Thép hộp 50×50 là giải pháp vật liệu kết cấu chịu lực tối ưu hàng đầu nhờ mặt cắt vuông 50mm chuẩn xác, độ bền cao cùng khả năng ứng dụng linh hoạt trong mọi công trình. Khi đặt mua sản phẩm tại Thép VinaSteel, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng đạt chuẩn ASTM, JIS, TCVN cùng mức giá cạnh tranh trực tiếp từ kho phân phối.

Thép Hộp Chất Lượng Cao – Giá Tốt Tại Kho
Thép VinaSteel chuyên phân phối các dòng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật đen và mạ kẽm chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giao hàng tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.
Đơn giá thép hộp 50×50 cập nhật mới nhất tại kho Thép VinaSteel
Nhằm giúp các đơn vị nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư dễ dàng dự toán chi phí vật tư chính xác, Thép VinaSteel xin công khai bảng báo giá chi tiết cho từng dòng thép hộp 50×50 bao gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.
1. Báo giá thép hộp đen 50×50
- Độ dày thông dụng: Từ 1.2 mm đến 2.5 mm
- Quy cách tiêu chuẩn: Chiều dài cây 6 mét
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 / JIS G3466
- Đơn giá bán sỉ: 16.500 – 19.500 VNĐ/kg
- Ứng dụng chính: Khung nhà xưởng, lan can, dàn đỡ, kết cấu nội ngoại thất mạ sơn hoàn thiện.
2. Báo giá thép hộp mạ kẽm 50×50
- Độ dày thông dụng: Từ 1.2 mm đến 2.5 mm
- Quy cách tiêu chuẩn: Chiều dài cây 6 mét
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 / EN 10219
- Đơn giá bán sỉ: 18.500 – 21.500 VNĐ/kg
- Ưu điểm vượt trội: Bề mặt phủ kẽm chống oxy hóa hiệu quả, sử dụng bền bỉ trong môi trường ngoài trời.
3. Báo giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 50×50
- Độ dày thông dụng: Từ 1.4 mm đến 3.0 mm
- Quy cách tiêu chuẩn: Chiều dài cây 6 mét
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A123 / TCVN 5408
- Đơn giá bán sỉ: 20.500 – 22.500 VNĐ/kg
- Đặc tính kỹ thuật: Lớp kẽm bảo vệ phủ đều mặt trong lẫn mặt ngoài, tuổi thọ trên 30 năm ở môi trường ven biển, hóa chất hoặc ẩm ướt.

Thép hộp 50×50 chất lượng cao tập kết tại hệ thống kho bãi Thép VinaSteel
Bảng tham khảo thông tin và so sánh quy cách sản phẩm thép hộp
Dưới đây là danh mục tổng hợp các sản phẩm thép hộp kích thước khác đang sẵn hàng tại hệ thống Thép VinaSteel để quý khách tiện tham khảo:
| Nhóm Tiết Diện Nhỏ | Nhóm Tiết Diện Trung Bình | Nhóm Tiết Diện Chuẩn | Nhóm Tiết Diện Lớn |
|---|---|---|---|
| Thép Hộp 12×12 | Thép Hộp 13×26 | Thép Hộp 14×14 | Thép Hộp 20×20 |
| Thép Hộp 20×40 | Thép Hộp 25×25 | Thép Hộp 25×50 | Thép Hộp 30×30 |
| Thép Hộp 30×60 | Thép Hộp 40×40 | Thép Hộp 40×80 | Thép Hộp 50×50 |
| Thép Hộp 50×100 | Thép Hộp 60×60 | Thép Hộp 60×120 | Thép Hộp 90×90 |
| Thép Hộp 100×100 | Thép Hộp 100×200 | Thép Hộp 150×150 | |
Đánh giá chi tiết thép hộp 50×50: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật cốt lõi
Trong thiết kế kết cấu cơ khí và xây dựng, việc nắm chắc thông số kỹ thuật giúp các kỹ sư tính toán chính xác tải trọng chịu lực, độ võng và độ bền mỏi. Việc sử dụng thép hộp 50×50 đạt chuẩn giúp tăng 25% khả năng chống xoắn so với cấu trúc thép góc có cùng khối lượng.
Thép VinaSteel cung cấp sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN và TCVN, đem lại sự đồng nhất cao về dung sai kích thước lẫn tính chất cơ lý.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Diễn Giải & Ý Nghĩa Kỹ Thuật |
|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Thép hộp 50×50 (Sắt hộp 50×50) | Tên gọi thương mại theo kích thước danh nghĩa của mặt cắt ngang vuông, cạnh 50 mm. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500/A500M, JIS G3445, EN 10219, TCVN 3783:1983 | Đảm bảo độ chuẩn xác về dung sai kích thước, độ thẳng, độ vuông góc cạnh và thành phần hóa học tối ưu khi gia công hàn. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400 (JIS G3101), S235JR (EN 10025), STK400 (JIS G3444), Q235B (GB/T 700) | Mác thép carbon thông dụng có độ cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng chắc và độ dẻo, giúp dễ dàng gia công uốn cong hoặc hàn tạo hình. |
| Kích Thước Cạnh | 50mm x 50mm | Tiết diện vuông chuẩn mực 50mm cho cả hai chiều. |
| Độ Dày Thành Ống (T) | 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 4.0mm | Độ dày tác động trực tiếp đến khả năng chịu tải nặng và trọng lượng tổng thể của công trình. Lựa chọn độ dày thích hợp giúp tối ưu hóa 15% chi phí đầu tư. |
| Chiều Dài Tiêu Chuẩn | 6 mét/cây | Nguồn hàng tiêu chuẩn 6m tối ưu cho vận chuyển. Thép VinaSteel hỗ trợ cắt gia công theo quy cách yêu cầu. |
| Dung Sai Cho Phép | Dung sai độ dày ±10%, Dung sai cạnh ±1%, Dung sai góc vuông ±2° | Được kiểm soát gắt gao theo tiêu chuẩn ASTM A500 giúp chi tiết lắp ghép phẳng đẹp, không nứt gãy mối hàn. |
| Thành Phần Hóa Học (SS400) | Carbon (C): ~0.25%, Silic (Si): ~0.35%, Mangan (Mn): ~1.20%, Phốt pho (P): ≤ 0.045%, Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045% | Tỷ lệ carbon vừa phải giúp duy trì tính hàn vượt trội, đường hàn nòng cao tần ERW bám dính chắc chắn. |
| Tính Chất Cơ Lý (SS400) | Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa, Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa, Độ giãn dài: ≥ 21% | Đảm bảo kết cấu khung thép không biến dạng khi xẩy ra va đập hay va chạm cơ học thông thường. |
Mô tả sản phẩm thép hộp 50×50: Đặc tính kết cấu & Cấu tạo
Thép hộp 50×50 (sắt hộp 50×50) được gia công chế tạo từ thép tấm cán nóng hoặc cán nguội cao cấp. Sau quá trình xả băng, cuộn thép được đưa vào máy cán định hình, hàn nòng cao tần (ERW) và ép vuông chính xác thành hình hộp kích thước 50mm x 50mm.
Cấu trúc rỗng tâm giúp giảm trọng lượng bản thân thép tới 40% so với thép đặc cùng kích thước nhưng vẫn giữ được mô men uốn cao. Tính năng này hỗ trợ đắc lực cho việc vận chuyển, giàn giáo lắp ghép cũng như giảm áp lực cho phần móng công trình.

Mô tả chi tiết đặc tính cấu tạo và bề mặt của sản phẩm thép hộp 50×50
Trải nghiệm thép hộp 50×50: Phân tích chuyên sâu 3 chủng loại bề mặt
Để đáp ứng từng môi trường làm việc cụ thể từ nhà xưởng khô ráo đến các công trình ven biển, Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ 3 loại bề mặt bảo vệ chính:
1. Thép hộp 50×50 đen – Tối ưu ngân sách đầu tư
Thép hộp đen giữ nguyên màu xanh đen nhám tự nhiên của lớp oxit sắt sau quá trình cán nóng nguội. Sản phẩm phủ một lớp dầu mỏng bôi trơn để hạn chế hoen gỉ trong bảo quản kho.
Do chưa có lớp kẽm bảo vệ, sản phẩm phù hợp nhất cho các hạng mục nội thất trong nhà, khung gia công được sơn phủ PU hoặc sơn tĩnh điện nhằm tăng độ bền thẩm mỹ với chi phí tiết kiệm tối đa.
2. Thép hộp 50×50 mạ kẽm điện phân – Thẩm mỹ cao, bề mặt nhẵn mịn
Sản phẩm được áp dụng công nghệ mạ kẽm điện phân tạo lớp phủ bảo vệ màu xám sáng bóng mịn. Lớp kẽm này giúp bọc kín bề mặt kim loại chống lại các phản ứng oxy hóa không khí.
Loại thép này rất được ưa chuộng trong chế tạo thiết bị gia dụng, khung cửa, nan hoa chắn cửa sổ và các chi tiết đòi hỏi tính thẩm mỹ cao mà không cần sơn dặm bổ sung.
3. Thép hộp 50×50 mạ kẽm nhúng nóng – Giải pháp bền bỉ vượt thời gian
Sản phẩm được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Phản ứng hóa học tạo nên lớp hợp kim kẽm-sắt liên kết bền vững, bao phủ 100% cả mặt trong lẫn mặt ngoài ống thép.
Đây là lựa chọn ưu việt nhất cho các công trình ngoài trời, hệ thống sàn thao tác nhà máy hóa chất, chuồng trại chăn nuôi và khu vực chịu ảnh hưởng bởi hơi muối biển.

Đặc điểm hình dạng vuông vắn và góc cạnh chuẩn xác của sắt hộp 50×50
So sánh thép hộp 50×50 và các dòng thép hộp vuông cùng phân khúc
Nhằm giúp quý khách đưa ra quyết định chọn lựa kích thước tối ưu nhất cho thiết kế, Thép VinaSteel lập bảng so sánh các thông số cơ bản giữa ba tiết diện hộp vuông thông dụng:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hộp 40×40 | Thép Hộp 50×50 (Mặt Hàng Chọn) | Thép Hộp 60×60 |
|---|---|---|---|
| Kích Thước Tiết Diện | 40mm x 40mm | 50mm x 50mm | 60mm x 60mm |
| Khả Năng Chịu Tải | Trung bình nhỡ | Tốt – Cân bằng tuyệt đối | Rất cao – Dùng cho kết cấu lớn |
| Trọng Lượng Trên Cây 6m (độ dày 2.0mm) | ~14.5 kg | ~18.3 kg | ~22.1 kg |
| Ứng Dụng Đỉnh Cao | Khung cửa, lan can nhỏ, hàng rào nhẹ | Khung mái xưởng, xà gồ phụ, nội thất công nghiệp | Cột trụ nhẹ, khung kèo nhà thép tiền chế |
| Mức Chi Phí Vật Tư | Thấp hơn ~20% | Tối ưu cho mọi công trình | Cao hơn ~22% |
Thép hộp 50×50 ứng dụng cho những công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sở hữu tỉ lệ tiết diện vàng cùng tính năng chịu tải ưu việt, sắt hộp 50×50 là sự lựa chọn số 1 cho đa dạng hạng mục:
1. Trong xây dựng dân dụng & công nghiệp:
- Thi công hệ thống khung bảo vệ cửa sổ, cửa cổng ra vào, vách ngăn văn phòng.
- Làm hàng rào bảo vệ, lan can ban công, cầu thang sắt hộp.
- Xây dựng gác lửng, sàn thao tác nhẹ và hệ thống khung trần chịu lực.
- Lắp dựng giàn hoa, giàn cây cảnh trang trí ngoài trời.
2. Trong thi công sản xuất nội thất & gia dụng:
- Chế tạo chân bàn ăn, bàn làm việc, giường sắt, tủ kệ chứa hàng phong cách Loft.
- Sản xuất kệ trưng bày sản phẩm siêu thị, showroom.
3. Các ứng dụng kỹ thuật khác:
- Khung đỡ hệ thống tấm pin năng lượng mặt trời áp mái.
- Làm nhà kính nông nghiệp, nhà lưới trồng rau công nghệ cao.

Ứng dụng đa dạng của thép hộp 50×50 trong xây dựng khung kết cấu nhà xưởng
Hướng dẫn thi công, lắp đặt và bảo quản thép hộp 50×50 chuẩn SOP
Thực hiện gia công quy trình kỹ thuật sẽ đảm bảo thẩm mỹ công trình cũng như kéo dài tuổi thọ vật tư:
Bước 1: Kiểm tra tem nhãn và đo dung sai
Sử dụng thước kẹp điện tử đối chiếu độ dày thực tế. Dung sai cho phép không vượt quá ±5% theo tiêu chuẩn nhà máy. Lọc bỏ các cây thép bị cong vênh móp méo do vận chuyển.
Bước 2: Đo đạc vạch dấu và cắt thép
Dùng thước kẹp và bút vạch chuyên dụng đánh dấu. Tiến hành cắt bằng máy cắt đĩa hợp kim hoặc máy cắt laser nhằm đảm bảo mặt cắt vuông góc 90°, sạch ba via.
Bước 3: Thực hiện liên kết hàn hoặc bắt bu lông
Điều chỉnh dòng điện máy hàn phù hợp độ dày thành ống (thông thường từ 90A-130A cho độ dày 1.4mm-2.0mm). Hàn đều tay, gõ sạch xỉ hàn. Với thép mạ kẽm, bắt buộc phải xịt sơn mạ kẽm giàu kẽm bổ sung tại vị trí mối hàn để tránh gỉ sét.

Gia công cắt góc vuông vắn thép hộp 50×50 chuẩn bị cho công tác hàn lắp ráp
Quy trình lưu kho bảo quản:
- Xếp thép trong kho thoáng mát, có mái che chắn mưa nắng.
- Kê thép trên đà gỗ cao tối thiểu 15 cm so với mặt sàn để tránh ngấm ẩm.
- Nếu để ngoài trời, phải phủ bạt chống thấm và kê nghiêng tạo độ dốc thoát nước 5°.
- Phân loại riêng khu vực thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Kho bãi sắp xếp thép hộp khoa học, kê lót đà gỗ an toàn tại Thép VinaSteel

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép
Thép VinaSteel nhận gia công xi mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại thép hộp, thép hình, thép tấm theo tiêu chuẩn ASTM A123 giá rẻ nhất thị trường.
Hỏi đáp về sản phẩm thép hộp 50×50 (FAQs)
1. 1 cây thép hộp 50×50 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Chiều dài chuẩn của 1 cây thép hộp 50×50 là 6 mét. Trọng lượng sẽ phụ thuộc vào độ dày, ví dụ: độ dày 1.2mm nặng ~11.1 kg/cây, độ dày 1.8mm nặng ~16.5 kg/cây, độ dày 2.0mm nặng ~18.3 kg/cây.
2. Nên dùng thép hộp 50×50 đen hay mạ kẽm cho mái tôn ngoài trời?
Nên chọn thép hộp 50×50 mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Lớp kẽm bảo vệ giúp chống chịu thời tiết mưa nắng bão bùng, tránh hoen gỉ, nâng cao tuổi thọ công trình gấp 3 lần so với thép đen.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hộp 50×50 theo yêu cầu không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ cắt quy cách ngắn dài theo kích thước bản vẽ của khách hàng, giúp giảm thiểu tối đa hao hụt vật tư dư thừa tại công trình.
Sở hữu ngay thép hộp 50×50 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng, thép hộp 50×50 hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam. Chúng tôi cam kết giao hàng đủ cây, đúng độ dày, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy cùng chính sách giá chiết khấu ưu đãi cho các đơn hàng dự án lớn.
Liên hệ ngay hotline để nhận báo giá thép hộp 50×50 tốt nhất hôm nay!

Thép VinaSteel – Mua bán thép hộp 50×50 uy tín, giao hàng nhanh chóng tận công trình
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá thép hộp 50×50 mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể biến động theo thị trường. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel qua hotline 0913 991 377 để nhận bảng giá chính xác nhất.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.