Thép hộp 30×30 là giải pháp vật liệu kết cấu hình vuông tiêu chuẩn kích thước 30mm x 30mm sở hữu độ bền vượt trội, khả năng chịu tải cao và tính thẩm mỹ tối ưu cho công trình. Để nhận tư vấn báo giá sỉ chính xác cùng chính sách chiết khấu tốt nhất, quý khách hãy liên hệ ngay với Thép VinaSteel.

Sản phẩm chính hãng đầy đủ chứng chỉ CO/CQ
Thép Hộp Các Loại – Giải Pháp Kết Cấu Toàn Diện
Thép VinaSteel chuyên cung cấp đa dạng các quy cách thép hộp đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ISO 9001:2015, đáp ứng mọi quy mô dự án.
Đơn giá thép hộp 30×30 tại kho VinaSteel
Để giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn vật liệu phù hợp, Thép VinaSteel tổng hợp bảng giá thép hộp 30×30 mới nhất. Sản phẩm bao gồm ba chủng loại chính: thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm điện phân và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Giá thép hộp đen 30×30
- Độ dày thông dụng: 1.2 mm – 2.5 mm
- Quy cách tiêu chuẩn: Cây dài 6.0 mét
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A500 / JIS G3466
- Đơn giá tham khảo: 16.500 – 19.500 VNĐ/kg
- Ứng dụng tiêu biểu: Khung nhà xưởng, lan can, kết cấu nội thất và ngoại thất dân dụng.
Thép hộp mạ kẽm 30×30
- Độ dày thông dụng: 1.2 mm – 2.5 mm
- Quy cách tiêu chuẩn: Cây dài 6.0 mét
- Tiêu chuẩn mạ: ASTM A123 / EN 10219
- Đơn giá tham khảo: 18.500 – 21.500 VNĐ/kg
- Ưu điểm nổi bật: Khả năng chống gỉ sét bám bề mặt 25%, gia tăng tuổi thọ ngoài trời lên đến 15 năm.
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 30×30
- Độ dày thông dụng: 1.4 mm – 3.0 mm
- Quy cách tiêu chuẩn: Cây dài 6.0 mét
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A123 / TCVN 5408
- Đơn giá tham khảo: 20.500 – 22.500 VNĐ/kg
- Đặc điểm cơ lý: Lớp phủ kẽm bảo vệ bề mặt dày từ 50 µm đến 80 µm, phù hợp môi trường biển khơi và nhà máy hóa chất.
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại

Thép hộp 30×30 chất lượng chuẩn barem phân phối bởi Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của thép hộp 30×30: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hộp 30×30 là vật liệu kết cấu dạng ống rỗng vuông có tiết diện 30mm x 30mm. Sản phẩm mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng nhẹ và khả năng chống biến dạng tĩnh học.
Toàn bộ đường hàn dọc thân ống thép được thực hiện bằng công nghệ hàn cao tần ERW tiên tiến, đảm bảo sự đồng nhất tuyệt đối về cấu trúc vi mô tại mối hàn. Góc bo bán kính đường viền chuẩn giúp quá trình lắp ghép và tạo hình thi công chính xác.

Tiết diện vuông vức của thép hộp 30×30 giúp nâng cao giá trị thẩm mỹ cho kết cấu
- Tiết diện đồng nhất: Cạnh vuông chính xác 30mm giúp căn chỉnh kích thước khung kèo dễ dàng, hạn chế dung sai lệch vị trí xuống dưới 0.5%.
- Chất lượng bề mặt vượt trội: Bề mặt phôi cán nguội trẵn mịn, sẵn sàng cho công tác gia công sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm điện phân.
- Đa dạng phân cấp bề mặt: Cung cấp đầy đủ giải pháp từ thép đen giá trị kinh tế đến mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn hóa chất.
Đánh giá chi tiết thép hộp 30×30: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép hộp 30×30 được sản xuất theo quy trình khép kín tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3466, EN 10219 và TCVN 3783:1983. Các đặc tính cơ lý đáp ứng tối đa yêu cầu kết cấu chịu lực nhẹ và trung bình.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Diễn Giải & Ý Nghĩa Kỹ Thuật |
|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Thép hộp 30×30 (Sắt hộp 30×30) | Quy cách danh nghĩa có mặt cắt ngang hình vuông 30mm x 30mm. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500/A500M, JIS G3466, EN 10219, TCVN 3783 | Đảm bảo chính xác dung sai kích thước, độ thẳng và tính chất cơ lý mối hàn. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400, S235JR, STK400, Q235B | Thép carbon kết cấu với tỷ lệ dẻo dẻo dai cao, tối ưu cho cắt uốn và hàn hồ quang. |
| Độ Dày Thành Ống (T) | 0.9mm đến 3.0mm | Độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến mô-men uốn và khả năng chịu tải trọng cực đại. |
| Chiều Dài Tiêu Chuẩn | 6.0 mét/cây | Tối ưu hóa khả năng xếp tải vận chuyển xe cẩu và giảm thiểu tiêu hao cắt góc. |
| Dung Sai Cho Phép | Độ dày ±10%, Cạnh ±1%, Góc vuông ±2° | Kiểm soát theo tiêu chuẩn ASTM A500 đảm bảo độ chính xác khi gia công mô-đun. |
| Tính Chất Cơ Lý (SS400) | Giới hạn chảy ≥ 245 MPa Bền kéo 400 – 510 MPa | Tăng khả năng chống biến dạng vĩnh viễn thêm 20% so với thép tái chế thông thường. |

Sự khác biệt lớp bảo vệ giữa thép hộp mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Trải nghiệm độ bền cơ học, khả năng mạ kẽm & tính linh hoạt khi gia công: Phân tích chuyên sâu
Đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel đã tiến hành nghiệm thu thực tế tính năng của thép hộp 30×30 trên nhiều dạng công trình khác nhau. Ba yếu tố dưới đây quyết định trực tiếp hiệu quả thi công.
Chịu tải trọng và chống uốn biến dạng
Nhờ cấu trúc rỗng đối xứng bốn cạnh, thép hộp 30×30 phân bổ lực căng đều trên toàn bộ tiết diện. Khi áp dụng mác thép SS400 chuẩn, vật liệu nâng cao khả năng chịu lực nén dọc trục và chịu uốn thêm 22% so với các dòng thép định hình hở có cùng trọng lượng.
Khả năng chống oxy hóa bề mặt
Với dòng thép mạ kẽm nhúng nóng, lớp hợp kim kẽm-sắt hình thành qua phản ứng nhiệt ở 450°C giúp ngăn chặn hiện tượng gỉ rỗ do tác động ion Clo trong khí hậu ven biển. Tuổi thọ bảo vệ bề mặt được nâng kéo dài vượt mốc 30 năm.
Hiệu suất gia công cắt hàn
Hàm lượng Carbon kiềm chế dưới 0.25% giúp giảm tối đa hiện tượng nứt mối hàn khi thao tác bằng công nghệ hàn TIG, MIG hoặc hàn que. Mối nối đạt độ ngấu sâu, chịu tải va đập mà không bị giòn gãy.

Thép hộp 30×30 mạ kẽm sở hữu bề mặt sáng bóng, tăng độ bền cơ học cho công trình
So sánh thép hộp 30×30 và các dòng sản phẩm cùng quy cách
Để lựa chọn quy cách vật tư tối ưu nhất cho ngân sách và tính toán kết cấu, bảng dưới đây so sánh thép hộp 30×30 với các quy cách lân cận:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hộp 20×20 | Thép Hộp 30×30 | Thép Hộp 40×40 |
|---|---|---|---|
| Tiết Diện Cạnh | 20 mm x 20 mm | 30 mm x 30 mm | 40 mm x 40 mm |
| Trọng Lượng (Dày 1.4mm) | ~ 5.10 kg/cây 6m | ~ 7.74 kg/cây 6m | ~ 10.38 kg/cây 6m |
| Khả Năng Chịu Tải Uốn | Thấp – Trung bình | Trung bình – Khá | Cao |
| Lĩnh Vực Tối Ưu | Nan cửa, trang trí nhẹ | Khung bàn ghế, lan can, xà gồ phụ | Khung mái chịu lực, cột trụ nhỏ |
| Chi Phí Tối Ưu/Mét Đai | Thấp nhất | Tối ưu hiệu quả/chi phí 30% | Cao hơn 35% |

Ứng dụng đa dạng của thép hộp 30×30 trong thi công kết cấu và trang trí kiến trúc
Thép hộp 30×30 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Được đánh giá là chủng loại thép đa năng, thép hộp 30×30 hiện diện phổ biến trong nhiều lĩnh vực thi công xây dựng và cơ khí chế tạo.
- Lĩnh vực xây dựng dân dụng: Thi công hệ thống khung cửa sổ, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, chuồng cọp ban công, xà gồ phụ cho hệ mái tôn nhẹ, giàn hoa trang trí ngoài trời.
- Sản xuất nội thất & gia dụng: Chế tạo khung bàn ghế học sinh, kệ chứa hàng siêu thị, giường sắt định hình, xe đẩy hàng nội bộ nhà máy.
- Chế tạo nông nghiệp công nghệ cao: Khung vòm nhà lưới, hệ giàn đỡ tấm pin năng lượng mặt trời công suất nhỏ.

Quy trình cắt hàn và liên kết thép hộp 30×30 cần thực hiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
Hướng dẫn quy trình thi công và gia công chuẩn SOP
Gia công đúng quy trình kỹ thuật giúp đảm bảo 100% độ bền mối nối và thẩm mỹ cho công trình:
- Bước 1: Kiểm tra vật tư: Sử dụng thước kẹp điện tử đối chiếu độ dày phôi, đảm bảo dung sai không vượt quá ±5%.
- Bước 2: Cắt phôi chính xác: Sử dụng máy cắt đĩa hợp kim hoặc laser fibre để vết cắt vuông góc, xỉ bavia không bám dính.
- Bước 3: Gia công liên kết: Điều chỉnh dòng điện hàn phù hợp với độ dày ống; gõ sạch xỉ hàn và xịt sơn giàu kẽm bổ sung tại vị trí mối nối.
- Bước 4: Bào vệ bề mặt: Sơn tối thiểu 1 lớp sơn chống gỉ alkyd và 2 lớp sơn phủ màu bề mặt đối với thép hộp đen.

Kho bãi Thép VinaSteel bảo quản thép hộp 30×30 đạt chuẩn, kê sàn cao ráo chống ẩm
Hướng dẫn bảo quản thép hộp 30×30 tại công trường
Để duy trì chất lượng bề mặt vật liệu trước khi đưa vào lắp đặt, quý khách lưu ý các khuyến nghị lưu kho sau:
- Kê sàn lưu trữ: Kê thanh lót gỗ cao tối thiểu 15cm so với mặt sàn bê tông để tránh ẩm ướt đọng nước.
- Che phủ ngoài trời: Trường hợp lưu kho tạm ngoài trời, phải dùng bạt chống thấm che đậy kín và tạo độ dốc thoát nước 10°.
- Phân loại riêng biệt: Tránh để thép hộp đen tiếp xúc trực tiếp với thép mạ kẽm để ngăn ngừa hiện tượng ăn mòn điện hóa.

Lựa chọn loại bề mặt thép hộp 30×30 phù hợp với môi trường sử dụng để tiết kiệm chi phí
Hỏi đáp về thép hộp 30×30 (FAQs)
1. Thép hộp 30×30 1 cây dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Chiều dài tiêu chuẩn của 1 cây thép hộp 30×30 là 6.0 mét. Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày, ví dụ cây dày 1.2mm nặng ~ 6.67kg, dày 1.4mm nặng ~ 7.74kg, dày 2.0mm nặng ~ 10.82kg.
2. Nên dùng thép hộp 30×30 đen hay mạ kẽm cho lan can ngoài trời?
Khuyên dùng thép hộp 30×30 mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ngoài trời để đảm bảo khả năng chống gỉ sét bám bề mặt mà không tốn chi phí bảo trì sơn lại định kỳ.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hộp 30×30 theo quy cách yêu cầu không?
Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt xẻ thép hộp theo kích thước bản vẽ kỹ thuật của khách hàng, hỗ trợ vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng đến tận chân công trình.
Sở hữu ngay thép hộp 30×30 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép hộp 30×30 từ những thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne. Chúng tôi cam kết cung cấp hàng chuẩn barem, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cân điện tử công khai minh bạch cùng chính sách giá sỉ ưu đãi nhất thị trường.

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng & Xi Mạ Điện Phân
Nhận gia công xi mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng kết cấu sắt thép theo yêu cầu kỹ thuật với tiến độ giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM và khu vực Miền Nam.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá thép hộp 30×30 mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn nhà máy và có thể sai số theo dung sai cho phép. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel qua Hotline 0913 991 377 để nhận báo giá ưu đãi chính xác nhất theo khối lượng đơn hàng.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.