Thép hộp 100×200 là vật liệu kết cấu chữ nhật chịu tải trọng cao, đóng vai trò xương sống kiến tạo độ bền vững cho hàng ngàn công trình công nghiệp và dân dụng. Khám phá ngay bảng báo giá chuẩn barem cùng hướng dẫn thi công chuyên sâu từ đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel.

Hệ Sinh Thái Thép Hộp Đa Quy Cách
Cung cấp đầy đủ các kích thước thép hộp vuông, chữ nhật đa dạng độ dày. Hàng chuẩn nhà máy Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ cắt theo quy cách dự án.
Bảng báo giá Thép hộp 100×200 và so sánh quy cách chuẩn tại Thép VinaSteel
Để tối ưu hóa ngân sách dự toán, chủ đầu tư bắt buộc tiến hành đối chiếu đơn giá vật tư ngay từ giai đoạn bóc tách khối lượng. Bảng giá bên dưới cung cấp mức chi phí cơ sở cho các dòng sản phẩm hộp 100×200 thông dụng, giúp tiết kiệm lên đến 15% tổng chi phí kết cấu khi lựa chọn đúng phân khúc.
Cập nhật đơn giá thép hộp đen 100×200 tiêu chuẩn
- Sử dụng thước kẹp điện tử để đo độ dày thông dụng đạt chuẩn từ 1.2mm – 2.5mm, sai số cho phép ± 5%.
- Nghiệm thu chiều dài quy cách cố định 6 mét/cây bằng thước cuộn thép chuyên dụng.
- Đối chiếu mác thép tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ASTM / JIS.
- Áp dụng mức giá tham khảo dao động từ 16.500 – 19.500 VNĐ/kg (Giá thay đổi theo thời điểm).
- Đưa vào ứng dụng trực tiếp cho khung xưởng, lan can, kết cấu nội – ngoại thất có mái che.
Cập nhật đơn giá mạ kẽm điện phân 100×200
- Kiểm tra độ dày kẽm bề mặt, đảm bảo lớp mạ phủ đều trên phôi thép dày 1.2mm – 2.5mm.
- Đo lường quy cách chiều dài chuẩn 6 mét/cây nguyên vẹn, không cong vênh.
- Kiểm tra hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn ASTM / EN trước khi xuất xưởng.
- Áp dụng mức giá dự toán từ 18.500 – 21.500 VNĐ/kg.
- Thi công trực tiếp cho các hạng mục đòi hỏi ưu điểm chống gỉ tốt, bền bỉ khi sử dụng ngoài trời.
Cập nhật đơn giá mạ kẽm nhúng nóng 100×200
- Đo đạc độ dày thành ống thực tế đạt 1.4mm – 3.0mm, dung sai độ dày không vượt quá mức cho phép.
- Xác nhận quy cách giao hàng tiêu chuẩn Dài 6 mét/cây.
- Kiểm duyệt tem mác tiêu chuẩn ASTM / TCVN in dập nổi trên thân thép.
- Dự toán ngân sách với mức giá bán từ 20.500 – 22.500 VNĐ/kg.
- Lắp dựng cho môi trường đặc thù nhờ đặc điểm lớp kẽm dày, tuổi thọ cao, phù hợp công trình nặng và môi trường ẩm ướt.
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại trong hệ sinh thái Thép hộp để có góc nhìn tổng quan nhất khi thiết kế dầm kèo.
Đặc điểm nổi bật của Thép hộp 100×200: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Sản phẩm sở hữu mặt cắt hình chữ nhật rỗng kích thước chuẩn 100x200mm, mang lại khả năng chịu lực nén cực tốt nhưng lại giảm thiểu 30% trọng lượng tĩnh so với thép đặc. Điểm cốt lõi nằm ở quy trình cán nóng tiên tiến và công nghệ hàn ERW tạo nên những đường gân liền mạch, đảm bảo thẩm mỹ sắc nét cho mọi công trình công nghiệp hiện đại.

Bề mặt ngoại hình sắc nét của thép hộp 100×200 nguyên bản.
- Tối ưu trọng lượng kết cấu: So với thép hình đặc cùng hệ số chịu lực, kết cấu rỗng nhẹ hơn giúp giảm tải tĩnh lên cột và móng nhà xưởng, tối ưu hóa 20% lượng bê tông nền móng.
- Công nghệ hàn ERW liền mạch: Kiểm tra đường hàn dọc thân thép, cam kết không nứt gãy, chịu được bài test áp lực thủy lực và rung chấn mạnh mẽ.
- Bề mặt phẳng, góc cạnh sắc nét: Tạo điều kiện lý tưởng cho việc sơn phủ Epoxy hoặc để lộ trực tiếp trong các thiết kế kiến trúc phong cách Industrial.

Mô tả thiết kế tiết diện chữ nhật rỗng của sản phẩm thép hộp 100×200.
Vận chuyển và lắp dựng loại vật liệu này trên cao diễn ra vô cùng an toàn và hiệu quả, góp phần đẩy nhanh tiến độ thi công vượt mức mong đợi của nhà thầu xây dựng.
Đánh giá chi tiết Thép hộp 100×200: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh thực sự của khung thép chữ nhật 100×200 nằm ở các thông số cơ lý hóa vượt trội. Việc tuân thủ chính xác giới hạn chảy, độ bền kéo và thành phần carbon giúp kỹ sư xây dựng lập mô hình mô phỏng hành vi kết cấu một cách hoàn hảo dưới mọi tải trọng động lực học.
Tại VinaSteel, sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn quốc tế, bao gồm cả JIS của Nhật Bản. Đối chiếu ngay bảng dữ liệu dưới đây trước khi lên bản vẽ kỹ thuật thi công.
| Đặc Điểm / Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết Tiêu Chuẩn | Ứng Dụng & Ý Nghĩa Chuyên Sâu |
|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm Thương Mại | Thép hộp 100×200 | Tên gọi theo kích thước danh nghĩa của mặt cắt ngang, rộng 100mm và dài 200mm dùng làm xương sống định hình. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500 (Grade B, C), JIS G3466, EN 10219, TCVN 3783:1983 | Bảo chứng cấp chứng nhận (CO/CQ) để nghiệm thu đưa vào các dự án vốn FDI hoặc kiểm định nhà nước nghiêm ngặt. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400 (JIS), A36 (ASTM), Q235B, S275JR | Quyết định cường độ cứng. Mác SS400 giúp tiết kiệm vật liệu, giảm tiết diện cấu kiện nhưng vẫn giữ nguyên khả năng chịu tải. |
| Độ Dày Thành Ống (T) | 2.5mm đến 8.0mm | Tính toán mô men quán tính (I) và mô men kháng uốn (W), quyết định khả năng chống võng nứt của nhịp dầm ngang. |
| Dung Sai Hình Học Cho Phép | Độ dày ±10%, Cạnh ±1%, Góc vuông ±2° | Đảm bảo các điểm liên kết nối bích bằng bu lông khớp 100%, đặc biệt cực kỳ quan trọng cho hệ giàn không gian 3D phức tạp. |
| Thành Phần Hóa Học (Mác SS400) | Carbon (C): ~0.25%, Mangan (Mn): ~1.20%, P, S ≤ 0.04% | Kiểm soát tỷ lệ Phốt pho/Lưu huỳnh thấp giúp đường hàn không bị nứt giòn, tăng độ dẻo dai uốn cong. |
| Tính Chất Cơ Lý Chịu Lực | Giới hạn chảy ≥ 245 MPa, Bền kéo: 400 – 510 MPa, Giãn dài ≥ 16% | Cho phép kết cấu biến dạng đàn hồi lớn trước khi sụp đổ, tăng chỉ số an toàn kháng chấn cho nhà cao tầng. |
Trải nghiệm khả năng chịu uốn, chống xoắn & đa dạng lớp mạ: Phân tích chuyên sâu
Thiết kế không gian rỗng bên trong mang lại những đặc tính động lực học tuyệt vời. Trải nghiệm thực tế thi công tại hàng trăm nhà xưởng cho thấy hiệu suất vượt trội của quy cách 100×200.
Trải nghiệm khả năng chịu uốn và vượt nhịp lớn
Sử dụng chiều cao tiết diện 200mm làm trục dọc chịu uốn, thép hộp này dễ dàng vượt các nhịp khẩu độ từ 8 mét đến 12 mét mà hệ số võng vẫn nằm trong ngưỡng an toàn cho phép của Bộ Xây Dựng. Triển khai thi công kèo mái hoặc dầm phụ sàn Deck một cách hoàn hảo.
Trải nghiệm khả năng chống xoắn ưu việt
Khác với thép chữ I hay U bị hở sườn, tiết diện hộp kín góc tạo ra một mô men kháng xoắn cực lớn. Áp dụng ngay cho các cấu kiện chịu tải trọng lệch tâm hoặc vị trí góc ngoặt của cầu thang thép, giàn giáo chữ A chịu lực rung lắc từ cần cẩu.
Trải nghiệm 3 phân khúc bề mặt bảo vệ tối đa
- Thép hộp đen nguyên bản: Lựa chọn giải pháp kinh tế nhất. Phủ thêm 1 lớp sơn lót chống rỉ ALK nếu ứng dụng làm khung dầm sàn gác lửng bên trong nhà kín.
- Thép mạ kẽm điện phân: Nhúng phôi thép vào bể muối kẽm điện phân tạo lớp áo giáp sáng bóng dính chặt. Trải nghiệm tính thẩm mỹ tuyệt vời cho khung biển quảng cáo ngoài trời.
- Thép mạ kẽm nhúng nóng 450°C: Ngâm chìm trong kẽm nóng chảy tạo lớp hợp kim dày dặn. Thử nghiệm thực tế chịu đựng sương muối ven biển hoặc khí thải hóa chất công nghiệp với tuổi thọ đạt trên 50 năm không cần bảo dưỡng.

Đặc tính bề mặt sắc nét và khả năng chịu lực uốn vượt trội của quy cách 100×200.

Dịch Vụ Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng & Cắt Quy Cách
Tăng cường tuổi thọ công trình với dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM A123. Hỗ trợ cắt chặt thép hộp chính xác theo yêu cầu bản vẽ, tiết kiệm thời gian thi công tại công trường.
So sánh Thép hộp 100×200 và thép hình chữ I / C cùng phân khúc chịu tải
Kỹ sư thiết kế thường cân nhắc giữa thép hộp và các loại thép hình hở (I, U, C) cho vị trí dầm chính. Bảng so sánh trực quan dưới đây giúp đưa ra quyết định định lượng chính xác nhất.
| Tiêu Chí Đánh Giá | Thép Hộp 100×200 | Thép Hình I 200 | Xà Gồ C 200 |
|---|---|---|---|
| Cấu trúc mặt cắt | Hộp chữ nhật kín | Tiết diện chữ I hở | Tiết diện chữ C hở mỏng |
| Trọng lượng riêng (kg/m) | Trung bình (khoảng 22 – 35 kg/m) | Nặng nhất (trên 26 – 40 kg/m) | Nhẹ nhất (dưới 15 kg/m) |
| Khả năng chống xoắn (Torsion) | Xuất sắc | Kém | Rất kém |
| Khả năng chịu uốn trục chính | Rất tốt | Xuất sắc | Trung bình |
| Thẩm mỹ kiến trúc lộ thiên | Vuông vức, dễ vệ sinh che giấu dây điện | Thô kệch, bám bụi ở góc chữ I | Thường dùng làm lớp khuất |
| Khó khăn khi hàn liên kết | Dễ dàng hàn nối đối đầu phẳng | Cần hàn cắt góc, khoét sườn phức tạp | Thường chỉ bắt bu lông neo |
| Chi phí bảo trì sơn phủ | Thấp, diện tích sơn ít | Cao, tốn sơn vào các khe rãnh | Phụ thuộc lớp mạ kẽm Z |
| Ứng dụng khuyên dùng | Cột đỡ, dầm không gian, khung xe máy | Dầm cầu trục, kèo chịu tải siêu nặng | Đòn tay mái lợp tôn nhẹ |

So sánh thực tế thép hộp ứng dụng làm dầm sàn cho hiệu quả thẩm mỹ cao hơn thép hở.
Thép hộp 100×200 dành cho công trình nào? Hướng dẫn kỹ thuật SOP từ VinaSteel
Sản phẩm này là giải pháp chịu lực cốt lõi phân bổ cho 3 nhóm dự án trọng điểm: Xây dựng công nghiệp (khung vì kèo khẩu độ 25-30m, cột biên, hệ giằng mái); Xây dựng dân dụng (dầm cầu vượt, cột đèn chiếu sáng, showroom); và Công nghiệp cơ khí nặng (khung gầm xe rơ-moóc, bệ đỡ máy rung, giàn pin năng lượng mặt trời công nghiệp).
- Ưu điểm: Tối ưu 15-20% chi phí nền móng, chống ăn mòn cực tốt, rút ngắn 30% thời gian thi công lắp ráp.
- Nhược điểm: Yêu cầu thợ hàn có tay nghề cao (bậc 3/7 trở lên) để đảm bảo đường hàn không bị cháy chân khi thép có độ dày mỏng dưới 3mm.
Quy trình thực thi lắp đặt chuẩn SOP (Standard Operating Procedure)
- Bước 1: Kiểm định vật tư đầu vào. Sử dụng panme kẹp điện tử đo độ dày thép. Đối chiếu mã mác thép trên thân ống khớp 100% với giấy chứng nhận CO/CQ đính kèm. Đảm bảo độ cong vênh không vượt quá mức 1.6mm/1 mét dài.
- Bước 2: Gia công cắt gọt định hình. Thực hiện cắt ngàm, khoan lỗ bu lông neo bằng hệ thống máy CNC hoặc cắt Plasma. Vệ sinh sạch xỉ hàn, kiểm tra khuyết tật mối hàn quan trọng bằng máy siêu âm (UT) hoặc thẩm thấu dung dịch (PT).
- Bước 3: Cẩu lắp và định vị. Móc cáp cẩu bằng ma-ní chuyên dụng. Cẩu cấu kiện lên vị trí thiết kế, sử dụng bu lông cường độ cao cấp bền 8.8 khóa tạm thời các nút mạng.
- Bước 4: Căn chỉnh trắc đạc và xiết lực. Sử dụng máy Toàn đạc điện tử hoặc máy Thủy bình để đưa dầm cột về tọa độ chuẩn. Sử dụng cờ lê lực xiết bu lông với mô-men xoắn đúng chuẩn thiết kế kỹ thuật, cuối cùng sơn dặm lại các vết trầy xước bằng sơn kẽm lạnh.

Kiểm tra và gia công cắt gọt thép bằng thiết bị chính xác trước khi cẩu lắp lên cao.
Quy trình lưu kho bảo quản chống rỉ sét rỗ bề mặt
- Thiết lập bãi chứa: Chọn nền bãi bê tông hoặc nền đất cứng đầm chặt. Đặt các dầm gỗ cách điện kê cao tối thiểu 30cm so với mặt đất.
- Sắp xếp chịu lực: Xếp chồng tối đa không quá 5 lớp để tránh biến dạng móp méo phôi thép lớp dưới đáy. Khoảng cách giữa các đòn kê nhịp trung gian không vượt quá 2.5 mét.
- Bảo vệ vi khí hậu: Phủ kín 100% bằng bạt nhựa PVC chống thấm nước. Thường xuyên kiểm tra đo độ ẩm dưới lớp bạt, thông gió định kỳ 1 lần/tuần để tránh đọng sương làm oxy hóa điện hóa bề mặt hộp đen.

Quy trình lưu kho chuẩn kê đệm pallet gỗ và che phủ bạt kín tránh sương muối.
Hỏi đáp về Thép hộp 100×200 (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép hộp 100×200 dày 3 ly (3.0mm) dài 6 mét là bao nhiêu kg?
Theo barem tiêu chuẩn ngành, trọng lượng 1 cây quy cách 100x200x3.0mm dài 6 mét rơi vào khoảng 81.5 kg (sai số nhà máy ± 5%). Để bóc tách chi tiết khối lượng, vui lòng liên hệ kỹ sư VinaSteel.
2. Thép 100×200 mạ kẽm nhúng nóng có bị hàn cháy không?
Có. Lớp kẽm nóng chảy ở 419°C trong khi nhiệt độ hồ quang hàn trên 3000°C. Bắt buộc phải mài sạch lớp kẽm tại vị trí hàn, sau khi hàn xong tiến hành phủ lại bằng sơn mạ kẽm chuyên dụng chứa 95% kẽm.
3. Có thể yêu cầu cắt thép theo chiều dài lẻ (ví dụ 4.5 mét/cây) thay vì 6 mét không?
Hoàn toàn được. Thép VinaSteel trang bị hệ thống máy cắt vòng hiện đại, hỗ trợ cắt xả băng định hình kích thước theo đúng bản vẽ thiết kế dự án với dung sai cực thấp dưới 1mm.
Sở hữu ngay Thép hộp 100×200 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Lựa chọn nhà cung cấp vật liệu là quyết định sống còn của nhà thầu. Hãy chọn thương hiệu phân phối cấp 1 VinaSteel với kho bãi quy mô lớn, giao hàng bằng đội xe cẩu hạng nặng tận chân công trình. Chúng tôi cam kết hàng chuẩn nhà máy Hòa Phát, Hoa Sen, cân điện tử minh bạch chốt bill khối lượng rõ ràng.

Kho hàng dự trữ quy mô lớn của VinaSteel sẵn sàng phục vụ tiến độ siêu tốc.
Liên hệ bộ phận dự án Thép VinaSteel qua Hotline/Zalo: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận bản vẽ báo giá chiết khấu ưu đãi hôm nay!
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.