Thép hình H100 là giải pháp kết cấu chịu lực tối ưu cho các công trình nhà xưởng, dầm cầu và hạ tầng dân dụng. Với quy cách kích thước 100x100mm cân đối, dòng thép này sở hữu khả năng chống mô men xoắn và lực uốn ngang vượt trội. Hãy cùng Thép VinaSteel tìm hiểu thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế và cập nhật báo giá sắt H100 chi tiết ngay dưới đây.
| Sản Phẩm | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình H100 đen | 16.500 – 17.000 |
| Thép hình H100 mạ kẽm | 18.000 – 20.000 |
| Thép hình H100 mạ kẽm nhúng nóng | 21.000 – 23.000 |

Thép hình H100 chất lượng cao phân phối chính hãng bởi VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép hình H100: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Sắt H100 sở hữu tỉ lệ tiết diện vuông cân bằng tuyệt đối giữa chiều cao bụng H (100mm) và chiều rộng cánh B (100mm). Cấu trúc này tạo ra lực phân bổ đều theo cả 2 trục X và Y. Nhờ vậy, thép H100 vượt trội hơn hẳn các hệ thép chữ I trong nhiệm vụ chịu nén dọc trục và chống uốn lệch tâm.
Quá trình cán nóng ở nhiệt độ trên 1100°C tạo cho bề mặt thép đặn, kết cấu tinh thể thép nén chặt. Góc lượn bán kính R=10mm ở phần tiếp giáp bụng và cánh giúp tiêu triệt hiện tượng tập trung ứng suất khi kết cấu chịu tải trọng động biến đổi liên tục.
- Kích thước tiết diện chuẩn: Bụng H = 100mm, Cánh B = 100mm, Độ dày bụng t1 = 6mm, Độ dày cánh t2 = 8mm.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 17.2 kg/m, giúp việc tính toán tải trọng kết cấu chính xác đến từng cây thép.
- Bề mặt hoàn thiện đa dạng: Cung cấp dạng thép đen cán nóng, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng bề mạ liên kết luyện kim chống gỉ cực tốt.

Kiểm tra kích thước quy cách thép H100 thực tế tại kho bãi Thép VinaSteel
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Đánh giá chi tiết Thép hình H100: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Khả năng làm việc của sắt H100 được khẳng định qua các thông số cơ lý tính đạt chuẩn quốc tế khắt khe như JIS G3101 (Nhật Bản) và ASTM A36 (Mỹ). Giới hạn chảy đạt từ 245 MPa trở lên, đảm bảo kết cấu khung thép chịu tải không gãy vỡ đột ngột ngay cả khi biến dạng quá tải nhẹ.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Đơn Vị | Tiêu Chuẩn Áp Dụng |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 100 | mm | JIS G3101, ASTM A36 |
| Chiều rộng cánh (B) | 100 | mm | JIS G3101, ASTM A36 |
| Độ dày bụng (t1) | 6 | mm | JIS G3101, ASTM A36 |
| Độ dày cánh (t2) | 8 | mm | JIS G3101, ASTM A36 |
| Bán kính lượn góc (R) | 10 | mm | JIS G3101, ASTM A36 |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 17.2 | kg/m | – |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 6 hoặc 12 | m | – |
| Dung sai chiều dài | ± 2 | mm/m | – |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q235B, SM490 | – | JIS, ASTM, GB, KS |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Tối thiểu 245 | MPa | – |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 | MPa | – |
| Độ giãn dài tương đối | Tối thiểu 20 | % | – |

THÉP HÌNH I CHỊU LỰC UỐN GIÁ TỐT
Kết hợp thép H100 làm cột chịu nén và thép hình I làm dầm sàn giúp tối ưu chi phí vật tư và trọng lượng toàn bộ nhà xưởng của bạn.
Trải nghiệm Thép hình H100 Đen, Mạ Kẽm Điện Phân & Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Phân tích chuyên sâu
Tùy vào điều kiện môi trường lắp đặt thực tế của từng dự án, quý khách hàng có thể linh hoạt chọn lựa 1 trong 3 bề mặt thép H100 với đặc tính và hiệu quả kinh tế khác nhau:
1. Thép hình H100 đen nguyên bản
Đây là dòng thép cán nóng truyền thống có lớp vảy oxit màu xanh đen tự nhiên bảo vệ nhẹ. Thép H100 đen sở hữu mức chi phí thấp nhất, là sự lựa chọn hoàn hảo cho hệ gia công kết cấu trong nhà, phần móng âm hoặc các chi tiết sẽ được phủ sơn chống gỉ/epoxy sau khi hàn xong.
2. Thép hình H100 mạ kẽm điện phân
Bề mặt thép được xi mạ kẽm lạnh bằng công nghệ điện phân tạo lớp phủ mỏng 15-25 micromet cực kỳ nhẵn mịn và sáng bóng. Sản phẩm mang lại tính thẩm mỹ vượt trội, chống ẩm mốc trong điều kiện thời tiết khô ráo hoặc công trình nhà tiền chế nội thất.
3. Thép hình H100 mạ kẽm nhúng nóng
Sau khi làm sạch bằng axit, thanh thép H100 được nhúng chìm hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy 450°C. Lớp hợp kim Zn-Fe hình thành bao phủ cả mặt ngoài, mặt trong và các góc cạnh. Độ bền chống ăn mòn đạt mức tối đa trên 50 năm, thách thức cả môi trường biển hải đảo và nhà máy hóa chất bazo cao.

So sánh ba dạng bề mặt thép hình H100 phân phối tại Thép VinaSteel
So sánh Thép H100 và các loại bề mặt thép hình H100 phổ biến
Bảng so sánh chi tiết dưới đây giúp kỹ sư kết cấu và nhà thầu dễ dàng lựa chọn đúng bề mặt sản phẩm phù hợp ngân sách và yêu cầu kỹ thuật công trình:
| Tiêu Chí So Sánh | Sản Phẩm Đen | Sản Phẩm Mạ Kẽm Điện | Sản Phẩm Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Môi Trường Sử Dụng | Trong nhà, khô ráo, ít ăn mòn. | Trong nhà, độ ẩm vừa phải, trang trí. | Ngoài trời, ven biển, nhà máy hóa chất, môi trường khắc nghiệt. |
| Khả Năng Chống Gỉ | Thấp (cần sơn bảo vệ). | Trung bình. | Rất cao, bảo vệ toàn diện. |
| Tuổi Thọ Trung Bình | Phụ thuộc vào lớp sơn phủ. | 10 – 20 năm (trong nhà). | Trên 50 năm (môi trường thường). |
| Chi Phí Ban Đầu | Thấp nhất | Trung bình | Cao hơn |
| Chi Phí Bảo Trì | Cao (phải sơn bảo dưỡng). | Thấp. | Gần như không có |
| Tính Thẩm Mỹ | Đen xám oxit tự nhiên. | Sáng bóng, cực kỳ mịn. | Dày, có độ hơi sần, xám bạc. |

Độ dày bụng cánh chuẩn xác giúp thép H100 đạt lực momen uốn cực cao

THÉP HỘP HÒA PHÁT / VINAONE CHÍNH HÃNG
Cung cấp đầy đủ các loại thép hộp vuông, hộp chữ nhật làm xà gồ mái, giằng khung kết hợp đồng bộ với hệ trụ cột sắt hình H100.
Thép hình H100 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ trọng lượng vừa phải (17.2 kg/m) nhưng chịu lực nén cực tốt, thép hình H100 là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu trong các dự án sau:
- Khung nhà thép tiền chế dân dụng & công nghiệp: Sử dụng làm cột chịu lực chính cho nhà kho vừa và nhỏ, nhà xưởng quy mô nhỏ, mái che kết cấu.
- Hệ dầm đỡ sàn bê tông nhẹ: Dùng làm dầm phụ chịu uốn, giảm đáng kể độ võng sàn mà không làm tăng quá nhiều tải trọng bản thân công trình.
- Chế tạo cơ khí nặng & đóng tàu: Làm khung bệ đỡ máy móc công suất lớn, khung xe cẩu, kết cấu giàn khoan bờ biển.
- Hạ tầng giao thông & Điện lực: Làm thanh giằng chống sạt lở hố móng sâu, trụ đỡ đường dây truyền tải điện trung – hạ thế.

Ứng dụng đa dạng của thép H100 trong xây dựng hệ khung đỡ kết cấu thép
Hướng dẫn Quy trình Thi công Lắp đặt & Bảo quản sắt H100 đúng tiêu chuẩn SOP
Đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel khuyến nghị quý khách thực hiện đúng các bước chỉ dẫn kỹ thuật sau để duy trì tối đa tuổi thọ công trình:
Chỉ dẫn thi công lắp đặt tại công trường:
- Kiểm tra tem nhãn & độ dày: Đối chiếu độ dày thực tế bằng thước kẹp điện tử, dung sai cho phép không vượt quá ± 5% so với barem.
- Căn chỉnh tim cột: Sử dụng máy kinh vĩ định vị vị trí chân cột H100 với bu lông móng trước khi siết chặt.
- Mối hàn kết nối: Chọn que hàn E7018 hoặc dây hàn MAG tương thích với mác thép SS400/A36, vệ sinh xỉ hàn cẩn thận trước khi sơn phủ.
Chỉ dẫn bảo quản thép tại kho bãi:

Kho bãi bảo quản thép H100 kê cao thoáng mát tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất
- Kê cao thanh thép tối thiểu 10 – 15cm so với mặt nền bê tông bằng các đà gỗ đỡ.
- Lưu giữ tại khu vực có mái che khô ráo. Nếu để ngoài trời, phải che phủ bạt bạt chống thấm nước mưa đọng.
- Phân loại riêng dòng thép đen và thép mạ kẽm để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa do tiếp xúc.
Hỏi đáp về Thép hình H100 (FAQs)
1. Một cây thép hình H100 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Thanh thép H100 tiêu chuẩn có chiều dài 6m hoặc 12m. Trọng lượng tương ứng là 103.2 kg cho cây 6m và 206.4 kg cho cây 12m (với barem chuẩn 17.2 kg/m).
2. Barem dung sai trọng lượng thép H100 tại Thép VinaSteel là bao nhiêu?
Dung sai trọng lượng và kích thước thép H100 tại VinaSteel tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn JIS G3101, dao động trong khoảng ± 3% đến ± 5% tùy nhà máy sản xuất.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép H100 theo quy cách dự án không?
Có. Chúng tôi nhận gia công cắt khẩu độ ngắn dài theo bản vẽ kỹ thuật, đục lỗ bản mã và gia công mạ kẽm nhúng nóng tận xưởng theo yêu cầu.
4. Đơn hàng mua sắt H100 bao nhiêu thì được miễn phí vận chuyển?
Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng từ 5 đến 15 tấn, hỗ trợ miễn phí hoặc trợ giá vận chuyển tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận cho các đơn hàng số lượng lớn.
Sở hữu ngay Thép hình H100 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Công ty Thép VinaSteel là đại lý phân phối chiến lược thép hình H100 chất lượng cao đến từ các thương hiệu hàng đầu như Posco, An Khánh, Đại Việt và thép nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc. Mọi sản phẩm xuất kho đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ gốc, cam kết cân đúng ký, đếm đúng cây.

Kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng cung ứng nguồn hàng sắt H100 số lượng lớn
LIÊN HỆ NGAY VỚI THÉP VINASTEEL ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP H100 CHIẾT KHẤU TỐT NHẤT HÔM NAY!
THÉP VINASTEEL – UY TÍN LÀ MÃI MÃI
Hotline hỗ trợ dự án & Báo giá nhanh: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
Địa chỉ kho/VP: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.