Thép hộp 100×100 là giải pháp kết cấu thép hình vuông vượt trội với kích thước cạnh 100mm, đóng vai trò là xương sống chịu lực cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng quy mô lớn. Với khả năng chịu nén, chống uốn và chịu tải trọng cao, dòng sản phẩm này được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel luôn đảm bảo đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt cùng mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

Sắt hộp vuông 100×100 đạt chuẩn ASTM/JIS
Thép Hộp 100×100 – Đa Dạng Độ Dày Từ 1.2mm Đến 10.0mm
VinaSteel chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng 100×100 chất lượng cao. Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam.
Đơn giá thép hộp 100×100 mới nhất tại kho Thép VinaSteel
Để giúp chủ đầu tư, kỹ sư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán chính xác, Thép VinaSteel xin gửi đến quý khách hàng bảng tổng hợp đơn giá chi tiết cho từng dòng sản phẩm thép hộp 100×100 bao gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng mới nhất cập nhật tại kho.
1. Báo giá thép hộp đen 100×100
- Độ dày thông dụng: 1.2mm – 2.5mm (mở rộng sản xuất lên đến 10.0mm cho công trình hạng nặng).
- Quy cách tiêu chuẩn: Chiều dài cây 6m hoặc 12m (có hỗ trợ cắt theo yêu cầu kỹ thuật).
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A500 / JIS G3466 / EN 10219.
- Giá bán tham khảo: 16.500 – 19.500 VNĐ/kg (chưa bao gồm VAT và ưu đãi khối lượng lớn).
- Ứng dụng thực tế: Khung nhà xưởng, lan can, kết cấu nội – ngoại thất, khung dầm sàn trong nhà.
2. Báo giá thép hộp mạ kẽm 100×100
- Độ dày thông dụng: 1.2mm – 2.5mm.
- Quy cách tiêu chuẩn: Chiều dài cây 6m.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 / EN 10219.
- Giá bán tham khảo: 18.500 – 21.500 VNĐ/kg.
- Ưu điểm nổi bật: Lớp kẽm điện phân chống ăn mòn hiệu quả, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ, hoạt động bền bỉ trong môi trường ngoài trời nhẹ.
3. Báo giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 100×100
- Độ dày thông dụng: 1.4mm – 3.0mm (nhận gia công dày tới 10.0mm).
- Quy cách tiêu chuẩn: Dài 6m/cây hoặc 12m/cây.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A123 / TCVN 5408.
- Giá bán tham khảo: 20.500 – 22.500 VNĐ/kg.
- Đặc tính kỹ thuật: Phủ lớp kẽm dày cả mặt trong lẫn mặt ngoài, tuổi thọ trên 50 năm, chịu va đập và kháng môi trường axit, muối biển tốt nhất.

Kho hàng thép hộp 100×100 đầy đủ quy cách tại Thép VinaSteel sẵn sàng giao tận công trình
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm thép hộp cùng hệ thống
Dưới đây là bảng điều hướng nhanh giúp quý khách hàng tham khảo chi tiết quy cách và so sánh bảng giá các dòng sản phẩm thép hộp vuông và chữ nhật hiện đang có sẵn tại kho VinaSteel:
| Nhóm Tiết Diện Nhỏ | Nhóm Tiết Diện Trung Bình | Nhóm Tiết Diện Vừa | Nhóm Tiết Diện Lớn |
|---|---|---|---|
| Thép Hộp 12×12 | Thép Hộp 13×26 | Thép Hộp 14×14 | Thép Hộp 20×20 |
| Thép Hộp 20×40 | Thép Hộp 25×25 | Thép Hộp 25×50 | Thép Hộp 30×30 |
| Thép Hộp 30×60 | Thép Hộp 40×40 | Thép Hộp 40×80 | Thép Hộp 50×50 |
| Thép Hộp 50×100 | Thép Hộp 60×60 | Thép Hộp 60×120 | Thép Hộp 90×90 |
| Thép Hộp 100×100 | Thép Hộp 100×200 | Thép Hộp 150×150 | |
Đặc điểm nổi bật của Thép hộp 100×100: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận kết cấu
Thép hộp 100×100 sở hữu thiết kế hình khối vuông đồng nhất 4 cạnh, tiết diện rỗng giúp tối ưu hóa trọng lượng mà vẫn duy trì cường độ chịu nén vượt trội. Sự cân bằng hoàn hảo giữa chiều rộng mặt cắt và độ dày thành ống mang đến khả năng chống chịu mô men xoắn tuyệt vời theo mọi hướng chịu lực.
Sản phẩm được gia công từ thép cuộn cán nóng qua hệ thống máy cán định hình hiện đại và công nghệ hàn tần số cao (ERW), tạo nên đường hàn phẳng mịn, không rạn nứt khi gia công uốn gập hoặc chịu tải rung lắc. Bề mặt thép vuông vức, các góc bo tiêu chuẩn giúp việc ghép nối, hàn liên kết với các cấu kiện thép hình khác trở nên cực kỳ chính xác và nhanh chóng.

Bề mặt và đường hàn tần số cao ERW đạt độ chính xác chuẩn barem của thép hộp 100×100
Đánh giá chi tiết Thép hộp 100×100: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật chuyên sâu
Việc nắm vững các chỉ số cơ lý tính của sắt hộp 100×100 là cơ sở bắt buộc để kỹ sư kết cấu tính toán chính xác ứng suất xé, độ võng an toàn và giới hạn chảy theo quy chuẩn thiết kế. Thép VinaSteel cung cấp thông số kỹ thuật toàn diện đạt chuẩn JIS, ASTM, EN, TCVN giúp tối ưu chi phí vật tư cho từng hạng mục công trình.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Diễn Giải & Ý Nghĩa Kỹ Thuật Chuyên Sâu |
|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm Standard | Thép hộp 100×100 (Sắt hộp vuông 100×100) | Tên gọi thương mại theo kích thước danh nghĩa mặt cắt ngang hình vuông 100mm x 100mm. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500 (Grade B, C), JIS G3466 (STKR400, STKR490), EN 10219 (S275J0H, S355J2H), TCVN 3783:1983 | Tuân thủ quy chuẩn quốc tế, đầy đủ CO/CQ từ nhà máy sản xuất, phù hợp thi công dự án có vốn đầu tư nước ngoài. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400 (JIS G3101), A36 (ASTM A36), S275JR (EN 10025), STKR400, Q235B, Q345B | Mác SS400/A36 thuộc nhóm carbon thông dụng. Mác Q345B/S355 là hợp kim thấp cường độ cao, giúp giảm 15% trọng lượng khung nhà. |
| Kích Thước Cạnh Nối | 100mm x 100mm (Chiều rộng x Chiều cao) | Kích thước tiết diện danh nghĩa 4 cạnh cân đối tuyệt đối. |
| Độ Dày Thành Ống (T) | 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm, 10.0mm | Cơ sở quyết định trực tiếp đến các đại lượng diện tích (A), mô men quán tính (I), mô men kháng uốn (W) của tiết diện. |
| Chiều Dài Tiêu Chuẩn | 6 mét/cây, 12 mét/cây (Có cắt kích thước lẻ) | Tối ưu dung tích xe vận chuyển chuyên dụng và giảm hao hụt chi phí vật tư tối đa khi gá lắp. |
| Dung Sai Cho Phép | Theo ASTM A500: Độ dày ±10%, Cạnh ±1%, Góc vuông ±2°, Độ thẳng 1/16 inch trên 3 feet | Đảm bảo tính lắp lẫn chuẩn xác cao cho kết cấu giàn nhà xưởng không gian phức tạp. |
| Thành Phần Hóa Học (SS400) | Carbon (C) ~0.25%, Silic (Si) ~0.35%, Mangan (Mn) ~1.20%, P ≤ 0.04%, S ≤ 0.04% | Hàm lượng Carbon chuẩn giúp thép có độ dẻo và tính hàn tuyệt vời, tránh hiện tượng nứt gãy mối hàn. |
| Tính Chất Cơ Lý (SS400) | Giới hạn chảy ≥ 245 MPa, Giới hạn bền kéo 400 – 501 MPa, Độ giãn dài ≥ 16% | Cho phép kết cấu biến dạng dẻo cảnh báo trước khi đứt gãy hoàn toàn dưới tác động ngoại lực biến động lớn. |
Trải nghiệm tính năng: Độ bền chịu tải, Khả năng chống ăn mòn & Tính linh hoạt thi công
1. Khả năng chịu lực nén và uốn dọc vượt trội
Sử dụng mác thép SS400 giúp tăng khả năng chịu tải lên 25%, tiết kiệm 15% tổng trọng lượng kết cấu so với việc thi công các hệ vì kèo đúc nguyên khối. Nhờ tiết diện hình vuông đối xứng 100mm, mô men cản uốn đạt giá trị đồng đều cả hai phương X-X và Y-Y, giúp loại bỏ nguy cơ cong vênh hoặc mất ổn định tổng thể khi dầm chịu tải trọng nén lệch tâm lớn.
2. Hiệu quả kháng ăn mòn cực cao với các công nghệ mạ bề mặt
Thép hộp 100×100 được xử lý qua công nghệ mạ kẽm điện phân tạo lớp vỏ bảo vệ sáng mịn cho không gian nội thất. Đặc biệt, công nghệ mạ kẽm nhúng nóng ở nhiệt độ 450°C phủ toàn bộ cả mặt trong lẫn mặt ngoài thành ống thép, tăng khả năng chống chịu oxy hóa kéo dài tuổi thọ lên tới hơn 50 năm trong điều kiện thời tiết ven biển hoặc khí hậu công nghiệp hóa chất ẩm ướt.

Phân biệt bề mặt thép hộp 100×100 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tại kho VinaSteel
3. Dễ dàng thi công gia công hàn cắt tại công trường
Với hàm lượng Carbon kiểm soát dưới mức 0.25%, thép hộp 100×100 cực kỳ thích hợp cho các phương pháp hàn hồ quang tay, hàn MIG, hàn TIG mà không đòi hỏi nung nóng sơ bộ phức tạp. Cấu trúc định hình vuông chuẩn xác giúp thợ cơ khí tiết kiệm 30% thời gian gá đặt và căn chỉnh cao độ trong suốt quá trình lắp dựng.

Gia công cắt xẻ, mạ kẽm nhúng nóng thép hộp theo yêu cầu
Nhận Gia Công Sơn Phủ, Mạ Kẽm Nhúng Nóng Chi Tiết Thép Hộp 100×100
Thép VinaSteel trang bị hệ thống bể mạ kẽm nhúng nóng quy mô lớn, nhận xử lý bề mặt, đục lỗ, cắt quy cách theo bản vẽ kỹ thuật của mọi công trình nhà xưởng, đường ống, bệ máy chuyên dụng.
So sánh Thép hộp 100×100 với các chủng loại xử lý bề mặt hiện nay
Tùy thuộc vào ngân sách đầu tư và môi trường làm việc của công trình, quý khách hàng có thể cân nhắc chọn 1 trong 3 giải pháp xử lý bề mặt thép hộp 100×100 được so sánh trực tiếp dưới đây:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hộp 100×100 Đen | Thép Hộp 100×100 Mạ Kẽm Điện Phân | Thép Hộp 100×100 Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Bề Mặt Ngoại Quan | Màu xanh đen của oxit sắt cán nóng, có lớp dầu chống gỉ mỏng. | Lớp kẽm phủ mỏng, màu xám sáng bóng mịn thẩm mỹ cao. | Lớp kẽm phủ dày, hoa kẽm đặc trưng, hơi sần nhẹ tự nhiên. |
| Độ Dày Lớp Bảo Vệ | Không có lớp kẽm bảo vệ. | Khoảng 15 – 25 micromet (chỉ mạ mặt ngoài). | Từ 50 – 85 micromet (mạ hoàn thiện cả mặt trong và ngoài). |
| Khả Năng Chống Gỉ Mảnh | Hạn chế, dễ gỉ sét nếu exposed mưa nắng kéo dài. | Kháng gỉ tốt trong điều kiện độ ẩm bình thường. | Kháng gỉ tuyệt đối trước hóa chất, nước biển, mưa axit. |
| Tuổi Thọ Trung Bình | 10 – 15 năm (cần sơn phủ bề mặt kỹ). | 20 – 25 năm trong môi trường đô thị. | Trên 50 năm không cần tốn chi phí bảo trì định kỳ. |
| Chi Phí Đầu Tư Ban Đầu | Thấp nhất (Tối ưu ngân sách sơ bộ). | Trung bình (Cân đối chi phí & độ bền). | Cao nhất (Tối ưu chi phí vòng đời công trình). |
| Môi Trường Khuyên Dùng | Khung nhà xưởng khép kín, nội thất, chi phí gia công sơn phủ. | Lan can, hàng rào, khung treo ngoại thất dân dụng. | Cảng biển, nhà máy hóa chất, giàn khoan, môi trường ngập nước. |
Thép hộp 100×100 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng biến đổi linh hoạt về độ dày (từ 1.2mm đến 10.0mm) cùng độ cứng khung vượt trội, dòng sản phẩm sắt hộp vuông 100×100 được áp dụng thực tế trong hàng loạt lĩnh vực chủ chốt:

Thép hộp 100×100 ứng dụng làm khung kèo chịu lực chính cho hệ thống nhà xưởng công nghiệp nhịp lớn
- Lĩnh vực xây dựng công nghiệp: Thi công hệ vì kèo nhịp lớn, xà gồ mái, hệ cột đỡ sàn thao tác, khung giàn sàn gác lửng cho các nhà xưởng, kho bãi và bến bãi logistic.
- Lĩnh vực dân dụng & thương mại: Xây dựng khung nhà thép tiền chế, cột trụ quán cà phê không gian mở, khung mái che nhà ga, giàn không gian sân vận động, cổng biệt thự chịu tải lớn.
- Ngành gia công cơ khí nặng: Khung gầm xe tải, rơ-moóc tải trọng cao, bệ đỡ máy móc công nghiệp nặng, khung giàn đỡ tấm pin năng lượng mặt trời công suất lớn.
Đối với các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực vượt nhịp khẩu độ siêu lớn, quý khách có thể tham khảo thêm các quy cách lớn hơn do VinaSteel phân phối như thép hộp 100×200 hoặc thép hộp 150×150 để đảm bảo độ bền tối ưu nhất.
Hướng dẫn thi công, bảo quản & Quy trình nghiệm thu sản phẩm tại công trường
1. Quy trình lắp đặt và gia công sắt hộp 100×100 chuẩn kỹ thuật

Thực hiện gia công định vị và liên kết hàn mác thép hộp 100×100 chuẩn xác tại công trường
- Bước 1 (Kiểm tra vật tư đầu vào): Đo đạc độ dày thực tế bằng thước kẹp điện tử, kiểm tra tem nhãn nhà sản xuất và đối chiếu thông số trên chứng chỉ CO/CQ. Dung sai độ dày không được vượt quá ±5%.
- Bước 2 (Gia công cắt xẻ & tạo mối ghép): Tiến hành cắt thép bằng máy cắt đĩa hợp kim hoặc plasma tự động. Làm sạch lớp bavia góc cắt, vạt mép 30° – 35° cho các liên kết hàn đối đầu có độ dày từ 4.0mm trở lên.
- Bước 3 (Định vị & Hàn liên kết): Tiến hành hàn đính định vị cấu kiện theo bản vẽ thi công. Chọn que hàn N46 hoặc dây hàn CO2 phù hợp mác thép SS400/A36, thi công hàn đủ chiều cao đường hàn (h-hàn) theo thiết kế.
- Bước 4 (Sơn phủ gia cố mối hàn): Gõ sạch xỉ hàn, dùng máy mài làm phẳng bavia. Tiến hành phun 2 lớp sơn chống gỉ giàu kẽm cho các vị trí mối hàn để tránh hiện tượng gỉ sét cục bộ.
2. Hướng dẫn lưu kho và bảo quản chống gỉ gãy thép hộp

Khu vực lưu trữ thép hộp 100×100 tại kho Thép VinaSteel được kê đệm đà gỗ cách đất 30cm khô ráo
- Vị trí tập kết: Bố trí kho bãi cao ráo, phẳng mịn, tránh các khu vực ngập đọng nước hoặc chứa hóa chất ăn mòn.
- Kê đệm an toàn: Sử dụng đà gỗ hoặc gối bê tông kê lót đống thép cách mặt đất tối thiểu 30cm đối với nền đất và 10cm đối với nền xi măng.
- Che phủ bảo vệ: Khi để thép hộp ngoài trời, bắt buộc phải phủ bạt chống thấm nhưng vẫn đảm bảo độ thông thoáng hai đầu để tránh hiện tượng ngưng tụ hơi nước bên trong lòng ống.

Lựa chọn bề mặt mạ kẽm giúp tối ưu hoá tuổi thọ vòng đời công trình vượt trội
Hỏi đáp về Thép hộp 100×100 (FAQs)
1. Thép hộp 100×100 nặng bao nhiêu kg một cây 6m?
Trọng lượng cây thép hộp 100×100 dài 6m phụ thuộc vào độ dày thành ống. Ví dụ: Dày 1.4mm nặng ~26.0kg/cây; Dày 2.0mm nặng ~36.8kg/cây; Dày 3.0mm nặng ~54.2kg/cây; Dày 5.0mm nặng ~88.5kg/cây.
2. Dung sai độ dày và trọng lượng thép hộp 100×100 tại VinaSteel là bao nhiêu?
Tất cả sản phẩm thép hộp 100×100 phân phối bởi VinaSteel đều tuân thủ dung sai tiêu chuẩn quốc tế ASTM A500 với mức cho phép ±5% – ±10% về độ dày và ±5% về trọng lượng toàn cây.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hộp 100×100 theo kích thước bản vẽ không?
Có. Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt, xẻ quy cách, đột lỗ và mạ kẽm nhúng nóng thép hộp 100×100 theo đúng bản vẽ kỹ thuật của khách hàng với chi phí cực kỳ ưu đãi.
Sở hữu ngay Thép hộp 100×100 giá cả cạnh tranh nhất tại Thép VinaSteel
Là nhà phân phối thép hàng đầu Miền Nam, VinaSteel cam kết mang đến sản phẩm thép hộp 100×100 chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cân điện tử công khai, giao hàng nhanh bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.

Hệ thống kho bãi rộng lớn và phương tiện cẩu tải hiện đại của Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ 24/7

Nhận Mua Thép Hộp 100×100 Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Liên hệ hotline ngay hôm nay để nhận bảng báo giá thép hộp 100×100 chi tiết theo từng độ dày cùng chính sách hỗ trợ công nợ và vận chuyển linh hoạt cho các nhà thầu xây dựng.
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.