Thép hình H390 là loại thép kết cấu cường độ cao sở hữu tiết diện mặt cắt đối xứng hình chữ H, được thiết kế chuyên biệt nhằm phục vụ các hạng mục chịu tải trọng cực lớn và yêu cầu độ ổn định kết cấu vượt trội. Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel với cam kết chất lượng chuẩn barem, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và mức giá cạnh tranh hàng đầu khu vực Miền Nam.

Thép Hình I – Dầm Chịu Lực Kết Cấu Tối Ưu
Giải pháp thay thế linh hoạt cho dầm phụ và hệ khung nhà xưởng. Đa dạng kích thước từ I100 đến I600 với khả năng chịu uốn xuất sắc.
Đơn giá thép hình H390 mới nhất tại kho TP.HCM – Cập nhật liên tục
Giá thép hình H390 hiện dao động từ 16.500 – 23.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào quy cách xử lý bề mặt, mác thép sản xuất và biến động chung của thị trường vật liệu xây dựng. Đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel luôn chủ động cập nhật bảng giá chi tiết nhằm giúp quý chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu chi phí dự toán công trình.
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình H390 đen | 16.600 – 17.600 |
| Thép hình H390 mạ kẽm | 18.000 – 19.000 |
| Thép hình H390 mạ kẽm nhúng nóng | 21.000 – 23.000 |

Thép hình H390 chất lượng cao phân phối chính hãng tại kho Thép VinaSteel TP.HCM
Đặc điểm nổi bật của Thép hình H390: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình H390 sở hữu kích thước chiều cao bụng 390mm và chiều rộng cánh 300mm, tạo nên một tỉ lệ diện tích mặt cắt hình chữ H cực kỳ lý tưởng cho các kết cấu chịu lực theo phương ngang lẫn phương đứng. Sự cân bằng giữa độ dày bụng (10mm) và độ dày cánh (16mm) giúp giảm thiểu hiện tượng biến dạng nhiệt trong quá trình gia công hàn ghép.
Khi quan sát thực tế bề mặt thép H390 cán nóng, người dùng dễ dàng cảm nhận được độ phẳng, góc cạnh nét thẳng tắp cùng lớp vảy cán mịn màu xanh đen đặc trưng. Các góc lượn trong với bán kính r = 18mm được bo tròn chính xác, loại bỏ triệt để điểm tập trung ứng suất, nâng cao độ dai va đập cho toàn bộ thanh dầm.
- Cấu trúc đối xứng hoàn hảo: Giúp phân bổ lực đồng đều lên hai mặt cánh, chống lại mô men xoắn hiệu quả hơn 30% so với các dòng thép tiết diện hẹp.
- Độ cứng bề mặt cao: Quy trình cán nóng công nghệ cao tiêu chuẩn Nhật Bản và Mỹ đảm bảo liên kết tinh thể thép chặt chẽ, không bọt khí.
- Bề mặt dễ bám dính: Thích hợp cho việc phủ sơn mạ, sơn chống cháy hoặc thực hiện gia công mạ kẽm nhúng nóng đạt độ bám dính tối đa.
Đánh giá chi tiết Thép hình H390: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Dầm thép H390 có trọng lượng tiêu chuẩn 107 kg/m, mang lại momen quán tính trục X (Ix) đạt 39,900 cm⁴ và modul kháng uốn trục X (Wx) đạt 2,050 cm³. Những thông số cơ học ấn tượng này chứng tỏ dầm có khả năng gánh đỡ lực tải uốn cực đại, giúp kiến trúc sư dễ dàng thiết kế các bước dầm vượt nhịp xa vượt trội mà vẫn duy trì độ võng trong phạm vi cho phép của tiêu chuẩn TCVN.
| Thuộc tính / Thông số | Giá trị chi tiết | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) x Rộng cánh (B) | 390 mm x 300 mm | Tạo tiết diện chịu tải bản rộng, chống lật dầm |
| Độ dày bụng (t1) / Độ dày cánh (t2) | 10 mm / 16 mm | Tăng khả năng chống cắt vách bụng và chống uốn mặt cánh |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 107 kg/m | Cung cấp khối lượng bản thân vững chắc cho cọc dầm chịu lực |
| Momen quán tính trục X (Ix) | 39,900 cm⁴ | Chống uốn tuyệt vời theo phương trục chính (trục mạnh) |
| Modul kháng uốn trục X (Wx) | 2,050 cm³ | Giảm ứng suất uốn cực đại, ngăn ngừa chảy dẻo vật liệu |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q345B, A572 Gr.50, SM490 | Đáp ứng đa dạng yêu cầu giới hạn chảy từ 245 MPa đến 345 MPa |
Theo đánh giá từ đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel, việc đưa thép H390 vào thiết kế cột dầm giúp tăng khả năng chịu tải tổng thể thêm 25%, trong khi tiết kiệm tới 15% khối lượng kết cấu so với việc tổ hợp các bản mã thép có cùng dung tích chịu lực.

Bề mặt và tiết diện thực tế của thép hình H390 cán nóng chuẩn tiêu chuẩn kỹ thuật
Trải nghiệm độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn & độ ổn định kết cấu: Phân tích chuyên sâu
Khi sử dụng sắt hình H390 trong các siêu công trình, sự kết hợp giữa thiết kế hình học hoàn hảo và đặc tính hợp kim tạo nên hiệu năng sử dụng lâu dài, giúp công trình vững vàng trước mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
1. Độ bền cơ học vượt trội dưới tác động của trọng tải động
Với bán kính quán tính rx = 17.1 cm và ry = 7.27 cm, thép H390 hạn chế tối đa hiện tượng oằn dọc (buckling) khi chịu nén đúng tâm hoặc nén lệch tâm. Các công trình như cẩu trục nhà xưởng nặng, đường ray cầu trục công nghiệp nhờ có độ ổn định cơ học này mà hoạt động liên tục mà không lo rạn nứt hay mỏi cơ học.
2. Phân loại giải pháp bề mặt chống ăn mòn linh hoạt
Thép hình H390 tại VinaSteel được phân phối với ba biến thể bề mặt thích ứng theo nhu cầu môi trường thi công:
- Sản phẩm thép đen nguyên bản: Tiết kiệm chi phí tối đa, phù hợp cho khung kết cấu trong nhà, nhà kho khô ráo hoặc được bảo vệ bởi lớp sơn tĩnh điện, sơn chống gỉ.
- Sản phẩm mạ kẽm điện phân: Lớp mạ kẽm mỏng 15–25 micromet cho bề mặt sáng bóng, thích hợp cho các giá đỡ kiến trúc, khung giàn đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.
- Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng: Phủ lớp kẽm dày trên 50 micromet bảo vệ toàn diện bên trong lẫn bên ngoài. Lớp hợp kim kẽm-thép tạo khả năng tự chữa lành vết xước, tuổi thọ lên tới hơn 50 năm ngoài trời và khu vực ven biển.

Các dạng bề mặt thép hình H: Đen cán nóng, mạ kẽm điện và mạ kẽm nhúng nóng
3. Khả năng tương thích hàn và liên kết bu lông độ bền cao
Hàm lượng carbon được kiểm soát chặt chẽ trong các mác thép SS400, Q345B giúp dầm thép H390 dễ dàng thực hiện các mối hàn liên kết dầm-cột mà không gây ra hiện tượng giòn mối hàn hay nứt ngầm. Cánh thép dày 16mm tạo độ tựa vững chắc cho các bản mã bắt bu lông cường độ cao 8.8 hoặc 10.9.

Thép Tấm Kết Cấu – Gia Công Bản Mã Hàn Cột Dầm
Cung cấp thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu (độ dày 3mm – 100mm) làm bản mã, sườn gia cường kết hợp hoàn hảo với dầm H390.
So sánh Thép hình H390 và các dòng thép hình H khác cùng phân khúc
Để giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định mua sắm tối ưu nhất với quy mô dự án, bảng tổng hợp dưới đây giúp đối chiếu quy cách và tính năng giữa dầm H390 và hệ sinh thái dầm H phổ biến hiện nay:
| Quy cách quy chuẩn | Quy cách quy chuẩn | Quy cách quy chuẩn | Quy cách quy chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thép Hình H100 | Thép Hình H125 | Thép Hình H148 | Thép Hình H150 |
| Thép Hình H175 | Thép Hình H194 | Thép Hình H200 | Thép Hình H244 |
| Thép Hình H250 | Thép Hình H294 | Thép Hình H300 | Thép Hình H340 |
| Thép Hình H350 | Thép Hình H390 | Thép Hình H400 | Thép Hình H414 |
| Thép Hình H488 | Thép Hình H588 | Thép Hình H Mạ Kẽm Giá Rẻ | |

Khả năng chịu lực uốn cực đỉnh làm cho thép H390 vượt trội hơn so với các mã dầm nhỏ
Thép hình H390 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng chịu tải vượt trội, thép hình H390 được chỉ định cho các công trình trọng điểm đòi hỏi sự bền vững tuyệt đối:
- Nhà cao tầng & Siêu trung tâm thương mại: Làm cột chịu lực trung tâm, dầm khung chính chịu tải từ các tầng phía trên truyền xuống móng.
- Công nghiệp nặng & Nhà máy năng lượng: Khung kết cấu nhà máy điện hạt nhân, nhà chứa máy bay, dầm cầu trục hạng nặng có tải trọng nâng trên 30 tấn.
- Hạ tầng giao thông: Dầm chủ cầu đường sắt, cầu vượt đô thị, hệ thống cọc dầm kè sông, công trình giàn khoan ngoài khơi.

Thép hình H390 ứng dụng rộng rãi trong thi công nhà xưởng khẩu độ lớn và hạ tầng giao thông
Hướng dẫn lắp đặt, vận chuyển và bảo quản sắt H390 tại công trường
Quy trình lắp dựng: Tiến hành kiểm tra bề mặt, chứng chỉ CO/CQ trước khi định vị. Bắt buộc dùng cẩu chuyên dụng có tải trọng phù hợp, chằng néo giằng tạm vững chắc và căn chỉnh trắc địa trước khi siết bu lông chốt định vị hoặc thực hiện mối hàn tiêu chuẩn AWS.
Bảo quản kho bãi: Kê thanh dầm H390 cao tối thiểu 15cm so với mặt sàn bằng dầm gỗ, thoát nước tốt. Xếp dầm ngay ngắn có thanh lót cách lớp để thông gió. Nếu để lưu kho ngoài trời dài ngày, bắt buộc phủ bạt chống thấm che chắn mưa nắng trực tiếp.

Bảo quản thép H390 trên đà gỗ cao ráo giúp duy trì độ bền bề mặt sản phẩm lâu dài
Hỏi đáp về Thép hình H390 (FAQs)
1. Một cây thép hình H390 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Thép hình H390 có chiều dài tiêu chuẩn là 12m/cây. Với tỷ trọng 107 kg/m, mỗi cây thép H390 tiêu chuẩn dài 12m sẽ nặng khoảng 1.284 kg (1,284 tấn).
2. Thép H390 có những mác thép phổ biến nào?
Các mác thép phổ biến nhất của dầm H390 bao gồm SS400 (JIS G3101), Q345B (GB/T 1591), SM490 (JIS G3106) và A572 Gr.50 (ASTM).
3. Làm thế nào để phân biệt thép H390 mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân?
Mạ kẽm điện phân cho bề mặt sáng bóng, lớp mạ mỏng 15-25µm. Mạ kẽm nhúng nóng cho bề mặt hơi sần nhám nhẹ hơn, lớp kẽm phủ rất dày (>50µm) giúp bảo vệ chống ăn mòn vượt trội khi dùng ngoài trời.
4. VinaSteel có hỗ trợ cắt thép H390 theo quy cách dự án không?
Có. VinaSteel sở hữu máy cắt plasma và máy cưa đĩa công nghiệp, nhận cắt thép H390 theo độ dài chính xác theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
Sở hữu ngay Thép hình H390 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
VinaSteel.vn là đơn vị phân phối thép hình H390 nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và các nhà máy lớn trong nước. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm đầy đủ CO/CQ, cân đúng barem, giao hàng nhanh bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.

VinaSteel hỗ trợ vận chuyển thép H390 tận công trình bằng xe cẩu thùng chuyên dụng
Liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá thép H390 chiết khấu cao nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật, trọng lượng và đơn giá thép hình H390 trên đây mang tính chất tham khảo dựa trên tiêu chuẩn barem nhà máy. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và thời điểm giao dịch. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng báo giá chính xác nhất.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.