Thép hộp 150×150 là giải pháp vật liệu kết cấu rỗng tiết diện vuông 150mm x 150mm chất lượng cao, chịu nén và uốn cực tốt cho mọi công trình. Tìm hiểu ngay báo giá chính xác và quy cách kỹ thuật chuẩn xác được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel.

Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ – Cung cấp tận công trình
Thép Hộp 150×150 – Kết Cấu Chịu Lực Tối Ưu Cho Dự Án
Phân phối trực tiếp các chủng loại thép hộp đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng 150x150mm đạt chuẩn ASTM A500, JIS G3466. Cam kết đủ barem, giao hàng nhanh chóng bằng xe cẩu tận chân công trình tại TP.HCM và miền Nam.
Đặc điểm nổi bật của Thép Hộp 150×150: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hộp 150×150 là cấu kiện thép rỗng vuông có kích thước mặt cắt danh nghĩa 150mm x 150mm, được chế tạo từ phôi thép cuộn cán nóng qua công nghệ hàn cao tần ERW tiên tiến. Thiết kế diện tích mặt cắt hình vuông đối xứng giúp vật liệu phân bổ ứng suất đều theo cả 4 hướng, gia tăng vượt trội chỉ số mô men quán tính và khả năng chống xoắn.
Cấu trúc lòng rỗng tối ưu hóa đáng kể tỷ trọng trọng lượng so với kết cấu thép đặc, giảm áp lực tải trọng bản thân lên móng công trình tới 35%. Bề mặt sản phẩm hoàn thiện sắc nét, đường hàn dọc thân ống phẳng mịn, các góc cạnh gia công vuông vắn với dung sai góc chỉ ±2°, tạo lợi thế thi công lắp ghép chính xác và thẩm mỹ cao.

Sản phẩm thép hộp 150×150 tiêu chuẩn phân phối tại kho Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép Hộp 150×150: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh chịu tải của sắt hộp 150×150 nằm ở sự kết hợp hoàn hảo giữa mác thép carbon cao cấp và dải độ dày đa dạng từ 1.2mm đến 12.0mm. Vật liệu chịu được giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và giới hạn bền kéo lên tới 501 MPa, đảm bảo an toàn tuyệt đối trước các lực nén thẳng đứng, lực uốn ngang và rung động cơ học quy mô lớn.
Đơn giá thép hộp 150×150 cập nhật tại kho VinaSteel
Để giúp khách hàng dễ dàng tính toán dự toán ngân sách, Thép VinaSteel tổng hợp bảng giá đơn vị theo từng dòng sản phẩm thép hộp 150×150 mới nhất dưới đây:
Giá thép hộp đen 150×150
Độ dày thông dụng: 1.2 mm – 2.5 mm (hoặc cao hơn theo đơn đặt hàng đặc biệt đến 12.0 mm)
Quy cách chiều dài: Dài 6 mét/cây hoặc 12 mét/cây
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A500 / JIS G3466
Giá bán tham khảo: 16.500 – 19.500 VNĐ/kg
Ứng dụng chính: Khung xưởng trong nhà, lan can, dàn không gian, kết cấu nội – ngoại thất có sơn phủ.
Thép hộp mạ kẽm 150×150
Độ dày thông dụng: 1.2 mm – 2.5 mm
Quy cách chiều dài: Dài 6 mét/cây
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A500 / EN 10219
Giá bán tham khảo: 18.500 – 21.500 VNĐ/kg
Ưu điểm: Bề mặt sáng bóng, chống oxi hóa tốt trong điều kiện tự nhiên ngoài trời.
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 150×150
Độ dày thông dụng: 1.4 mm – 3.0 mm (có thể nhúng nóng cho độ dày đến 12.0 mm)
Quy cách chiều dài: Dài 6 mét/cây hoặc 12 mét/cây
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A123 / TCVN 5408
Giá bán tham khảo: 20.500 – 22.500 VNĐ/kg
Đặc điểm vượt trội: Lớp kẽm dày phủ kín toàn bộ mặt trong và ngoài, chống gỉ ăn mòn hóa chất, tuổi thọ trên 50 năm.

Mô tả và quy cách hoàn thiện thực tế sản phẩm thép hộp 150×150
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hộp 150×150
Các chỉ số cơ lý và thành phần hóa học là căn cứ khoa học để kỹ sư bóc tách kết cấu và kiểm định nghiệm thu công trình:
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Diễn Giải & Ý Nghĩa Kỹ Thuật Chuyên Sâu |
|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Thép hộp 150×150 | Tên gọi thương mại theo kích thước danh nghĩa của mặt cắt ngang, là hình vuông có cạnh 150mm. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500 (Grade B, C), JIS G3466 (STKR400, STKR490), EN 10219 (S275J0H, S355J2H), TCVN 3783:1983 | Đảm bảo sản phẩm đủ điều kiện đưa vào các dự án có vốn đầu tư trọng điểm hoặc yêu cầu kỹ thuật cao, có CO/CQ đầy đủ. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400 (JIS G3101), A36 (ASTM A36), S275JR (EN 10025), STKR400, Q235B, Q345B | Quy định cường độ và thành phần hóa học. Mác SS400/A36 là thép carbon thông dụng; Q345B/S355 là mác cường độ cao giúp tối ưu trọng lượng. |
| Kích Thước Cạnh | 150mm x 150mm | Kích thước chuẩn của hai cạnh hình vuông tiết diện ngang. |
| Độ Dày Thành Ống | 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm, 10.0mm, 12.0mm | Độ dày quyết định trực tiếp diện tích tiết diện (A), mô men quán tính (I), và mô men kháng uốn (W) để tính độ võng kết cấu. |
| Chiều Dài Tiêu Chuẩn | 6 mét/cây, 12 mét/cây (cắt theo yêu cầu) | Tối ưu hóa công tác vận chuyển bằng xe cẩu và giảm phế liệu dư thừa khi cắt lắp ghép. |
| Dung Sai Cho Phép | Dung sai độ dày ±10%, Dung sai cạnh ±1%, Dung sai góc vuông ±2° | Đảm bảo độ chính xác hình học khi liên kết giàn khung không gian đòi hỏi tính lắp lẫn hoàn hảo. |
| Thành Phần Hóa Học (SS400) | C: ~0.25%, Si: ~0.35%, Mn: ~1.20%, P: ≤ 0.04%, S: ≤ 0.04% | Hàm lượng Carbon tối ưu cho mối hàn bền vững. Tỷ lệ P và S thấp giúp hạn chế nứt gãy và khuyết tật mối hàn. |
| Tính Chất Cơ Lý (SS400) | Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa, Độ bền kéo: 400 – 501 MPa, Độ giãn dài: ≥ 16% | Giới hạn chảy xác định sức chịu tải biến dạng dẻo, độ giãn dài đảm bảo tính dẻo dai chống biến dạng đột ngột. |
Trải nghiệm Độ bền chịu uốn, Khả năng chống ăn mòn & Tiết kiệm chi phí: Phân tích chuyên sâu
Sử dụng sắt hộp vuông 150×150 mang lại hiệu quả kỹ thuật vượt trội thông qua ba yếu tố trải nghiệm cốt lõi:
1. Khả năng chịu uốn và ổn định kết cấu vượt trội
Tiết diện vuông 150mm giúp momen kháng uốn cân bằng trên cả hai trục X-X và Y-Y. Khi ứng dụng làm dầm gác, xà gồ mái hoặc cột chịu lực, vật liệu giảm thiểu tình trạng mất ổn định vồng phẳng hay xoắn dọc so với các dòng thép hình lệch trục. Điều này giúp tăng thêm 25% khả năng chịu tải trên cùng một diện tích chiếm chỗ.
2. Chống ăn mòn và thích ứng môi trường khắc nghiệt
Với tùy chọn mạ kẽm nhúng nóng, bề mặt thép được bảo vệ bởi lớp hợp kim kẽm-sắt dày từ 60-80 micromet. Lớp mạ này chống lại sự xâm nhập của hơi muối biển, hóa chất công nghiệp và độ ẩm cao. Ngay cả đối với loại mạ kẽm điện phân, bề mặt phủ kẽm cũng giúp ngăn ngừa hiện tượng rỉ sét tối ưu trong điều kiện ngoài trời đô thị.

So sánh thực tế các phương pháp xử lý bề mặt thép hộp 150×150
3. Tối ưu chi phí đầu tư và thi công
Nhờ thiết kế rỗng và khả năng chịu lực tối ưu, chủ đầu tư tiết kiệm được 15% tổng chi phí vật tư sắt thép cho kết cấu khung nhà xưởng. Quá trình vận chuyển, nâng hạ bằng cần cẩu và thao tác hàn nối tại công trường diễn ra nhanh chóng, giảm đáng kể nhân công thi công.

Đặc điểm hình học và góc cạnh gia công chuẩn xác của thép hộp vuông 150×150
So sánh Thép Hộp 150×150 và các dòng thép hộp quy cách khác
Việc đối chiếu giữa thép hộp 150×150 với các kích thước nhỏ hơn hoặc lớn hơn giúp nhà thầu đưa ra lựa chọn chính xác cho từng vị trí chịu lực:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hộp 100×100 | Thép Hộp 150×150 | Thép Hộp 100×200 / 150×200 |
|---|---|---|---|
| Kích thước tiết diện | 100mm x 100mm | 150mm x 150mm | 100mm x 200mm / 150mm x 200mm |
| Mô men kháng uốn (W) | Trung bình | Cao (đối xứng 2 chiều) | Rất cao (ưu tiên chiều cao) |
| Khả năng chịu nén cột | Phù hợp tải trọng nhẹ – vừa | Rất cao, chống uốn dọc vượt trội | Cao, nhưng dễ lệch trục nếu chịu tải ngang |
| Dải độ dày sản xuất | 1.2mm – 5.0mm | 3.0mm – 12.0mm | 3.0mm – 12.0mm |
| Khẩu độ dầm gác tối ưu | 3m – 6m | 6m – 12m | 8m – 15m |
| Trọng lượng trung bình (6m) | 13kg – 52kg/cây | 80kg – 320kg/cây | 110kg – 400kg/cây |
| Mức giá thành / Cây | Thấp hơn | Hợp lý, tối ưu chi phí chịu tải | Cao hơn |
| Ứng dụng chủ đạo | Khung cửa, xà gồ phụ, lan can | Cột nhà xưởng, dầm mái nhịp lớn | Dầm sàn chịu lực nặng, khung cầu cảng |
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm thép hộp cùng loại

Thép Tròn Đặc (Láp) & Thép Hình Cương Độ Cao
Ngoài ra VinaSteel còn cung cấp đầy đủ các dòng thép tròn đặc, thép hình H, I, U, V và thép tấm phục vụ thi công đồng bộ cho dự án với giá chiết khấu ưu đãi nhất.
Thép Hộp 150×150 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Với đặc tính chịu tải trọng nén uốn cao, thép hộp 150×150 là sự lựa chọn ưu tiên cho các phạm vi công trình sau:
1. Trong xây dựng công nghiệp: Khung kèo xà gồ nhà xưởng, nhà kho khẩu độ rộng; dầm sàn gác lửng cho thao tác máy móc; hệ cột chống đỡ hệ thống băng tải, đường ống dẫn công nghiệp.
2. Trong xây dựng dân dụng & thương mại: Khung nhà tiền chế kết cấu thép, nhà lắp ghép đa tầng, kết cấu khung mái che trung tâm thương mại, sân vận động, bến xe, cổng chào dự án.
3. Trong các ngành cơ khí & hạ tầng khác: Cấu kiện khung gầm xe tải rơ-moóc, bệ chân máy công nghiệp nặng, kết cấu khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời công suất lớn, giàn khoan ngoài khơi.

Ứng dụng đa dạng của thép hộp 150×150 trong thi công kết cấu xây dựng
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng sản phẩm chuẩn SOP
Bước 1: Kiểm Tra và Chuẩn Bị Vật Tư
Đo đạc kiểm tra độ dày thành ống bằng thước kẹp điện tử, đảm bảo dung sai không vượt quá ±10% theo quy chuẩn ASTM A500.
Xác nhận chứng nhận CO/CQ nhà máy trùng khớp với lô hàng giao tại chân công trình.
Bước 2: Gia Công Cấu Kiện
Sử dụng máy cắt Plasma hoặc máy cắt đĩa bán tự động để đảm bảo vát mép chuẩn xác trước khi hàn.
Thực hiện hàn kết nối bằng que hàn/dây hàn cường độ cao, vẩy sạch xỉ hàn bằng bàn chải sắt ngay sau khi hàn xong.
Bước 3: Lắp Dựng Kết Cấu
Sử dụng xe cẩu chuyên dụng định vị cột dầm đúng cao độ thiết kế, căn chỉnh tim cột bằng máy kinh vĩ laser trước khi siết bu-lông gối móng.
Bước 4: Hoàn Thiện Bề Mặt Mối Hàn
Phun sơn chống gỉ chứa kẽm giàu lên toàn bộ vị trí đường hàn đối với thép hộp đen hoặc dùng sơn phủ dặm kẽm lạnh cho thép mạ kẽm.

Quy trình lắp dựng và liên kết cấu kiện thép hộp 150×150 tại công trình
Hướng dẫn cách bảo quản sản phẩm tại bãi kho
Khu vực lưu trữ: Chọn vị trí đai bãi bằng phẳng, không đọng nước mưa.
Kê đệm an toàn: Đặt thanh gỗ kê lót cách mặt đất ít nhất 30cm để cách ẩm.
Che phủ bảo vệ: Dùng bạt dù chống thấm phủ kín cây thép nếu lưu bãi ngoài trời quá 7 ngày.

Lưu trữ bảo quản thép hộp trên đà gỗ kê đệm tại kho Thép VinaSteel
Hỏi đáp về Thép Hộp 150×150 (FAQs)
1. Thép hộp 150×150 1 cây 6m nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày. Ví dụ: Dày 3.0mm nặng ~82.8kg/cây 6m; dày 4.0mm nặng ~109.1kg/cây 6m; dày 5.0mm nặng ~134.8kg/cây 6m; dày 10.0mm nặng ~257.4kg/cây 6m.
2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hộp 150×150 theo chiều dài yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt quy cách, xẻ chiều dài theo bản vẽ thiết kế và hỗ trợ gia công mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu dự án.
3. Lớp mạ kẽm nhúng nóng của thép hộp 150×150 bền được bao lâu?
Lớp mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM A123 có độ bền chống gỉ sét lên đến trên 50 năm trong điều kiện ngoài trời thông thường và trên 25 năm trong môi trường biển.

Quy mô kho bãi đáp ứng nguồn hàng phong phú tại Thép VinaSteel
Sở hữu ngay Thép Hộp 150×150 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết mang tới sản phẩm 100% chính hãng, đầy đủ CO/CQ, bảng giá tận gốc nhà máy cùng dịch vụ vận chuyển xe cẩu giao hàng siêu tốc tận công trình.
LIÊN HỆ MUA THÉP HỘP 150X150 GIÁ TỐT NHẤT HÔM NAY!
Hotline tư vấn báo giá: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
Văn phòng / Showroom: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM

Đội ngũ Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ và vận chuyển thép tận công trình
* Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể có sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
Ban Biên Tập: VinaSteel












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.