Thép hình H250 là loại thép kết cấu chuyên dụng với thiết kế mặt cắt chữ H cân đối, mang lại khả năng chịu lực uốn và nén vượt trội cho mọi công trình. Sản phẩm được cung cấp chính hãng bởi đại lý Thép VinaSteel với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và giá rẻ tại TP.HCM.

Thép Hình H – Giải Pháp Kết Cấu Vững Chắc
Phân phối đầy đủ quy cách thép hình H từ H100 đến H588. Hàng sẵn kho TP.HCM, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao tận công trình.
Đơn giá thép hình H250 mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục
Giá thép hình H250 biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu đầu vào và các phương pháp xử lý bề mặt.
Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá sắt H250 được cập nhật mới nhất tại hệ thống kho Thép VinaSteel:
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình H250 đen | 16.500 – 17.000 |
| Thép hình H250 mạ kẽm | 18.600 – 20.000 |
| Thép hình H250 mạ kẽm nhúng nóng | 20.000 – 22.000 |

Báo giá thép hình H250 mới nhất tại kho Thép VinaSteel TP.HCM
Tham khảo giá và so sánh cùng các sản phẩm cùng loại
Để thuận tiện cho công tác lập dự toán, quý khách có thể tra cứu nhanh quy cách khác trong danh mục Thép hình H.
Bảng tổng hợp các kích thước dầm H tiêu chuẩn đang được phân phối trên toàn hệ thống:
Đặc điểm nổi bật của Thép hình H250: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình H250 sở hữu thiết kế hình học cân đối với chiều cao bụng 250 mm và chiều rộng cánh 125 mm. Cấu trúc cán nóng khối liền giúp phân bổ ứng suất đều trên toàn bộ chiều dài thanh dầm.
Bề mặt thép nguyên bản có màu xanh đen đặc trưng từ lớp oxit sắt bảo vệ tạm thời. Lớp cán mịn, bề mặt phẳng giúp nâng cao thẩm mỹ cho các kết cấu lộ thiên.
- Thiết kế dầm chữ H đối xứng giúp cân bằng mô men lực theo cả 2 trục.
- Cánh thép dày 9 mm tăng độ cứng vững, hạn chế biến dạng khi chịu va đập mạnh.
- Bụng thép dày 6 mm giúp tối ưu trọng lượng bản thân mà vẫn đảm bảo sức chịu nén.

Ngoại hình thực tế thanh dầm thép H250 cán nóng chất lượng cao
Đánh giá chi tiết Thép hình H250: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sản phẩm thép H250 tại Thép VinaSteel được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101, TCVN 7571 và ASTM A36.
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết cùng các thuộc tính cơ học quan trọng của sản phẩm:
| Thuộc Tính | Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết | Đơn Vị | Tiêu Chuẩn Tham Chiếu |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 250 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Chiều rộng cánh (B) | 125 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày bụng (t1) | 6 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Độ dày cánh (t2) | 9 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Bán kính lượn góc (R) | 13 | mm | JIS G3101, TCVN 7571 |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 29.6 | kg/m | – |
| Chiều dài thanh | 6 hoặc 12 | m | – |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q235B, S275JR | – | JIS, ASTM, GB, EN |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 | MPa | Áp dụng cho mác SS400 |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 | MPa | Áp dụng cho mác SS400 |
| Độ dãn dài tương đối | ≥ 23 | % | Áp dụng cho mác SS400 |
| Diện tích mặt cắt ngang | 37.66 | cm² | – |
| Mô men quán tính (Trục X-X) | 3,89 | cm⁴ | – |
| Mô men quán tính (Trục Y-Y) | 277 | cm⁴ | – |

Các loại xử lý bề mặt thép hình H250 thông dụng hiện nay
Trải nghiệm Độ bền chịu lực, Khả năng chống ăn mòn & Tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu lực uốn và xoắn vượt trội
Nhờ mô men quán tính trục X-X đạt 3,89 cm⁴, thép H250 có sức chịu lực uốn vượt trội so với các loại thép hình I cùng chiều cao. Thiết kế giúp giảm thiểu hiện tượng vặn xoắn kết cấu khi nâng tải trọng động lớn.
Khả năng chống ăn mòn theo từng loại bề mặt xử lý
Sản phẩm mạ kẽm điện phân cho lớp bề mặt sáng bóng, thích hợp công trình nội thất. Đối với môi trường khắc nghiệt, dòng sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng tạo ra lớp hợp kim kẽm-thép dày từ 70 – 100 µm, tăng tuổi thọ công trình lên tới trên 50 năm.
Tính linh hoạt trong gia công và lắp dựng
Với độ dãn dài ≥ 23%, thép H250 dễ dàng thực hiện các thao tác cắt, khoan lỗ, hàn liên kết bằng bu lông cường độ cao mà không làm xuất hiện vết nứt vi mô trên bề mặt.

Thép hình H250 có khả năng đáp ứng vượt trội mọi yêu cầu kết cấu phức tạp
So sánh Thép hình H250 và các sản phẩm cùng quy cách/phân khúc
Việc lựa chọn đúng kích thước dầm thép giúp tối ưu chi phí vật tư và trọng lượng toàn bộ khung nhà xưởng.
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa thép H250 và hai quy cách phổ biến lân cận:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hình H200 | Thép Hình H250 | Thép Hình H300 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (mm) | 200 | 250 | 300 |
| Chiều rộng cánh (mm) | 200 | 125 | 300 |
| Độ dày bụng / cánh (mm) | 8 / 12 | 6 / 9 | 10 / 15 |
| Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | 49.9 | 29.6 | 94.0 |
| Khả năng chịu uốn | Trung bình – Khá | Tối ưu chi phí/tải trọng | Rất cao |
| Ứng dụng chủ đạo | Cột nhà xưởng vừa | Dầm phụ, khung kèo, cột sàn | Dầm cầu, cột siêu trọng |
| Chi phí vật tư/mét dài | Trung bình | Tiết kiệm hơn 30% | Cao |
| Sức chứa vận chuyển | Khá tốt | Tối ưu kho bãi & xe cẩu | Cần xe chuyên dụng |
Cách lựa chọn bề mặt sản phẩm phù hợp điều kiện môi trường
Nhằm giúp khách hàng chọn đúng loại thép tối ưu ngân sách, Thép VinaSteel đưa ra bảng khuyến nghị sử dụng dưới đây:
| Môi Trường Ứng Dụng | Loại Bề Bặt Đề Xuất | Lý Do và Lợi Ích |
|---|---|---|
| Kết cấu trong nhà, che chắn hoàn toàn, độ ẩm thấp. | Sản phẩm đen (sơn phủ) | Giải pháp kinh tế nhất, dễ dàng thi công lớp sơn màu theo yêu cầu kiến trúc. |
| Mái hiên, hành lang, khu vực bán ngoài trời. | Sản phẩm mạ kẽm điện | Bề mặt sáng đẹp, chống rỉ sét tốt trong điều kiện trung bình, cân bằng chi phí. |
| Kết cấu ngoài trời, nhà xưởng khu công nghiệp. | Mạ kẽm nhúng nóng | Chống ăn mòn vượt trội, tuổi thọ cao, chi phí bảo trì gần như bằng 0 trong nhiều năm. |
| Công trình gần biển, nhà máy hóa chất. | Mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn | Lớp bảo vệ tối ưu, đảm bảo sự bền vững và an toàn kết cấu trong điều kiện khắc nghiệt. |

Thép hình H250 được sử dụng đa dạng trong các công trình hạ tầng và công nghiệp
Thép hình H250 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép H250 là lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục yêu cầu tải trọng uốn cao nhưng vẫn cần tối ưu khối lượng tổng thể.
- Ưu điểm: Tỷ lệ lực chịu tải trên khối lượng cực tốt, giảm bớt tải trọng móng.
- Nhược điểm: Cánh hẹp hơn so với dòng H200 nên cần tính toán chống lật khi làm cột quá cao.
Theo khuyến nghị từ kỹ sư Thép VinaSteel, quý khách nên ứng dụng thép H250 cho các công trình như: dầm sàn nhà thép tiền chế, dầm cầu trục nhà xưởng, khung đỡ máy công nghiệp, gia cố bờ ke, và hệ cọc chống móng công trình cao tầng.

Quy trình thi công lắp đặt dầm thép H250 đảm bảo độ chính xác và an toàn tuyệt đối

Thép Tấm Kết Cấu Gia Công Bản Mã
Cung cấp thép tấm cắt theo quy cách bản mã, cặn cánh, mặt đệm ghép bu lông cho kết cấu dầm H250.
Hỏi đáp về Thép hình H250 (FAQs)
1 cây thép hình H250 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Mỗi cây thép H250 tiêu chuẩn dài 12m có tổng trọng lượng là 355.2 kg (với barem trọng lượng 29.6 kg/m).
Dung sai độ dày và trọng lượng thép H250 cho phép là bao nhiêu?
Dung sai trọng lượng cho phép theo tiêu chuẩn JIS G3101 là ± 5%. Mọi lô hàng tại Thép VinaSteel đều được kiểm tra cân điện tử thực tế.
Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép H250 theo quy cách bản vẽ không?
Có. Chúng tôi nhận cắt ngàm, khoan lỗ, hàn bản mã và gia công mạ kẽm theo yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Sở hữu ngay Thép hình H250 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel là đơn vị phân phối thép kết cấu uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Chúng tôi cam kết hàng mới 100%, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy, hỗ trợ giao hàng tận nơi bằng xe cẩu chuyên dụng.

Kho bãi Thép VinaSteel luôn sẵn nguồn hàng quy mô lớn đáp ứng tiến độ dự án
Liên hệ ngay hotline để nhận báo giá thép H250 chiết khấu cao cho dự án!
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.