Thép hộp 90×90 là dòng vật liệu kết cấu rỗng vuông cao cấp với kích thước cạnh danh nghĩa 90mm, giữ vai trò chịu lực cốt lõi trong các hệ khung kèo, dầm sàn và kết cấu chịu tải lớn. Được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm sở hữu đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đạt tiêu chuẩn ASTM A500 và JIS G3466, mang lại sự an tâm tuyệt đối và độ bền vượt trội cho mọi công trình trọng điểm.

Thép Hộp – Bảng Báo Giá Sỉ Mới Nhất Tại Kho VinaSteel
Cung cấp đầy đủ các quy cách thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng từ 12x12mm đến 200x200mm. Hàng sẵn kho, giao nhanh bằng xe cẩu tận chân công trình.
Đơn giá thép hộp 90×90 tại kho VinaSteel mới nhất
Lựa chọn đúng quy cách và loại bề mặt thép hộp 90×90 giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí dự toán và đảm bảo tuổi thọ công trình. Dưới đây là bảng báo giá tổng hợp các loại thép hộp 90×90 gồm thép hộp đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng được cập nhật trực tiếp tại nhà máy VinaSteel.
Giá thép hộp đen 90×90
- Độ dày thông dụng: 1.2 mm – 2.5 mm
- Quy cách: Dài 6 mét/cây (hoặc cắt theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A500 / JIS G3466
- Giá bán tham khảo: 16.500 – 19.500 VNĐ/kg
- Ứng dụng tiêu biểu: Khung nhà xưởng trong nhà, lan can, kết cấu nội thất, chân máy móc cơ khí.
Thép hộp mạ kẽm 90×90
- Độ dày thông dụng: 1.2 mm – 2.5 mm
- Quy cách: Dài 6 mét/cây
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A500 / EN 10219
- Giá bán tham khảo: 18.500 – 21.500 VNĐ/kg
- Ưu điểm: Bề mặt phủ kẽm sáng bóng, chống oxy hóa gỉ sét hiệu quả trong điều kiện khí hậu ngoài trời đô thị.
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 90×90
- Độ dày thông dụng: 1.4 mm – 3.0 mm (có thể đặt dày hơn đến 6.0 mm)
- Quy cách: Dài 6 mét/cây hoặc 12 mét/cây
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A123 / TCVN 5408
- Giá bán tham khảo: 20.500 – 22.500 VNĐ/kg
- Đặc điểm nổi bật: Lớp hợp kim kẽm-sắt bao phủ toàn bộ mặt trong và ngoài, chịu môi trường biển, hóa chất và độ ẩm cao.
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
| Sản phẩm quy cách nhỏ | Sản phẩm quy cách trung | Sản phẩm quy cách lớn | Quy cách tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thép Hộp 12×12 | Thép Hộp 13×26 | Thép Hộp 14×14 | Thép Hộp 20×20 |
| Thép Hộp 20×40 | Thép Hộp 25×25 | Thép Hộp 25×50 | Thép Hộp 30×30 |
| Thép Hộp 30×60 | Thép Hộp 40×40 | Thép Hộp 40×80 | Thép Hộp 50×50 |
| Thép Hộp 50×100 | Thép Hộp 60×60 | Thép Hộp 60×120 | Thép Hộp 90×90 |
| Thép Hộp 100×100 | Thép Hộp 100×200 | Thép Hộp 150×150 | |

Sản phẩm thép hộp 90×90 chính hãng phân phối trực tiếp tại kho VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép hộp 90×90: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hộp 90×90 (hay còn gọi là sắt hộp 90×90) là dòng vật liệu kết cấu rỗng tiết diện hình vuông đối xứng. Sản phẩm được chế tạo từ thép cuộn cán nóng qua các công đoạn xả băng, cán định hình và hàn cao tần ERW tự động. Nhờ công nghệ hiện đại, đường hàn trên thân thép phẳng mịn, liên kết phân tử đạt độ kín tuyệt đối, hạn chế tối đa nguy cơ nứt vỡ dưới tác động uốn nắn hoặc tải trọng va đập mạnh.
Sản phẩm có góc cạnh vuông vắn 90 độ, các mặt phẳng mịn đồng đều giúp việc đo đạc, căn chỉnh và liên kết bằng mối hàn hoặc bu lông diễn ra nhanh chóng. Cấu trúc rỗng tâm tối ưu hóa tỷ lệ giữa khả năng chịu tải và trọng lượng bản thân, giảm tải trọng tác động lên móng nền công trình đến 20% so với thép hình đặc cùng kích thước.
Đánh giá chi tiết Thép hộp 90×90: Sức mạnh Khả năng chịu lực/Ứng dụng & Tính năng cốt lõi
Trong kỹ thuật xây dựng và chế tạo cơ khí, thép hộp 90×90 nổi tiếng nhờ khả năng chịu lực nén ngang và uốn dọc xuất sắc. Nhờ thiết kế hai trục đối xứng Ix = Iy, cấu kiện này có khả năng chống lại hiện tượng xoắn quẩy và mất ổn định tổng thể tốt hơn nhiều so với các dạng thép hình I hay U ở cùng diện tích tiết diện.
Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (JIS – Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu) và TCVN 3783:1983. Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật cốt lõi được kỹ sư VinaSteel đúc kết để phục vụ công tác bóc tách khối lượng và lập dự toán:
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Diễn Giải & Ý Nghĩa Kỹ Thuật Chuyên Sâu |
|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Thép hộp 90×90 (Sắt hộp 90×90) | Tên gọi thương mại theo kích thước danh nghĩa mặt cắt ngang hình vuông có cạnh 90mm. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, TCVN 3783 | Đảm bảo sản phẩm đủ điều kiện đưa vào các công trình vốn FDI, đáp ứng tiêu chuẩn kiểm định nghiệm thu CO/CQ. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400, A36, S275JR, STKR400, Q235B, Q345B | Mác thép quy định cường độ chịu tải. SS400/A36 là thép carbon thông dụng. Q345B/S355 là thép hợp kim thấp cường độ cao giúp giảm bớt độ dày mà vẫn giữ nguyên sức chịu tải. |
| Kích Thước Cạnh | 90mm x 90mm | Kích thước chuẩn hai cạnh hình vuông. |
| Độ Dày Thành Ống | 2.0mm đến 6.0mm | Độ dày (ly) quyết định diện tích tiết diện (A), mô men quán tính (I) và mô men kháng uốn (W) của cấu kiện. |
| Chiều Dài Tiêu Chuẩn | 6 mét/cây hoặc 12 mét/cây | Chiều dài tiêu chuẩn tối ưu hóa cho phương tiện vận chuyển container/xe cẩu và giảm thiểu hao hụt khi cắt. |
| Dung Sai Cho Phép | Độ dày ±10%, Cạnh ±1% | Đảm bảo tính chính xác hình học khi thi công giàn không gian hoặc hệ kết cấu lắp ghép yêu cầu độ khít cao. |
| Tính Chất Cơ Lý (SS400) | Chảy ≥ 245 MPa, Bền kéo 400 – 510 MPa | Giới hạn chảy thể hiện mức ứng suất thép bắt đầu biến dạng dẻo, là chỉ số căn bản để kỹ sư tính toán chịu lực. |

Mô tả quy cách bề mặt và cấu trúc rỗng đối xứng của thép hộp 90×90
Trải nghiệm Độ bền chịu lực, Khả năng chống ăn mòn & Tính linh hoạt gia công: Phân tích chuyên sâu
Theo kinh nghiệm cung cấp thép cho hơn 1000 dự án kết cấu tại Miền Nam của VinaSteel, hiệu quả sử dụng của thép hộp 90×90 được thể hiện rõ nét qua 3 đặc tính kỹ thuật cốt lõi dưới đây:
1. Khả năng chịu lực uốn dọc và uốn xoắn vượt trội
Mặt cắt hình vuông 90x90mm cung cấp mô men kháng uốn cân bằng theo cả 2 trục. Khi làm cột chống hoặc dầm chịu lực ngang, thép hộp 90×90 giúp tăng khả năng chịu nén lên 25% so với các cấu kiện hình chữ nhật có cùng trọng lượng. Điều này đặc biệt quan trọng trong thiết kế nhà xưởng vượt nhịp lớn, giúp công trình vững vàng trước tải trọng gió bão và rung lắc máy móc.
2. Hiệu quả chống ăn mòn đa dạng theo chủng loại bề mặt
Để thích ứng với từng điều kiện môi trường công trình, thép hộp 90×90 được phân thành 3 loại chính:
- Thép Hộp 90×90 Đen: Bề mặt xanh đen oxit tự nhiên. Giá thành tối ưu nhất, phù hợp cho kết cấu trong nhà hoặc các hạng mục sẽ phủ sơn chống gỉ sau khi hoàn thiện gia công.
- Thép Hộp 90×90 Mạ Kẽm Điện Phân: Lớp kẽm mỏng mịn phủ bề mặt nhờ công nghệ xi mạ kẽm điện phân, tạo vẻ ngoài sáng bóng, bảo vệ tốt trong điều kiện môi trường khí hậu ẩm thông thường.
- Thép Hộp 90×90 Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Nhúng toàn bộ cây thép vào bể kẽm nóng chảy 450°C theo quy trình gia công mạ kẽm nhúng nóng. Lớp hợp kim kẽm-sắt bao phủ 100% bề mặt trong và ngoài, mang lại tuổi thọ trên 50 năm ngay cả ở các khu vực ven biển hoặc nhà máy hóa chất.

So sánh thực tế bề mặt thép hộp mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
3. Tính linh hoạt trong gia công hàn, cắt và lắp đặt
Thành phần carbon được kiểm soát ở mức dưới 0.25% giúp thép hộp 90×90 dễ dàng thực hiện các mối hàn que, hàn MIG/MAG mà không gãy vỡ hay nứt ngầm bề mặt. Kích thước chuẩn xác giúp quá trình cắt góc 45 độ, khoan lỗ bắt bu lông hay tổ hợp khung kèo diễn ra chuẩn xác, rút ngắn 15% thời gian thi công tại công trường.

Thép Ống Chịu Lực – Đủ Quy Cách Từ Phi 21 Đến Phi 610
Kết hợp thép hộp và thép ống tròn chịu tải trọng uốn xoắn cao cho hệ giàn mái không gian, đường ống dẫn lưu chất và kết cấu chịu lực trụ cột.
So sánh Thép hộp 90×90 và các quy cách thép hộp cùng phân khúc
Để giúp chủ đầu tư chọn đúng quy cách chịu tải phù hợp, bảng đối chiếu dưới đây so sánh các thông số kỹ thuật cốt lõi giữa thép hộp 90×90 với các quy cách vuông lân cận dựa trên mác thép SS400 tiêu chuẩn:
| Chỉ Tiêu So Sánh | Thép Hộp 60×60 | Thép Hộp 90×90 | Thép Hộp 100×100 |
|---|---|---|---|
| Tiết Diện Cạnh (mm) | 60 x 60 | 90 x 90 | 100 x 100 |
| Độ Dày Thành Ống (mm) | 1.2 – 3.5 | 2.0 – 6.0 | 2.0 – 8.0 |
| Trọng Lượng Chiều Dài (3.0mm) | ~5.36 kg/m | ~8.18 kg/m | ~9.13 kg/m |
| Khả Năng Chịu Bẻ Uốn (Wx) | Mức trung bình | Cao (gấp 2.3 lần hộp 60) | Rất cao |
| Ứng Dụng Tối Ưu | Xà gồ phụ, xà gồ mái nhẹ, hàng rào | Cột nhà xưởng vừa, dầm sàn, khung kèo nhịp lớn | Cột nhà cao tầng, khung giàn chịu tải cực nặng |

Thép hộp 90×90 chịu tải uốn vượt trội so với các phân khúc thép hộp nhỏ hơn
Thép hộp 90×90 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng chịu lực nén đỉnh cao và sự đa dạng bề mặt bảo vệ, thép hộp 90×90 là lựa chọn xương sống cho đa dạng công trình công nghiệp lẫn dân dụng:
1. Trong Xây Dựng Công Nghiệp:
- Làm cột chống, khung kèo, hệ xà gồ mái chịu lực cho nhà xưởng, nhà kho chứa hàng.
- Dầm sàn gác lửng, hệ khung đỡ sàn thao tác cơ khí, sàn nhà văn phòng điều hành.
- Hệ khung giá đỡ máy nén, băng tải truyền động nặng trong các nhà máy sản xuất.
2. Trong Xây Dựng Dân Dụng & Thương Mại:
- Khung kết cấu chính cho nhà thép tiền chế, nhà lắp ghép công nghệ mới.
- Khung mái che kết cấu vòm cho khán đài sân vận động, bến xe, nhà ga tân hiện đại.
- Cổng biệt thự, hệ hàng rào bảo vệ kiên cố cho các khu công nghiệp và dự án hạ tầng lớn.
3. Trong Ngành Chế Tạo Máy & Công Nghiệp Khác:
- Khung gầm rơ-moóc, thùng xe tải nặng, bệ máy công cụ chịu rung động cao.
- Hệ khung đỡ trang trại điện mặt trời quy mô megawatt ngoài trời.
Nếu dự án của quý khách yêu cầu tải trọng lớn hơn cho khẩu độ nhịp siêu dài, hãy xem xét nâng cấp lên quy cách thép hộp 100×100 hoặc các dòng thép vuông lớn. Đội ngũ kỹ sư VinaSteel luôn sẵn sàng hỗ trợ bóc tách bản vẽ hoàn toàn miễn phí.

Ứng dụng thực tế của thép hộp 90×90 trong thi công khung kèo kết cấu nhà xưởng
Hướng dẫn thi công lắp đặt chuẩn kỹ thuật
- Bước 1 – Nghiệm thu đầu vào: Kiểm tra độ thẳng, đo độ dày thành ống bằng thước kẹp điện tử, dung sai không vượt quá ±5%. Đối chiếu tem nhãn và CO/CQ gốc từ nhà máy VinaSteel.
- Bước 2 – Gia công cắt hàn: Sử dụng máy cắt đĩa hợp kim hoặc máy cắt Plasma CNC để vết cắt phẳng nhẵn. Vệ sinh xỉ hàn, chọn que hàn phù hợp mác thép SS400/A36.
- Bước 3 – Định vị cẩu lắp: Dùng máy kinh vĩ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột hộp 90×90, siết bu lông chân cột đúng mô-men lực quy định.
- Bước 4 – Phủ sơn hoàn thiện: Mối hàn sau khi làm sạch phải được mạ kẽm lạnh hoặc sơn lót chống gỉ lập tức để ngăn ngừa oxy hóa.

Thi công cẩu lắp khung thép hộp 90×90 chính xác theo bản vẽ kỹ thuật
Quy trình bảo quản thép hộp tại kho bãi công trường
- Kê đệm cao ráo: Đặt thép trên dầm bê tông hoặc gối gỗ cao tối thiểu 30cm so với mặt đất, tránh đọng nước mưa.
- Độ dốc thoát nước: Sắp xếp cây thép nghiêng nhẹ 2 – 3 độ để nước đọng bên trong lòng ống rỗng thoát hết ra ngoài.
- Che phủ thông thoáng: Dùng bạt chống thấm che đậy nhưng vẫn chừa khoảng trống chân cho không khí lưu thông, tránh đọng hơi ẩm.

Quy trình kê đệm và bảo quản thép hộp đúng tiêu chuẩn tại tổng kho VinaSteel

Lựa chọn bề mặt thép mạ kẽm giúp tối ưu tuổi thọ công trình lên tới 50 năm
Hỏi đáp về Thép hộp 90×90 (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép hộp 90×90 dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày. Ví dụ: thép hộp 90×90 dày 2.0mm nặng ~32.4 kg/cây 6m; dày 3.0mm nặng ~49.1 kg/cây 6m; dày 4.0mm nặng ~64.8 kg/cây 6m.
2. Thép hộp 90×90 mạ kẽm nhúng nóng khác gì mạ kẽm thường?
Thép mạ kẽm nhúng nóng được phủ kẽm cả mặt trong lẫn mặt ngoài với độ dày lớp kẽm 50 – 80 micromet, giúp chịu môi trường biển/hóa chất tốt hơn gấp 4 lần so với mạ kẽm điện phân chỉ phủ mặt ngoài.
3. VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hộp 90×90 theo yêu cầu không?
VinaSteel hỗ trợ cắt thép theo quy cách bản vẽ, gia công đục lỗ, hàn mặt mặt bích và vận chuyển tận nơi cho mọi đơn hàng dự án.
Sở hữu ngay Thép hộp 90×90 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
VinaSteel tự hào là đại lý phân phối chiến lược thép hộp 90×90 chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne, Nam Kim. Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm đạt chuẩn barem nhà máy, hỗ trợ giao hàng nhanh bằng xe cẩu chuyên dụng và chiết khấu cực tốt cho đơn hàng số lượng lớn.

Liên Hệ Nhận Báo Giá Thép Hộp 90×90 Chiết Khấu Cao
Đội ngũ chuyên viên kinh doanh VinaSteel luôn túc trực 24/7 để báo giá nhanh, gửi chứng chỉ CO/CQ và xếp lịch giao hàng chính xác cho công trình của bạn.
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá thép hộp 90×90 mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn nhà máy và có thể điều chỉnh theo biến động thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.