt JIS G3101 và TCVN 7571, thép hình H200 có trọng lượng tiêu chuẩn 49.9 kg/m (tương đương 299.4 kg cho cây 6m và 598.8 kg cho cây 12m). Các chỉ số kỹ thuật này đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho kết cấu chịu lực chính.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Đơn Vị | Tiêu Chuẩn Tham Chiếu |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 200 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Chiều rộng cánh (B) | 200 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày bụng (t1) | 8 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày cánh (t2) | 12 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Bán kính lượn góc (R) | 16 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Trọng lượng định mức | 49.9 | kg/m | Barem nhà máy |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 hoặc 12 | m | Cắt theo quy cách |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q235B, A572 Gr.50, S275JR | – | JIS, ASTM, GB, EN |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 | MPa | Đối với SS400 |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 | MPa | Đối với SS400 |
| Độ dãn dài tương đối | ≥ 21 | % | Đối với SS400 |
| Diện tích mặt cắt ngang | 63.53 | cm² | Tính toán lý thuyết |
| Mô men quán tính (Trục X-X) | 4.720 | cm⁴ | Khả năng chịu uốn trục chính |
| Mô men quán tính (Trục Y-Y) | 1.600 | cm⁴ | Khả năng chịu uốn trục phụ |

Quy trình kiểm định kích thước và bề mặt sắt hình H200 tại kho hàng Thép VinaSteel
Trải nghiệm Độ bền chịu tải, Khả năng chống ăn mòn & Phân loại lớp phủ
Tùy thuộc vào yêu cầu môi trường vận hành của từng dự án, Thép VinaSteel cung cấp 3 chủng loại bề mặt thép hình H chuyên dụng, đáp ứng tối ưu giữa chi phí đầu tư ban đầu và độ bền công trình dài hạn.
1. Thép H200 đen cán nóng nguyên bản
Sản phẩm sau khi ra khỏi dây chuyền cán nóng có lớp oxit sắt màu xanh đen tự nhiên. Loại này có chi phí thấp nhất, thích hợp cho các kết cấu bê tông cốt thép ngầm, nhà xưởng có mái che khô ráo hoặc các hạng mục sẽ được sơn lớp sơn chống rỉ mạ kẽm gia công tại chỗ.
2. Thép H200 mạ kẽm điện phân
Bề mặt thép được phủ lớp kẽm điện phân độ dày 15–25 µm giúp tăng cường tính thẩm mỹ, bề mặt sáng mịn. Phù hợp cho các công trình kết cấu trong nhà có độ ẩm trung bình, khung giá đỡ máy móc hoặc linh kiện gia công cơ khí chính xác.
3. Thép H200 mạ kẽm nhúng nóng cao cấp
Toàn bộ dầm thép H200 được nhúng chìm trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, tạo lớp phủ hợp kim kẽm-sắt dày từ 65–120 µm. Giải pháp gia công mạ kẽm nhúng nóng này giúp công trình kháng muối biển, hóa chất ăn mòn, nâng tuổi thọ kết cấu lên đến trên 50 năm mà không cần bảo trì.

Các dạng bề mặt thép H200 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Hướng dẫn lựa chọn bề mặt thép hình H200 theo môi trường sử dụng
Nhằm giúp các kỹ sư công trình và chủ đầu tư lựa chọn đúng loại sản phẩm tránh lãng phí ngân sách, Thép VinaSteel tổng hợp bảng khuyến nghị kỹ thuật chi tiết:
| Môi Trường Sử Dụng Thực Tế | Chủng Loại Khuyên Dùng | Lý Do Kỹ Thuật & Tối Ưu Chi Phí |
|---|---|---|
| Kết cấu trong nhà, được bao che, môi trường khô ráo | Thép H200 Đen (Phủ sơn rỉ) | Tối ưu chi phí vật tư ban đầu, môi trường không có tác nhân ăn mòn mạnh. |
| Kết cấu lộ thiên có mái che, môi trường độ ẩm cao | Thép H200 Mạ Kẽm Điện Phân | Bề mặt thẩm mỹ đẹp, chống oxy hóa tốt trong điều kiện khí hậu nhiệt đới thông thường. |
| Ngoài trời, vùng ven biển, nhà máy hóa chất, KCN | Thép H200 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Khả năng bảo vệ thụ động vượt trội, không rỉ sét dưới tác động của hơi muối và hóa chất. |
| Công trình tiếp xúc trực tiếp đất đá, móng cọc ngầm | Thép H200 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Dày | Ngăn ngừa hiện tượng ăn mòn điện hóa và tác động vi sinh vật trong lòng đất. |

Thép Hình I Cán Nóng Chất Lượng High-Grade
Kết hợp hoàn hảo với dầm H200 trong các hệ khung kèo nhà xưởng, sàn deck mezzanine, tối ưu hóa trọng lượng toàn bộ công trình.
So sánh Thép hình H200 và các dòng dầm thép hình phổ biến
Để lựa chọn chính xác giữa thép H200, thép I200 và thép H250 cho thiết kế dự án, quý khách có thể đối chiếu các thông số cơ học cơ bản dưới đây:
| Thông Số So Sánh | Thép Hình H200 | Thép Hình I200 | Thép Hình H250 |
|---|---|---|---|
| Kích thước tiết diện (H x B) | 200 x 200 mm | 200 x 100 mm | 250 x 250 mm |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 49.9 kg/m | 21.3 kg/m | 72.4 kg/m |
| Độ dày bụng / cánh | 8 / 12 mm | 5.5 / 8 mm | 9 / 14 mm |
| Khả năng chịu nén & đứng cột | Rất Cao (Trục đối xứng) | Trung bình (Dễ bị vặn) | Cực Cao (Tải trọng lớn) |
| Ứng dụng chính | Cột nhà xưởng, dầm chính | Dầm phụ, xà gồ, sàn deck | Cột nhà cao tầng, cầu đường |
Thép hình H200 dành cho công trình nào? Ứng dụng thực tế
Nhờ khả năng phân bổ chịu tải tuyệt vời, sắt hình H200 hiện là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu của các kỹ sư kết cấu cho hàng loạt hạng mục trọng điểm:
- Hệ cột đỡ và dầm chính nhà xưởng công nghiệp: Chịu lực nén thẳng đứng và momen uốn do cẩu trục vận hành.
- Khung cẩu trục và cầu cảng: Sử dụng mạ kẽm nhúng nóng làm đường ray và khung dầm chịu tải trọng nâng lớn.
- Thi công móng cọc chìm & tường chắn cừ: Làm cọc đỡ chịu nén hoặc văng chống tạm thời trong các hố móng sâu nhà cao tầng.
- Kết cấu cầu đường và hạ tầng giao thông: Làm dầm tạm, cầu chui, dầm cầu vượt đáp ứng tiêu chuẩn tải trọng giao thông khắt khe.

Ứng dụng dầm thép H200 làm kết cấu khung nhà xưởng công nghiệp chịu tải cao
Quy trình lắp đặt và thi công thép hình H200 chuẩn kỹ thuật
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối và phát huy tối đa hiệu suất chịu lực của sắt hình H200 trong công trình, đội ngũ thi công cần tuân thủ nghiêm ngặt 5 bước tiêu chuẩn SOP sau:
- Bước 1 (Kiểm tra đầu vào): Đo độ dày cánh t2 (12 mm), bụng t1 (8 mm) bằng thước kẹp điện tử. Đối chiếu tem nhãn và chứng chỉ CO/CQ từ Thép VinaSteel.
- Bước 2 (Gia công cắt/khoan): Cắt thép bằng máy cắt Plasma/Oxy-Gas chuyên dụng. Khoan lỗ bắt bu lông cường độ cao (8.8 hoặc 10.9) theo đúng bản vẽ thiết kế.
- Bước 3 (Vận chuyển & Cẩu lắp): Sử dụng xe cẩu tự hành có dây cáp vải bọc cao su cẩu dầm H200 vào vị trí lắp đặt, tránh gây trầy xước lớp mạ kẽm.
- Bước 4 (Căn chỉnh & Mối nối): Định vị cột/dầm bằng máy kinh vĩ. Tiến hành siết bu lông cấy móng hoặc hàn nối que hàn chất lượng cao (E7018) theo đúng quy trình hàn kết cấu.
- Bước 5 (Nghiệm thu & Sơn phủ): Kiểm tra độ thẳng, xử lý bề mặt mối hàn và sơn dặm giàu kẽm chống rỉ sét tại các vị trí liên kết.

Lắp đặt và liên kết dầm thép H200 bằng bu lông cường độ cao chuẩn kỹ thuật
Hướng dẫn bảo quản thép hình H200 tại công trường và kho bãi
Bảo quản đúng cách giúp thép giữ nguyên phẩm chất cơ lý tính và không bị suy giảm chất lượng bề mặt trước khi đưa vào lắp dựng:
- Kê đệm chân kho: Đặt dầm H200 trên các thanh gỗ kê cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất nền bê tông và 30 cm đối với nền đất đồi.
- Môi trường lưu kho: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh để thép đen tiếp xúc trực tiếp với hóa chất, đầm lầy hoặc khu vực ngập nước mưa.
- Che chắn bảo vệ: Nếu lưu kho ngoài trời lâu ngày, bắt buộc phủ bạt bạt nhựa chống thấm nhưng vẫn đảm bảo độ thông thoáng phía dưới để tránh đọng hơi ẩm.
Hỏi đáp về Thép hình H200 (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép H200 dài 6m và 12m là bao nhiêu kg?
Một mét thép H200 nặng đúng 49.9 kg. Do đó, 1 cây thép H200 dài 6m nặng 299.4 kg và cây 12m có trọng lượng là 598.8 kg (dung sai cho phép ±5% theo tiêu chuẩn nhà máy).
2. Thép H200 có những mác thép phổ biến nào?
Thép VinaSteel phân phối dầm H200 đạt các mác thép chính bao gồm SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101), A36 (Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A36), Q235B (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB) và S275JR (Tiêu chuẩn châu Âu EN 10025).
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép H200 theo kích thước yêu cầu không?
Có. Chúng tôi sở hữu máy cắt hiện đại, hỗ trợ cắt dầm thép H200 theo quy cách bản vẽ kỹ thuật của khách hàng, đục lỗ bản mã và gia công mạ kẽm nhúng nóng giao hàng tận công trình.
Sở hữu ngay Thép hình H200 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Khi chọn mua thép hình H200 tại Thép VinaSteel, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ nhà máy. Chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường, hệ thống xe cẩu giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam đúng tiến độ.

Hệ thống kho bãi quy mô lớn và phương tiện vận chuyển hiện đại tại Thép VinaSteel
LIÊN HỆ NGAY HOTLINE: 0913 991 377 – 0966 387 953 ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP H200 CHIẾT KHẤU TỐT NHẤT!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá thép hình H200 nêu trên mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn nhà máy và có thể biến động theo thời điểm. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng báo giá chính xác và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.