Thép hộp 20×20 là giải pháp vật liệu tối ưu mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng nhẹ, khả năng chịu lực bền bỉ và tính thẩm mỹ cao cho mọi công trình. Khám phá ngay các thông số kỹ thuật chuẩn xác và bảng giá sỉ cạnh tranh nhất được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.
Bảng báo giá Thép hộp 20×20 mới nhất tại Thép VinaSteel
Để giúp chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán chính xác, Thép VinaSteel cập nhật bảng giá thép hộp 20×20 chi tiết theo từng phân khúc bề mặt. Mức giá dưới đây mang tính chất tham khảo và có thể điều chỉnh theo khối lượng đơn hàng thực tế.
| Chủng loại Thép hộp 20×20 | Độ dày tiêu chuẩn (mm) | Tiêu chuẩn áp dụng | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp đen | 0.8 – 1.4 | ASTM / JIS | 16.500 – 19.500 |
| Thép hộp mạ kẽm điện phân | 0.8 – 1.4 | ASTM / EN | 18.500 – 21.500 |
| Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | 1.0 – 1.5 | ASTM / TCVN | 20.500 – 22.500 |
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Bên cạnh quy cách 20×20, chúng tôi cung cấp hệ sinh thái đa dạng các kích thước khác nhằm đáp ứng 100% nhu cầu kết cấu của dự án.
Đặc điểm nổi bật của Thép hộp 20×20: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Sản phẩm sở hữu cấu trúc rỗng bên trong với mặt cắt hình vuông chính xác đạt kích thước cạnh 20mm. Thiết kế này giúp giảm tới 30% trọng lượng tổng thể so với thép đặc cùng quy cách, đồng thời duy trì độ cứng vững tuyệt vời cho các khung kết cấu nhẹ.
- Trọng lượng nhẹ và thanh mảnh: Cấu trúc rỗng giúp vận chuyển, lắp đặt dễ dàng, giảm chi phí nhân công lên đến 15%.
- Thẩm mỹ cao: Tiết diện vuông vức, cạnh thẳng tắp, bề mặt nhẵn mịn (đặc biệt là dòng mạ kẽm) đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn khắt khe trong thiết kế nội thất.
- Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, uốn, khoan dễ dàng bằng các thiết bị cơ khí phổ thông, tạo hình phức tạp và mối nối tinh xảo.
- Bề mặt bám sơn cực tốt: Là lớp nền lý tưởng cho công nghệ sơn tĩnh điện, giúp màng sơn bám chặt, bền màu trên 10 năm.

Thép hộp 20×20 sở hữu thiết kế vuông vức, bề mặt nhẵn mịn đạt chuẩn thẩm mỹ cao.
Dòng thép hộp này được sản xuất từ phôi thép tấm cán nóng hoặc cán nguội chất lượng cao. Trải qua quy trình xả băng, cán định hình ống tròn, hàn cao tần ERW liền mạch và cuối cùng là cán tạo tiết diện vuông 20x20mm với dung sai cực thấp.

Mô tả sản phẩm thép hộp 20×20 với đường hàn ERW liền mạch, chắc chắn.

Thép Hộp Đa Quy Cách – Chuẩn Barem Tiêu Chuẩn
Khám phá đầy đủ các kích thước thép hộp vuông, hộp chữ nhật từ 12×12 đến 150×150. Hàng chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Đánh giá chi tiết Thép hộp 20×20: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Trong mọi dự án xây dựng hay cơ khí, việc nắm vững thông số kỹ thuật là yếu tố sống còn. Sản phẩm đạt giới hạn chảy ≥ 245 MPa và độ bền kéo từ 400 – 510 MPa (đối với mác SS400), đảm bảo khả năng chịu tải trọng tĩnh xuất sắc mà không bị biến dạng.
Tại VinaSteel, 100% sản phẩm được nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín, tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN và TCVN. Dưới đây là bảng bóc tách thông số kỹ thuật chi tiết:
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500/A500M, JIS G3445, EN 10219, TCVN 3783:1983 | Đảm bảo dung sai kích thước chuẩn xác, giúp việc gia công, cắt, hàn và lắp ghép vuông góc trở nên dễ dàng, không bị hở mí. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400 (JIS G3101), S235JR (EN 10025), STK400 (JIS G3444) | Cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng và độ dẻo. Thép dễ uốn cong tạo hình nghệ thuật mà không bị nứt gãy cấu trúc. |
| Độ Dày Thành Ống (T) | 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm | Đa dạng lựa chọn giúp tối ưu hóa chi phí. Độ dày từ 1.4mm trở lên phù hợp cho các khung chịu lực vừa phải. |
| Dung Sai Cho Phép | Độ dày ±10%, Cạnh ±1%, Góc vuông ±2° (Theo ASTM A500) | Kiểm soát chặt chẽ sự đồng nhất, giúp các chi tiết khi hàn ghép đạt độ chính xác tuyệt đối, không cong vênh. |
| Tính Chất Cơ Lý (SS400) | Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa Độ giãn dài: ≥ 21% | Chống lại sự biến dạng dưới tác động lực va đập, đảm bảo tuổi thọ kết cấu lên đến hàng chục năm. |

Đặc điểm nổi bật của sản phẩm là khả năng chịu lực tốt đi kèm trọng lượng siêu nhẹ.
Trải nghiệm Thép hộp đen, Mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu
Để đáp ứng điều kiện môi trường khắc nghiệt khác nhau, dòng sản phẩm này được phân loại dựa trên công nghệ xử lý bề mặt. Việc lựa chọn đúng loại thép sẽ quyết định trực tiếp đến độ bền và chi phí bảo trì của công trình.
Trải nghiệm Thép hộp 20×20 đen nguyên bản
Thép hộp đen là phiên bản cơ bản nhất, được làm nguội tự nhiên, giữ nguyên màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của oxit sắt. Bề mặt được phủ một lớp dầu mỏng để bảo quản tạm thời. Ưu điểm tuyệt đối của dòng này là giá thành cực kỳ rẻ, tiết kiệm đến 20% chi phí vật tư. Đây là giải pháp kinh tế số 1 cho các kết cấu nội thất trong nhà, khung bàn ghế, hoặc các chi tiết bắt buộc phải sơn phủ tĩnh điện tạo màu.
Trải nghiệm Thép hộp 20×20 mạ kẽm điện phân
Sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng (khoảng 15 – 20 micromet) thông qua công nghệ mạ kẽm điện phân. Lớp mạ này mang lại bề mặt sáng bóng, láng mịn và tính thẩm mỹ cực cao. Khả năng chống ăn mòn ở mức khá, rất phù hợp cho việc chế tạo kệ trưng bày, nan cửa sổ, khung lưới bảo vệ mà không cần tốn thêm chi phí sơn phủ.
Trải nghiệm Thép hộp 20×20 mạ kẽm nhúng nóng
Đây là “vua” của sự bền bỉ. Phôi thép được làm sạch tuyệt đối và nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ ~450°C. Quá trình này tạo ra lớp hợp kim kẽm-sắt dày từ 40 – 80 micromet bám chặt vào cả mặt trong lẫn mặt ngoài ống thép. Mạ kẽm nhúng nóng giúp sản phẩm thách thức mọi môi trường khắc nghiệt như ven biển, khu công nghiệp hóa chất hay chuồng trại chăn nuôi ngập nước.

Phân loại bề mặt sản phẩm thép hộp 20×20: Đen, Mạ kẽm điện phân và Mạ kẽm nhúng nóng.
So sánh Thép hộp 20×20 và các quy cách lân cận
Nhiều nhà thầu thường phân vân giữa việc chọn quy cách 20×20 hay nâng cấp lên 25×25, 30×30. Bảng so sánh dưới đây sẽ làm rõ sự khác biệt về khả năng chịu tải và tính ứng dụng.
| Tiêu chí đánh giá | Thép hộp 20×20 | Thép hộp 25×25 | Thép hộp 30×30 |
|---|---|---|---|
| Tiết diện mặt cắt | 400 mm² | 625 mm² | 900 mm² |
| Trọng lượng (Độ dày 1.2mm) | ~ 0.71 kg/m | ~ 0.90 kg/m | ~ 1.09 kg/m |
| Khả năng chịu lực uốn | Cơ bản (Tải trọng nhẹ) | Trung bình | Khá tốt (Tải trọng vừa) |
| Ứng dụng khuyên dùng | Nội thất, nan cửa, kệ nhỏ | Khung bàn làm việc, vách ngăn | Khung sườn mái che, giàn giáo nhẹ |

Thép Ống Tròn & Dịch Vụ Cắt Theo Yêu Cầu
Bên cạnh thép hộp vuông, VinaSteel cung cấp thép ống tròn đa dạng đường kính. Hỗ trợ cắt đoạn, xả băng, đột lỗ và mạ kẽm nhúng nóng theo đúng bản vẽ kỹ thuật của dự án.
Thép hộp 20×20 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Với đặc tính thanh mảnh nhưng cứng cáp, sản phẩm này là “chân ái” cho các hạng mục không yêu cầu chịu tải trọng kết cấu quá lớn. Cụ thể:
- Sản xuất nội thất & gia dụng: Chế tạo khung chân bàn, ghế đôn, kệ sách, kệ nhà tắm, thanh treo quần áo, khung gương trang trí.
- Ngành quảng cáo: Hàn khung biển hiệu hộp đèn, standee ngoài trời, vách ngăn CNC nghệ thuật.
- Dân dụng & Nông nghiệp: Làm nan hoa văn cửa sổ, lan can ban công, lồng chuồng thú cưng, khung lưới bảo vệ máy móc.

Ứng dụng đa dạng của sản phẩm trong chế tạo khung kệ nội thất và trang trí.
Quy trình chuẩn (SOP) gia công và bảo quản Thép hộp 20×20
Để đảm bảo chất lượng mối nối và tuổi thọ vật liệu, kỹ sư Thép VinaSteel khuyến nghị thực hiện đúng các chỉ lệnh hành động sau:
- Bước 1 – Đo đạc & Cắt phôi: Sử dụng thước kẹp điện tử để lấy dấu. Cắt thép bằng máy cắt đĩa hợp kim tua chậm để đảm bảo mặt cắt phẳng, không sinh ra ba via và không làm cháy lớp mạ kẽm.
- Bước 2 – Gia công hàn nối: Sử dụng máy hàn TIG hoặc MIG với dòng điện nhỏ (khoảng 90A – 120A) đối với thép mỏng dưới 1.2mm để tránh thủng ống. Mài nhẵn mối hàn bằng đá mài mịn ngay sau khi hoàn tất.
- Bước 3 – Xử lý bề mặt: Dùng dung môi công nghiệp lau sạch dầu mỡ. Phun 1 lớp sơn lót Epoxy chống rỉ và 2 lớp sơn phủ màu hoàn thiện (đối với thép đen).
- Bước 4 – Lưu kho bảo quản: Kê xếp các bó thép trên đà gỗ cách mặt sàn tối thiểu 10cm. Phủ bạt nilon kín nếu để ngoài trời. Tuyệt đối không xếp chung thép đen và thép mạ kẽm để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa.

Gia công cắt hàn thép hộp yêu cầu kỹ thuật chuẩn xác để không làm biến dạng tiết diện.

Bảo quản thép hộp tại kho VinaSteel luôn được kê cao, phân khu rõ ràng.

Lựa chọn bề mặt thép đen hay mạ kẽm phụ thuộc vào yêu cầu chống rỉ của từng dự án.
Hỏi đáp về Thép hộp 20×20 (FAQs)
1. Thép hộp 20×20 dày 1.2mm nặng bao nhiêu kg/cây?
Theo barem tiêu chuẩn, một cây thép hộp 20×20 dày 1.2mm dài 6 mét có trọng lượng xấp xỉ 4.26 kg (dung sai ± 5%).
2. Có nên dùng thép hộp 20×20 làm cột chịu lực cho mái tôn không?
Không nên. Kích thước 20×20 quá nhỏ để chịu tải trọng gió và trọng lượng của mái tôn. Bạn nên nâng cấp lên quy cách tối thiểu 40×40 hoặc 50×50 dày từ 1.4mm trở lên.
3. Thép mạ kẽm 20×20 có cần sơn chống rỉ nữa không?
Nếu sử dụng trong nhà hoặc môi trường khô ráo, bạn không cần sơn thêm. Tuy nhiên, tại các vị trí mối hàn bị cháy lớp kẽm, bắt buộc phải xịt sơn kẽm lạnh bù vào để chống rỉ sét.
Sở hữu ngay Thép hộp 20×20 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Tự hào là tổng kho phân phối sắt thép hàng đầu khu vực Miền Nam, VinaSteel.vn cam kết cung cấp thép hộp 20×20 chuẩn barem, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Chúng tôi sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng, sẵn sàng giao hàng hỏa tốc đến tận chân công trình. Liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 để nhận báo giá sỉ chiết khấu cao nhất hôm nay!

Kho bãi rộng lớn của Thép VinaSteel luôn sẵn sàng đáp ứng mọi khối lượng đơn hàng Thép Hộp 20×20.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.