Thép hình H244 là cấu kiện thép kết cấu tiêu chuẩn với tiết diện chữ H cân đối, được thiết kế tối ưu hóa khả năng chịu tải vượt trội và độ ổn định cho các công trình xây dựng. Hãy khám phá ngay giải pháp vật liệu chất lượng cao này được phân phối chính hãng bởi VinaSteel.vn.

Thép Hình H – Giải Pháp Kết Cấu Vững Chắc
Phân phối đầy đủ quy cách thép hình H từ H100 đến H588, cam kết chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giao hàng nhanh chóng bằng xe cẩu tận công trình.
Đơn giá thép hình H244 mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục
Đơn giá thép hình H244 hiện dao động từ 17.000 – 20.000 VNĐ/kg, phụ thuộc vào phương pháp xử lý bề mặt như thép đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng. Việc nắm bắt chính xác bảng giá giúp nhà thầu dễ dàng dự toán chi phí vật tư cho dự án.
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình H244 đen | 17.000 – 17.900 |
| Thép hình H244 mạ kẽm | 18.600 – 19.600 |
| Thép hình H244 mạ kẽm nhúng nóng | 18.000 – 20.000 |

Thép hình H244 được lưu kho và bảo quản đúng tiêu chuẩn tại Thép VinaSteel
Tham khảo giá và so sánh cùng các sản phẩm cùng loại
Để giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn kích thước dầm thép phù hợp với thiết kế chịu lực của từng hạng mục, Thép VinaSteel cung cấp bảng liên kết tham khảo chi tiết toàn bộ các dòng sản phẩm dầm H tiêu chuẩn dưới đây:
Đặc điểm nổi bật của Thép hình H244: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình H244 sở hữu thiết diện hình chữ H cân đối với tỷ lệ giữa chiều cao bụng và chiều rộng cánh đạt mức tối ưu. Cấu trúc cán nóng nguyên khối tạo nên sự vững chắc, chống cong vênh khi gặp áp lực tải trọng ngang lớn.
Sản phẩm mang lại cảm nhận cơ khí hoàn hảo với các góc bo đạt chuẩn R=16mm, giảm thiểu ứng suất tập trung tại điểm nối giữa cánh và bụng. Lớp vảy oxit bề mặt mịn đối với dòng thép đen hoặc lớp mạ đều màu đối với dòng mạ kẽm giúp nâng cao thẩm mỹ công trình.
- Cân bằng tối ưu: Chiều cao bụng 244mm kết hợp cánh rộng 175mm giúp phân bổ lực đều theo hai trục X-X và Y-Y.
- Tiết kiệm vật liệu: Tối ưu trọng lượng 44.1 kg/m nhưng vẫn đảm bảo mô men quán tính lớn, giúp giảm trọng lượng bản thân kết cấu.
- Độ bền cao: Đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101 và TCVN 7571 với khả năng chống biến dạng vượt trội under tải trọng động.

Mô tả cấu trúc tiết diện và ngoại quan thép hình H244 tiêu chuẩn
Đánh giá chi tiết Thép hình H244: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sản phẩm Thép hình H 244 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cán nóng hiện đại. Quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo các thông số cơ lý tính luôn đạt chuẩn theo các tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM, TCVN.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Đơn Vị | Tiêu Chuẩn Tham Chiếu |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 244 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Chiều rộng cánh (B) | 175 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày bụng (t1) | 7 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày cánh (t2) | 11 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Bán kính lượn góc (R) | 16 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 44.1 | kg/m | – |
| Chiều dài thanh tiêu chuẩn | 6 hoặc 12 | m | – |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q235B, S275JR | – | JIS, ASTM, GB, EN |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 | MPa | Đối với mác SS400 |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 | MPa | Đối với mác SS400 |
| Độ dãn dài tương đối | ≥ 21 | % | Đối với mác SS400 |
| Diện tích mặt cắt ngang | 56.16 | cm² | – |
| Mô men quán tính (Trục X-X) | 5,560 | cm⁴ | – |
| Mô men quán tính (Trục Y-Y) | 977 | cm⁴ | – |
Trải nghiệm các phiên bản bề mặt Thép H244: Phân tích chuyên sâu
Nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu từ các công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp nặng khắt khe, Thép VinaSteel cung cấp 3 giải pháp hoàn thiện bề mặt chuyên dụng cho dòng thép H244.

Các phiên bản thép hình H244 phân loại theo phương pháp xử lý bề mặt
Sản phẩm đen của thép hình H244
Thép hình H244 đen giữ nguyên bản bề mặt oxit xanh đen tự nhiên hình thành sau quá trình cán nóng. Đây là dòng sản phẩm có mức chi phí tối ưu nhất, rất thích hợp cho các kết cấu nằm bên trong nhà, không gian khô ráo hoặc các hệ khung dầm được bọc bê tông.
Đối với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ hoặc bảo vệ cơ bản, thép đen có thể dễ dàng phủ thêm lớp sơn chống rỉ và sơn dầu thẩm mỹ theo màu sắc thiết kế.
Sản phẩm mạ kẽm điện của thép hình H244
Sản phẩm được phủ một lớp kẽm bảo vệ mỏng từ 15 – 25 micromet thông qua phản ứng điện phân. Lớp kẽm giúp bề mặt thép sáng bóng, mịn màng và tăng tính thẩm mỹ đáng kể.
Thép H244 mạ kẽm điện phân thích hợp cho các công trình trong nhà có độ ẩm vừa phải như khung bãi giữ xe, nhà kho, kết cấu trang trí cơ khí đòi hỏi vẻ ngoài hiện đại.
Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng của thép hình H244
Thép hình H244 mạ kẽm nhúng nóng được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ trên 450°C theo tiêu chuẩn ASTM A123. Quá trình này tạo nên lớp hợp kim kẽm-thép bám chặt với độ dày từ 50 – 80 micromet.
Đây là giải pháp bảo vệ cực kỳ bền bỉ, giúp chống ăn mòn vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển, nhà máy hóa chất, cầu cảng hay các công trình ngoài trời tiếp xúc trực tiếp với thời tiết nắng mưa.
Cách lựa chọn bề mặt tối ưu cho thép hình H244
Để tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu và đảm bảo tuổi thọ vận hành cho công trình, việc lựa chọn bề mặt thép theo môi trường lắp đặt là vô cùng quan trọng:
| Điều Kiện Môi Trường Lắp Đặt | Loại Bề Mặt Phù Hợp | Lợi Ích Chính Mang Lại |
|---|---|---|
| Môi trường trong nhà, khô ráo (Văn phòng, showroom) | Sản phẩm đen + Sơn phủ | Tối ưu chi phí vật tư, dễ phối màu sơn theo thiết kế |
| Môi trường bán ngoài trời, có mái che (Nhà kho, bãi xe) | Mạ kẽm điện phân | Chống ăn mòn cơ bản, bề mặt sáng đẹp thẩm mỹ cao |
| Môi trường ngoài trời, đô thị, khu công nghiệp nhẹ | Mạ kẽm nhúng nóng | Khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ lên tới trên 25 năm |
| Môi trường biển, nhà máy hóa chất, độ ăn mòn cao | Mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn | Bảo vệ tối đa cho kết cấu, giảm thiểu chi phí bảo trì dài hạn |

Đặc điểm nổi bật về bề mặt và gia công cơ khí của sản phẩm thép hình H244
So sánh Thép hình H244 và các quy cách dầm thép phổ biến
So với các tiết diện nhỏ hơn như H150, H200 hay lớn hơn như H300, thép H244 nằm ở phân khúc trung bình với khả năng chịu uốn xuất sắc nhưng không quá cồng kềnh khi thi công. Việc chọn đúng quy cách giúp tiết kiệm 12% – 18% chi phí kết cấu so với việc sử dụng dầm vượt tải không cần thiết.
- So với H200x200: Thép H244x175 có chiều cao bụng lớn hơn (244mm so với 200mm), giúp tăng mô men quán tính trục X-X lên 5,560 cm⁴, tăng khả năng chịu uốn theo phương đứng.
- So với H300x300: Thép H244 giúp tiết kiệm trọng lượng đáng kể (44.1 kg/m so với 94 kg/m của H300x300x10x15), giảm tải trọng tác dụng lên móng cho các công trình quy mô vừa.
Thép hình H244 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng chịu tải trọng kết cấu ấn tượng, sản phẩm thép hình H244 được ứng dụng rộng rãi trong các dự án công nghiệp và dân dụng hiện đại. Theo đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel, H244 là sự lựa chọn số 1 cho các hạng mục:
- Khung dầm cột chính: Làm cột chịu lực, dầm sàn gồ cho nhà xưởng công nghiệp, nhà thép tiền chế quy mô vừa và lớn.
- Công trình giao thông: Thi công dầm cầu, kết cấu mố cầu, hệ đỡ đường ray, giàn đỡ máy móc hạng nặng.
- Kết cấu năng lượng & truyền thông: Làm tháp truyền thông, khung đỡ hệ thống pin năng lượng mặt trời công nghiệp, giàn khoan.

Ứng dụng đa dạng của thép hình H244 trong thi công kết cấu thép công nghiệp
Hướng dẫn thi công, bảo quản và vận chuyển thép H244 an toàn
Đội ngũ kỹ thuật Thép VinaSteel ban hành quy trình chuẩn SOP trong thao tác thi công và bảo quản sản phẩm tại kho bãi nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối và duy trì chất lượng vật tư:

Quy trình cẩu lắp và kiểm tra kích thước thép hình H244 tại công trình
1. Quy trình lắp đặt tiêu chuẩn:
- Kiểm tra tem nhãn, chứng chỉ CO/CQ và dùng thước kẹp điện tử đo độ dày t1, t2 trước khi đưa vào vị trí cẩu.
- Sử dụng cáp cẩu chuyên dụng bọc cao su để tránh làm xước lớp mạ kẽm bề mặt.
- Căn chỉnh tim cột, siết bu lông cường độ cao đúng lực momen xoắn theo bản vẽ thiết kế.
2. Hướng dẫn bảo quản tại kho bãi:
- Kê thép trên đà gỗ hoặc bê tông cao tối thiểu 15cm so với mặt đất để tránh ẩm ướt.
- Xếp nghiêng nhẹ một góc 3° – 5° để thoát nước mưa đọng đối với kho bãi ngoài trời.
- Che phủ bạt chống thấm chuyên dụng nếu lưu kho ngoài trời trên 30 ngày.

Thép Tấm Gia Công Bản Mã – Kẹp Cột H244
Cung cấp thép tấm cắt quy cách, đục lỗ bản mã theo yêu cầu bản vẽ để liên kết dầm cột H244 nhanh chóng, chính xác.
Hỏi đáp về Thép hình H244 (FAQs)
1. Thép hình H244 nặng bao nhiêu kg một mét?
Theo tiêu chuẩn barem cơ khí, thép hình H244x175x7x11 có trọng lượng chuẩn là 44.1 kg/m. Như vậy, một cây thép H244 dài 12m sẽ có tổng trọng lượng khoảng 529.2 kg.
2. Dung sai trọng lượng và độ dày thép H244 cho phép là bao nhiêu?
Theo tiêu chuẩn JIS G3101 và TCVN, dung sai cho phép về trọng lượng dao động trong khoảng ± 5%, dung sai độ dày cánh t2 và độ dày bụng t1 không vượt quá ± 0.7mm.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép H244 theo quy cách yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel hỗ trợ cắt xẻ thép H244 theo kích thước bản vẽ thi công, gia công đục lỗ bản mã và mạ kẽm nhúng nóng trọn gói theo yêu cầu của nhà thầu.
Sở hữu ngay Thép hình H244 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel cam kết cung cấp sản phẩm thép hình H244 chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, cân điện tử công khai tại kho. Hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam với tiến độ nhanh nhất.

Kho hàng Thép VinaSteel sẵn sàng nguồn hàng lớn phục vụ mọi dự án
LIÊN HỆ NGAY HOTLINE TƯ VẤN BÁO GIÁ SỈ: 0913 991 377 – 0966 387 953
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác nhất tại thời điểm mua hàng.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.