Thép hình H300 là dòng sản phẩm kết cấu cán nóng chịu lực vượt trội với chiều cao bụng 300mm, chiều rộng cánh 150mm và khả năng chống uốn, nén tối ưu. Khám phá giải pháp vật liệu xây dựng toàn diện, đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế cùng báo giá sỉ cạnh tranh nhất thị trường tại Thép VinaSteel.

Hàng chính hãng có CO/CQ, hỗ trợ xe cẩu tận công trình
Thép Hình H300 Tiêu Chuẩn Quốc Tế – Báo Giá Trực Tiếp Từ Kho TPHCM
Phân phối chính hãng dầm thép H300 đạt chuẩn JIS G3101, ASTM A36. Đa dạng quy cách bề mặt gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng mọi quy mô dự án nhà xưởng, cầu đường và kết cấu hạ tầng.
Đơn giá thép hình H300 mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục
Bảng báo giá thép hình H300 tại thị trường TP.HCM và các tỉnh phía Nam phụ thuộc trực tiếp vào biến động nguyên liệu đầu vào, chủng loại xử lý bề mặt và quy cách đặt hàng của dự án.
Giá thép hình H300 hiện dao động từ 16.000 – 23.500 VNĐ/kg, phù hợp với nhiều nhu cầu xây dựng và sản xuất cơ khí kết cấu.
| Sản Phẩm | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình H300 đen | 16.000 – 16.500 |
| Thép hình H300 mạ kẽm | 18.000 – 19.500 |
| Thép hình H300 mạ kẽm nhúng nóng | 21.500 – 23.500 |
Quý khách hàng lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%, có thể điều chỉnh tùy thuộc vào tổng khối lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng. VinaSteel cam kết cung cấp bảng giá minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.

Thép hình H300 lưu kho số lượng lớn tại VinaSteel sẵn sàng giao tận công trình
Tham khảo giá và so sánh cùng các sản phẩm cùng loại
Để giúp quý kỹ sư và nhà thầu dễ dàng đối chiếu, bóc tách khối lượng và lựa chọn quy cách kết cấu tối ưu nhất cho từng vị trí chịu lực, Thép VinaSteel tổng hợp bảng liên kết điều hướng các sản phẩm thép hình H liên quan dưới đây:
Thông số kỹ thuật thép hình H300
Thép H300 tại VinaSteel được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế như JIS G3101, ASTM A36 và TCVN 7571. Các thông số hình học chuẩn xác cùng đặc tính cơ học đồng nhất giúp việc gia công, cắt gọt, hàn liên kết và lắp ghép tại công trường diễn ra an toàn, đúng tiến độ.
| Thuộc Tính | Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết | Đơn Vị | Tiêu Chuẩn Tham Chiếu |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 300 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Chiều rộng cánh (B) | 150 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày bụng (t1) | 6.5 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày cánh (t2) | 9 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Bán kính lượn góc (R) | 13 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 36.7 | kg/m | Barem tiêu chuẩn nhà máy |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 6 hoặc 12 | m | Cắt theo yêu cầu dự án |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q235B, S275JR | – | JIS, ASTM, GB, EN |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 | MPa | Đối với mác thép SS400 |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 | MPa | Đối với mác thép SS400 |
| Độ giãn dài tương đối | ≥ 21 | % | Đối với mác thép SS400 |
| Diện tích mặt cắt ngang | 46.78 | cm² | Tính toán cơ học lý thuyết |
| Mô men quán tính (Trục X-X) | 7.210 | cm⁴ | Khả năng chịu uốn trục chính |
| Mô men quán tính (Trục Y-Y) | 499 | cm⁴ | Khả năng chịu uốn trục phụ |
Đặc điểm nổi bật của Thép hình H300: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình H300 sở hữu thiết kế hình học cân đối đặc trưng với hai mặt cánh song song nằm ngang và phần bụng nằm dọc nối liền ở giữa. Việc phân bổ mật độ khối lượng tập trung nhiều ở hai cánh giúp tăng tối đa mô men quán tính, cho phép dầm thép chống chịu lại lực dọc trục và lực uốn ngang cực kỳ ấn tượng.
Sản phẩm mang lại cảm nhận thị giác vô cùng vững chắc với bề mặt thép cán nóng xanh đen tự nhiên, không vảy ố hay rạn nứt. Việc ứng dụng mác thép SS400 giúp tăng khả năng chịu tải thêm 25%, hỗ trợ cắt giảm 15% tổng trọng lượng kết cấu toàn công trình, tương đương với mức tiết kiệm chi phí vật tư lên tới hàng chục triệu VNĐ cho mỗi đợt thi công 100 tấn thép.
- Cấu trúc đối xứng hoàn hảo: Giúp phân bổ đều ứng suất kéo và nén trên toàn bộ mặt cắt ngang.
- Tiết diện tối ưu tải trọng: Độ dày cánh 9mm kết hợp độ dày bụng 6.5mm tạo nên sự cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng bản thân (36.7 kg/m) và khả năng chịu lực tác động.
- Tính linh hoạt khi gia công: Dễ dàng khoét lỗ bắt bu lông cường độ cao hoặc thực hiện các mối hàn liên kết đạt tiêu chuẩn siêu âm mối hàn.

Bề mặt thép H300 xanh đen phẳng mịn, góc lượn tiêu chuẩn R13mm nâng cao độ bền mối nối
Đánh giá chi tiết Thép hình H300: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh chịu lực của Thép hình H 300 đến từ cấu trúc cán nóng nguyên khối không qua hàn nối nhiệt. Điều này loại bỏ hoàn toàn các điểm tập trung ứng suất yếu, giúp thanh thép duy trì độ đàn hồi và độ dẻo dai cao dưới tác động của tải trọng động, biến dạng nhiệt hoặc chấn động địa chất.
| Đặc Điểm/Thông Số | Chi Tiết Kỹ Thuật | Ứng Dụng Mang Lại |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy ≥ 245 MPa | Khả năng khôi phục hình dạng ban đầu sau khi biến dạng dưới lực nén lớn. | Giúp hệ thống cột chống không bị võng hay cong vênh khi gánh sàn tầng nặng. |
| Độ bền kéo 400 – 510 MPa | Sức chịu đựng lực xé đứt tối đa tác động lên hai cánh thép. | Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho khung nhà xưởng vượt nhịp lớn trước gió bão. |
| Mô men X-X: 7.210 cm⁴ | Chỉ số chống uốn quanh trục ngang chính cực cao. | Tối ưu hóa làm dầm gánh chính cho cầu đường, dầm cầu trục nhà máy. |
| Bán kính lượn R = 13mm | Bo tròn chuyển tiếp giữa bụng t1 và cánh t2. | Tăng cường khả năng truyền lực, giảm thiểu nứt gãy tại góc vuông. |
| Trọng lượng 36.7 kg/m | Tỷ lệ cường độ trên khối lượng tối ưu. | Giảm bớt áp lực trọng lượng lên phần móng công trình nền đất yếu. |
Trải nghiệm phân loại chủng loại: Phân tích chuyên sâu
Để đáp ứng từng điều kiện khí hậu và môi trường ăn mòn thực tế, dòng sản phẩm thép H300 tại VinaSteel được cung cấp với 3 tùy chọn xử lý bề mặt chuyên biệt:
1. Thép hình H300 sản phẩm đen cán nóng
Thép hình H300 đen giữ nguyên lớp vảy cán màu xanh đen tự nhiên hình thành trong quá trình làm nguội. Đây là giải pháp có chi phí đầu tư ban đầu thấp nhất, cực kỳ thích hợp cho các kết cấu nằm sâu bên trong tòa nhà, nhà xưởng có mái che khô ráo hoặc công trình được phun sơn bảo vệ bề mặt định kỳ.
2. Thép hình H300 mạ kẽm điện phân
Quá trình mạ kẽm điện phân tạo ra lớp phủ kẽm mỏng mịn từ 15 – 25 cựm bám chặt trên bề mặt thép H300. Bề mặt sản phẩm có màu sáng bạc thẩm mỹ cao, không làm thay đổi kích thước hay độ dày chi tiết. Phù hợp cho các chi tiết kết cấu lộ thiên trong môi trường độ ẩm trung bình.
3. Thép hình H300 mạ kẽm nhúng nóng chuẩn ASTM A123
Nhờ được nhúng toàn bộ dầm thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, sản phẩm tạo nên lớp hợp kim kẽm-thép nhiều lớp dày từ 50 – 85 cựm. Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng mang lại khả năng chống ăn mòn hóa chất, hơi muối biển vượt trội, kéo dài tuổi thọ kết cấu lên đến trên 50 năm.

Ba dòng sản phẩm thép H300 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng sẵn có tại kho

Xưởng Gia Công Cắt Lỗ, Nhúng Kẽm Nóng Thép H300 Theo Yêu Cầu
VinaSteel tiếp nhận gia công cắt quy cách ngắn dài, đột lỗ bản mã, mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn chất lượng cao. Đảm bảo dung sai kỹ thuật dưới ± 1mm, cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định chất lượng cho công trình.
So sánh Thép hình H300 và các dòng bề mặt phổ biến
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết các chỉ tiêu kỹ thuật và kinh tế giữa 3 dòng thép H300 giúp chủ đầu tư và đơn vị thi công dễ dàng ra quyết định mua hàng:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép H300 Đen | Thép H300 Mạ Kẽm Điện | Thép H300 Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Độ dày lớp bảo vệ | Không có (Chỉ có vảy cán) | 15 – 25 µm | 50 – 85 µm |
| Độ bền môi trường biển | Thấp (Dễ bị rỉ sét) | Trung bình (3 – 5 năm) | Rất cao (> 50 năm) |
| Khả năng bám dính | Cần làm sạch trước khi sơn | Bề mặt mịn, sáng bóng | Lớp hợp kim liên kết kim loại |
| Chi phí đầu tư ban đầu | Rất tiết kiệm | Hợp lý | Cao hơn 30 – 35% |
| Chi phí bảo trì dài hạn | Tốn kém chi phí sơn lại | Bảo trì sau 5 – 10 năm | Gần như bằng 0 |
Thép hình H300 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng chịu lực uốn gập và tải trọng nén lệch tâm vượt trội, thép hình H300 được ứng dụng đa năng trong nhiều dự án trọng điểm:
- Nhà xưởng công nghiệp & Kết cấu thép: Làm cột chính, dầm gánh sàn công nghiệp, vì kèo thép vượt nhịp rộng từ 24m đến 36m.
- Hạ tầng giao thông & Cầu đường: Sử dụng làm dầm cầu thép, trụ đỡ đường dẫn cao tốc, khung đỡ kết cấu trạm thu phí.
- Công trình dân dụng & Dịch vụ: Làm khung kết cấu cho trung tâm thương mại, showroom ô tô, bãi đỗ xe thông minh nhiều tầng.
- Ngành năng lượng & Cảng biển: Làm chân tháp truyền tải điện cao thế, cọc móng gian khoan và hệ đỡ cẩu cảng biển.

Ứng dụng đa dạng của thép H300 trong hệ thống khung nhà xưởng và cầu trục nặng
Hướng dẫn chọn bề mặt phù hợp theo môi trường lắp đặt
| Môi Trường Sử Dụng | Loại Bề Mặt Khuyến Nghị | Lý Do & Lợi Ích |
|---|---|---|
| Trong nhà, môi trường khô ráo, có mái che. | Thép H300 đen + Sơn phủ | Tối ưu chi phí ban đầu, lớp sơn trang trí dễ dàng thay đổi theo phong cách thiết kế. |
| Có mái che, độ ẩm trung bình, cần thẩm mỹ cao. | Thép H300 mạ kẽm điện | Mức giá vừa phải, bề mặt sáng bóng giúp tăng tính hiện đại cho công trình lộ thiên. |
| Ngoài trời, khu công nghiệp, đô thị ẩm ướt. | Mạ kẽm nhúng nóng | Bảo vệ toàn diện cả mặt trong lẫn mặt ngoài, không lo tình trạng rỉ sét từ bên trong. |
| Ven biển, nhà máy hóa chất, môi trường khắc nghiệt. | Mạ kẽm nhúng nóng chuyên dụng | Bắt buộc phải áp dụng để đảm bảo độ an toàn chịu lực tuyệt đối cho toàn bộ công trình. |
Quy trình lắp đặt và bảo quản thép H300 tiêu chuẩn SOP
Thi công lắp đặt: Kiểm tra độ phẳng móng cốt thép, đo đường kính bu lông neo. Sử dụng xe cẩu chuyên dụng từ 10 – 25 tấn để định vị dầm H300. Căn chỉnh bằng máy kinh vĩ trước khi siết chặt bu lông cường độ cao và hoàn thiện mối hàn liên kết. Sơn phủ bảo vệ mối hàn ngay sau khi nghiệm thu.
Bảo quản tại kho bãi: Đặt dầm thép H300 trên đòn lót gỗ cao tối thiểu 15cm so với mặt đất. Phủ bạt nhựa chống mưa nắng nếu lưu kho ngoài trời. Chia thanh theo từng lô mác thép và quy cách dài 6m hoặc 12m để thuận tiện cho việc cẩu giao hàng.

Quy trình kê lót đòn gỗ và xếp dầm H300 ngăn nắp tại kho bãi VinaSteel
Tại sao khách hàng nên chọn mua thép H300 ở Vinasteel?
Thép hình H300 phân phối tại VinaSteel.vn luôn đáp ứng đầy đủ các chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ các nhà máy uy tín hàng đầu trong và ngoài nước. Chúng tôi sở hữu hệ thống xe cẩu tự hành đa tải trọng, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình tại TP.HCM và tất cả các tỉnh thành Miền Nam.

Kho bãi VinaSteel diện tích lớn sẵn sàng cung ứng hàng ngàn tấn thép hình các loại
Hỏi đáp về Thép hình H300 (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép hình H300 dài 12m nặng bao nhiêu kg?
1m thép H300 nặng 36.7 kg. Như vậy, 1 cây thép H300 dài 12m tiêu chuẩn có trọng lượng bằng 36.7 x 12 = 440.4 kg.
2. Thép H300 có thể gia công cắt theo kích thước yêu cầu không?
VinaSteel hỗ trợ cắt dầm H300 theo đúng chiều dài thiết kế bản vẽ của quý khách bằng máy cắt plasma và lưỡi cưa đĩa chuyên dụng.
3. Đơn hàng thép H300 bao nhiêu thì được hỗ trợ miễn phí vận chuyển?
Đối với các đơn hàng số lượng lớn cho dự án tại TP.HCM và khu vực lân cận, VinaSteel có chính sách hỗ trợ 100% cước xe cẩu giao tận nơi.
Sở hữu ngay Thép hình H300 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Liên hệ ngay với bộ phận kinh doanh của Thép VinaSteel qua Hotline 0913 991 377 để nhận báo giá thép hình H300 chi tiết kèm mức chiết khấu hấp dẫn nhất hôm nay!
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
Ban Biên Tập: VinaSteel
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.